1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng

92 451 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Số 7 Chuẩn Kiến Thức Kỹ Năng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 4,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yêu cầu học sinh làm 3 Q Z N Z Z Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số 14 phút thông qua hai ví dụ, yêu cầu học sinh làm theo GV giới thiệu: Trên trục số, điểm biểu diễn số h

Trang 1

Ngày soạn: 8/8/2014

Ngày dạy: 11/8/2014

Chương I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC TIẾT 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I/ Mục tiêu :

1.Kiến thức: Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a, bZ; b≠ 0.

2 Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn 1 số hữu tỉ bằng nhiều phân

số bằng nhau Biết so sánh hai số hữu tỉ

3 Thái độ: Rèn luyện cho H/s tính tư duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một

tập hợp

*Trọng tâm: So sánh 2 số hữu tỉ

II/ Chuẩn bị:

1.GV: Thước thẳng chia khoảng.

2.HS: SGK, Thước chia khoảng.

III/ Các hoạt động dạy học :

;5,1

;25,1

Học sinh nhớ lại khái niệm

số hữu tỉ đã được học ở lớp6

Học sinh phát biểu định nghĩa số hữu tỉ

Học sinh thực hiện ?1 vào

vở một học sinh lên bảng trình bày, học sinh lớp nhận xét

101

02

01

00

6

96

94

62

32

11

6

94

62

35,1

;5,1

66,

3

43

11

;4

5100

12525

;25,1

;6,

0 − là các số hữu tỉ

Bài 1: Điền ký hiệu thích hợp

vào ô vuông

Trang 2

GV yêu cầu học sinh làm

3

Q Z N Z Z

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (14 phút)

thông qua hai ví dụ, yêu

cầu học sinh làm theo

GV giới thiệu: Trên trục

số, điểm biểu diễn số hữu

tỉ x được gọi là điểm x

GV yêu cầu học sinh làm

trục sốMột HS lên bảng trình bày

Học sinh làm theo hướng dẫn của giáo viên trình bàyvào vở

Học sinh làm BT2 vào vởHai học sinh lên bảng làm

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

2 Biểu diễn số hữu tỉ ….

VD1: Biểu diễn số hữu tỉ

4

5

trên trục số

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xđ điểm biểu diễn

24

;20

GV giới thiệu số hữu tỉ

dương, số hữu tỉ âm, số 0

Yêu cầu học sinh làm

?5-SGK

H: Có nhận xét gì về dấu

của tử và mẫu của số hữu tỉ

dương số hữu tỉ âm ?

Học sinh nghe giảng, ghi bài

Học sinh thực hiện ?5 và rút ra nhận xét

3

;77

227

277

2177

Trang 3

2.Kĩ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ về số hữu tỉ

Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q

3.Thái độ: Rèn luyện cho H/s tính tư duy linh hoạt khi cộng trừ số hữu tỉ.

* Trọng tâm: Rèn kỹ năng cộng trừ các số hữu tỉ một cách linh hoạt.

II/ Chuẩn bị:

1.GV:Bảng phụ, thước thẳng.

2.HS: SGK, cách cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”

III/ Các hoạt động dạy học :

Nêu quy tắc cộng hai phân

số cùng mẫu, cộng hai phân

số khác mẫu ?

Vậy muốn cộng hay trừ các

số hữu tỉ ta làm như thế nào

?

Với

m

b y

Một học sinh đứng tại chỗ nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số

Học sinh thực hiện ?1 (SGK)

Một học sinh lên bảng trìnhbày bài

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh hoạt động nhóm làm tiếp BT6

Đại diện hai nhóm lên bảngtrình bày bài

m

b y m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

m Z m b a

=+

>

,,(

Ví dụ:

a)

14

63514

614

357

32

25)

5

4()5(− − − = − −−

5

145

215

)4()25(− − − = − =−

26,

−+

b)

15

11)4,0(3

121

Trang 4

GV kiểm tra và nhận xét.

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

)7

2(5,

Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (10 phút)

Hãy nhắc lại quy tắc

chuyển vế trong Z ?

GV yêu cầu một học sinh

đứng tại chỗ đọc quy tắc

chuyển vế (SGK-9)

GV giới thiệu ví dụ, minh

hoạ cho quy tắc chuyển vế

Yêu cầu học sinh làm tiếp ?

Học sinh nghe giảng, ghi bài vào vở

Học sinh thực hiện ?2 (SGK) vào vở

Hai học sinh lên bảng làmHọc sinh lớp nhận xét, góp ý

13

15

915

13

23

22

37

24

37

Hai học sinh lên bảng trìnhbày bài

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh hoạt động nhóm làm BT9 a, c và BT 10 (SGK)

Bốn học sinh lên bảng trìnhbày bài, mỗi học sinh làm một phần

Học sinh lớp nhận xét kết quả

57

3

70

47270

4270

17570

25

4970

2070

56

=

−+

14

34

33

27

67

63

552

13

26

732

12

Trang 5

Ngày soạn: 12/8/2014

Ngày dạy: /8/2014

TIẾT 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I/ Mục tiêu :

1.Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

2.Kĩ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính nhân, chia về số hữu tỉ

Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong tính toán.

* Trọng tâm: Rèn kỹ năng nhân chia các số hữu tỉ

II/ Chuẩn bị:

1.GV: Thước thẳng, bảng phụ.

2.HS: SGK, ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân số

III/ Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định:1 phút

2.Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

14

7

3

2

HS2: Chữa BT 9d, (SGK)

Tìm x biết:

3

17

4−x= Hãy phát biểu quy tắc

chuyển vế Viết công thức

Nhận xét và bổ sung

2 học sinh lên bảng thực hiện

1 hs phát biểu quy tắc và viếtcông thức

14

73

t/c của phép nhân số hữu tỉ

GV yêu cầu học sinh làm BT

Học sinh đọc các tính chất của phép nhân số hữu tỉ

Học sinh làm BT 11a, b, c vào vở

Ba học sinh lên bảng làmHọc sinh lớp nhận xét, góp ý

1 Nhân hai số hữu tỉ

Ví dụ: Tính

4

32.2

1.32

1.2

35,0.2

11

21

34.5

3.14

3.5

14

3.2,0

d

c y b

a x

d b

c a d

c b

a y x

.7

21.28

21.7

15.25

64

15.24,

c)

Trang 6

1112

)7).(

2(12

7)

a x

AD quy tắc chia phân số,

hãy viết công thức chia x

cho y

AD hãy tính

5

4:2,

GV yêu cầu học sinh làm

tiếp BT 12 (SGK) Hãy viết

Một học sinh lên bảng viếtHọc sinh còn lại viết vào vở

Một học sinh đứng tại chỗ thực hiện phép tính

Học sinh thực hiện ?1 vào vởMột học sinh lên bảng làmHọc sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh suy nghĩ, thảo luận nhóm tìm ra các phương án khác nhau

2 Chia hai số hữu tỉ

TQ: Với = ; = (y≠0)

d

c y b

a x

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

:

Ví dụ:

4

14

5.5

15

4:2,

7.2

75

21.5,

1.23

5)2(:23

54

1.4

516

14:4

516

4

3:3

12

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

HS chơi trò chơi: mỗi đội 5

HS, chuyền tay nhau 1 bút (mỗi người làm 1 phép tính)đội nào làm đúng và nhanh nhất là thắng cuộc

12.43

2

176

)

5.(

4

)25.(

12)

3.4

7.21

38)

3.33

16.12

115

3.16

33:12

8.237

6

116

716

23.23

Trang 7

Ngày soạn: 12/8/2014

Ngày dạy: /8/2014

TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Nắm được khái niệm về gía trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

3.Thái độ: HS có ý thức học tập.

* Trọng tâm: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

II.Chuẩn bị :

1.GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

2.HS: SGK, thước, máy tính bỏ túi.

III.Các bước lên lớp:

1 Ổn định: 1 phút

2 Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

HS1: Giá trị tuyệt đối của

a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

+Tìm: |15| = 15; |-3| = 3; |0| =

0

HS2 : |x| = 2 ⇒ x = ± 2

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 phút).

-Nêu định nghĩa như SGK

-Yêu cầu HS nhắc lại

-Dựa vào định nghĩa hãy

-Gọi HS điền vào chỗ trống

-Hỏi: Vậy với điều kiện nào

-Yêu cầu đọc kết quả

-HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x

-HS tự tìm giá trị tuyệt đối theo yêu cầu của GV

-Tìm: ;0; 2

2

1

;5,

-3,5 =35;

2

12

− ; d) 0.Bài 1/11 SBT:

Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 phút).

Trang 8

-Hướng dẫn làm theo qui tắc

viết dưới dạng phân số thập

phân có mẫu số là luỹ thừa

-Yêu cầu làm bài 2/12 SBT

-Yêu cầu đại diện HS đọc

kết quả

-Làm theo GV

-Tự làm các ví dụ còn lại vàovở

2.Cộng trừ, nhân, chia số thập phân:

a)Quy tắc cộng, trừ, nhân:-Viết dưới dạng phân số thậpphân…

VD: (-1,13)+(-0,264)

394,1100013941000

)264(11301000

264100

=

−+

-Chia hai giá trị tuyệt đối.-Đặt dấu “+” nếu cùng dấu.-Đặt dấu “-” nếu khác dấu

? 3: Tínha)-3,116 + 0,263

= - (3,116 – 0,263)

= -2,853b)(-3,7) (-2,16)

= 3,7 2,16 = 7,992Bài 2/12SBT:

Đáp số:

a) -4,476 b)-1,38 c)7,268

Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (8 phút).

-Yêu cầu HS nêu công thức

xác định giá trị tuyệt đối của

b, -2,05 + 1,73 =-(2,05 - 1,73) = - 0,32Bài (20/15 SGK): Tính nhanh

a)= (6,3+2,4)+[(-3,7)+(-0,3)]

= 8,7+(-4) = 4,7b)= [(-4,9)+4,9]+[5,5+(-5,5)]

= 0+0 = 0c)= 3,7d)2,8.[(-6,5)+(-3,5)] = -28

Hướng dẫn về nhà (2 phút).

Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn so sánh hai số hữu tỉ

BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK; bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT

Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi

Ngày 14/8/2014

Duyệt của tổ trưởng

Trang 9

Ngày soạn: 16/8/2014

Ngày dạy: /8/2014

TIẾT 5: LUYỆN TẬP

I.Mục tiên :

1.Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có

chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Kiểm tra (8 phút)

HS1:

+ Nêu công thức tính giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ x?

- Nhận xét bài làm của bạn

Yêu cầu làm bài (23/16 SGK)

-GV nêu tính chất bắc cầu trong

qua hệ thứ tự

-Làm trong vở bài tập in

-1 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do sắp xếp:

3

21

71000

875875

,

875,024

2124

206

40130

3910

33,

2.Bài (23/16 SGK):

Trang 10

-Gợi ý: Hãy đổi các số thập phân ra

-Yêu cầu làm BT dạng tìm x có dấu

giá trị tuyệt đối

-Trước hết cho nhắc lại nhận xét:

Với mọi x ∈ Q ta luôn có |x| = |-x|

-Gọi 1 HS nêu cách làm, GV ghi

vắn tắt lên bảng

b)Hỏi: Từ đầu bài suy ra điều gì?

-Đưa bảng phụ viết bài 26/16 SGK

lên bảng

-Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ

túi làm theo hướng dẫn

-Sau đó yêu cầu HS tự làm câu a

-HS nhận xét và sửa chữa

-1 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở

-HS đọc bài 5 trong vở

BT và tiếp tục giải trong vở

⇒ x – 1,7 = 2,3 hoặc –(x-1,7) =2,3

*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7

x = 4

*Nếu –(x – 1,7) = 2,3 thì x- 1,7 = -2,3

x = – 2,3 + 1,7

x = - 0,6-HS suy ra

3

14

3 =+

( - 10.←) ×0.↑ M + AC ALPHA M+ = -0,42

Tính chất bắc cầu:

Nếu x > y và y > z ⇒ x > za)

136

1237

1237

II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức.1.Bài (24/16 SGK):

Tính nhanha)(-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]

= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]

= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]

= (-0,38) – (-3,15)

= -0,38 + 3,15 = 2,772.BT 28/8 SBT:

Tính giá trị biểu thức sau khi đã

bỏ dấu ngoặc

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = (3,1 – 3,1)+ (-2,5+2,5) = 0

III.Dạng 3: Tìm x có dấu giá trị tuyệt đối

3,27,1

4

x x

3

14

3 − =+

x

*

12

53

14

14

3 =− ⇒ = −

x

IV.Dạng 4: Dùng máy tính bỏ túi

Bài (26/16 SGK):

a)(-3,1597) + (-2,39) = -5,5497

c)(-0,5).(-3,2) + (-10,1).0,2 = - 0,42

Trang 11

-Yêu cầu làm BT 32/8 SBT.

Tìm giá trị lớn nhất của :

A = 0,5 - x− 3 , 5

-Hỏi:

+x− 3 , 5 có giá trị lớn nhất như thế

nào?

+Vậy -x− 3 , 5 có giá trị như thế

nào?

⇒ A = 0,5 - x− 3 , 5

Có giá trị như thế nào?

-Đọc và suy nghĩ BT 32/8 SBT

-Trả lời:

+x− 3 , 5 ≥ 0 với mọi x +- x− 3 , 5 ≤ 0 với mọi x

⇒ A = 0,5 - x− 3 , 5 ≤ 0,5 với mọi x

A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5

V.Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN 1.BT 32/8 SBT:

Tìm giá trị lớn nhất của :

A = 0,5 - x− 3 , 5

Giải

A = 0,5 - x− 3 , 5 ≤ 0,5 với mọi x

A có GTLN = 0,5 khi x- 3,5 =0 ⇒ x = 3,5

Hướng dẫn về nhà (2 ph).

- Xem lại các bài tập đã làm

- BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT

- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số

• Rút kinh nghiệm:

Trang 12

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Kiểm tra (7 phút)

Tính giá trị của biểu thức:

3 4

2 4

3 4

3 5

−HS2 : F = -3,1 (-2,7) = 8,37Hoặc F = -3,1 3 – 3,1 (-5,7) = = 8,37

Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7 ph).

-Tương tự với số thự

nhiên, em hãy nêu định

nghĩa luỹ thừa bậc n của

một số hữu tỉ?

-GV ghi công thức lên

bảng

-Nêu cách đọc

-Giới thiệu các qui ước

-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x

-Cho ghi lại công thức

-Yêu cầu làm ?1 trang 17

-Cho làm chung trên bảng

sau đó gọi 2 HS lên bảng

làm tiếp

-Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x

-Ghi chép theo GV

-HS sử dụng định nghĩa để tính Có thể trao đổi trong nhóm

-1 HS lên bảng tính trên bảng nháp

-Ghi lại công thức

-Làm ?1 trên bảng cùng GV

-Hai HS lên bảng làm nốt

1.luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

xn =   

so thua n

x x x x

.

(x ∈ Q, n ∈ N, n > 1)

x là cơ số; n là số mũ

-Qui ước:

x1 = x; xo = 1 (x≠ 0)

-?1:

16

94

34

3

2

2 2

25

2

2

3 3

Hoạt động 3: Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số (8 ph).

-Yêu cầu phát biểu cách

tính tích của hai luỹ thừa

và thương của hai luỹ thừa

-Phát biểu qui tắc tính tích, thương của hai lũ thừa cùng cơ số của số

2.Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số:

*Công thức:

Với x∈ Q; m, n∈ N

Trang 13

-Nhìn lên bảng chọn câu trả lời đúng.

-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta

thấy khi tính luỹ thừa của

-GV ghi bài lên bảng

-Đưa thêm bài tập đúng sai

-Đại diện HS đọc kết quả

-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa,

ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

-Đại diện HS đọc côngthức cho GV ghi lên bảng,

-Điền số thích hợp:

a)6b)2

-HS trả lời:

a)Saib)Sai

3.Luỹ thừa của luỹ thừa:

*? 3: Tính và so sánha)(22)3 = 22.22.22 = 26

2

1.2

12

2 2

2

12

1.2

1.2

3

4

34

,

*BT: Xác định đúng hay sai:

a)Saib)Sai

Hoạt động 5: Củng cố luyện tập (10 ph).

-Nhắc lại định nghĩa luỹ

thừa bậc n của số hữu tỉ x

Nêu qui tắc nhân, chia hai

luỹ thừa của cùng cơ số,

qui tắc tính luỹ thừa của

*BT 27/19 SGK: Tính

81

13

12

1

;4

12

- Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc

- BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT

- Đọc mục “có thể em chưa biết” trang 20

• Rút kinh nghiệm: Ngày 23/8/2014

Duyệt của tổ trưởng

Trang 14

Ngày soạn: 20/8/2014

Ngày dạy: / / 2014

TIẾT 7: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)

I/ Mục tiêu :

1.Kiến thức: Tiếp tục củng cố quy tắc tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của

lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

2.Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

3.Thái độ: Nghiêm túc trong học tập.

* Trọng tâm: Quy tắc lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Kiểm tra (7 phút)

thương hai luỹ thừa cùng cơ

số, tính luỹ thừa của một luỹ

và sửa chữa cần thiết

2 hs lên bảng thực hiện bài tập

HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng

Hoạt động II: Luỹ thừa của một tích (12 ph).

-Để trả lời câu hỏi trên ta cần

biết công thức luỹ thừa của

-Ghi lại công thức

-Theo dõi GV chứng minh công thức

1.luỹ thừa của một tích:

*?1: Tính và so sánha)(2.5)2 = 102 = 100

và 22.52 = 4.25 = 100 ⇒ (2.5)2 = 22.52

b)

512

278

34

3.2

27.8

14

32

Trang 15

(xy)n =     

nlan

xy xy

3

4

3.2

Hoạt động III: Luỹ thừa của một thương (10 ph).

-Yêu cầu hai HS lên bảng

làm ?3 Tính và so sánh

-cho sửa chữa nếu cần thiết

-Hỏi: Qua hai ví dụ , hãy rút

ra nhận xét: luỹ thừa của một

thương có thể tính thế nào?

-GV đưa ra công thức

-Nêu cách chứng minh công

thức này cũng giống như

chứng minh công thức luỹ

-Viết công thức theo GV

2 3

) 5 7 ( −

= = (-3)= -27

3

15 27

3

3 3

=

=

=

Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (13 ph).

-Yêu cầu viết công thức: Luỹ

thừa của một tích, luỹ thừa

của một thương, nêu sự khác

-Một HS lên bảng viết lai các công thức

-HS khác phát biểu qui tắc

?5 Tínha)(0,125)3 83 = (0,125 8)3 = 13

(y ≠ 0)

Trang 16

nhau của y trong hai công

2 hs lên bảng thực hiện

Nhận xét bài của bạn

b)(-39)4 :134 = (-39 : 13 )4 = 3)4 = 81

- Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết

- BTVN: 38, 40,trang 22, 23 SGK; bàI 44, 45, 46, 50, 51trang 10,11 SBT

- Tiết sau luyện tập

• Rút kinh nghiệm:

Trang 17

III hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5') :

Điền tiếp vào chỗ trống để đợc các công thức đúng:

Học sinh làm câu a dới sự hớng dẫn của GV

( 3)

81( 3) 27.81( 3) ( 3) ( 3) ( 3)7

n

n n

16 1

2 2 : (2 )

2 1

2

n n n

Trang 18

* Rót kinh nghiÖm:

………

Trang 19

III hoạt động dạy học:

1. Kiểm tra bài cũ: xen trong bài dạy

2. Bài mới:

HĐ1: (11’)

GV yêu cầu HS nêu cách làm

Phần b yêu cầu trả lời miệng

GV nhận xét, cho điểm

GV chốt lại cách làm

HĐ2: (14’)

GV yêu cầu HS nêu cách làm

Phần b yêu cầu trả lời miệng

Dạng 2: Tìm x

a) x: (- )5 = (- )2

b) x (- )3 = c) (x + 7)3 = -27d) (2x -1)2 = 16

Dạng 3: Tìm số tự nhiên n

biết:

a) 9.27 < 3n < 729b) = 16

Dạng 4:

a) Tìm GTNN:

A = (2x - 1)2 + 2014

B = 3(x + 2)2 – 100b) Tìm GTLN

C = 5 - (x + 7)4

Trang 21

TIẾT 8: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

1.Kiến thức: Củng cố qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ

thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

2.Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

3.Thái độ: Nghiêm túc trong học tập.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)

Yêu cầu HS điền tiếp để

Với x ∈ Q ; m, n ∈ N

xm xn = xm+n

(xm)n = xm.n

xm : xn = xm-n (x ≠ 0, m ≥ n) (xy)n = xn.yn

Hoạt động II: Luyện tập (38 ph).

-Yêu cầu làm dạng 1 Bài

b)Luỹ thừa của x2

c)Thương của hai luỹ thừa

-3 HS lên bảng làm bài (39/23 SGK)

-Làm trong vở bài tập in

-3 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do

I.Dạng 1: Viết biểu thức dưới dạng các luỹ thừa

13 14

Trang 22

Biến đổi các biểu thức số

dưới dạng luỹ thừa của 2

-Làm chung câu a trên bảng theo hướng dẫn của GV

-Tự làm câu b vào vở BT

-1 HS lên bảng làm

1 100

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5

4 5

4 5

5

4 4

4 5

5 3

3 2 5

=( ) ( )

4 4

4 4 5 5

5 3 3

3 2 5

=( )3

5

−III.Dạng 3: Tìm số chưa biếtBài (42/23 SGK):

Tìm số tự nhiên n, biết:

a)2n

16

=2 ⇒ 2n = 16 : 2 = 8 ⇒ 2n = 23⇒ n = 3a) ( )

(8 : 2)n = 4 4n = 41

= Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên.

- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm

Soạn:

Giảng: Lớp 7A 7B

Tiết Ngày dạy

Sĩ số

Trang 23

2.Kĩ năng: Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức để giải các bài toán dạng: Tìm

hai số khi biết tổng và tỉ số của chúng

3.Thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)

HS1:

+Tỉ số của hai số a và b (với b ≠0) là thương của phép chia a chob

Kí hiệu: b a hoặc a : b HS2: So sánh hai tỉ số:

15

10

= 32

7 , 2

8 , 1

vậy 1510 = 21,,87

Hoạt động II: Định nghĩa(13 ph).

-Trong bài tập trên, ta có hai

5 , 12

-Nhắc lại định nghĩa và điều kiện

-1 HS trả lời:

+Viết: 2 : 5 = 6 : 15+Các số hạng của tỉ lệ thức trên là 2; 5; 6; 15+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là

21

15

=

7 5

Trang 24

*?1: Xét các tỉ số a)

10

1 4

1 5

2 4 : 5

2

=

=

10

1 8

1 5

4 8 : 5

4

=

= ⇒ : 4

5

2

= : 8 5 4

b) .71 21

2

7 7 : 2

1

− 365 31

5

12 5

1 7 : 5

2

− ⇒ : 7

2

1 3

− ≠ : 751

5

2 2

Ta xem t/c này có đúng với

tỉ số nói chung không?

-Yêu cầu đọc ví dụ SGK

-Yêu cầu tự làm ?2

-Sau khi HS làm ?2 xong

GV giới thiệu cách phát biểu

-HS tập phát biểu tính chất cơ bản và ghi chép lại

-1 HS đọc to VD SGK

-Tự làm ?3 bằng cách tương tự VD

-Trả lời: Nếu ad = bcChia hai vế cho cdChia hai vế cho abChia hai vế cho ac-Nhận xét: từ

d

c b

a

=Đổi chỗ trung tỉ được:

d

b c

a

=Đổi chỗ ngoại tỉ được:

a

b c

d

=Đổi chỗ cả trung tỉ, cả

b a.bd = d c bd ⇒ ad = bcVậy b a = d c ⇒ ad = bc *T/c: Trong tỉ lệ thức tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ

b)Tính chất 2:

*VD: SGK

*?3: Nếu có ad = bcChia 2 vế cho tích bd

a

= ;

a

c b

d

= ;

a

b c

a

=

a

c b

=

Trang 25

ngoại tỉ được

a

c b

d

=

Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (8 ph).

-Yêu cầu làm bài tập 44 /26

-Trả lời:

+Muốn tìm 1 trung tỉ có thể lấy tích của ngoại tỉ chia cho trung tỉ kia

+Muốn tìm 1 ngoại tỉ có thể lấy tích của trung tỉ chia cho ngoại tỉ kia

a) 96=6342;

63

9 42

6

= ;

6

42 9

63

= ;

6

9 42

Sĩ số

Trang 26

2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)

Nhận xét bài của bạn

HS1:

VD: = hoặc =

HS 2: nêu 2 t/c của tỉ lệ thứct/c 1: b a = d c ⇒ ad = bct/c 2: ad = bc ⇒

d

c b

a

= ;

d

b c

a

= ;

a

c b

d

= ;

a

b c

d

=

Hoạt động II: luyện tập (38ph).

-Yêu cầu làm Bài tập (49/26

Yêu cầu phát biểu cách tìm

-HS cả lớp nhận xét cách làm của bạn

-1 HS đứng tại chỗ phát biểu các tìm 1 số hạng của tỉ lệ thức

3 HS lên bảng làm BT

I.Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức.Bài 1 (49/26 SGK):

b)39103 : 5252 = .2625

10

393

=43 2,1 : 3,5 =

35

21

=

5 3

II.Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết.Bài 2: Tìm x

a)7,5 x = 2,5

5

3

= 2,5 0,6vậy x = 2,57,.50,6 = 03,6= 2b) 6,5 : 5 = 2,6 : x

x = = 2 c) x : 73 = 114 : 72

x = :

x = = = 1

Trang 27

6 , 3 2

5 , 1

= ;

5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

= ;

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

= ;

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

=

b, 3; 6 ; 7 ; 14

3 14 = 6 7 (=42) = ; = ; = ; =

1.Kiến thức: Biết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2.Kĩ năng: Biết vận dụng dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: Tìm hai số

khi biết tổng và tỉ số của chúng

3.Thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán.

Sĩ số

Trang 28

2 Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)

HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn và sửa chữa nếu cần

HS1 : Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:Nếu b a= d c thì ad = bc

Hoặc: Tích ngoại tỉ bằng tích trung tỉHS2: Tính

Hoạt động II: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20 ph).

So sánh tỉ số

6 4

3 2

+

+

6 4

3 2

-1 HS tìm giá trị của các tỉ số còn lại

và so sánh

Nhận xét các tỉ số

đã cho bằng nhau nên có thể viết thành dãy bằng nhau

HS tự đọc SGK trang 28, 29-1 HS lên bảng trình bày lại dẫn đến kết luận

-HS theo dõi trên bảng phụ và nêu lạicách lý luận

6 4

3 2

+

+ =

10

5

=

2 1

c a

+

+

=

d b

c a

= b a−−d c−−e f = ……

*VD: SGKLàm BT54/30 SGK

Tìm x và y biết = và x + y = 16

ta có: = = = = 2

⇒ = 2 ⇒ x = 2 3 = 6

⇒ = 2 ⇒ y = 2 5 = 10Làm bài 55/30 SGK

ta có = = = = -1

Trang 29

-2 HS lên bảng trình bày cung một lúc

Sau khi HS làm ?2 xong

yêu cầu làm bài 57/30 SGK

Gọi 1 HS lên bảng trình bày

-Theo dõi GV nêu chú ý và xem SGK

-HS tự làm ?2

-1 HS lên bảng thểhiện

-Tiến hành làm ?2

-1 HS lên bảng trình bày

1 HS lên bảng trìnhbày cách làm

Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (7 ph).

-Yêu cầu nêu tính chất của

Bài 3 (56/30 SGK):

Gọi chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật là x(m) và y(m), x > 0, y >0

Ta có y x = 52 và 2.(x+y)=28Hay 2x= 5y và x+y = 14Nên 2x= 5y = x2++5y = 147 = 2

Sĩ số

Trang 30

TIẾT 12: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

1.Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau.

2.Kĩ năng: Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: thay

tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)

HS1: Hãy nêu tính chất của

= b a−−d c−−e f = ……

HS2:Chữa BT 75/14 SBT:

7x = 3y ⇒ 3x = 7y = 3x−−7y = −164

= -4 ⇒ x = -4 3 = -12

và y = -4 7 = -28

Hoạt động II: Luyện tập (38 ph).

-Yêu cầu làm Bài (59/31

-Làm bài 2 trong vở bài tập in

-1 HS đứng tại chỗ phát biểu các tìm 1 số hạng

I.Dạng 1: Thay bằng tỉ số giữa các số nguyên

Bài (59/31 SGK):

a) =204 : (-312) = 17 : (-26)

b)=(-1,5):1,25 =(-150) : 125

= (-6) : 5c)= 4 :

4

23

=

23 16

Trang 31

-Yêu cầu đọc đầu bài.

-Nếu gọi x, y là số cây lớp

7A, 7B trồng được Theo

đầu bài có thể viết được gì?

-Yêu cầu vận dụng t/c của

-1 HS nêu các chú ý khi tìm x:

+Đổi hỗn số thành phân số

+Đổi ra tỉ số nguyên

+Rút gọn bớt trong quá trình làm

-1 HS đọc to đầu bài 58/30 SGK

-Làm theo hướng dẫn của GV

-Tự trình bày vào vở BT in

-1 HS trình bày cách làm

và trả lời

-1 HS đọc to đầu bài tập 61

-Các HS làm vào vở BT

-1 HS đọc trình bày lời giải và trả lời

Nhận xét bài của bạn

Bài 60: Tìm xa) 

x = 0,15 : 0,1 = 1,5c)8 : 

III.Dạng 3: Toán chia tỉ lệBài (58/30 SGK):

Số cây lớp 7A, 7B trồng được là

Ta có: = = ⇒ : 4 = : 4y Hay = (1)

Ta có: = ⇒ : 3 = :3 Hay = (2)

Từ (1) và (2) ta có = = = = = 2 Vậy: = 2 ⇒ x = 2.8 =16 = 2 ⇒ y = 2.12 = 24 = 2 ⇒ 2 15 = 30

Trang 32

TIẾT 13: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I/ Mục tiêu :

1.Kiến thức: Nhận biết được số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn 2.Kĩ năng: Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập

phân vô hạn tuần hoàn

3.Thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn (15phút)

-Yêu cầu nhắc lại định nghĩa

tỉ không? Bài học hôm nay sẽ

trả lời câu hỏi đó

-Yêu cầu làm VD 1 viết các

phân số sau dưới dạng số

-2 HS trình bày cách

1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:

20

3

= = 203..55= 10015 = 0,15

25

37

=

4 25

4 37

Tiết Ngày dạy

Sĩ số

Trang 33

-Yêu cầu nêu cách làm.

-1 HS lên bảng tiến hành chia tử số cho mẫusố

-NX: Phép chia không bao giờ chấm dứt, chữ

số 6 được lặp đi lặp lại

-HS có thể dùng máy tính cá nhân để chia

12

5

= 0,4166… số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kỳ là 6, viết gọn là 0,41(6)

Hoạt động 2: Nhận xét (22 ph)

-Yêu cầu nhận xét mẫu số

chứa thừa số nguyên tố nào

các phân số ở ví dụ 1 viết

được dưới dạng số thập phân

hữu hạn, phân số ở VD 2 viết

được dưới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn, các phân

số này đều ở dạng tối giản

-GV thông báo người ta đã

chứng minh được những điều

HS nhận xét là đúng

-Yêu cầu phát biểu lại nhận

xét

-Yêu cầu làm ? SGK/33

-Yêu cầu cho biết những

phân số nào viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn,

phân số viết được dưới dạng

vô hạn tuần hoàn

-yêu cầu viết dưới dạng thập

phân

-Thông báo nhận xét thứ hai

-Yêu cầu đọc kết luận cuối

cùng

-Cá nhân phân tích các mẫu số ra thừa số nguyên tố

-Thảo luận nhóm xem loại phân số tối giản nàoviết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, loại nào viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn

-Đại diện nhóm trình bày nhận xét

-HS đọc nhận xét SGK

-Đánh dấu nhận xét trong SGK

-1 HS cho biết:

4

1

; 1350; −12517; 147 = 21viếtđược dưới dạng số thập phân hữu hạn

-HS đọc kết quả

-Đọc nhận xét 2 và kết luận

6

5

− = -0,8(3) ; 4511 = 0,2(4)

*NX 2 ngược lại: SGK 0,(4) = 0,(1).4 =

9

1

4 =

9 4

0,(3) = 0,(1).3 = 91 3 = 930,(25) = 0,(01).25 = 991 25 = 9925

*Kết luận: SGK

Hoạt động 3: Củng cố- luyện tập (7 ph).

Bài tập 65, 66/34 SGK

Cho hs đọc đầu bài toán

Yêu cầu hs giải thích và 4 hs

lên bảng thực hiện

Đọc bài và lên bảng làmbài

Bài tập 65/34 SGK = 0,375; = -1,4 = 0,65; = -0,104Bài tập 66/34 SGK = 0,1(6); = -0,(45) = 0,(4); = -0,3(8)

Trang 34

Nhận xét bổ sung cho hs Nhận xét bài của bạn

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Nắm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thâp phân hữu hạn hay vô hạntuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

1.Kiến thức: Biết điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2.Kĩ năng: Thựchiện thành thạo cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu

hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

3.Thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán.

Sĩ số

Trang 35

2 Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: kiểm tra

Chữa BT 68a/34 SGK:

a)Trong các phân số sau,

phân số nào viết được dưới

xét, đánh giá

Hai hs lên bảng thựchiện bàitập

Các HS khác nhận xét, sửa chữa

Chữa BT 68a/34 SGK:

*Các phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:

-Yêu cầu viết lại 91

-Yêu cầu hoạt động nhóm

làm BT85/15 SBT: giải thích

vì sao các phân số viết được

dưới dạng số thập phân hữu

-Yêu cầu làm dạng 2: Viết số

thập phân dưới dạng phân số

-Yêu cầu làm bài (70/35

-Một HS lên bảng làm BT 69/34 SGK, viết kết quả dướidạng viết gọn

- HS khác làm bài vào vở

-HS dùng máy tính cá nhân thực hiện phép chia

-Hoạt động nhóm làm BT 85/15 SBT

-Đại diện các nhóm trình bày lời giải thích

-Đại diện nhóm trình bày kết quả viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

-Làm theo hướng dẫn của GV

1.Bài (69/34 SGK): Viết dướidạng số thập phân các phép chia:

a)8,5 : 3 = 2,8(3)b)18,7: 6 = 3,11(6)c)58 : 11 = 5,(27)d)14,2 : 3,33 = 4,(264)

Giải thích: Các phân số đều ở

dạng tối giản, mẫu không chứa ước nguyên tố khác 2 và 5

40

11

= 0,275 ; −2514 = -0,56II.Dạng 2: Viết số thập phân dưới dạng phân số

1.Bài (70/35 SGK):Viết dưới dạng phân số

Trang 36

b)-0,124 =

1000

124

− =

d)-3,12 =

100

312

− =

25

78

−2.BT 88/15 SBT:

a)0,(5) = 0,(1).5 = 91.5 = 95b)0,(34) = 0,(01).34

= 991 34 = 9934c)0,(123) = 0,(001).123

1.Kiến thức: Biết ý nghĩa của việc làm tròn số

2.Kĩ năng: Hiểu và vận dụng được quy ước làm tròn số trong trường hợp cụ thể 3.Thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)

Bài toán: Một trường học có

425 HS, Số HS khá giỏi có

Tiết Ngày dạy

Sĩ số

Trang 37

Trong BT này ta thấy tỉ số

phần trăm số HS khá giỏi của

thâph phân đến hàng đơn vị,

ta lấy số nguyên nào?

- Yêu cầu làm ?1 điền số

thích hợp vào ô trống

- Nêu qui ước: 4,5 ≈ 5

- Yêu cầu đọc VD 2 và giải

-NX: 4,3 gần số 4 nhất số 4,9 gần số 5 nhất

-Đọc 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5

-HS lên bảng điền vào

ô trống:

5,4 ≈ ; 5,8 ≈ ; 4,5 ≈

- Đọc ví dụ 2 SGK

- Giải thích: vì 72 900 gần 73 000 hơn 72 000

- Đọc ví dụ 3 SGK

- Phải giữ lại 3 chữ số thập phân

- Giải thích: Do 0,8134gần với 0,813 hơn là 0,814

1.Ví dụ:

-NX: số HS tốt nghiệp THCS,

TH, số trẻ em lang thang, số dân trong 1 địa bàn, số gia súc được chăn nuôi … Thường làm tròn-VD 1: làm tròn đến hàng đơn vị các số: 4,3 và 4,9

4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5

Lấy số nguyên gần số đó nhất

?1: 5,4 ≈ 5 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 5

Hoạt động III: Qui ước làm tròn số (15 ph)

-Yêu cầu HS đọc SGK qui

- Đọc ví dụ và giải thích cách làm

Trang 38

số đầu tiên bỏ đi là 4<5 thì

giữ nguyên phần còn lại,

phần bỏ đi là số nguyên thì

thêm chữ số 0

- Yêu cầu đọc trường hợp 2

- Yêu cầu làm theo VD SGK

- Yêu cầu làm ?2 SGK

- Gọi 3 HS đọc kết quả

- Tự đọc trường hợp 2

- làm theo hướng dẫn của SGK

* 0,0861 ≈ 0,09

* 1573 ≈ 1600 (tròn trăm)-?2:

a)79,3826 ≈ 79,383b)79,3826 ≈ 79,38c)79,3826 ≈ 79,4

Hoạt động IV: Củng cố - luyện tập (7 ph).

-Yêu cầu phát biểu hai qui

-1 HS đọc to đầu bài 73/36

-2 HS lên bảng làm BT

-Các HS khác đọc kết quả

-1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi

BT 73/36 SGK:

Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai:

*7,923 ≈ 7,92 *17,418 ≈ 17,42 *79,1364 ≈ 79,14

*50,401 ≈ 50,40 *0,155 ≈ 0,16 *60,996 ≈ 61,00

Sĩ số

Trang 39

1.Kiến thức: Vận dụng thành thạo các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật

ngữ trong bài

.2.Kĩ năng: Vận dụng các qui ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính

giá trị biểu thức, vào đời sống hàng ngày

3.Thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)

Hoạt động II: Luyện tập (38 ph).

-Yêu cầu làm Bài 1 vở BT in

-1 Hs đọc kết quả

-Hoạt động cá nhân làm BT 80/38 SGK

-1 HS đọc đầu bài, tóm tắt

Trả lời: 1 lb ≈ 0,45 kgnghĩa là 1 lb ≈ 0,45 1kg

-Đại diện HS trình bày lời giải

-Đọc hướng dẫn SGK

BT 77/37

I.Dạng 1: Tính rồi làm tròn1.BT 78/38 SGK: Đường chéo mànhình tivi 21 in = ?cm

1 in ≈ 2,54cm

21 in ≈ 2,54cm 21 ≈ 53cm

Ước lượng kết quả các phép tính sau:

a)495.52 ≈ 500 50 = 25 000 b)82,36 5,1 ≈ 80 5 = 400c)6 730 : 48 ≈ 7 000 : 50 = 140

Trang 40

tròn (tính nhẩm).

+Thử tính đúng rồi làm tròn

kết quả (máy tính)

Yêu cầu làm BT 79/38 SGK

-Cho đọc đầu bài và tóm tắt

-Yêu cầu làm việc cá nhân

-Gọi 1 HS lên bảng chữa

Nhận xét và bổ sung

-Làm theo hướng dẫncủa GV

-HS làm cá nhân bài vào vở BT (79/38 SGK)

-HS dùng máy tính cánhân thực hiện phép tính

-1 HS lên bảng làm

-HS khác nhận xét, sửa chữa

Kiểm tra:

a) = 25 740 ≈ 26 000b) = 420,036 ≈ 400c) = 140,20833 ≈ 140

2.BT 79/38 SGK:

Vườn HCN:

dài 10,234m ≈ 10m rộng 4,7m ≈ 5mTính: Chu vi, diện tích = ?(làm tròn đến đơn vị)

GiảiChu vi mảnh vườn là:

2 (10 + 5) = 30mDiện tích mảnh vườn là:

.2.Kĩ năng: Vận dụng các qui ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính

giá trị biểu thức, vào đời sống hàng ngày

3.Thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán.

II/ Chuẩn bị:

Tiết Ngày dạy

Sĩ số

Ngày đăng: 19/08/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày bài - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
Bảng tr ình bày bài (Trang 3)
Bảng trình bày - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
Bảng tr ình bày (Trang 5)
Bảng phụ hoặc màn hình - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
Bảng ph ụ hoặc màn hình (Trang 13)
Bảng phụ: - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
Bảng ph ụ: (Trang 48)
Bảng giải tiếp bài toán - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
Bảng gi ải tiếp bài toán (Trang 58)
Bảng trình bày lời giải BT - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
Bảng tr ình bày lời giải BT (Trang 68)
Bảng nào không phải là hàm - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
Bảng n ào không phải là hàm (Trang 72)
Bảng sau: - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
Bảng sau (Trang 77)
1. Đồ thị hàm số là gì ? - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
1. Đồ thị hàm số là gì ? (Trang 79)
+) a &lt; 0: Đồ thị hàm số y = ax  nằm ở các góc phần tư thứ II và  thứ IV - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
a &lt; 0: Đồ thị hàm số y = ax nằm ở các góc phần tư thứ II và thứ IV (Trang 80)
HS1: Đồ thị của hàm số - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
1 Đồ thị của hàm số (Trang 81)
Bảng biểu diễn các điểm A, - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
Bảng bi ểu diễn các điểm A, (Trang 84)
Bảng vẽ đồ thị của 3 hàm số - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
Bảng v ẽ đồ thị của 3 hàm số (Trang 85)
Đồ thị hàm số y = ax ( a ≠ 0 ), xét điểm thuộc, không thuộc đồ thị của hàm số. - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
th ị hàm số y = ax ( a ≠ 0 ), xét điểm thuộc, không thuộc đồ thị của hàm số (Trang 90)
Đồ thị hàm số  y = − 2 x . Tìm - đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng
th ị hàm số y = − 2 x . Tìm (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w