Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc: Hoạt động của giáo viên Hoạt độ
Trang 1TUẦN 13 Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 2010.
Tập đọc
NGƯỜI GÁC RỪNG TÍ HON
I
Mục tiêu :
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, phù hợp với các` diễn biến các sự việc
- Hiểu ý nghĩa: Biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một công nhân nhỏtuổi ( Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3b trong SGK )
* KNS: - Ứng phĩ với căng thẳng (linh hoạt, thơng minh trong tình huống bất ngờ).
- KN Đảm nhận trách nhiệm với cộng đồng.
* GDMT: (Khai thác trực tiếp) : GV h.dẫn HS tìm hiểu bài để thấy được những hành động thông minh, dũng cảm của bạn nhỏ trong việc bảo vệ rừng Từ đó, HS nâng cao ý thức BVMT.
II Đồ dùng dạy – học Bảng phụ viết đoạn luyện đọc
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới: Giới thiệu bài mới:
Truyện Người gác rừng tí hon kể về một
người bạn nhỏ – con trai một người gác
rừng , đã khám phá một vụ ăn trộm gỗ ,
giúp các chú cơng an bắt được bọn người
xấu Cậu bé lập được nhiều chiến cơng
như thế nào , đọc truyện các em sẽ rõ.
a Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Luyện đọc.
- Bài văn có thể chia làm mấy đoạn?
- Giáo viên yêu cầu học sinh tiếp nối
nhau đọc trơn từng đoạn
- Sửa lỗi cho học sinh
- Giáo viên ghi bảng âm cần rèn
- Ngắt câu dài
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
b Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài.
-• Tổ chức cho học sinh thảo luận
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+ Thoạt tiên phát hiện thấy những dấu
chân người lớn hằn trên mặt đất, bạn
nhỏ thắc mắc thế nào Giáo viên ghi
bảng : khách tham quan
- Hát
- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ
- Học sinh đặt câu hỏi – Học sinh trả lời
- HS lắng nghe
- 1, 2 học sinh đọc bài
- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu …bìa rừng chưa ? + Đoạn 2: Qua khe lá … thu gỗ lại + Đoạn 3 : Còn lại
- 3 học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
- Học sinh phát âm từ khó
- Học sinh đọc thầm phần chú giải
- 1, 2 học sinh đọc toàn bài
- Các nhóm thảo luận nhóm 4
- Thư kí ghi vào phiếu các ý kiến của bạn
- Đại diện nhóm lên trình bày, các nhóm nhận xét
- Học sinh đọc đoạn 1
- Dự kiến: Hai ngày nay đâu có đoàn khách tham quannào
Trang 2+ Lần theo dấu chân, bạn nhỏ đã nhìn
thấy những gì , nghe thấy những gì ?
-Yêu cầu học sinh nêu ý 1
• Giáo viên chốt ý
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
+ Kể những việc làm của bạn nhỏ cho
thấy bạn là người thông minh, dũng cảm
*KNS: - Ứng phĩ với căng thẳng
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu học sinh nêu ý 2
• Giáo viên chốt ý
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
+ Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia
việc bắt trộm gỗ ?
*GDMT: + Em học tập được ở bạn
nhỏ điều gì ?
- Cho học sinh nhận xét
- Nêu ý 3
- Yêu cầu học sinh nêu ý nghĩa bài văn
*GDKNS: Nếu phát hiện cĩ người lấy
cắp của cơng, em sẽ làm gì?
• Giáo viên chốt: Con người cần bảøo vệ
môi trường tự nhiên, bảo vệ các loài vật
có ích.
c Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh rèn đọc
diễn cảm
- Yêu cầu học sinh từng nhóm đọc
3.Củng cố – dặn dò:
- Hướng dẫn học sinh đọc phân vai
- Giáo viên phân nhóm cho học sinh rèn
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Trồng rừng ngập mặn”
- Nhận xét tiết học
- Hơn chục cây to bị chặt thành từng khúc dài; bọn trộmgỗ bàn nhau sẽ dùng xe để chuyển gỗ ăn trộm vào buổitối
* ý1: Tinh thần cảnh giác của chú bé
- Các nhóm trao đổi thảo luận+ Thông minh : thắc mắc, lần theo dấu chân, tự giải đápthắc mắc, gọi điện thoại báo công an
+ Dũng cảm : Chạy gọi điện thoại, phối hợp với công an
* ý2: Sự thông minh và dũng cảm của câu bé
- yêu rừng , sợ rừng bị phá / Vì hiểu rằng rừng là tài sản chung, cần phải giữ gìn / …
- Tinh thần trách nhiệm bảo vệ tài sản chung/ Bình tĩnh,thông minh/ Phán đoán nhanh, phản ứng nhanh/ Dũng cảm, táo bạo
* ý3: ý thức và tinh thần dũng cảm của chú bé
* ý nghĩa: Bài văn biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự
thông minh và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi
- HS tự trả lời
- Học sinh thảo luận cách đọc diễn cảm: giọng đọc nhẹnhàng, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, nhấn giọng từ ngữ gợitả
- Đại diện từng nhóm đọc
- Các nhóm khác nhận xét
- Lần lược học sinh đọc đoạn cần rèn
- Đọc cả bài
- Các nhóm rèn đọc phân vai rồi cử các bạn đại diệnlên trình bày
_
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: - Biết : + Thực hiện phép cộng, trừ, nhân các số thập phân
+ Nhân một số thập phân với một tổng hai số thập phân
- BT cần làm : Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 4a HS khá giỏi làm hết các BT
Trang 3II Đồ dùng dạy – học Phấn màu, bảng phụ Bảng con.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Học sinh chữa bài 3/61 (SGK)
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới: Giới thiệu bài mới: Hơm nay
chúng ta sẽ luyện tập về phép cộng, phép
trừ, phép nhân các số thập phân
Bài 1: Cho HS làm vào vở
• Giáo viên hướng dẫn học sinh ôn kỹ
thuật tính
• Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy tắc
+; –; số thập phân
Bài 2:
- Cho HS tính nhẩm, ghi kết quả vào vở
nháp
-Giáo viên chốt lại
Bài 3: (HSKG) (Có thể làm thêm)
- Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài
- Cho HS thảo luận nhóm
- GV nhận xét sửa bài
Bài 4 a:
- Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài
- GV treo phiếu giấy to ghi câu a lên
phân nhân với một số thập phân , ta cĩ thể
lấy từng số hạng của tổng nhân với số đĩ
rồi cộng các kết quả lại với nhau
4 Củng cố - dặn dò:
-Bài tập tính nhanh (ai nhanh hơn)
- Hát
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Học sinh nêu lại tính chất kết hợp
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài vào vở
- 3 Học sinh làm bài trên bảng
- Cả lớp nhận xét
- Nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân số thập phân
- Học sinh đọc đề
- 3 Học sinh kết quả bằng miệng
- Nhắc lại quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10,
100, 1000 ; 0, 1 ; 0,01 ; 0, 001
- Lớp nhận xét bổ sung
- Học sinh đọc đề, nêu yêu cầu bài
- Thảo luận nhóm 4, tìm ra cách giải
- 1 Học sinh làm bài trên bảng phụ, lớp làm vào vở
GiảiGiá của 1kg đường là: 38500 : 5 = 7700 (đồng)
Số tiền phải trả để mua 3,5kg đường là:
7700 x 3,5 = 26950 (đồng)Mua 3,5kg đường phải trả ít hơn 5kg đường số tiền là:
38500 – 26950 = 11550 (đồng)
Đáp số: 11550 đồng
- Đọc đề bài và nêu yêu cầu
a 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- HS so sánh kết quả của 2 biểu thức
- Rút ra kết luận
-Giá trị của hai biểu thức (a+b)x c và
a x c + b x c bằng nhau
- HS làm bài b
9,3 x 6,7 + 9,3 x 3,3 = 9,3 x (6,7 + 3,3)
= 9,3 x 10 = 937,8 x 0,35 + 0,35 x 2,2 = (7,8 + 2,2) x 0,35 = 10 x 0,35 = 3,5
- Học sinh ch÷a bài, nhận xét
Trang 41,3 13 + 1,8 13 + 6,9 13
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại nội
dung ôn tập
- Chuẩn bị:“Luyện tập chung”.
- Nhận xét tiết học
- HS làm bài, ch÷a bài, nhận xét
Chính tả (Nhớ – viết)
HÀNH TRÌNH CỦA BẦY ONG
I
Mục tiêu :
- Nhớ viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các câu thơ luc bát.
- Làm được BT(2) a/ b, hoặc BT (3) a/ b
II Đồ dùng dạy – học Bảng phụ, bảng con
- Các thẻ chữ ghi: sâm - xâm, sương - xương, sưa - xưa, siêu - xiêu
- Bài tập 3a hoặc 3b viết sẵn trên bảng lớp
III.
Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Hướng dẫn học sinh nhớ viết.
- Giáo viên cho học sinh đọc một lần bài
thơ
+ Bài có mấy khổ thơ?
+ Viết theo thể thơ nào?
+ Những chữ nào viết hoa?
+ Viết tên tác giả?
• Giáo viên chấm bài chính tả
b Hướng dẫn học sinh luyện tập.
Bài 2:
Bài 2a: Yêu cầu đọc bài.
Trị chơi : HS bốc thăm , mở phiếu đọc to
từng cặp tiếng – tìm từ ngữ chứa tiếng
-2 học sinh lên bảng viết
- Học sinh lần lượt đọc lại bài thơ rõ ràng – dấu câu –phát âm (10 dòng đầu)
- Học sinh trả lời (2)
- Lục bát
- Nêu cách trình bày thể thơ lục bát
- Nguyễn Đức Mậu
- Học sinh nhớ và viết bài
- Từng cặp học sinh bắt chéo, đổi tập soát lỗi chính tả
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Ghi vào giấy – Đại diện nhóm lên bảng dán và đọckết quả của nhóm mình
củ sâm / ngoại xâm sương mù / xương taysay sưa / ngày xưa-2 hs nêu
- xanh xanh
…sĩt lại
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc thầm
- Học sinh làm bài cá nhân – Điền vào ô trống hoàn
Trang 5 • Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
Yêu cầu 1 HS tự làm bài
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Gọi HS đọc lại câu thơ
GV tổ chức cho HS làm phần b tương tự
như cách tổ chức làm phần a
4.Củng cố – dặn dò:
Thi đua, trò chơi
- Giáo viên nhận xét
- Chuẩn bị: “Chuỗi ngọc lam”
- Nhận xét tiết học
chỉnh mẫu tin
- Học sinh sửa bài (nhanh – đúng)
- Học sinh đọc lại mẫu tin
- Thi tìm từ láy có âm đầu s/ x
- Nhận biết một số tính chất của nhôm
- Nêu được một số ứng dụng của nhôm trong sản xuất và đời sống
- Quan sát, nhận biết một số đồ dùng làm từ nhôm và nêu cách bảo quản chúng
- GDHS: ý thức tiết kiệm tài nguyên.
II Đồ dùng dạy – học
- GV: Hình vẽ trong SGK trang 52, 53 SGK Một số thìa nhôm hoặc đồ dùng bằng nhôm
- HSø: Sưu tầm các thông tin và tranh ảnh về nhôm, 1 số đồ dùng được làm bằng nhôm
III.
Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ : Đồng và hợp kim của đồng.
- Giáo viên bốc thăm số hiệu, chọn học
sinh trả bài
- Giáo viên tổng kết, cho điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nhơm và hợp kim của
nhơm được sử dụng rất rộng rãi Chúng
ta cĩ những tính chất gì? Những đồ dùng
nào được làm từ nhơm và hợp kim của
nhơm? Chúng ta cùng học bài hơm nay để
biết được điều đĩ.
Hoạt động 1 : Một số đồ dùng bằng
nhơm
- Tổ chức cho HS làm việc trong nhĩm:
+ Phát giấy khổ to, bút dạ cho từng nhĩm
+ Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận, tìm các
đồ dùng bằng nhơm mà em biết và ghi tên
chúng vào phiếu
- Học sinh bên dưới đặt câu hỏi
- Học sinh có số hiệu may mắn trả lời
- Học sinh khác nhận xét
- HS lắng nghe
- Hoạt động nhóm đôi
- Học sinh viết tên hoặc dán tranh ảnh những sản phẩmlàm bằng nhôm đã sưu tầm được vào giấy khổ to
- Các nhóm treo sản phẩm cử người trình bày
Trang 6+ Gọi nhĩm làm xong dán phiếu lên bảng,
đọc phiếu, yêu cầu các nhĩm khác bổ
sung GV ghi nhanh ý kiến bổ sung lên
hộp, khung cửa sổ, một số bộ phận của
phương tiện giao thơng như tàu hỏa, xe
+ Yêu cầu HS quan sát vật thật, đọc thơng
tin trong SGK và hồn thành phiếu thảo
luận so sánh về nguồn gốc tính chất giữa
nhơm và các hợp kim của nhơm
- Gọi 1 nhĩm dán phiếu lên bảng, đọc
bảng, yêu cầu các nhĩm khác bổ sung Ghi
nhanh lên bảng các ý kiến bổ sung
- GV nhận xét kết quả thảo luận của HS
sau đĩ yêu cầu trả lời các câu hỏi:
+ Trong tự nhiên, nhơm cĩ ở đâu?
+ Nhơm cĩ những tính chất gì?
+ Nhơm cĩ thể thể pha trộn với những kim
loại nào để tạo ra hợp kim của nhơm?
Kết luận: Nhơm là kim loại Nhơm cĩ thể
pha trộn với đồng, kẽm để tạo ra hợp kim
của nhơm Trong tự nhiên cĩ trong quặng
nhơm.
4.Củng cố - dặn dị:
- Nhắc lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
- Xem lại bài + học ghi nhớ
- Chuẩn bị: Đá vôi
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm 4
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn quan sát thìa nhômhoặc đồ dùng bằng nhôm khác được đem đến lớp vàmô tả màu, độ sáng, tính cứng, tính dẻo của các đồdùng bằng nhôm đó
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả Các nhóm khácbổ sung
Nhôm
a) Nguồn gốc : Có ở quặng nhômb) Tính chất :
+Màu trắng bạc, ánh kim, có thể kéo thành sợi, dát mỏng, nhẹ, dẫn điện và nhiệt tốt
+Không bị gỉ, một số a-xít có thể ăn mòn nhôm
- Học sinh trình bày bài làm, học sinh khác góp ý
Trang 7GV chuyên trách dạy
Biết: Thực hiện phép cộng, trừ, nhân các số thập phân
- Vận dụng tính chất nhân một số thập phân với một tổng, một hiệu hai số thập phân trong thựchành tính
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3b và bài 4 Bài 3a* dành cho HS khá, giỏi.
- Giáo dục học sinh độc lập suy nghĩ khi làm bài
II Đồ dùng dạy – học Bảng phụ, bảng con
III.
Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: Luyện tập chung.
GV ghi bảng: a.367,9 + 52,7
b.16 ,4 x 3,9
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2 Bài mới: Luyện tập chung.
v Hướng dẫn học sinh củng cố phép cộng,
trừ, nhân số thập phân, biết vận dụng quy
tắc nhân một tổng các số thập phân với số
thập phân để làm tình toán và giải toán.
Bài 1:• Tính giá trị biểu thức.
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy tắc
trước khi làm bài
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại
Quy tắc tính nhanh
- Giáo viên chốt tính chất kết hợp
- Giáo viên cho học sinh nhăc lại: Nêu
- Học sinh làm vào bảng con
a 420,6b.63,96
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề bài – Xác định dạng (Tính giá trịbiểu thức)
- 2 Học sinh lên bảng làm bài Cả lớp nháp
a) 375,84 - 95,69 + 36,78 = 280,15 + 36,78 = 316,93b) 7,7 + 7,3 x 7,4 = 7,7 + 54,02 = 61,72
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài 1 em làm bảng phụ
Cạch 1: Cạch 2:
a) (6,75 + 3,25) x 4,2 a) (6,75 + 3,25) x 4,2 = 10 x 4,2 = 6,75 x 4,2 + 3,25 x 4,2 = 42 = 28,35 + 13,65 = 42 b) (9,6 - 4,2) x 3,6 b) (9,6 - 4,2) x 3,6 = 5,4 x 3,6 = 9,6 x 3,6 - 4,2 x 3,6 = 19,44 = 34,56 - 15,12 = 19,44
- Học sinh đọc đề bài
- Cả lớp làm bài 2 em lên bảng làm
a)0,12 x 400 = 0,12 x 100 x 4 = 12 x 4 = 48 4,7 x 5,5 – 4,7 x 4,5 = 4,7 x (5,5 - 4,5) = 4,7 x 1 = 4,7
- Học sinh đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp chữa bài
Trang 8cách tính nhanh, ® tính chất kết hợp
Bài 3 b:
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại
Quy tắc tính nhanh
• Giáo viên chốt: tính chất kết hợp
- Giáo viên cho học sinh nhăc lại
v Hướng dẫn học sinh củng cố kỹ năng
nhân nhẩm 10, 100, 1000 ; 0,1 ; 0,01 ;
0,001.
Bài 4: Giải toán: Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề, phân tích đề, nêu phương pháp
giải
- Giáo viên chốt cách giải
3.Củng cố – dặn dò:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung luyện tập
- Chuẩn bị: Chia một số thập phân cho một
số tự nhiên
- Nhận xét tiết học
b) 5,4 x x = 5,4 ; x = 1 9,8 x x = 6,2 x 9,8 ; x = 6,2
- Nêu cách làm: Nêu cách tính nhanh, ® tính chất kếthợp – Nhân số thập phân với 11
b) 5,4 x x = 5,4 ; x = 1 9,8 x x = 6,2 x 9,8 ; x = 6,2
-Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Phân tích đề – Nêu tóm tắt
- Học sinh làm baiø vào vở
Bài giải
60000 : 4 = 15000 ( đồng)
15000 x 6,8 = 102000 (đồng))
102000 - 60000 = 42000 (đồng)
- Thi đua giải nhanh
- Bài tập : Tính nhanh:
15,5 15,5 – 15,5 9,5 + 15,5 4
_
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I
Mục tiêu :
Hiểu được “khu bảo tồn đa dạng sinh học“ qua đoạn văn gợi ý ở BT1; xếp các từ ngữ chỉ hànhđộng đối với môi trường vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2; viết được đoạn văn ngắn về môitrường theo yêu cầu của BT3
- GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : GD lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi đúng đắn với môi trương xung quanh.
II Đồ dùng dạy – học Bảng phụ viết sẵn BT2.
III.
Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: Luyện tập về quan hệ từ.
- Giáo viên nhận xétù
3 Bài mới:
- a Hướng dẫn học sinh mở rộng, hệ
thống hóa vốn từ õ về Chủ điểm: “Bảo vệ
Trang 9xem đoạn văn làm rõ nghĩa cụm từ “Khu
bảo tồn đa dạng sinh học” như thế nào?
• Giáo viên chốt lại: Ghi bảng: khu bảo tồn
đa dạng sinh học
Bài 2 :
- GV phát bảng nhĩm cho 2, 3 nhóm
- Giáo viên chốt lại
b Hướng dẫn học sinh biết sử dụng một số
từ ngữ trong chủ điểm trên.
Bài 3: GDBVMT
- Giáo viên gợi ý : viết về đề tài tham gia
phong trào trồng cây gây rừng; viết về
hành động săn bắn thú rừng của một người
nào đó
- Giáo viên chốt lại
® GV nhận xét + Tuyên dương
3 Củng cố – dặn dị:
- Nêu từ ngữ thuộc chủ điểm “Bảo vệ môi
trường?” Đặt câu
- Học bài
- Chuẩn bị: “Luyện tập về quan hệ từ”
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp đọc thầm
- Tổ chức nhóm – bàn bạc đoạn văn đã làm rõ nghĩacho cụm từ “Khu bảo tồn đa dạng sinh học như thếnào?”
- Đại diện nhóm trình bày
- Dự kiến: Rừng này có nhiều động vật–nhiều loạilưỡng cư (nêusố liệu)
- Thảm thực vật phong phú – hàng trăm loại cây khácnhau ® nhiều loại rừng
- Học sinh nêu: Khu bảo tồn đa dạng sinh học: nơi lưugiữ – Đa dạng sinh học: nhiều loài giống động vật vàthực vật khác nhau
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Đại diện nhóm trình bày kết quả + Hành động bảo vệ môi trường : trồng cây, trồngrừng, phủ xanh đồi trọc
+ Hành động phá hoại môi trường : phá rừng, đánh cábằng mìn Xả rác bừa bãi, đốt nương, săn bắn thúrừng, đánh cá bằng điện, buôn bán động vật hoang dã
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc bài 3
- Cả lớp đọc thầm
- Thực hiện cá nhân – mỗi em chọn 1 cụm từ làm đềtài , viết khoảng 5 câu
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- (Thi đua 2 dãy)
- Biết thực dân Pháp trở lại xâm lược Toàn dân đứng lên kháng chiến chống Pháp
+ Cách mạng tháng Tám thành công, nước ta giành được độc lập, nhưng thực dân Pháp trở lại xâmlược nước ta
+ Rạng sáng ngày 19 – 12 – 1946 ta quyết định phát động toàn quốc kháng chiến
+ Cuộc chiến đấu diễn ra quyết liệt tại thủ đô Hà Nội và các thành phố khác trong toàn quốc
- Giáo dục hs tự hào và yêu tổ quốc.
II Đồ dùng dạy – học
Trang 10+ GV: Aûnh tư liệu về ngày đầu toàn quốc kháng chiến ở HN, Huế, ĐN Phiếu học tập, bảngphụ.
+ HS: Sưu tầm tư liệu về những ngày đầu kháng chiến bùng nổ tại đia phương
III.
Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: “Vượt qua tình thế hiểm
nghèo”.
- Nhân dân ta đã chống lại “giặc đói”
và “giặc dốt” như thế nào?
- Chúng ta đã làm gì trước dã tâm xâm
lược của thực dân Pháp?
- Giáo viên nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Giới thiệu bài mới:
“Thà hi sinh tất cả, chứ nhất định
không chịu mất nước”
Hoạt động 1: Tiến hành toàn quốc
kháng chiến.
Mục tiêu: Tìm hiểu lí do ta phải tiến
hành toàn quốc kháng chiến Ý nghĩa
của lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
- Giáo viên treo bảng phụ thống kê các
sự kiện 23/11/1946 ; 17/12/1946 ;
18/12/1946
- GV hướng dẫn HS quan sát bảng thống
kê và nhận xét thái độ của thực dân
Pháp
- Kết luận : Để bảo vệ nền độc lập dân
tộc, ND ta không còn con đường nào
khác là buộc phải cầm súng đứng lên
- Giáo viên trích đọc một đoạn lời kêu
gọi của Hồ Chủ Tịch, và nêu câu hỏi
+ Câu nào trong lời kêu gọi thể hiện tinh
thần quyết tâm chiến đấu hi sinh vì độc
lập dân tộc của nhân dân ta?
Hoạt động 2: Những ngày đầu toàn
quốc kháng chiến.
Mục tiêu: Hình thành biểu tượng về
những ngày đầu toàn quốc kháng chiến
• Nội dung thảo luận
+ Tinh thần quyết tử cho Tổ Quốc quyết
sinh của quân và dân thủ đô HN như thế
nào?
- Học sinh trả lời (2 em)
- HS lắng nghe
HS nhìn sách đọc thầm -23/11/1946 : Pháp đánh chiếm HP-17/12/1946 : Pháp bắn phá khu phố HN
- Học sinh nhận xét về thái độ của thực dân Pháp
- Học sinh lắng nghe và trả lời câu hỏi
- Học sinh thảo luận nhóm 4 ® Giáo viên gọi 1 vài nhóm phát biểu ® các nhóm khác bổsung, nhận xét
+ Huế nổ súng vào bờ nam sơng Hương , diệt 200 tên địch + Vì lời kêu gọi HCT : Thà hi sinh tất cả , chứ nhất định khơngchịu mất nước và khơng chịu làm nơ lệ
Trang 11- Đồng bào cả nước đã thể hiện tinh
thần kháng chiến ra sao ?
+ Vì sao quân và dân ta lại có tinh thần
quyết tâm như vậy ?
® Giáo viên chốt
3.Củng cố – dặn dị:
Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức
- Viết một đoạn cảm nghĩ về tinh thần
kháng chiến của nhân dân ta sau lời kêu
gọi của Hồ Chủ Tịch
® Giáo viên nhận xét ® giáo dục
- Chuẩn bị: Bài 14
- Nhận xét tiết học
- Học sinh viết một đoạn cảm nghĩ
® Phát biểu trước lớp
- Biết thực hiện phép chia một số thập phân cho một số tự nhiên, biết vận dụng trong thực
hành tính Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 Bài 3* dành cho HS khá, giỏi.
II Đồ dùng dạy – học Bảng phụ, bảng con
Giới thiệu bài mới: Chúng ta sẽ học
cách chia một số thập phân cho một số tự
nhiên Hướng dẫn học sinh nắm được
quy tắc chia một số thập phân cho một
số tự nhiên.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm
kiếm quy tắc chia
- Ví dụ: Một sợi dây dàiù 8, 4 m được
chia thành 4 đoạn bằng nhau Hỏi mỗi
đoạn dài bao nhiêu mét ?
- Yêu cầu học sinh thực hiện
8, 4 : 4
- Học sinh tự làm việc cá nhân
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
thực hiện
- 2 Học sinh lên bảng làm Kết quả: 416,8; 10,64
- Lớp nhận xét
- HS lắng nghe
- Học sinh đọc đề - Cả lớp đọc thầm - Phân tích, tóm tắt
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu miệng quy tắc
- Học sinh giải 72 , 58 19
1 5 5 3 , 82
0 3 8 0
Trang 12- Giáo viên chốt ý:
- Giáo viên nhận xét hướng dẫn học
sinh rút ra quy tắc chia
- Giáo viên nêu ví dụ 2
- Giáo viên treo bảng quy tắc – giải
thích cho học sinh hiểu các bước và
nhấn mạnh việc đánh dấu phẩy
- Giáo viên chốt quy tắc chia
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
b Hướng dẫn học sinh bước đầu tìm được
kết quả của một phép tính chia một số thập
phân cho một số tự nhiên.
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu yêu cầu đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại
quy tắc tìm thừa số chưa biết?
Bài 3 hsk:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
Tóm tắt đề, tìm cách giải
- GV chấm 1 số bài
HS cùng Gv chữa bài chung
- GV nhận xét
4.Củng cố - dặn dò::
- Cho học sinh nêu lại cách chia số thập
phân cho số tự nhiên
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua
giải nhanh bài tập
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- Học sinh kết luận nêu quy tắc
- 3 học sinh
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh lần lượt sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm
- Học sinh giải
- Học sinh thi đua sửa bài
- Lần lượt học sinh nêu lại “Tìm thừa số chưa biết”
a) x x 3 = 8,4 b) 5 x x = 0,25
x = 8,4 : 3 x = 0,25 : 5
x = 2,8 x = 0,05
- Học sinh tìm cách giải
- Học sinh giải vào vở, 1 em làm bảng phụ
Trung bình mỗi giờ người đi xe máy đi được : 126,54 : 3 = 42,18(km)
Đáp số : 42,18km
- Cả lớp nhận xét
HS chơi trò “Bác đưa thư” để tìm kết quả đúng và nhanh
- Biết đọc với giọng thông báo rõ ràng, rành mạch phù hợp với nội dung văn bản khoa học
- Hiểu nội dung: Nguyên nhân khiến rừng ngập mặn bị tàn phá; thành tích khôi phục rừng ngập mặn;tác dụng rừng ngập mặn khi phục hồi ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
Trang 13* GDBVMT (Khai thaùc tröïc tieâp) : Qua noôi dung baøi, giuùp HS thaây ñöôïc taùc dúng cụa röøng ngaôp maịn, coù yù thöùc bạo veô röøng, bạo veô MT.
II Ñoă duøng dáy – hóc:
III.
Câc ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c ạt động dạy học: ọc:
1 Baøi cuõ: Gói 2HS trạ lôøi
+ Bạn nhỏ trong bài là người như thế nào?
Giaùo vieđn nhaôn xeùt cho ñieơm
2 Baøi môùi:
a.Gi ớ i thi ệ u baøi :
b Höôùng daên hóc sinh ñóc ñuùng vaín
bạn kòch.
- Baøi vaín coù theơ chia laøm maây ñoán?
- HS luyeôn ñóc noâi tieâp
- Giaùo vieđn reøn phaùt ađm cho hóc sinh Gv
sửa lỗi phaùt ađm cho từng em; giúp hs hiểu
nghĩa câc từ ngữ khó trong băi (rừng ngập
mặn, quai đí, phục hồi )
- Yeđu caău hóc sinh giại thích töø:
troăng – choăng söøng – göøng
• - Cho hóc sinh ñóc chuù giại SGK
- Yeđu caău 1, 2 em ñóc lái toaøn boô ñoán
vaín
c Höôùng daên hóc sinh tìm hieơu baøi.
• Toơ chöùc cho hóc sinh thạo luaôn
- Yeđu caău hóc sinh ñóc ñoán 1
+ Neđu nguyeđn nhađn vaø haôu quạ cụa vieôc
phaù röøng ngaôp maịn?
- Giaùo vieđn choât yù
- Yeđu caău hóc sinh ñóc ñoán 2
+ Vì sao caùc tưnh ven bieơn coù phong traøo
troăng röøng ngaôp maịn?
- Giaùo vieđn choât
- Yeđu caău hóc sinh ñóc ñoán 3
- Neđu taùc dúng cụa röøng ngaôp maịn khi
ñöôïc phúc hoăi
- Giaùo vieđn choât yù
• Giaùo vieđn ñóc cạ baøi
•- Yeđu caău hóc sinh neđu yù chính cạ baøi
- Hóc sinh laăn löôït ñóc cạ baøi vaín
- HS lắng nghe
- 3 ñoán:
- Ñoán 1: Tröôùc ñađy … soùng lôùn
- Ñoán 2: Maây naím … Coăn Môø
- Ñoán 3: Nhôø phúc hoăi… ñeđ ñieău
- Laăn löôït hóc sinh ñóc baøi
- Hóc sinh phaùt hieôn caùch phaùt ađm sai cụa bán: tr – r.Hóc sinh ñóc lái töø Ñóc töø trong cađu, trong ñoán
- Ñóc noâi tieâp töøng ñoán
- Hóc sinh theo doõi
- Caùc nhoùm thạo luaôn – Thö kí ghi vaøo phieâu yù kieân cụabán
- Ñái dieôn nhoùm trình baøy
- Nguyeđn nhađn: chieân tranh – quai ñeđ laân bieơn – laømñaăm nuođi tođm
- Haôu quạ: laù chaĩn bạo veô ñeđ bieơn khođng coøn, ñeđ ñieău bòxoùi lôû, bò vôõ khi coù gioù baõo
- Hóc sinh ñóc
- Vì laøm toât cođng taùc thođng tin tuyeđn truyeăn
- Hieơu roõ taùc dúng cụa röøng ngaôp maịn
- Hóc sinh ñóc
- Bạo veô vöõng chaĩc ñeđ bieơn, taíng thu nhaôp cho ngöôøi
- Sạn löôïng thu hoách hại sạn taíng nhieău
- Caùc loái chim nöôùc trôû neđn phong phuù
- Laăn löôït hóc sinh ñóc
- Lôùp nhaôn xeùt
- Neđu yù nghóa
Trang 14c Hướng dẫn học sinh thi đọc diễn cảm.
- Giáo viên đọc diễn cảm đoạn văn
- Yêu cầu học sinh lần lượt đọc diễn cảm
từng câu, từng đoạn
- Giáo viên nhận xét
3.Củng cố – dặn dò:
- Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm hơn
(2 dãy) – Mỗi dãy cử một bạn đọc diễn
cảm một đoạn mình thích nhất?
- Giáo dục – Ý thức bảo vệ môi trường
thiên nhiên – Yêu mến cảnh đồng quê.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
- Bài tập đọc giúp ta hiểu được điều gì?
- Cả lớp nhận xét, chọn ý đúng
- 2, 3 học sinh thi đọc diễn cảm
- Cả lớp nhận xét – chọn giọng đọc hay nhất
- Học sinh 2 dãy đọc + đặt câu hỏi lẫn nhau
- Kể được một việc làm tốt hoặc hành động dũng cảm bảo vệ môi trường của bản thân hoặc những
người xung quanh
- BVMT: Qua câu chuyện, học sinh cĩ ý thức tham gia bảo vệ mơi trường, cĩ tinh thần phấn đấu noi theo những
tấm gương dũng cảm bảo vệ mơi trường
II Đồ dùng dạy – học
III.
Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c ạt động dạy học: ọc:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Đề bài 1: Kể lại việc làm tốt của em hoặc của
những người xung quanh để bảo vệ môi trường
Đề bài 2: Kể về một hành động dũng cảm bảo vệ
môi trường
• Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu đúng yêu cầu
đề bài
Yêu cầu học sinh xác định dạng bài kể chuyện
- Học sinh kể lại những mẫu chuyện về bảo vệmôi trường
- HS lắng nghe
- Học sinh lần lượt đọc từng đề bài
- Học sinh đọc lần lượt gợi ý 1 và gợi ý 2
- Có thể học sinh kể những câu chuyện làm phá