Kiến thức: - Luyện tập các bài tập về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia.. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để làm bài trên
Trang 1Tiết 1 LUYỆN TẬP SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, nhóm nhỏ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng
1 Kiểm tra bài cũ
Hs thực hiện
Hs lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở vànhận xét
Trang 2Cả lớp nhận xét
a, ∈ A và ∈ B Cam ∈ A và cam ∈ B
b, ∈ A mà ∉ B Táo ∈ A mà ∉ B
Bài 8 SBT:
Viết tập hợp các conđường đi từ A đến C qua
.
b1
b2
b3
Trang 3Trang 4
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính toán áp dụng tính chất phép cộng, trừ, nhân, chia để
tính nhanh
3 Tư duy,thái độ:
- Phát triển tư duy logic, sáng tạo
- Tích cực học tập nâng cao ý thức trong học tập
II CHUẨN BỊ:
1.GV: SBT
2.HS: Kiến thức
III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm, nhóm nhỏ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000Bài 44 SBT
1 hs lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở nhậnxét
Học sinh tự làm theohướng dẫn
Bài 62 SBT
a, 2436 : x = 12
x = 2436:12
b, 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618
x = 618 : 6
x = 103
Bài 66 SBT :
213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115
Trang 5Nhân cả số bị chia và số
chia với cùng một số
Bút loại 1: 2000đ/chiếc
loại 2: 1500đ/chiếc
Mua hết : 25000đ
Học sinh làm theo mẫu
Hoạt động nhóm Đại diện nhóm trình bày Nhận xét
Bài 67 SBT :
a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700 Bài 68 SBT : a, Số bút loại 1 Mai có thể mua được nhiều nhất là: 25 000 : 2000 = 12 còn dư => Mua được nhiều nhất 12 bút loại 1 3 Củng cố Nhắc lại về phép nhân và các tính chất của phép nhân HS chú ý lắng nghe 4 Hướng dẫn về nhà Về nhà làm bài tập 59,61 Nhắc lại 1 số cách tính nhẩm V RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: 18/9/2020
Ngày dạy 6A: /9/2020 Ngày dạy 6B: /9/2020 Tiết 3 LUYỆN TẬP SO SÁNH LŨY THỪA I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: - Củng cố kiến thức về lũy thừa của một số tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơ số 2 Kĩ năng: - Biết cách so sánh hai lũy thừa cùng cơ số, khác cơ số bằng cách tính giá trị các lũy thừa 3 Thái độ: - Giáo dục thái độ học tậ nghiêm túc, sáng tạo Tinh thần yêu thích môn học
Trang 62 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên? lấy ví dụ?
- an= a.a.a a (n#0)
HS2: Nêu công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số Lấy ví dụ?
- am.an= a(m+n)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức về so sánh lũy thừa
- HS trả lời
- Nếu hai luỹ thừa có cùng cơ
số (lớn hơn 1) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn sẽ lớn hơn:
+ Nếu m>n thì a m >a n (a>1)
- Nếu hai luỹ thừa có cùng số
mũ (>0) thì luỹ thừa nào có
cơ số lớn hơn sẽ lớn hơn:
+ Nếu a>b thì a n >b n ( n>0)
- Sử dụng tc bắc cầu trong phép nhân:
c) 4 2 và 2 4
Ta có: 42= 16; 24=16Vậy, 42 = 24
d) 199 3 và 201 3
Trang 7Bài 2: So sánh:
a)2 10 và 16 15
b) 2 7 và 7 2
- Hai số 32 và 16 có gì đặc
biệt?
- Hãy đưa hai số đó về
dạng lũy thừa của 2 rồi so
sánh
- Hai số 32 và 16 tuy khác nhau, nhưng đều là lũy thừa của 2
Vì 199<201 => 1993 < 2013
Bài 2: So sánh:
a) 32 10 và 16 15
Ta có:
3210= (25)10= 250
1615= (24)15= 260
Vì 250<260, nên 3210< 1615
b) 2 7 và 7 2
Ta có: 27= 128; 72= 49
Vì 128 > 49, nên 27> 72
3 Củng cố
Nhắc lại về lũy thừa của
số tự nhiên và so sánh hai
lũy thừa
HS chú ý lắng nghe
4 Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại cách so sánh hai lũy thừa cùng cơ số
- Xem lại các bài tập đã chữa
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 8
1 Kiến thức: Củng cố phép chia, thứ tự thực hiện các phép tính
2 Kĩ năng: Rèn khả năng tính toán, Có kĩ năng thực hiện Tìm x trong biểu thức
* Phương pháp giảng dạy: Hoạt động nhóm, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRINHF DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS tự làm bài tập 2HS lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở Nhận xét
Học sinh tự làm
Cả lớp làm vào vở vànhận xét
Bài 104 SBT
a, 3 52 - 16 : 22 = 3 25 - 16 : 4 = 75 - 4 = 71
b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24 = 20 – 14 = 6
Bài 107 SBT:
a, 36 32 + 23 22 = 34 + 25
= 81 + 32 = 113
b, (39 42 – 37 42): 42 = (39 - 37) 42 : 42 = 2
Trang 9Hoạt động 2: Tìm số tự nhiên x biết
HS suy nghĩ tự làm
Cả lớp làm vào vở vànhân xét
Bài 108 SBT:
a, 2.x – 138 = 23 3 2 2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72
x = 210 : 2
x = 105
b, 231 - (x - 6) = 1339 : 13
231 - (x - 6) = 103
x - 6 = 231 -103
22+32+72 = 4+9 +49 =62
Vậy, 12+52+62 = 22+32+72(=62)
Trang 10I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Luyện tập các bài tập về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau
để làm bài trên tập hợp N cho học sinh, biết vận dụng linh hoạt các tính chất
- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao
* Phương pháp: Luyện tập thực hành, hoạt động nhóm, nhóm nhỏ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
1 Kiểm tra: GV gọi 2 HS
x - 36 = 216
x = 216 + 36
x = 232
Hoạt động 1: Luyện tập Bài 1:Tìm số tự nhiên x
a Trong phép chia một số tư
nhiên cho 1; 2; 3 số dư có
thể bằng bao nhiêu?
b Viết dạng tổng quát của
số tự nhiên chia hết cho 2 ;
chia cho 2 dư 1
Bài 2:
a)Trong phép chia một số
tự nhiên cho 1;2;3 số dư
có thể là : 0 và 1 và 0;1; 2b) 2k ; 2k + 1 Với k ∈ N
Số chia hết cho 3 có dạng3k
=> Số chia hết cho 6 códạng 6k
Trang 11Ngày 10-10 2000 rơi vào
thứ ba Hỏi ngày 10-10
2010 rơi vào thứ mấy?
HS dưới lớp nhận xét
Bài 3:
Ta có : a= 3.15 + r với 0 ≤r
≤3 Với r = 0 thì a = 45Với r = 1 thì a = 45+1 = 46Với r = 2 thì a = 45+ 2 =47
Bài 4:
Từ 10-10 2000 đến 10-10
2010 có 10 năm , trong đóhai năm nhuận : 2004 ,
2010 rơi vào chủ nhật
3 Củng cố, luyện tập:
- Tìm thương sau:
abcabc : abc
- GV yêu cầu HSviết
trong hệ thập phân và giải
Trang 121 Kiến thức:
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9.
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các dấu hiệu chia hết.
3 Thái độ: Phát triển tư duy logic, sáng tạo trong HS.
B
i tập 2: Xét xem tổng nào chia hết cho 8?
d/ Số nào không chia hết cho
Trang 13d/ Số nào chia hết cho 2 ,3,5,9.
Giải:
a/ Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:
591, 2076
b/ Số chia hết cho 3 và 9 là:
1278, 8370
c/ Số chia hết cho cả 2 ,3,9 là: 1278, 8370
d/ Số chia hết cho 2, 3, 5, 9 là: 8370
3 Củng cố
GV nhắc lại các kiến
thức đã ôn
HS chú ý lắngnghe
Trang 14- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, biết vận dụng linh hoạt các tính chất
- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong khi thực hiện và tính toán.
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV: SGK, SBT
2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập
III TIẾN TR Ì NH DẠY HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng 1/ Ổn định:
2/
Kiểm tra:
? Phát biểu dấu hiệu chia hết
cho 2; 3; 5;9/ Lấy VD minh
a) Trong hai số tự nhiên liên
tiếp có một số chia hết cho 2?
b) Trong ba số tự nhiên liên
tiếp có một số chia hết cho 3?
Bài 1: Điền vào dấu * chữ
số thích hợp để :a) 0 b) 9
b Gọi ba số tự nhiên liên tiếp
Trang 15HS dưới lớp nhận xét
là a; a+1;a+2Nếu aM3 thì bài toán đãgiải được
Nếu a= 3k + 1 thì a+2 =3k + 3 M3
Nếu a= 3k + 2 thì a+1 =3k + 3 M3
a + (a+1) + ( a+ 2) + (a+3)= 4a + 6 Không chia hếtcho 4
Ngày soạn:23/10/2020
Ngày dạy 6A: 29/10/2020
Trang 162.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là số nguyên tố, thế nào là hợp số? cho ví dụ?
HS2.Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố là gì?
- Phân tích số 30, 100 ra thừa số nguyên tố
Số 2100 chia hết cho các
số nguyên tố 2, 3, 5, 7
Bài 161.SBT.22
Cho a = 22 52 13Mỗi số 22 = 4, 25 = 52 ,
Trang 17- HS đọc bài tìm lời giải.
- Trình bày lời giải cho gọn
Bài 163.SBT.22
- HS đọc bài
- HS thảo luận tìm 2 số nguyên
tố sinh đội nhỏ hơn 50
13, 20 = 22 5 đều là ướccủa a vì chúng có mặttrong các thừa số của a
8 = 23 không là ước của
a vì trong các thừa số của a không có 23
Bài 163.SBT.22
Gọi 2 số đó là a và b Ta
có a b = 78
Ta có: 78 = 2 3 13Các số a và b đều là ướccủa 78 Ta có:
4, 5, 10, 20
Vậy Tú có thể xếp 20 viên bi vào 1, 2, 4, 5, 10,
Trang 18Tiết 9 LUYỆN TẬP ƯỚC CHUNG- BỘI CHUNG.
1 Kiểm tra bài cũ 5':
HS1.Thế nào là ước và là bội của một số? Tìm các Ư(4); các B(4)
HS2.Thế nào là ƯC của hai hay nhiều số? BC của hai hay nhiều số
- Số 8 có là ƯC(24;30) hay không? Vì sao?
- Số 240 có là BC(30;40) hay không? Vì sao?
HS3 Phát biểu qui tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số? Tìm ƯCLN( 36;60;72)
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
- Nhắc lại các bước tìm ƯCLN
của 2 hay nhiều số?
Quan hệ 13, 30?
Quan hệ 28, 39, 35?
HS đọc đầu bài
HS độc lập làm bàiHSTL
4 HS lên bảng làmbài
HSTLHSTL
b, 36; 60; 72
36 = 22 32
60 = 22 3 5
72 = 23 32ƯCLN(36;60;72)=22.3=12
Trang 19Đại diện nhóm trình bày
HS nhóm khác nhậnxét
Bài 177
90 = 2 32 5
126 = 2 32 7ƯCLN (90; 126)=2.32= 18
ƯC (90; 126) = Ư(18) = { 1;2; 3; 6; 9; 18}
3 Củng cố
- Trong khi luyện tập
4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà 2'
- Chuẩn bị trước bài ước và bội tiếp theo
IV RÚT KINH NGHIỆM
III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ(5p): Nêu các bước tìm BCNN?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
2 Bài mới:
Trang 203 HS lên bảng làmbài
HSTL
HS nhận xột
HS hoạt động theo nhóm
HS theo dõi
Đại diện nhóm trình bày
HS nhóm khácnhận xét
Bài 188 SBT (25): Tìm BCNN
a) 40 và 52
40 = 23 5
52 = 22 13 BCNN(40,52)=23.5.13=520b) 42, 70, 180
42 = 2 3 7
70 = 2 5 7
180 = 22 32 5BCNN(42,70,180)=22.32.5.7 = 1260c) 9, 10, 11
BCNN(9,10,11)=9.10.11=990
Bài 189
Vì a 126, a 198 => a ∈ BC(126,198)
mà a nhỏ nhất ≠ 0 nên
a là BCNN(126, 198)
126 = 2 32 7
198 = 2 32 11BCNN (126, 198) =2 32.7 11 = 1386
3 Củng cố, luyện tập:
- Trong khi luyện tập
4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà 3' :
- Về nhà học bài và chuẩn bị trước " Luyện tập chương I "
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 22
- Ý b trước hết ta chia 74 cho 73.
x < 130c) 70x; 84x và x > 8
Giải:
a) ƯCLN(12;8) = 22 = 4ƯC(12;8) = Ư(4) = {1;2;4}
Các số cần tìm là 1 và 2b) Vì x15; x20
và 60 < x < 130 nên
x thuộc BC(15;20) = B(60)
={0;60;120;180}
=> x = 120
Trang 23- Ghi chép đề, làm bài
- Thứ tự thực hiện các phép tính:
Lũy thừa- nhân và chia- cộng và trừ
- 2 HS lên bảng làm bài
c) Vì x là số tự nhiên; 70x; 84x
và x > 8 nên
x thuộc ƯC(70;84) và x > 8ƯCLN(70;84) = 2.7 = 14ƯC(70;84) =
= 80 – 2
= 78 = 2.3.13
4 Củng cố:
- Trong mỗi phần bài tập
5 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Chuẩn bị bài " Khi nào AM+MB=AB? "
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 24
1 M nằm giữa A và B ⇔AM + MB =AB
Gv yêu cầu hs lên bảng
vẽ hình
1 Hs lên bảng vẽhình
Dưới lớp vẽ hìnhvào vở và độc lậplàm bài
D
Trang 25Gv nêu bài tập Hs ghi bài vào vở, Bài 2: Trên tia Ox, cho 3 điểm M, N,
P biết OM = 1cm, ON = 3cm, OP =4cm Hỏi trong 3 điểm M, N, P thìđiểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vìsao?
Yêu cầu HS thảo luận
Mặt khác trên tia Mx ta có MN =2cm, MP = 3cm ⇒ MN < MP ⇒ Nnằm giữa 2 điểm M và P
Gv nêu bài tập Hs ghi bài vào vở, Bài 3: Trên một đườn thẳng hãy vẽ 3
điểm M, N, P sao cho NP = 1cm, MN
= 2 cm, MP = 3cm Hỏi điểm nào nằmgiữa hai điểm còn lại?
Gọi một Hs lên bảng vẽ
hình
1 Hs lên bảng vẽhình
Bài giải
Yêu cầu hs trả lời câu
hỏi và giải thích
Hs đứng tại chỗtrả lời câu hỏi vàgiải thích Điểm N nằm giữa 2 điểm còn lại
P
P
Trang 262) Đoạn thẳng AC = 5cm Điểm B nằm giữa A và C sao cho BC = 2cm.Tính AB.Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = 5cm So sánh AB và CD
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 27
II.CHUẨN BỊ:
Thước thẳng, có chia khoảng, compa
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp:
2 kiểm tra bài cũ:
- Vẽ lần lượt đoạn thẳng AB, tia AB, đường thẳng AB trên cùng một hình?
Bài tập 1:
Em hãy viết nội dung đầu
đề của một bài toán có hình
và BC tương ứng tại D
và E H/s có thể đưa ra cácđáp án khác
C1 :Vẽ hai tia chunggốc OA,OB Lấy I làđiểm nằm giữa A và B
Vẽ tia Ot chứa điểm I
C2 : Vẽ hai tia chunggốc OA,OB
Vẽ tia Ot cắt đoạnthẳng AB tại điểm Inằm giữa A và B
Gv gọi hs khác nhậnxét và bổ xung nếu cầnthiết
Bài tập 2:
MA + MB = 11 cm(1)
MB – MA = 5 cm(2)
Từ (1) và (2) suy ra :
MB = 8 cm
MA = 3 cmh/s làm bài dưới lớp nhận xét
- 3 HS lên bảng làmbài
Bài tập 1:
a Cho ba điểm không thẳnghàng A,B,C Vẽ đườngthẳng a cắt AC và BC tươngứng tại D và E
b Vẽ hai tia chung gốc
OA,OB Lấy I là điểm nằmgiữa A và B Vẽ tia Ot chứađiểm I
Trên tia 0x lấy điểm M sao
Trang 28cho 0M = 2cmHS2:b.
- Cộng hai số nguyên cùng dấu Biết cộng 2 số nguyên khác dấu thành thạo
Dự đoán số nguyên x dạng tìm x Tính giá trị biểu thức Dãy số đặc biệt
2 Kĩ năng:
- vận dụng các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu để giải cácbài tập
Trang 293 Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
- Làm các dạng bài tập trong SBT, học 2 quy tắc cộng số nguyên
- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Thực hiện cộng 2 số nguyên
Đưa bài tập lên bảng
? Hai số nguyên có cùng dấu
ko, và đều mang dấu ghì?
HS: Tính giá trị tuyệt đối trước sau đó sử dụng quy tắc cộng hai số nguyên
HS: điền dấu thích hợp vào chỗ trống
tính giá trị của vế trái rồi
so sánh với vế phải
HS: Đứng tại chỗ làm bài tập 38
Bài 35 SBT (58)
a, (- 5) + (- 11) = - (5 + 11)
= - 16
b, (- 43) + (- 9) = - (43 + 9) = - 52Bài 36:
a, (- 7) + (- 328) = - 335
(- 7) + (- 6) = 13 Vậy t0 đêm hôm đó ởMatxcơva là - 130 C
Hoạt động 2: Tính giá trị biểu thức
Tính giá trị của biểu thức HS: Hoạt động nhóm bài Bài 39 :
Trang 30Thay x bằng giá trị để cho
Nêu ý nghĩa thực các câu
(b, ( 267) + y biết y = 33
-=> (- 267) + y = (- 267)+ (- 33) = - 300
Bài 40 :
a, Nhiệt độ tăng 120 C Nhiệt độ tăng – 30 C =>giảm 30 C
Trang 31- Ôn luyện các kiến thức hình học chương I về điểm, đường thẳng, đoạn
thẳng, trung điểm của đoạn thẳng
2 Kỹ năng:
- Giải thành thạo các dạng bài tập liên quan đến kiến thức chương I
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính toán, tìm nhiều cách
giải BT hay
II CHUẨN BỊ:
-GV: Thước có chia khoảng, phấn màu
-HS: Ôn lại các kiến thức về điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, trung điểm đoạn thẳng
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: nêu định nghĩa điểm, đường thẳng
- HS2: Vẽ đường thẳng xy, đoạn thẳng AB trên cùng một hình
3 Bài mới:
- Vẽ hai tia Ox và Oy đối
nhau Hai tia AB và AC
O
-Muốn so sánh ON và NM ta cần tính đoạn nào?
-Vì sao N là trung điểm của đoạn OM?
Bài 1:
a/ Vì ON<OM nên Nnằm giữa O,M: ON +
NM = OMSuy ra NM = OM–
ON = 6–3 = 3 (cm).Vậy ON = NMb/ Điểm N là trung điểm của đoạn thẳng
OM vì:
N nằm giữa O, M và
Trang 32Bài 2: Cho AB = 8cm Gọi
C là điểm thuộc đoạn thẳng
b/ Điểm C có phải là trung
điểm của đoạn thẳng AB
-Vì sao C là trung điểm của đoạn thẳng AB
- Nghe hướng dẫn bài tập 3
ON = NM
Bài 2:
a/ Vì AC<AB nên C nằm giữa A và B, do
đó ta có:
AC + CB = AB Suy ra: CB = AB – AC = 8-3 = 5 (cm)
CB = AB – AC = 4 –
2 = 2(cm) Vậy AC =CB
b/ Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng
-Xem lại các dạng bài tập đã giải
-Giải bài tập: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a/ Hai đường thẳng a và b song song
b/ Hai đường thẳng c và d cắt nhau tại A
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 33
GV: Chuẩn bị các dạng BT về sử dụng quy tắc dấu ngoặc.
HS: Ôn tập quy tắc và chuẩn bị trước BT về nhà
* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
GV: gọi cá nhân học sinh
lên bảng trình bày lấy
điểm
HS: Thảo luận theo nhóm
HS: 2 nhóm lên bảng nhóm còn lại may mắn được quyền nhận xét và cho điểm hai đội còn lại
156 + 21 = (253 + 178 + 21) - (216 + 156)
Trang 34= [239+(-27)+(-121)] +[115 + (- 215)]
= 91 + (- 100) = - 9
Hoạt động 2: Tìm x
Bài 3: Tìm x ∈ Z
Giáo viên hướng dẫn cách
giải đồng thời giải mâuc
x = 5 – 2
x = 3
b 3 + |2x - 1| = 2 |2x - 1| = - 1 không tồn tại
4 Củng cố
- chốt lại kiến thức của các bài tập đã chữa trong
5 Hướng dẫn về nhà
- Ôn kỹ các dạng bài tập đã sửa
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 35
- Ôn tập các kiến thức về số nguyên ( các phép tính cộng trừ số nguyên).
- HS biết vận dụng các tính chất của phép cộng các số nguyên để tính đúng,tính nhanh các tổng, rút gọn các biểu thức
2 Kĩ năng:
- Củng cố kỹ năng tìm số đối, giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- HS biết áp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế
- Rèn cho HS tính sáng tạo trong giải toán
3 Thái độ
- Giáo dục HS ý thức tích cực tìm tòi phát hiện ra các úng dụng của kiến thức
đã học để giải bài tập toán
II CHUẨN BỊ
Hs: Ôn lại các tính chất của phép cộng các số nguyên
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Ôn lại lí thuyết
- Yêu cầu Hs nhắc lại các
tính chất của phép cộng các
số nguyên
HS: Phát biểu tích chất
A lí thuyết cơ bản
1 Tính chất giao hoánVới mọi a, b ∈ Z thì a + b
= b + a
2 Tính chất kết hợpVới mọi a, b, c ∈ Z thì (a + b) + c = a + (b + c)
3 Cộng với số 0Với mọi a ∈ Z thì a + 0 = 0+ a = a
4 Cộng với số đối
số đối của số nguyên a được kí hiệu là - a:
a + (- a) = 0Nếu tổng của hai số nguyênbằng 0 thì chúng là hai sốđối nhau Tức là:
nếu a + b = 0 thì a = - b
Họat động 2: Luyện tập
Trang 36Dạng 1: Tính tổng của nhiều số nguyên cho trước Bài 1: Tính
Nhóm còn lại đọc kết quả của nhóm mình
và nhận xét hai nhóm kia
Bài 1: Tính
a) 367 + (- 30) + 1672 + (- 337)
= [367 + (- 30) + (- 337)] + 1672
= 0 +1672
= 1672b) (- 299) + (- 300) + (- 101)
= [(- 299) + (- 101)] + (- 300)
= - 300 + (- 300)
= 5 + 5 + 5 = 15
b) 1316 + 317 + (- 1216) + (- 315) + (- 85) = 17
Dạng 2: Tính tổng tất cả các số nguyên thuộc một khoảng cho trước
Trang 37?để làm bài toán này ta phải
thực hiện mấy yêu cầu
HS: bài yêu cầu liệt
kê các phần tử sau đó mới tính tổng
HS; Làm việc theo nhóm sau đó lên bảng trình bày kết quả
Tổng phải tìm là:
(- 9) + (- 8) + + (- 1) + 0 + 1+ + 15 + 16
= 10 + 11 + + 15 + 16
= (16 + 10).6:2 = 78b) x ∈ Z và – 15 < x < 15 nên x ∈ { - 14; - 13; ; 13; 14} Tổng phải tìm là:-14 + (- 13) + + 13 + 14
4 + 6 + + 10 + 12 + + (- 13) + (- 11) + + (- 7) +(- 5) = (12+4) 5:2 – (13 + 5).5:2 = - 5
Trang 38- Hs biết vận dụng vào làm bài tập.
- Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh
Gv: Nêu bài tập Hs ghi bài vào vở Bài 1: Thực hiện phép tính:
Gv: Yêu cầu Hs hoạt
Bài giải
Trang 39d) 1125
Gv: Nêu bài tập Hs ghi bài vào vở
Gv: Yêu cầu Hs hoạt
a b c d
15 27 17 15.10 270)55 5 20 11
23 29 37 23 8 184)31 17 13 31 17 1331.17 31.13 31.17 31.13
Trang 40( ) ( ) ( )
)7 8 12) 7 8 8.9
a b
( ) ( )
) 7 9 3 )6 7 9
c d
− −
Gv nhận xét Hs nhận xét Đáp án: a) -13 b) -16
c) 6d) – 96
4 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại lí thuyết: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức, tính chất.
- Xem lại các dạng bài tập.
Tiết 20 LUYỆN TẬP PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
- Rèn kĩ năng nhân, hai số nguyên cho học sinh
- Hs biết vận dụng các tính chất của phép nhân vào làm bài tập