Mục Tiêu: * Kiến thức: Biết được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.. * Kĩ năng: Biết vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào trong thực hành giải tốn Rèn kĩ năngnhận biết, kĩ năng
Trang 1Tuần 6 Ngày soạn: 25/09/10
Tiết 11 Ngày dạy: 27/09/10
§ 8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I Mục Tiêu:
* Kiến thức: Biết được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
* Kĩ năng: Biết vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào trong thực hành giải tốn Rèn kĩ năngnhận biết, kĩ năng tính tốn, kĩ năng trình bằy
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trị: HS cần phải ơn tập trước các kiến thức:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
32
cĩ trường hợp tổng quát nào?
! Nếu gọi k là giá trị chung của tỉ
lệ thức ta suy ra a, c như thế nào
với k?
- Chưa
6
34
21
2
110
564
32
=
=++
2
12-
1
64
-32
3-
264
3
26
34
2
=
=+
c-
adb
ad
cb
a
=+
2
= Hãy so sánh
64
32 64
32
−
−+
+ và
với các tỉ số đã cho. Giải
Ta cĩ:
2
16-4
3-
264
3
26
34
2Vậy
2
12-
1
64
-32
;2
110
564
32
=
=+
Tổng quát: Nếu
b
a = d
cthì
d) b(Vớid-b
c-
adb
ad
cb
c(1) là giá trị chung Suy ra: a = k.b; c = k.d
Trang 2! Khi đĩ
d-b
c-
adb
a c và
+
+
tính như thế nào?
! Những điều trên ta suy ra
được trường hợp tổng quát.
y
= ?
! Suy ra x, y = ?
kdb
d)
k(bd
b
k.d
k.bdb
+
+
=+
+
=++c
kdb
d)
k(bd
b
k.d
k.bdb
(3) kd-b
d)
-
k(bd
b
k.d
-
k.bd-b
-
a (Với b d 0)
(2) kdb
d)
k(bd
b
k.d
k.bdba
=+
+
=+
+
=++
c c
Từ 1; 2 và 3 suy ra:
d) b(Vớid-b
c-
adb
ad
cb
y
và x + y = 16
Ta cĩ:
2
18
1653
ed
cb
b2
x
= 5
y
8
1653
ec-
afdb
af
ed
cb
a
+
+
=++
++
đều số tỉ các thiết
e c -
a f d b
a f
e d
c b a
: ra suy ta f
e d
c b
a Nếu
+
+
= + +
+ +
- Khi cĩ dãy tỉ số
5
c3
b2
Trang 3Tuần 6 Ngày soạn: 28/09/10
Tiết 12 Ngày dạy: 29/09/10
LUYỆN TẬP + KIỂM TRA 15’
I Mục Tiêu:
* Kiến thức: Củng cố tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
* Kĩ năng: HS vận dụng tốt các tính chất vào trong thực hành giải tốn Rèn kĩ năng nhận biết, kĩ năngtính tốn, kĩ năng trình bày
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trị: Học các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Nêu tính chất của dãy tỉ số
− và 1,25 dạng
phân số?
! Sau khi đổi ta làm gì nữa?
Trình bày bài giải?
- Tương tự cho câu c, d Gọi
204
Nhân tử và mẫu với 100
26
17
312 -
-100 100
204 100
312 - : 100
-
100
1251,25và2
32
-1002
3
100
-1252
35312
35
3
28
35 3
54
7 3
2:)3
24
31 3
2:)31
.
(
:
(
x x x x
100 100
204 100
312 - : 100
-1002
3
100
-1252
3-2512
2344
35
14
73:7
734
35:7
353.12
35
3
2.8
35 31
2
5.4
7 3
2:).3
1(
5
2:4
31 3
2:).3
1(
Trang 4tương tự như câu a Gv theo
dõi hướng dẫn thêm từng
- Đọc đề
-
5432
z y y
x = ; =
1512
54
128
32
z y
z y
y x y
z y x
b
1,5
225
x
x.10
225
15
(0,1.x) :
2,253
,0: ,4
10z -yx và543
z y y
Giải
302.15 z 12.2 24
ra : 2.8 16Suy
15128 :
151254
và12832 :có
z y z y y x y x Ta
Hoạt động 3: Kiểm tra 15’ (15 phút)
Đề bài: 1) Lập tất cả các tỷ lệ thức cĩ thể được từ đẳng thức sau:
Trang 5Tuần 7 Ngày soạn: 02/09/10
Tiết 13 Ngày dạy: 04/10/10
§ 9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Nắm được dấu hiệu nhận biết một phân số tối giản sẽ biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữuhạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn
* Kĩ năng: Giải thích được vì sao một phân số cụ thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, hoặc
số thập phân vô hạn tuần hoàn
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Nêu tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau? - Một HS lên bảng nêu tính chất
Hoạt động 2: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn (15 phút)
- Giới thiệu số thập phân
vô hạn tuần hoàn
? Hãy viết các phân số
48,125
37
=
- Thực hiện phép chia tử cho mẫu
- Phép chia không bao giờ chấm dứt, trong thương chữ số 6 được
1 Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ1:
15,020
48,125
Số thập phân 0,15 và 1,48 gọi làcác số thập phân hữu hạn
Số 0,4166… gọi là số thập phân vôhạn tuần hoàn
Viết gọn 0,4166…=0,41(6)
6 gọi là chu kỳ của số thập phân vôhạn tuần hoàn 0,41(6)
5,0 20 80 80 8
120,41666…
Trang 6)01(,0
0101,0991
)1(,0
111,091
nguyên tố của các mẫu, ta
có dấu hiệu nhận biết như
- xét các ước nguyên tố của mẫu vàdựa vào nhận xét để kết luận
17
;50
13
;4
viếtđược dưới dạng số thập phân hữuhạn
- Các phân số:
45
11
;6
5
viết đượcdưới dạng số thập phân vô hạn tuầnhoàn
Trang 7Tuần 7 Ngày soạn:05/10/10 Tiết 14 Ngày dạy: 06/10/10
LUYỆN TẬP
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Nêu điều kiện để một
phân số tối giản với mẫu
dương viết được dưới dạng
số thập phân vô hạn tuần
- Lên bảng thực hiện phép chia
- 4 học sinh lên bảng, thực hiệnphép chia, mỗi người làm mộtcâu
- chú ý viết kết quả dưới dạng thugọn
1 Bài 68 <Tr 34 SGK>
5
235
14
;20
3
;8
15
;11
7);
81(6,022
15);
36(,0114
4,05
2
;15,020
3
;625,085
Trang 8d) 14,2:3,33
? Viết các phân số hữu hạn
sau dưới dạng phân số tối
dưới dạng số thập phân?
- Gọi 2 học sinh lên bảng
làm
? Viết các số thập phân
hữu hạn sau dưới dạng
phân số tối giản
31212
,3)
25
32100
12828,1)
250
311000
124124
,0)
25
8100
3232,0)
4 Bài 71 <Tr 35 SGK>
Kết quả
)001(,09991
)01(,0991
Học lại các kiến thức sau:
- Kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Luyện thành thạo cách viết : phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
- Xem lại các bài tập đã chữa
V Rút kinh nghiệm:
Trang 9Tiết 15 Ngày dạy: 11 /10/10
§ 10 LÀM TRÒN SỐ
I Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Biết quy tắc làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số
- Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
- Nêu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Làm bài tập sau: Một trường học có 425 HS, số HS khá giỏi có 302 em Tính tỉ số phần trăm HS khágiỏi của trường đó
=
- GV (nói) : Ta thấy tỉ số phần trăm của số HS khá giỏi của nhà trường là một số thập phân vô hạn Số
đó người ta có thể làm tròn để cho kết quả gọn hơn Vậy làm tròn số như thế nào đó là nội dung bài hônnay
phân trên đến hàng đơn vị
ta viết như sau:
43.4
Trang 104.5 ≈ 5
- HS lên bảng làm
- HS lên bảng làm
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đếnhàng nghìn
giải 0.8134 ≈ 0.813
-Hoạt động 3: Quy ước làm tròn số (15 phút)
? Vậy cần giữ lại mấy số
thập phân ở kết quả?
! Từ các ví dụ trên ta có
quy ước như sau:
- Giới thiệu các quy ước
)
1.86149.86)
≈
≈
b a
TH2: Ví dụ:
16001573
)
09.00861.0)
≈
≈
b a
Trang 11Tuần 8 Ngày soạn: 12/10/10 Tiết 16 Ngày dạy: 13/10/10
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
b) (2.635+ 8.3) – (6.002 + 0.16)
= ?c) 96,3.3,007 = ?d) 4,508 : 0,19 = ?
b) (2.635+ 8.3) – (6.002 + 0.16) = 4.773 = 4.77
Trang 12815,0.73,
Trang 13Tuần 9 Ngày soạn: 16/10/10 Tiết 17 Ngày dạy: 18/10/10
§ 11 SỐ VÔ TỈ – KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ
- Biết thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng ký hiệu
* Kĩ năng:
- Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, kĩ năng nhận dạng
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Trang 14Vậy SABCD bằng bao nhiêu?
Hoạt động 3: Khái niệm về căn bậc hai: (12 phút)
- Giới thiệu khái niệm căn
bậc hai giống như trong
;416
39
;39
24
;24
2 Khái niệm về căn bậc hai
căn bậc hai của một số a không âm
là số x sao cho x2 = a
ký hiệu x = a
+ Số dương a có đúng 2 căn bậc hai a và - a
Trang 15Tuần 9 Ngày soạn: 18/10/10
Tiết 18 Ngày dạy: 20/10/10
§ 12 SỐ THỰC
I Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Nhận biết sự tương ứng 1-1 giữa tập hợp R các số thực và tập hợp các điểm trên trục số, thứ tự của các
số thực trên trục số
- Biết được khái niệm số thực chính là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ
- Hiểu được ý nghĩa của trục số thực
* Kĩ năng:
- Biết được mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số và ngược lại
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, kĩ năng nhận dạng
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Định nghĩa căn bậc hai của
- Lấy ví dụ minh hoạ
? Trong các số trên, số nào là
số hữu tỉ, số nào là số vô tỉ?
y x
y x
* Với a và b là 2 số thực dương, ta
có : nếu a>b thì a > b
Trang 16
Hoạt động 3: Trục số thực (12 phút)
? Biểu diễn số vô tỉ 2 trên
trục số?
! Người ta chứng minh được
rằng mỗi số thực biểu diễn một
điểm trên trục số và ngược lại,
mỗi điểm trên trục số đều biểu
Trang 17Tuần 10 Ngày soạn: 22/10/10 Tiết 19 Ngày dạy: 24/10/10
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R)
- Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Số thực là gì, cho ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ?
trước tiên ta phải làm gì?
- Nhắc lại định nghĩa giá trị
tuyệt đối của một số
- Trong hai số âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.
- Trong ô vuông phải điền chữ số 0
- Các phần còn lại HS tự làm
- So sánh từng số để xác định từ số nhỏ nhất đến số lớn nhất
- Xác định giá tri tuyệt đối của từng số.
- So sánh các giá trị tuyệt đối
1 Bài 91 <Tr 45 SGK>: Điền số
thích hợp vào ô vuông
a) –3,02 < -3, 0 1b) –7,5 0 8 > -7,513c) –0,4 9 854 < -0,49826d) –1, 9 0765 < -1,892
2
1
− < 0 < 1 < 7,4
b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn củacác giá trị tuyệt đối của chúng
|0| <
21
− < |1| < |-1,5| < |-3,2| <|7,4|
Trang 18? Đối với các dạng toán
- Làm tương tự như câu a (lên bảnglàm)
- Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó.
- Tập chung của Q và I là tậpΦ
3 Bài 93 <Tr 45 SGK>: Tìm x
biết:
a) 3,2.x + (-1,2).x + 2,7 = -4,9(3,2 – 1,2)x = -4,9 – 2,7 2x = -7,6
x = -3,8
b) (-5,6).x + 2,9.x – 3,86 = -9,8 (-5,6 + 2,9).x = -9,8 + 3,86
Trang 19Tuần 10 Ngày soạn: 24/10/10 Tiết 20 Ngày dạy: 26/10/10
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong quá trình ôn tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R (12 phút)
Φ
=
∩I Q
? Số hữu tỉ nào không là
số hữu tỉ dương không là
- Tự lấy ví dụ minh hoạ
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Trang 20trị tuyệt đối đi.
? |±2,5| = ?
=> x
? Giá trị tuyệt đối của
một số có bao giờ mang
dấu âm không?
đã viết vế trái của công
thức, yêu cầu HS lên
- Lên bảng điền vế phải
- Ơ biểu thức này có phân số
- Thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc trước.
- Tiếp thu
a) |x| = 2,5 => x = ±2,5b) |x| = -1,2 => Không tồn tại giá trịnào của x
13
1)3(:5
35,
5202212
13
13011
12
13
13
11011
12
13
13
11011
=
−+
=
−+
=
−+
m
b a m
b m
Phép trừ:
m
b a m
b m
Phép nhân :
bd
ac d
c b
Phép chia :
c
d b
a d
c b
x y
Trang 21Tuần 11 Ngày soạn: 29/10/10 Tiết 21 Ngày dạy: 01/11/10
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 2)
- Rèn kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ,
thực hiện các phép tính trong Q, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa du giá trị tuyệt đối
* Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ, thước kẻ Máy tính bỏ túi, bảng phụ
* Trò: Học bài và làm bài tập HS cần phải ôn tập trước các kiến thức về lýu thuyết có ở trong
chương Máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết công thức tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ,
- Các phép toán luỹ thừa
1621
523
423
11973
- Sử dụng tính chất kết hợp.
1 Thực hiện phép tính
Bài 96 <Tr 49 SGK>
6)14(73
3
1333
11973
3
1337
33
1197
3)
5,25,011
5,021
1621
523
423
41
21
165,023
421
523
41)
−+
b a
Bài 97 <Tr 49 SGK>
Trang 222
? Nếu gọi số lãi hai tổ
được chia lần lượt là x, y
y x
=
- Thực hiện
3,5
)3,5).(
1(
)3,5).(
8.125,0)(
37,6
1.37,6
)5,2.4,0.(
37,6
5,2)
4,0.37,6)(
2 Toán tìm x
Bài 98 <Tr 49 SGK>
49437
5.35435
7:354335
435
21
7
35
45
21
5
47
35
21)273
51021
5
3:1021
10
215
3)
y c y y y
y a
3 Tỉ lệ thức
Bài 103 <Tr 50 SGK>
Gọi số lãi hai tổ được chia lần lượt
là x, y (đồng)Theo bài ra ta có:
53
y x
= và x + y = 12800000
=>
16000008
128000005
35
Trang 23Tuần 11 Ngày soạn: 01/11/10
Tiết 22 Ngày dạy: 03 /11/10
KIỂM TRA 45’
1) Mục tiêu: Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong
chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương trình tiếptheo
2) Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng:
* Kiến thức: Hiểu và biết thực hiện các phép toán trên các tập hợp số Biết khái niệm giá trị tuyệt đối.Biết khái niệm, tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm
x, so sánh hai số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ,
thực hiện các phép tính trong Q, tính được giá trị tuyệt đối
3) Thiết lập ma trận hai chiều:
Mức độ
1 Tập hợp
Q; R KT: Hiểu và biết thực hiệncác phép toán trên các tập
hợp số Biết khái niệm giá trị tuyệt đối
4 2,0
1 1,0
1 0,5
2 3,0
1 1,0
9 7,5
KN: Làm thành thạo cácphép toán cộng, trừ, nhân,chia, nâng lên lũy thừa, giátrị tuyệt đối
1 2,0
2 2,5
KN: Vận dụng tính chấtcủa tỉ lệ thức, dãy tỉ sốbằng nhau vào giải toán
4) Câu hỏi theo ma trận:
Câu 1 : (3 điểm) Thưc hiện phép tính:
Câu 3: (2điểm) Tính diện tích của một mảnh đất hình chữ nhật Biết chu vi mảnh đất là 48m và tỉ số