1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 tiết 5

3 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 30,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - HS hiểu sâu và kỹ về phần tử của một tập hợp.. Kiểm tra bài cũ:3ph HS1 : Nêu kết luận về số phần tử của một tập hợp.. Bài mới: GV: Lưu ý: Trong trường hợp các phần tử của một

Trang 1

Ngày soạn: 21/08/2011 Tiết 5: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- HS hiểu sâu và kỹ về phần tử của một tập hợp

- Viết được các tập hợp theo yêu cầu của bài toán, viết ra được các tập con của một tập hợp, biết dùng ký hiệu ⊂ ; ∈ ; ∉ đúng chỗ, và ký hiệu tập hợp rỗng

- Rèn luyện cho HS tính chính xác và nhanh nhẹn

II CHUẨN BỊ: Phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn các đề bài tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:(3ph)

HS1 : Nêu kết luận về số phần tử của một tập hợp Làm bài tập 16/13 SGK HS2 : Làm bài tập 17/13 SGK

2 Bài mới:

GV: Lưu ý: Trong trường hợp các phần tử

của một tập hợp không viết liệt kê hết ( biểu

thị bởi dấu “…” ) các phần tử của tập hợp đó

phải được viết theo một qui luật

Bài 21/14 Sgk:(7ph)

GV: Yêu cầu HS đọc đề và hoạt động theo

nhóm

HS: Thực hiện theo các yêu cầu của GV.

Hỏi : Nhận xét các phần tử của tập hợp A?

HS: Là các số tự nhiên liên tiếp.

GV: Hướng dẫn HS cách tính số phần tử của

tập hợp A Từ đó dẫn đến dạng tổng quát tính

số phần tử của tập hợp các số tự nhiên liên

tiếp từ a đến b như SGK

GV: Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình

bày bài 21/14 SGK

HS: Lên bảng thực hiện.

GV: Cho cả lớp nhận xét, đánh giá và ghi

điểm cho nhóm

Bài 22/14 Sgk(7ph)

Bài 21/14 Sgk:

Tổng quát:

Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a đến b có :

B = {10; 11; 12; ….; 99} có: 99- 10 + 1 = 90 (Phần tử)

b - a + 1 (Phần tử)

Trang 2

- Cho HS hoạt động theo nhóm.

HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.

GV: Cho lớp nhận xét Đánh giá và ghi điếm.

Bài 23/14 Sgk:(10ph)

Hỏi: Nhận xét các phần tử của tập hợp C?

HS: Là các số chẵn liên tiếp.

GV: Hướng dẫn HS cách tính số phần tử của

tập hợp C Từ đó dẫn đến dạng tổng quát tính

số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chẵn

(lẻ) liên tiếp từ số chẵn (lẻ) a đến số chẵn (lẻ)

b như SGK

- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày

bài 23/14 SGK

HS: Lên bảng thực hiện.

GV: Cho cả lớp nhận xét, đánh giá và ghi

điểm cho nhóm

Bài 24/14 Sgk:(7ph)

GV: Viết các tập hợp A, B, N, N * và sử dụng

ký hiệu để thể hiện mối quan hệ của các

tập hợp trên với tập hợp N?

HS: Lên bảng thực hiện

Bài 25/14 Sgk :(6ph)

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài

- Yêu cầu HS đọc đề bài và lên bảng giải

c/ A = {18; 20; 22}

d/ B = {25; 27; 29; 31}

Bài 23/14 Sgk:

Tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên chẵn (lẻ) liên tiếp từ số chẵn (lẻ) a đến số chẵn (lẻ) b có :

D = {21; 23; 25; ….; 99} có : ( 99 - 21 ): 2 + 1 = 40 (phần tử)

E = {32; 34; 35; ….; 96} có : (96 - 32 ): 2 + 1 = 33 (phần tử)

Bài 24/14 Sgk:

A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; ; 9}

B = {0 ; 2 ; 4 ; }

N = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; }

N * = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; }

A ⊂ N ; B ⊂ N ; N * ⊂ N

Bài 25/14 Sgk :

A = {Indone,Mianma,T.lan,VN}

B ={Xingapo,Brunay,Campuchia}

3 Củng cố: Trong phần luyện tập.(3ph)

Khắc sâu định nghĩa tập hợp con : A B

Với mọi x A Thì x

4 Hướng dẫn về nhà:(2ph)

- Về xem lại các bài tập đã giải, xem trước bài “ Phép cộng và phép nhân”

- Làm bài tập 35, 36, 38, 40, 41/8 SBT

(b - a) : 2 + 1 (Phần tử)

Ngày đăng: 02/11/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w