1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 Tiet 101-103

6 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 326,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tìm tỉ số của hai số a Mục đích: - Học sinh hiểu đợc tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích.. - Học sinh vận dụng đợc các quy tắc để tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ x

Trang 1

Ngày soạn 07/ 4/ 2011 Ngày dạy 11/ 4/ 2011

Tiết 101-102 tìm tỉ số của hai số

a) Mục đích:

- Học sinh hiểu đợc tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

- Học sinh vận dụng đợc các quy tắc để tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

- Có ý thức áp dụng các kiến thức và kỹ năng nói trên vào giải các bài toán thực tế

b) Yêu cầu: - Học sinh vận dụng đợc các quy tắc để tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần

trăm, tỉ lệ xích

c) Đồ dùng dạy học cần chuẩn bị:

- GV: Phấn màu

- HS: KT: Chia phân số

d) Kiểm tra bài cũ:

- Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số ta làm nh thế nào? Viết CTTQ?

e) Bài mới:

Hoạt động 1 Tỉ số của hai số.

*GV : Thực hiện phép tính sau :

1,5 : 5 ;

3

2 5

1

: ; 4 :9 ;

7

2 4

1

6 :

0,5 : 0

*HS : Một học sinh tại chỗ thực hiện.

*GV : Nhận xét và giới thiệu :

Thơng của phép chia

1,5 : 5 ;

3

2 5

1 : ; 4 :9 ;

7

2 4

1

6 :

gọi là những tỉ số

Vậy tỉ số là gì ?

*HS: Chú ý và trả lời.

*GV: Nhận xét và khẳng định:

Thơng trong phép chia số a cho số b

(b≠0) gọi là tỉ số của a và b.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài và

lấy các ví dụ

*GV: Khi nói tỉ số

b

a thì a và b có thế

là các số gì ?

*HS: Trả lời

*GV: Yêu cầu học sinh quan sát ví dụ

trong SGK- trang 56

1. Tỉ số của hai số.

Ví dụ :

1,5 : 5 ;

3

2 5

1 : ; 4 :9 ;

7

2 4

1

6 :

− ; 0,5 : 0

Vậy :

Thơng trong phép chia số a cho số b (b

0

) gọi là tỉ số của a và b.

Chú ý:

* Khi nói tỉ số

b

a thì a và b có thế là các

số nguyên, phân số, hỗn số …

* Hai đại lợng cùng loại và cùng đơn vị đo

Ví dụ (SGK- trang 56)

Trang 2

*HS : Thực hiện

Hoạt động 2 Tỉ số phần trăm.

*GV : Tìm tỉ số của hai số : 78,1 và 25.

*HS : Tỉ số của 78,1 và 25 là:

124 3 25

1 78 25 1

78, : = , = , (1)

*GV: Viết tỉ số trên dới dạng phần

trăm ?

*HS:

3,124 = 3,124.100

100

1 = 312,4%.(2)

*GV: Từ (1) và (2) ta cso thể tìm đợc tỉ

số phần trăm của hai số 78,1 và 25

không ?

*HS: Trả lời

*GV: Nhận xét và khẳng định :

Số 312,4% gọi là tỉ số phần trăm của

hai số 78,1 và 25

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Muốn tìm tỉ số của hai số a và b

ta làm nh thế nào ?

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và giới thiệu quy tắc :

Muốn tìm tỉ số của hai số a và b, ta

nhân a với 100 rồi chia cho b và

viết kí hiệu % vào kết quả :

%

b

a 100

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tìm tỉ số phần trăm của :

a, 5 và 8 ; b, 25Kg và

10

3 tạ.

*HS : Hai học sinh lên bảng thực hiện.

a, Tỉ số phần trăm của 5 và 8 là:

% , 100 625 8

2. Tỉ số phần trăm.

Ví dụ:

Tìm tỉ số của hai số : 78,1 và 25

Ta có :

Tỉ số phần trăm của 78,1 và 25 là:

% ,

, :

100

1 100 25

1 78 25 1

Quy tắc:

Muốn tìm tỉ số của hai số a và b, ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả :

%

b

a 100

?1

a, Tỉ số phần trăm của 5 và 8 là:

% , 100 625 8

b,Tỉ số phần trăm của 25Kg và

10

3 tạ

Đổi:

10

3 tạ = 30 Kg.

% , 100 8333 30

25 =

Trang 3

b, Tỉ số phần trăm của 25Kg và

10

3 tạ

Đổi:

10

3 tạ = 30 Kg.

% , 100 8333 30

25 =

*GV: - Yêu cầu học sinh dới lớp nhận

xét

- Nhận xét

Hoạt động 3 Tỉ lệ xích.

*GV: Trong chú giải của bản đồ có ghi

4568

1

(km ) có nghĩa là gì ?

*HS: Trả lời

*GV: Nhận xét

Nếu khoảng cách hai điểm thực tế là b

và hai điểm trên bản vẽ là a thì khi đó tỉ

lệ xích của hai khoảng cách:

T =

b

a

(a, b cùng đơn vị đo)

Ví dụ : Nếu khoảng cách a trên bản đồ

là 1 cm, khoẳng cách b trên thực tế là 1

Km thì tỉ lệ xích là :

1000

1

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

Khoảng cách từ điểm cực bắc ở Hà

Giang đến điểm cực nam ở mũi Cà

Mau dài 1620 Trên một bản đồ,

khoẳng cách đó dài 16,2 cm Tìm tỉ lệ

xích của bản đồ

*HS: Họat động theo nhóm lớn.

3. Tỉ lệ xích.

T = b

a

( a, b cùng đơn vị đo)

Với:

a là khoảng cách hai điểm trên bản vẽ.

b là khoảng cách hai điểm trên thực tế.

Ví dụ:

Nếu khoảng cách a trên bản đồ là

1 cm, khoảng cách b trên thực tế là

1 Km thì tỉ lệ xích là :

1000

1

?2 Tỉ lệ xích của bản đồ

T =

100

1 1620

2

16, =

f) Củng cố bài:

- Cho biết cách tìm tỉ số của 2 số, tỉ số % của 2 số, tỉ lệ xích?

- Bài 140/58:Chuột bằng 0,000006 lần voi ( Sai lầm ở chỗ 2 đại lợng không cùng đơn vị đo)

Trang 4

- Khắc sâu từng quy tắc cho HS nắm đợc nhất là cần chú ý đổi các đại l-ợng về cùng đơn vị đo trớc khi tính

Hớng dẫn học ở nhà

- Học kỹ các khái niệm và quy tắc

- BTVN: 138;139;140;141/58+59 HDBT 141/58: Đổi 11 = 3

2 2 ⇒ = 3

2

a

b ; a – b = 8=>a = 8 + b

+

⇒8 = 3

2

b

b áp dụng định nghĩa phân số bằng

nhaub

Thay vào bt: a = 8 + b ta tính đợc aPS

Điều chỉnh và rút kinh nghiệm:

……… ……….

……… ……….

……… ……….

……… ……….

……… ……….

Ngày soạn 08/ 4/ 2011 Ngày dạy 13/ 4/ 2011 Tiết 101: luyện tập a) Mục đích: - Củng cố tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số,tỉ lệ xích, luyện ba bài toán cơ bản về phân số dới dạng tỉ số phần trăm - Học sinh áp dụng các kiến thức và kỹ năng về tỉ số, tỉ số phần trăm vào việc giải một số bài toán thực tế b) Yêu cầu: - Củng cố tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số,tỉ lệ xích, luyện ba bài toán cơ bản về phân số dới dạng tỉ số phần trăm c) Đồ dùng dạy học cần chuẩn bị: - GV: Phấn màu, MTBT - HS: KT về tỉ số, tỉ số %

d) Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách tính tỉ số % của 2 số? áp dụng tính tỉ số % của 128 và 25

e) Bài mới:

G: Cho 1 HS lên bảng chữa bài tập

138/58

H: 1 HS lên bảng- Lớp tự kiểm tra

chéo vở bài tập của nhau

I Chữa bài tập

Bài 138/58: Viết thành tỉ số của 2 số nguyên

Trang 5

- 1 HS nhận xét

G: Hoàn thiện lời giảiKhắc sâu

cách viết cho HS nắm đợc

H: Chữa bài tập vào vở(nếu sai)

G: Cho HS làm bài tập 139/58

H: 1 HS lên bảng- Lớp theo dõi

- 1 HS nhận xét

G: Cho HS chữa bài tập 141/58

(Nh HD ở T100)

H: 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào

vở

- 1 HS nhận xét

G: Hoàn thiện lời giải và khắc sâu

dạng toán này cho HS nắm đợc

H: Chữa bài tập vào vở(Nếu sai)

G: Cho HS làm bài tập 142/59

? Vàng 4 số 9(9999) nghĩa là gì?

H: 1000g vàng có 9999g vàng

nguyên chất

G: Vậy tỉ lệ vàng nguyên chất là?

H: 1 HS lên bảng tính- Cả lớp làm

vào vở

- 1 HS nhận xét

G: Cho HS nghiên cứu làm bài tập

143/59

HD: Tơng tự bài tập 142

H: Đọc đề và nghiên cứu cách giải

- 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở

- 1 HS nhận xét

G: Cho HS làm bài tập 145/59

? Tỉ lệ xích đợc tính theo CT nào?

Cần lu ý điều gì?

H:

b

a

T = với a, b cùng đơn vị đo

- 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở

128 315 128 100 128 :

100 100 100 315 315

2 13 2 4 8 :

5 4 5 13 65

7 124 7 100 35 :

10 100 10 124 62

11 22 11 7 7 :

5 7 5 22 10

a b c d

= ì =

Bài 139/58

a.2 :13 13 17 34 17 21: 3 3.100% 150%

7 21 = 7 21 = 7 34 = = 2 2 =

b Đổi 0,3 tạ = 30kg % 60%

50

100 30 50

30

=

=

Bài 141/58

Tỉ số của 2 số a và b là 11 3

2 = 2=> 3

2

a

b =

Vì a – b = 8 =>a = 8+b Vậy ta có 8 3

2

b b

+ = =>2.(8+b)=3b

=>16+2b =3b =>b = 16 => a = 8+16 = 24 Vậy a = 24; b = 16

II Bài luyện tập

Bài 142/59 Vàng 4 số 9 (9999) nghĩa là trong 10000g vàng này chứa tới 9999g vàng nguyên chất

=> Tỉ lệ vàng nguyên chất là:

9999.100% 99,99%

10000 =

Bài 143/59

Tỉ số phần trăm muối trong nớc biển là : % 5%

40

100 2

=

Bài 145/59 80km = 8000000cm

Tỉ lệ xích của bản đồ là

2000000

1 8000000

4

=

=

=

b

a T

Bài 146/59

Trang 6

- 1 HS nhận xét

G:Cho HS nghiên cứu bài tập

146/59

? Chiều dài thực của máy bay là đại

lợng nào trong CT?

H: Là khoảng cách thực b = a : T

- 1 HS lên bảng tính- 1 HS nhận xét

Chiều dài thật của máy bay là:

Từ CT: a a

= ⇒ =

=> b =

56,408

= 56,408.125 = 7051 (cm) 1

125

= 70,51 (m)

f) Củng cố bài:

-Nhấn mạnh các dạng toán liên qua đến tỉ lệ xích: a = T.b; b a

T

=

- Lu ý: Trong các dạng toán về tìm tỉ số của 2 số cần phải đa các đại lợng về cùng loại hoặc cùng đơn vị đo

Hớng dẫn học ở nhà

- Học kỹ các quy tắc

- BTVN: 144; 147; 148/ 59+60 HDBT 144b/ 59:Tỉ số % của nớc trong da chuột là 97,2%

=> 4kg da chuột có: 4 97,2% =…

HDBT 147/60: Chiều dài cây cầu trên bản đồ :Từ công thức:

b

a

T = ⇒

a = b.T

HDBT 148/60: Cách sử dụng MTBT

- Đọc trớc bài: Biểu đồ %

Điều chỉnh và rút kinh nghiệm:

……… ……….

……… ……….

……… ……….

……… ……….

Ngày đăng: 29/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w