MỤC TIÊU : − Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước − Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước.. Chú ý, cần áp dụng
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 95 :
§14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
A MỤC TIÊU :
− Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
− Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước
− Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải bài toán thực tiễn
B CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
− Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi
− Học tập thể, học theo nhóm
Học sinh :
− Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
B TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra : (7’)
− Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân : 20 54
.4 → 80 :5 → 16 :5 → 4 4 → 16 Từ đó hãy điền vào ô trống : Khi nhân một số tự nhiên với 1 phân số ta có thể hoặc
3 Vào bài :
SGK hãy cho biết đầu bài
cho gì ? và yêu cầu điều
gì ?
Muốn tìm số HS lớp 6A
thích đá bóng, ta phải tìm
15
4
thích bóng chuyền
Yêu cầu tính số HS thích
của lớp 6A là :
27(hs)Số học sinh thích chơi20
Trang 2với 32 (ta làm theo hai
cách ở bài kiểm tra)
phần còn lại
GV giới thiệu đó chính là
“Tìm giá trị phân số của 1
số cho trước” Vậy muốn
tìm giá trị phân số của
một số cho trước ta làm
thế nào ?
− Muốn tìm m n của số b
cho trước ta làm thế nào ?
GV gọi HS đọc quy tắc
SGK và ví dụ
Để có kết quả trong thực
là m n b (m, n ∈ N ; n ≠ 0)
GV bài toán còn nhắc nhở
chúng ta cần chơi TDTT
HS : ta lấy số cho trướcnhân với phân số đó
bóng bàn là :
45 92 = 10 (hs)Số học sinh thích chơibóng chuyền là :
45 154 = 12 (hs)
2 Quy tắc : SGK tr 51Tìm m n của b, ta tính b
Gọi HS trả lời cách làm
chung ? Gọi 4HS lên bảng
đồng thời HS nhận xét sửa
3 HS lên bảng, cả lớpcùng làm
b) 116 72 = 1121
5
2 17 5
29 3 11
29 5
33 11
7 2 5
3
=
=
=
Trang 3GV lưu ý : Số cho trước và
phân số có thể ở nhiều
dạng khác nhau Chú ý,
cần áp dụng trường hợp
tổng quát
máy tính bỏ túi để tìm giá
trị phân số của 1 số cho
trước Hãy thực hiện
(dùng máy tính) theo bài
Đứng tại chỗ thực hiện và
tìm tòi kết quả,
HS nhận xét sửa sai
dụng máy tính bỏ túi thựchiện các phép tính theothứ tự như SGK
HS : Cùng thực hiện
HS :
4 Dặn dò : 1’
− Nghiên cứu trước các bài tập phần Luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 96 :
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU :
− Học sinh củng cố, khắc sâu, quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
− Có kỹ năng thành thạo và vận dụng linh hoạt vào các bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
− Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi
− Học tập thể, học theo nhóm
Học sinh :
− Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
B TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
− Hãy nối mỗi câu ở cột A
với mỗi câu ở cột B để
được kết quả đúng :
HS : cả lớp cùng làmKết quả :
(1 + a)(2 + e)(3 + c)(4 + d)(5 + b)
Bài tập trắc nghiệm
kết qủa đúng
GV tổ chức điền nhanh
Điền kết quả vào ô trống
Số giớ 1
giờ 1 giờ 1 giờ 3 giờ 2 giờ 7 giờ 4 giờ
Trang 5Đổi ra
phút 30 phút 20phút 10phút 45 phút 24phút 35phút 16phút
121 tr 52 SGK
− Cả lớp làm bài
bài giải
− HS nhận xét sửa sai
quy tắc nào để tính ?
HP : 102km
Xe lửa xuất phát từ HN đi
Hỏi xe cách HP bao nhiêu
?
3 Bài 121 tr 52 SGK Xelửa đi từ HN đã đi đượcquãng đường :
em làm như thế nào ?
− Thực chất đây là bài
toán gì ?
cho trước
lượt lên bảng làm phần
của 8000đ ta làm như thế
nào : (8000 15% = )
giảm 15% ta làm như thế
nào ? (thực hiện trên máy
5 Bài 124 tr 53Giá mới của quyển sáchsau khi giảm 15% giá là6800
kết quả của người bán
hàng Tính giá mới có
đúng không ở bài tập 123
tr 53 SGK
GV cho HS thảo luận
nhóm tìm ra kết quả
6 Bài tập 123 tr 53 SGK
được tính đúng giá mới
sai
− sửa lại : A : 31 500đ
B : 405 000đ
Trang 64 Dặn dò : 1’
− Ôn lại lý thuyết và các dạng bài tập đã giải
− Nghiên cứu trước bài “Tìm một số biết giá trị phân số của nó”
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 97 :
§15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA NÓ
A MỤC TIÊU :
− Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó
− Có kỹ năng vận dụng quy tắc và vận dụng vào bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
− Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi
− Học tập thể, học theo nhóm
Học sinh :
− Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
B TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : 1’
2 Kiểm tra :
− Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trước ? Tìm m n của số b cho trước ta làm như thế nào ? (b m n với m, n ∈ N , n ≠ 0)
(kết quả : Hạnh ăn 6 quả, Hoàng ăn 8 quả, còn lại 10quả)
3 Bài mới :
tr 53
− HS tóm tắt đề bài
dụ như SGK
Như vậy để tìm một số
biết 53 của nó bằng 27, ta
lấy 27 chia cho 53
Giải :Gọi x là số HS của lớp6A, ta có :
x 53 = 27 Vậy : x = 27 : 53 = 45
2 Quy tắc : Muốn tìm một số biết m ncủa nó bằng a, ta tính :
Trang 8a : m n (m, n ∈ N)
a) Tìm một số biết 72 của
nó bằng − 1,4
b) Tìm một số biết 3 52
của nó bằng −1,4
GV phân tích :
a) 72 là phân số m n và 14
là số a (trong quy tắc)
HS : cả lớp cùng làm, 1HSlên bảng
(sau khi GV đã phân tíchvà chỉ ra m n và a)
a) Vậy số đó là :
a : m n = 14 : 72 = 49b) Đổi 3 52 = 175Số đó là :
51
10
5
17 : 3
−
GV cho HS làm bài ?2
cho gì và yêu cầu gì ?
GV hỏi : Ứng với 360 lít
nước là phân số nào ?
− Trong bài a là số nào ?
− Còn m n là phân số
nào ?
HS : đọc đề bài và tóm tắt
HS : 350 lít
1 − 2013 =207 (dt)Vậy a : m n =350 : 207
=1000 l
5’ GV
a) Muốn tìm ta lấy số
đó nhân với phân số
b) Muốn tìm một số biết
− Tìm một số biết :
a) 32 của nó bằng − 5
HS : giá trị phân số của
1 số cho trước
GV lưu ý : phân tích đề để
biết bài toán thuộc dạng
HS : cả lớp cùng thựchiện
1HS lên bảng
2 Bài 128 tr 55Số kg đậu đen đã nấu chínlà :
1,2 : 24% = 5kg
Trang 9Bài 129 tr 55 SGK
− HS đọc đề và tóm tắt
dạng nào ?
− HS nhận xét và sửa sai
HS : cả lớp cùng thực hiện1HS lên bảng
HS : cả lớp cùng thực hiện1HS lên bảng thực hiện
Bài 129 tr 55Lượng sữa trong chai là :
18 : 4,5% = 400kg
4 Dặn dò :
− Làm các bài tập còn lại
− Chú ý phân biệt 2 dạng toán vừa học
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10
Ngày soạn: Ngày dạy:
− Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó
− Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải toán về tìm 1 số biết giá trị phân số của nó
B CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
− Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi
− Học tập thể, học theo nhóm
Học sinh :
− Ôn lại bài cũ, máy tính bỏ túi
B TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : 1’
2 Kiểm tra : 7’
HS1 : − Phát biểu quy tắc tìm một số khi biết m n của nó bằng a ?
(Đáp án : Mảnh vải dài 3,75 = 75% = 5(m)
HS2 : Làm bài tập 128 SBT tr 24 Tìm một số biết :
a) 52 % của nó bằng 1,5b) 3 85 % của nó bằng − 58
3 Bài mới :
8’ GV cho HS làm bài tập
132 tr 55 (dạng 1)
GV phân tích chung cho
toàn lớp
em phải làm thế nào ?
− Bài b cũng giải tương tự
GV gọi 2 HS lên bảng, cả
HS : đổi hỗn số ra phânsố, sau đó tìm 38 x =
A Tìm x : 1) Bài tập 132 tr 55Tìm x biết :
3
2 8 3
2
= +
x
3
10 3
26 3
8
= +
8
1 7
2
=
−
x
Trang 11lớp làm bài tập vào vở
11 8
1 7
11 7
tóm tắt ghi lên bảng
cơm dừa, có 0,8kg thịt hay
biết 0,8 kg chính là 32
lượng cơm dừa Vậy đi tìm
lượng cơm dừa thuộc
dạng bài toán nào ?
cơm dừa ?
lượng cơm dừa, vậy tìm
lượng đường thuộc dạng
toán nào ? Nêu cách tìm ?
toán cơ bản về phân số
HS : đọc và tóm tắt đề bài
HS : đó là bài toán tìm 1số khi biết 1 giá trị phânsố của nó
HS : tìm giá trị phân sốcủa một số cho trước
B Toán đố :
2 Bài tập 133 tr 55 SGKTóm tắt :
cơm dừa Lượng đườngbằng 5% lượng cơm dừa.Có 0,8kg thịt Tính, lượngcơm dừa, lượng đường
Giải Lượng cơm dừa cần để kho 0,8kg thịt :
0,8 : 32 = 1,2(kg)Lượng đường cần : 1,2 5% = 0,06kg
7’ GV cho HS làm bài tập
135 SGK
tóm tắt đề
− GV phân tích để học
sinh hiểu thế nào là kế
hoạch (hay dự định), trên
thực tế đã thực hiện được
9
5
kế hoạch là như thế
nào ?
1HS lên bảng giải
HS : đọc đề bài
HS : cả lớp làm vào vở
1HS lên bảng trình bày lờigiải
3 Bài tập 135 SGK
Giải
560 sản phẩm ứng với :
1 −95 =94 (kh)Vậy số sản phẩm đượcgiao theo kế hoạch là :
hành theo SGK
− Tìm một số biết 60%
của nó bằng 18
hành theo SGK
C Sử dụng máy tính bỏ túi :
4 Bài tập 134 tr 55 SGKTìm một số biết 60% củanó bằng 18 Ấn nút
18 : 60 % kết quả là
Trang 12GV yêu cầu HS sử dụng
máy tính để kiểm tra lại
đáp số các bài tập 128 ;
129, 131
136 tr 56
− Học sinh đọc đề bài tập,
cả lớp theo dõi SGK
GV Cân đang ở vị trí
thăng bằng Hãy cho biết
viên gạch nặng bao nhiêu
1 − 43 = 41 (kg) Viên gạch nặng :
− Chuẩn bị máy tính bỏ túi, tốt nhất loại CASIO − Fx220
− Ôn lại các phép tính + ; − ; × ; ÷ trên máy tính Tiết sau tiếp tục luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 99 :
LUYỆN TẬP (THỰC HÀNH)
−Máy tính bỏ túi CASIO FX − 220
− Bảng phụ ghi cách ấn nút các ví dụ
Học sinh :
B TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : 1’
2 Kiểm tra : 2’
3 Bài mới :
I Sử dụng máy tính bỏ túi, thực hiện các phép tính riêng lẻ : cộng, trừ, nhân, chia, lũy
thừa trên các tập hợp số :
1) Trên tập hợp số tự nhiên :
4 3
C 1 : 3 × × = =
C 2 : 4 SHIFT x y 3
64 64
3 4
C 1 : 3 × × = = =
C 2 : 3 SHIFT x y 4
81 81
2 Thực hành tính các biểu thức có chứa các phép tính trên tập hợp số nguyên
Ví dụ : 10 (−12) + 22 : (−11) − 23
Nhấn 10 × 12 +/− + 22 ÷ 11 +/− − 2 SHIFT xy 3 = − 130
HS : Dùng máy tính ấn nút theo bảng rồi đọc kết quả và ghi vào vở
Trang 14Chú ý : Khác với số N là khi gặp số nguyên âm thì sau đó ấn nút +/−
3 Các phép tính về phân số :
Ví dụ1 : Tính 157 +125 Ấn : 7 ab/c 15 + 5 ab/c 12 = 6053
Ví dụ2 : Tính 1321−145 Ấn : 4 ab/c 5 ab/c 6 × 2 ab/c 29 ÷ 2 ab/c 1 ab/c 3 =
Kết quả : = 71
Chú ý : Trong quá trình tính toán máy tính sẽ tự rút gọn các phân số (nếu được)
− Khi ấn = ab/c Máy tính sẽ đổi phân số ra số thập phân
4 Các phép tính về số thập phân :
Ví dụ 1 : Tính 3,5 + 1,2 − 2,37
Ấn : 3 5 + 1 2 − 2 3 7 = 2,33
Ví dụ2 : Tính 1,5 2 : 0,3
Ấn : 1 5 × 2 ÷ 0 3 kết quả : 10
Chú ý : Dấu “phẩy” giữa phần nguyên và phần thập phân thay bằng dấu
II Thực hành tính các biểu thức có chứa các phép tính tên và các dấu mở ngoặc, đóng
III Cách sử dụng phím nhớ :
− Để thêm số a vào nội dung bộ nhớ ta ấn Min ; M +
− Để bớt số ở nội dung bộ nhớ ta ấn nút M :
− Để gọi lại bộ nhớ ta ấn nút MR hay RM hay R − CM
− Khi cần xóa bộ nhớ, ta ấn nút 0 Min hay AC Min hoặc 0FF
Ấn : 3 × 6 M+ Min 8 × 5 M+ MR kết quả : 58
Ví dụ2 : Ta tính tổng các phép tính sau :
Trang 15−Xem trước bài 16
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 16
Ngày soạn: Ngày dạy:
− Có kỹ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
− Có ý thức áp dụng các kiến thức và kỹ năng nói trên vào việc giải một số bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
− Giáo án, bảng phụ
− Học tập thể theo nhóm
Học sinh :
− Giấy, bảng nhóm, bút dạ, ôn 2 dạng toán
B TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : 1’
2 Kiểm tra : Không kiểm tra
3 Bài mới :
của hai số cho HS nhắc
lại, ghi ký hiệu và ví dụ
− Vậy tỉ số b a và phân số
b
a
khác nhau thế nào ?
cách viết nào là phân số,
cách viết nào là tỉ số ?
7
2 3
0
; 9
4
; 3
GV Lưu ý : Khái niệm tỉ
số thường được đùng khi
nói về thương của hai đại
lượng (cùng loại và cùng
HS : nhắc lại và ghi vàovở
HS : Tỉ số b a thì a, b lànhững số bất kỳ (b ≠ 0)
Phân số b a thì a, b là cácsố nguyên (b ≠ 0)
HS :
− Phân số : ;94
5 3
−
− Tỉ số là 4 cách viết
HS : đọc ví dụ và tóm tắtđề
1 Tỉ số hai số :
Định nghĩa : Thương
trong phép chia số a cho b(b ≠ 0) gọi là tỉ số của avà b
Trang 17đơn vị)
Xét ví dụ sau :
GV cho HS đọc ví dụ SGK
tr 56 Đoạn thẳng AB =
20cm, CD = 1m
Tìm tỉ số độ dài đoạn
thẳng AB và CD ?
dài đoạn thẳng AB và
đoạn thẳng CD ?
− Trước khi tính tỉ số của
2 đoạn thẳng ta làm thế
nào ?
Như vậy AB = 20cm ; CD
= 1m = 100cm Vậy tỉ số
độ dài của đoạn thẳng AB
và đoạn thẳng CD là bao
nhiêu ?
GV lưu ý : Tỉ số của 2 số
không có đơn vị
CD AB
HS : làm việc độc lập rồi
2 HS lên bảng
HS : ta chỉ cần lập được tỉsố giữa hai đại lượng cùngloại và phải đổi về cùngmột đơn vị
1 Giải bài 137 / 57a) 75 cm = 10075 = 43 m
9
8 3
4 3
2 4
3 : 3
thường dùng tỉ số dưới
dạng tỉ số phần trăm với
Ví dụ : Tìm tỉ số phần
trăm của hai số 78,1 và 25
là :
100
1 100 25
1 , 78 25
Trang 18− Vậy để tìm tỉ số phần
trăm của 2 số ta làm thế
nào ?
Tổng quát : Muốn tìm tỉ
số phần trăm của hai số a
và b ta làm thế nào ?
GV cho HS nhắc lại
GV cho HS làm ?1
Tìm tỉ số phần trăm của
a) 5 và 8 ?
b) 25kg và 103 tạ ?
số, nhân thương đó với
100 rồi viết thêm ký hiệu
25
Quy tắc : Muốn tìm tỉ số phần trămcủa hai số a và b, ta nhân
a với 100 rồi chia cho b vàviết ký hiệu % vào kếtquả a 100.a %
bản đồ Việt Nam và giới
thiệu tỉ lệ xích của bản đồ
đó : Ví dụ 20000001
GV giới thiệu khái niệm tỉ
lệ xích của 1 bản vẽ (hoặc
một bản đồ) như SGK
GV gọi HS đọc ví dụ SGK
HS : nghe và ghi bài
− HS : đọc và giải thícha=1cm.b= 1km = 10000cm
⇒ T = b a = 20000001
HS : đọc ?2 Đáp tìm T ?
a = 16,2cm
b = 1620km = 162000000cm
− Nắm vững các khái niệm của 2 số, tỉ số %, tỉ xích số
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 19− Củng cố các kiến thức, quy tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
− Rèn luyện kỹ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của 2 số Luyện ba bài toán cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số phần trăm
− HS ápdụng có kỹ năng về tỉ số, tỉ số % vào giải toán thực tế
B CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
− Giáo án, bảng phụ
− Học tập thể theo nhóm
Học sinh :
− Bảng nhóm, bút dạ
B TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : 1’
2 Kiểm tra : 7’
− Muốn tìm tỉ số phần trăm của 2 số ta làm thế nào ? Viết công thức ?
− Tìm tỉ số phần trăm của 2 73 và 1 1321 ; 0,3 tạ và 50 kg
3 Bài mới :
138 tr 58 Viết các tỉ số
sau thành tỉ số giữa các số
nguyên
bài tập (mỗi em một câu a
và c, b và d)
HS : nhận xét bổ sung
GV cho HS làm bài tập
141 tr 58 SGK
Tỉ số của 2 số a và b bằng
1 21 Tìm 2 số đó biết a −
Trang 20Gọi HS tóm tắt đề :
− Hãy tính a theo b rồi
đề
Em hiểu thế nào khi nói
đến vàng bốn số 9
(9999) ?
Gọi HS trả lời
HS : nhận xét bổ sung
HS : cả lớp tìm hiểu đề
− Gọi HS đọc đề
− Trong 40kg nước biển
có 2kg muối Tính tỉ số %
muối có trong nước biển ?
− Bài toán này thuộc dạng
% = 5%
GV mở rộng : Treo trên
cho biết trong 20 tấn nước
biển chứa bao nhiêu
muối ?
− Bài toán này thuộc
dạng nào ?
Để có 10 tấn muối cần
lấy bao nhiêu nước biển ?
− Bài toán này thuộc dạng
nào ?
GV hướng dẫn xây dựng
công thức liên hệ
Lượng muối chứa trong
20 tấn nước biển
Để có 10 tấn muối thìlượng nước biển cần là :
10 : 1005 = 200 tấnchú ý : a = b p%
b
a
= p%
b = a : p%
Trang 21(hãy ứng dụng vào bài tập
Tương tự làm bài 147 tr
59 Gọi HS đọc đề bài và
nêu cách giải ?
408 , 56
=70,5m
Giải
Ta có : T = b a ⇒ a = b T kết quả a = 7,675cm
− Ôn tập các kiến thức, các quy tắc và biến đổi quy tắc về tỉ số, tỉ số %, tỉ lệ xích
IV RÚT KINH NGHIỆM