1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 Tiết 91 - 101

22 603 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm giá trị phân số của một số cho trước
Người hướng dẫn Hà Minh Hùng, Giáo viên Bộ môn Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 338,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : − Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước − Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước.. Chú ý, cần áp dụng

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 95 :

§14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

A MỤC TIÊU :

− Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

− Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước

− Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải bài toán thực tiễn

B CHUẨN BỊ :

Giáo viên :

Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi

Học tập thể, học theo nhóm

 Học sinh :

− Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

B TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : (1’)

2 Kiểm tra : (7’)

− Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân : 20 54

.4 → 80 :5 → 16 :5 → 4 4 → 16 Từ đó hãy điền vào ô trống : Khi nhân một số tự nhiên với 1 phân số ta có thể hoặc

3 Vào bài :

SGK hãy cho biết đầu bài

cho gì ? và yêu cầu điều

gì ?

Muốn tìm số HS lớp 6A

thích đá bóng, ta phải tìm

15

4

thích bóng chuyền

Yêu cầu tính số HS thích

của lớp 6A là :

27(hs)Số học sinh thích chơi20

Trang 2

với 32 (ta làm theo hai

cách ở bài kiểm tra)

phần còn lại

GV giới thiệu đó chính là

“Tìm giá trị phân số của 1

số cho trước” Vậy muốn

tìm giá trị phân số của

một số cho trước ta làm

thế nào ?

− Muốn tìm m n của số b

cho trước ta làm thế nào ?

GV gọi HS đọc quy tắc

SGK và ví dụ

Để có kết quả trong thực

m n b (m, n ∈ N ; n ≠ 0)

GV bài toán còn nhắc nhở

chúng ta cần chơi TDTT

HS : ta lấy số cho trướcnhân với phân số đó

bóng bàn là :

45 92 = 10 (hs)Số học sinh thích chơibóng chuyền là :

45 154 = 12 (hs)

2 Quy tắc : SGK tr 51Tìm m n của b, ta tính b

Gọi HS trả lời cách làm

chung ? Gọi 4HS lên bảng

đồng thời HS nhận xét sửa

3 HS lên bảng, cả lớpcùng làm

b) 116 72 = 1121

5

2 17 5

29 3 11

29 5

33 11

7 2 5

3

=

=

=

Trang 3

GV lưu ý : Số cho trước và

phân số có thể ở nhiều

dạng khác nhau Chú ý,

cần áp dụng trường hợp

tổng quát

máy tính bỏ túi để tìm giá

trị phân số của 1 số cho

trước Hãy thực hiện

(dùng máy tính) theo bài

Đứng tại chỗ thực hiện và

tìm tòi kết quả,

HS nhận xét sửa sai

dụng máy tính bỏ túi thựchiện các phép tính theothứ tự như SGK

HS : Cùng thực hiện

HS :

4 Dặn dò : 1’

− Nghiên cứu trước các bài tập phần Luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 96 :

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU :

− Học sinh củng cố, khắc sâu, quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

− Có kỹ năng thành thạo và vận dụng linh hoạt vào các bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ :

Giáo viên :

Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi

Học tập thể, học theo nhóm

 Học sinh :

− Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

B TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

− Hãy nối mỗi câu ở cột A

với mỗi câu ở cột B để

được kết quả đúng :

HS : cả lớp cùng làmKết quả :

(1 + a)(2 + e)(3 + c)(4 + d)(5 + b)

 Bài tập trắc nghiệm

kết qủa đúng

GV tổ chức điền nhanh

 Điền kết quả vào ô trống

Số giớ 1

giờ 1 giờ 1 giờ 3 giờ 2 giờ 7 giờ 4 giờ

Trang 5

Đổi ra

phút 30 phút 20phút 10phút 45 phút 24phút 35phút 16phút

121 tr 52 SGK

− Cả lớp làm bài

bài giải

− HS nhận xét sửa sai

quy tắc nào để tính ?

HP : 102km

Xe lửa xuất phát từ HN đi

Hỏi xe cách HP bao nhiêu

?

3 Bài 121 tr 52 SGK Xelửa đi từ HN đã đi đượcquãng đường :

em làm như thế nào ?

− Thực chất đây là bài

toán gì ?

cho trước

lượt lên bảng làm phần

của 8000đ ta làm như thế

nào : (8000 15% = )

giảm 15% ta làm như thế

nào ? (thực hiện trên máy

5 Bài 124 tr 53Giá mới của quyển sáchsau khi giảm 15% giá là6800

kết quả của người bán

hàng Tính giá mới có

đúng không ở bài tập 123

tr 53 SGK

GV cho HS thảo luận

nhóm tìm ra kết quả

6 Bài tập 123 tr 53 SGK

được tính đúng giá mới

sai

− sửa lại : A : 31 500đ

B : 405 000đ

Trang 6

4 Dặn dò : 1’

− Ôn lại lý thuyết và các dạng bài tập đã giải

− Nghiên cứu trước bài “Tìm một số biết giá trị phân số của nó”

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 97 :

§15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA NÓ

A MỤC TIÊU :

− Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó

− Có kỹ năng vận dụng quy tắc và vận dụng vào bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ :

Giáo viên :

Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi

Học tập thể, học theo nhóm

 Học sinh :

− Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

B TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1’

2 Kiểm tra :

− Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trước ? Tìm m n của số b cho trước ta làm như thế nào ? (b m n với m, n ∈ N , n ≠ 0)

(kết quả : Hạnh ăn 6 quả, Hoàng ăn 8 quả, còn lại 10quả)

3 Bài mới :

tr 53

− HS tóm tắt đề bài

dụ như SGK

Như vậy để tìm một số

biết 53 của nó bằng 27, ta

lấy 27 chia cho 53

Giải :Gọi x là số HS của lớp6A, ta có :

x 53 = 27 Vậy : x = 27 : 53 = 45

2 Quy tắc : Muốn tìm một số biết m ncủa nó bằng a, ta tính :

Trang 8

a : m n (m, n ∈ N)

a) Tìm một số biết 72 của

nó bằng − 1,4

b) Tìm một số biết 3 52

của nó bằng −1,4

GV phân tích :

a) 72 là phân số m n và 14

là số a (trong quy tắc)

HS : cả lớp cùng làm, 1HSlên bảng

(sau khi GV đã phân tíchvà chỉ ra m n và a)

a) Vậy số đó là :

a : m n = 14 : 72 = 49b) Đổi 3 52 = 175Số đó là :

51

10

5

17 : 3

GV cho HS làm bài ?2

cho gì và yêu cầu gì ?

GV hỏi : Ứng với 360 lít

nước là phân số nào ?

− Trong bài a là số nào ?

− Còn m n là phân số

nào ?

HS : đọc đề bài và tóm tắt

HS : 350 lít

1 − 2013 =207 (dt)Vậy a : m n =350 : 207

=1000 l

5’ GV

a) Muốn tìm ta lấy số

đó nhân với phân số

b) Muốn tìm một số biết

− Tìm một số biết :

a) 32 của nó bằng − 5

HS : giá trị phân số của

1 số cho trước

GV lưu ý : phân tích đề để

biết bài toán thuộc dạng

HS : cả lớp cùng thựchiện

1HS lên bảng

2 Bài 128 tr 55Số kg đậu đen đã nấu chínlà :

1,2 : 24% = 5kg

Trang 9

Bài 129 tr 55 SGK

− HS đọc đề và tóm tắt

dạng nào ?

− HS nhận xét và sửa sai

HS : cả lớp cùng thực hiện1HS lên bảng

HS : cả lớp cùng thực hiện1HS lên bảng thực hiện

Bài 129 tr 55Lượng sữa trong chai là :

18 : 4,5% = 400kg

4 Dặn dò :

− Làm các bài tập còn lại

− Chú ý phân biệt 2 dạng toán vừa học

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 10

Ngày soạn: Ngày dạy:

− Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó

− Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải toán về tìm 1 số biết giá trị phân số của nó

B CHUẨN BỊ :

Giáo viên :

Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi

Học tập thể, học theo nhóm

 Học sinh :

− Ôn lại bài cũ, máy tính bỏ túi

B TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1’

2 Kiểm tra : 7’

HS1 : − Phát biểu quy tắc tìm một số khi biết m n của nó bằng a ?

(Đáp án : Mảnh vải dài 3,75 = 75% = 5(m)

HS2 : Làm bài tập 128 SBT tr 24 Tìm một số biết :

a) 52 % của nó bằng 1,5b) 3 85 % của nó bằng − 58

3 Bài mới :

8’ GV cho HS làm bài tập

132 tr 55 (dạng 1)

GV phân tích chung cho

toàn lớp

em phải làm thế nào ?

− Bài b cũng giải tương tự

GV gọi 2 HS lên bảng, cả

HS : đổi hỗn số ra phânsố, sau đó tìm 38 x =

A Tìm x : 1) Bài tập 132 tr 55Tìm x biết :

3

2 8 3

2

= +

x

3

10 3

26 3

8

= +

8

1 7

2

=

x

Trang 11

lớp làm bài tập vào vở

11 8

1 7

11 7

tóm tắt ghi lên bảng

cơm dừa, có 0,8kg thịt hay

biết 0,8 kg chính là 32

lượng cơm dừa Vậy đi tìm

lượng cơm dừa thuộc

dạng bài toán nào ?

cơm dừa ?

lượng cơm dừa, vậy tìm

lượng đường thuộc dạng

toán nào ? Nêu cách tìm ?

toán cơ bản về phân số

HS : đọc và tóm tắt đề bài

HS : đó là bài toán tìm 1số khi biết 1 giá trị phânsố của nó

HS : tìm giá trị phân sốcủa một số cho trước

B Toán đố :

2 Bài tập 133 tr 55 SGKTóm tắt :

cơm dừa Lượng đườngbằng 5% lượng cơm dừa.Có 0,8kg thịt Tính, lượngcơm dừa, lượng đường

Giải Lượng cơm dừa cần để kho 0,8kg thịt :

0,8 : 32 = 1,2(kg)Lượng đường cần : 1,2 5% = 0,06kg

7’ GV cho HS làm bài tập

135 SGK

tóm tắt đề

− GV phân tích để học

sinh hiểu thế nào là kế

hoạch (hay dự định), trên

thực tế đã thực hiện được

9

5

kế hoạch là như thế

nào ?

1HS lên bảng giải

HS : đọc đề bài

HS : cả lớp làm vào vở

1HS lên bảng trình bày lờigiải

3 Bài tập 135 SGK

Giải

560 sản phẩm ứng với :

1 −95 =94 (kh)Vậy số sản phẩm đượcgiao theo kế hoạch là :

hành theo SGK

− Tìm một số biết 60%

của nó bằng 18

hành theo SGK

C Sử dụng máy tính bỏ túi :

4 Bài tập 134 tr 55 SGKTìm một số biết 60% củanó bằng 18 Ấn nút

18 : 60 % kết quả là

Trang 12

GV yêu cầu HS sử dụng

máy tính để kiểm tra lại

đáp số các bài tập 128 ;

129, 131

136 tr 56

− Học sinh đọc đề bài tập,

cả lớp theo dõi SGK

GV Cân đang ở vị trí

thăng bằng Hãy cho biết

viên gạch nặng bao nhiêu

1 − 43 = 41 (kg) Viên gạch nặng :

− Chuẩn bị máy tính bỏ túi, tốt nhất loại CASIO − Fx220

− Ôn lại các phép tính + ; − ; × ; ÷ trên máy tính Tiết sau tiếp tục luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 13

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 99 :

LUYỆN TẬP (THỰC HÀNH)

−Máy tính bỏ túi CASIO FX − 220

Bảng phụ ghi cách ấn nút các ví dụ

 Học sinh :

B TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1’

2 Kiểm tra : 2’

3 Bài mới :

I Sử dụng máy tính bỏ túi, thực hiện các phép tính riêng lẻ : cộng, trừ, nhân, chia, lũy

thừa trên các tập hợp số :

1) Trên tập hợp số tự nhiên :

4 3

C 1 : 3 × × = =

C 2 : 4 SHIFT x y 3

64 64

3 4

C 1 : 3 × × = = =

C 2 : 3 SHIFT x y 4

81 81

2 Thực hành tính các biểu thức có chứa các phép tính trên tập hợp số nguyên

Ví dụ : 10 (−12) + 22 : (−11) − 23

Nhấn 10 × 12 +/− + 22 ÷ 11 +/− − 2 SHIFT xy 3 = − 130

HS : Dùng máy tính ấn nút theo bảng rồi đọc kết quả và ghi vào vở

Trang 14

Chú ý : Khác với số N là khi gặp số nguyên âm thì sau đó ấn nút +/−

3 Các phép tính về phân số :

Ví dụ1 : Tính 157 +125 Ấn : 7 ab/c 15 + 5 ab/c 12 = 6053

Ví dụ2 : Tính 1321−145 Ấn : 4 ab/c 5 ab/c 6 × 2 ab/c 29 ÷ 2 ab/c 1 ab/c 3 =

Kết quả : = 71

 Chú ý : Trong quá trình tính toán máy tính sẽ tự rút gọn các phân số (nếu được)

− Khi ấn = ab/c Máy tính sẽ đổi phân số ra số thập phân

4 Các phép tính về số thập phân :

Ví dụ 1 : Tính 3,5 + 1,2 − 2,37

Ấn : 3 5 + 1 2 − 2 3 7 = 2,33

Ví dụ2 : Tính 1,5 2 : 0,3

Ấn : 1 5 × 2 ÷ 0 3 kết quả : 10

 Chú ý : Dấu “phẩy” giữa phần nguyên và phần thập phân thay bằng dấu

II Thực hành tính các biểu thức có chứa các phép tính tên và các dấu mở ngoặc, đóng

III Cách sử dụng phím nhớ :

− Để thêm số a vào nội dung bộ nhớ ta ấn Min ; M +

− Để bớt số ở nội dung bộ nhớ ta ấn nút M :

− Để gọi lại bộ nhớ ta ấn nút MR hay RM hay R − CM

− Khi cần xóa bộ nhớ, ta ấn nút 0 Min hay AC Min hoặc 0FF

Ấn : 3 × 6 M+ Min 8 × 5 M+ MR kết quả : 58

Ví dụ2 : Ta tính tổng các phép tính sau :

Trang 15

−Xem trước bài 16

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 16

Ngày soạn: Ngày dạy:

− Có kỹ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

− Có ý thức áp dụng các kiến thức và kỹ năng nói trên vào việc giải một số bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ :

Giáo viên :

− Giáo án, bảng phụ

− Học tập thể theo nhóm

 Học sinh :

− Giấy, bảng nhóm, bút dạ, ôn 2 dạng toán

B TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1’

2 Kiểm tra : Không kiểm tra

3 Bài mới :

của hai số cho HS nhắc

lại, ghi ký hiệu và ví dụ

− Vậy tỉ số b a và phân số

b

a

khác nhau thế nào ?

cách viết nào là phân số,

cách viết nào là tỉ số ?

7

2 3

0

; 9

4

; 3

GV Lưu ý : Khái niệm tỉ

số thường được đùng khi

nói về thương của hai đại

lượng (cùng loại và cùng

HS : nhắc lại và ghi vàovở

HS : Tỉ số b a thì a, b lànhững số bất kỳ (b ≠ 0)

Phân số b a thì a, b là cácsố nguyên (b ≠ 0)

HS :

− Phân số : ;94

5 3

− Tỉ số là 4 cách viết

HS : đọc ví dụ và tóm tắtđề

1 Tỉ số hai số :

Định nghĩa : Thương

trong phép chia số a cho b(b ≠ 0) gọi là tỉ số của avà b

Trang 17

đơn vị)

Xét ví dụ sau :

GV cho HS đọc ví dụ SGK

tr 56 Đoạn thẳng AB =

20cm, CD = 1m

Tìm tỉ số độ dài đoạn

thẳng AB và CD ?

dài đoạn thẳng AB và

đoạn thẳng CD ?

− Trước khi tính tỉ số của

2 đoạn thẳng ta làm thế

nào ?

Như vậy AB = 20cm ; CD

= 1m = 100cm Vậy tỉ số

độ dài của đoạn thẳng AB

và đoạn thẳng CD là bao

nhiêu ?

GV lưu ý : Tỉ số của 2 số

không có đơn vị

CD AB

HS : làm việc độc lập rồi

2 HS lên bảng

HS : ta chỉ cần lập được tỉsố giữa hai đại lượng cùngloại và phải đổi về cùngmột đơn vị

1 Giải bài 137 / 57a) 75 cm = 10075 = 43 m

9

8 3

4 3

2 4

3 : 3

thường dùng tỉ số dưới

dạng tỉ số phần trăm với

Ví dụ : Tìm tỉ số phần

trăm của hai số 78,1 và 25

là :

100

1 100 25

1 , 78 25

Trang 18

− Vậy để tìm tỉ số phần

trăm của 2 số ta làm thế

nào ?

Tổng quát : Muốn tìm tỉ

số phần trăm của hai số a

và b ta làm thế nào ?

GV cho HS nhắc lại

GV cho HS làm ?1

Tìm tỉ số phần trăm của

a) 5 và 8 ?

b) 25kg và 103 tạ ?

số, nhân thương đó với

100 rồi viết thêm ký hiệu

25

Quy tắc : Muốn tìm tỉ số phần trămcủa hai số a và b, ta nhân

a với 100 rồi chia cho b vàviết ký hiệu % vào kếtquả a 100.a %

bản đồ Việt Nam và giới

thiệu tỉ lệ xích của bản đồ

đó : Ví dụ 20000001

GV giới thiệu khái niệm tỉ

lệ xích của 1 bản vẽ (hoặc

một bản đồ) như SGK

GV gọi HS đọc ví dụ SGK

HS : nghe và ghi bài

− HS : đọc và giải thícha=1cm.b= 1km = 10000cm

⇒ T = b a = 20000001

HS : đọc ?2 Đáp tìm T ?

a = 16,2cm

b = 1620km = 162000000cm

− Nắm vững các khái niệm của 2 số, tỉ số %, tỉ xích số

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 19

− Củng cố các kiến thức, quy tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

− Rèn luyện kỹ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của 2 số Luyện ba bài toán cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số phần trăm

− HS ápdụng có kỹ năng về tỉ số, tỉ số % vào giải toán thực tế

B CHUẨN BỊ :

Giáo viên :

− Giáo án, bảng phụ

− Học tập thể theo nhóm

Học sinh :

− Bảng nhóm, bút dạ

B TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1’

2 Kiểm tra : 7’

− Muốn tìm tỉ số phần trăm của 2 số ta làm thế nào ? Viết công thức ?

− Tìm tỉ số phần trăm của 2 73 và 1 1321 ; 0,3 tạ và 50 kg

3 Bài mới :

138 tr 58 Viết các tỉ số

sau thành tỉ số giữa các số

nguyên

bài tập (mỗi em một câu a

và c, b và d)

HS : nhận xét bổ sung

GV cho HS làm bài tập

141 tr 58 SGK

Tỉ số của 2 số a và b bằng

1 21 Tìm 2 số đó biết a −

Trang 20

Gọi HS tóm tắt đề :

− Hãy tính a theo b rồi

đề

Em hiểu thế nào khi nói

đến vàng bốn số 9

(9999) ?

Gọi HS trả lời

HS : nhận xét bổ sung

HS : cả lớp tìm hiểu đề

− Gọi HS đọc đề

− Trong 40kg nước biển

có 2kg muối Tính tỉ số %

muối có trong nước biển ?

− Bài toán này thuộc dạng

% = 5%

GV mở rộng : Treo trên

cho biết trong 20 tấn nước

biển chứa bao nhiêu

muối ?

− Bài toán này thuộc

dạng nào ?

 Để có 10 tấn muối cần

lấy bao nhiêu nước biển ?

− Bài toán này thuộc dạng

nào ?

GV hướng dẫn xây dựng

công thức liên hệ

 Lượng muối chứa trong

20 tấn nước biển

 Để có 10 tấn muối thìlượng nước biển cần là :

10 : 1005 = 200 tấnchú ý : a = b p%

b

a

= p%

b = a : p%

Trang 21

(hãy ứng dụng vào bài tập

Tương tự làm bài 147 tr

59 Gọi HS đọc đề bài và

nêu cách giải ?

408 , 56

=70,5m

Giải

Ta có : T = b a ⇒ a = b T kết quả a = 7,675cm

− Ôn tập các kiến thức, các quy tắc và biến đổi quy tắc về tỉ số, tỉ số %, tỉ lệ xích

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 24/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

− Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi − Học tập thể, học theo nhóm - Số học 6 Tiết 91 - 101
i áo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi − Học tập thể, học theo nhóm (Trang 1)
3 HS lên bảng, cả lớp cùng làm  - Số học 6 Tiết 91 - 101
3 HS lên bảng, cả lớp cùng làm (Trang 2)
− Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi − Học tập thể, học theo nhóm - Số học 6 Tiết 91 - 101
i áo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi − Học tập thể, học theo nhóm (Trang 4)
lượt lên bảng làm phần còn lại. - Số học 6 Tiết 91 - 101
l ượt lên bảng làm phần còn lại (Trang 5)
− 1HS lên bảng trình bày - Số học 6 Tiết 91 - 101
1 HS lên bảng trình bày (Trang 5)
− Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi − Học tập thể, học theo nhóm - Số học 6 Tiết 91 - 101
i áo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi − Học tập thể, học theo nhóm (Trang 7)
1HS lên bảng - Số học 6 Tiết 91 - 101
1 HS lên bảng (Trang 8)
− Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi − Học tập thể, học theo nhóm - Số học 6 Tiết 91 - 101
i áo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi − Học tập thể, học theo nhóm (Trang 10)
tóm tắt ghi lên bảng - Số học 6 Tiết 91 - 101
t óm tắt ghi lên bảng (Trang 11)
− Giáo án, bảng phụ - Số học 6 Tiết 91 - 101
i áo án, bảng phụ (Trang 16)
1HS lên bảng đọc tỉ lệ xích của bản đồ - Số học 6 Tiết 91 - 101
1 HS lên bảng đọc tỉ lệ xích của bản đồ (Trang 18)
− Giáo án, bảng phụ - Số học 6 Tiết 91 - 101
i áo án, bảng phụ (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w