1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 - Trọn bộ

211 395 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp, phần tử của tập hợp
Tác giả Dơng Đức Vinh
Trường học Trường PTCS Thanh
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 211
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Nắm đợc khái niệm tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tậphợp số tự nhiên ,biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số,nắm đợc điểm biểu d

Trang 1

Tiết 1: Tập hợp, phần tử của tập hợp

Ngày soạn: 20/08/2008 Ngày dạy:22/08/2008

- HS nhận biết đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc

- HS biết vận dụng tập hợp theo diến đạt bằng lời cụ thể của bài toán

3 Thái độ:

- Rèn luyện cho HS tính linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết tập hợp

B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị:

1 GV: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ viết sẵn các bài tập củng cố

2 HS: Xem trớc nội dung của bài

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức (1`):

II Bài cũ: Không kiểm tra

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (2`)

GV giới thiệu một vài đối tợng học sinh Những em thầy vừa giới thiệu là một tập hợp Vậy tập hợp là gì? Đó chính là nội dung của bài…

2 Triển khai bài:

5`

15`

Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm về

tập hợp

GV cho HS quan sát hình 1 trong SGK

rồi giới thiệu về tập hợp

2.Cách viết kí hiệu:

Ngời ta thờng đặt tên tập hợp bằng các chữcái in hoa

Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4.Gọi B là tập hợp các chữ cái a, b, c

*Ta viết:

A = {0; 1; 2; 3 } hay A= {1; 3; 2; 0}

B = {a; b; c} hay B = {b; a; c}

Trang 2

*Ký hiệu: 1∈ A, đọc là 1 thuộc A hoặc1 là phần tử của A

5 ∉A, đọc là 5 không thuộcA hoặc 5không là phần tử của A

Chú ý:

- Các phần tử của một tập hợp đợc viết tronghai dấu ngoặc nhọn { }, cách nhau bởi dấu “ ;

“ (nếu số phần tử là số) hoặc dấu “,”

-Mỗi phần tử đợc liệt kê một lần, thứ tự liệt kêtùy ý

-Để viết một tập hợp A nói trên, ngoài cáchviết các phần tử của tập hợp còn có cách viết:A= {x ∈ N| x < 4}, trong đó N là số tự nhiên

- Ngời ta còn minh họa tập hợp bẳng sơ đồhình Ven nh sau:

.1 2 a 3 b .0 c

3 Bài tập:

?1

D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 }

2 ∈ D 10 ∉ D ?2

Trang 3

- Xem lại bài, làm bài tập 4, 5 SGK và BT sách BT -Xem trớc bài “Tập hợp các số tự nhiên”.

Tiết 2: Tập hợp các số tự nhiên

Ngày soạn: 20/08/2008 Ngày dạy:22/08/2008

A Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Nắm đợc khái niệm tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tậphợp số tự nhiên ,biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số,nắm đợc điểm biểu diễn số nhỏ hơn ởbên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

- Phân biệt các tập N, N*, biết sử dụng các kí hiệu∈ và ∉.Biết viết số tự nhiên liềnsau,số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên

1 GV : - Phấn màu, mô hình tia số bảng phụ ghi đầu bài tập

2 HS : - Ôn tập các kiến thức lớp 5, xem trớc bài

c tiến trình lên lớp.

I ổn định tổ chức: (1`)

II Kiểm tra bài cũ: (7`)

- Cho VD về tập hợp, sau đó hãy biểu diễn tập hợp đó bằng sơ đồ hình ven? Tập hợp đã cho

có bao nhiêu phần tử?

- Làm BT3 SGK(Tr – 6)

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (3`): Tiết trớc các em đã đợc học khái niệm về tập hợp, phần tử

của tập hợp Vậy tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu phần tử, cách liệt kê các phần tử của nó

nh thế nào? Đó chính là nội dung của bài……

2 Triển khai bài:

N= {0;1;2;3;…}

Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi một điểm

Trang 4

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm đợc khái niệm hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân.

Trang 5

2 Kỹ năng: Có kỉ năng đọc và viết các các số LaMã không quá 30.

3 Thái độ: Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.

B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị:

1 Gv: Nội dung, máy chiếu, bảng các chữ số, bảng các số LaMã từ 1 đến 30.

2 Hs: Giấy trong, dụng cụ học tập

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (3`) Tiết trớc các em đợc học khái niệm về tập hợp, tập hợp các số tự

nhiên, vậy cách ghi các số tự nhiên nh thế nào? Tại sao lại dùng các ký hiệu I, V, X ….để làm gì

Đó chính là nội dung của bài………

2 Triển khai bài:

5`

8`

Hoạt động 1: Ôn lại khái niệm số và chữ số

+GV gọi HS lấy một số ví dụ về số tự nhiên

-Chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số? Là

số tự nhiên

*Chú ý:

- Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ

số trở lên, ngời ta thờng viết tách riêngtừng nhóm có ba chữ số kể từ phải sangtrái cho dễ đọc

- Cần phân biệt : Só chữ số, số chục vơichữ số hàng chục , số trăm với chữ sốhàng trăm

Trang 6

8`

Hoạt động 3: Vận dụng là ? SGK

HS: Đọc nội dung bài toán

? Có bao nhiêu số TN lớn nhất có 3 chứ số

? Có bao nhiêu số tự nhiên lớn nhát có 3 chữ

Ký hiệu: ab: Số TN có hai chữ số ?

Số tự nhiên có 3 chứ số lớn nhất : 999

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khácnhau: 987

 20-Hai chữ số X ta đợc các số Lamã từ 21

 30

IV Củng cố (7`):

- Hệ thống hoá kiến thức bài học

- Nhắc lại cách ghi số tự nhiên trong hệ thập phân

- Xem trớc bài : Số phần tử của một tập hợp, Tập hợp con

Tiết 4: Số phần tử của một tập hợp, tập hợp con

Ngày soạn: 24/08/2008 Ngày dạy:26/08/2008

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc một tập hợp của một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thểkhông có phần tử nào

- Hiểu đợc khái niệm tập hợp con và khái niệm tập hợp bằng nhau

Trang 7

- Biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trớc.

- Rèn luyện HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu∈ và ⊂

B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề:

? Hãy cho biết mỗi tập hợp viết đợc bao nhiêu phần tử

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (2`): Một tập hợp có bao nhiêu phần tử, thế nào là tập hợp con?

2 Triển khai bài:

GV giới thiệu: Nếu gọi tập hợp A các số

tự nhiên x thỏa mản điều kiện x + 5 = 2

Thì tập hợp A không có phần tử nào

Ta gọi A là tập hợp rỗng

? Vậy một tập hợp có bao nhiêu phần tử?

Hoạt động 3: Xây dựng khái niệm tập hợp

? 2 Không có số tự nhiên nào thỏa mản

x + 5 = 2

Chú ý: Tập hợp không có phần tử nào giọ

là tập hợp rỗngTập hợp rỗng đợc ký hiệu là ịVD: {x ∈N x + 5 = 2} là tsspj hoẹp rỗng.Mỗi tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiềuphần tử, có vô số phần tử, cũng có thểkhông có phần tử nào

2 Tập hợp con:

Giáo án Số học 6

Trang 8

Nhận xét: Ta thấy mọi phần tử của tập hợp

E đều thuộc tập hợp F, ta gọi tập hợp E làtập hợp con của tập hợp F

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộctập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp concủa tập hợp B

Ký hiệu: A ⊂ B

Đọc : A là tập hợp con của tập hợp B, hoặc

A chứa trong B, hoặc B chứa A

?3 M ⊂ A M ⊂ B A = B

IV Củng cố: (5`)

- Nhắc lại khái niệm tập hợp con, cách dùng ký hiệu về tập hợp

- Hệ thống hoá kiến thức bài học

A Mục tiêu:

- HS vận dụng kiến thức về tập hợp, tập hợp con, số phần tử của tập hợp để làm bài tập

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng các ký hiệu ∈, ∉, ⊂

- Rèn luyện cho HS tính linh hoạt những cách khác nhau để viết tập hợp

B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Học bài cũ, xem trớc bài mới.

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức (1`):

II Kiểm tra bài cũ (6`):

Trang 9

Bài tập về tập hợp con, số phần tử của tập hợp có những dạng nào?

2 Triển khai bài:

HS thảo luận theo nhóm

Y/c:- Nêu đợc công thức tổng quát tính

?HS đọc nội dung bài toán

?Nhắc lại khái niệm về tập hợp con

Tập hợp các số N* bao gồm những phần

tử nào

Hoạt động 4: Ôn lại cách viết một tập

hợp, tập hợp con

HS: Đọc nội dung bài toán

Để giải BT này ta cần nhữn kiến thức

- Tập hợp các số lẽ từ m  n có : (m - n): 2 + (1 phần tử)

- Tập hợp D có : (99 – 21) : 2 +1 = 40( phần tử)

- Tập hợp E có : (96 – 32) : 2 +1 = 33( phần tử)

3 BT22/14:

A ⊂ N

B ⊂ NN* ⊂ N

4 BT93/8(SBT):

B ⊂ A

M

B A

Trang 10

M ⊂ A

M ⊂ B

IV Củng cố (2`):

- Hệ thống hoá kiến thức và các bài tập vừa ôn tập

- Nhắc lại các kiến thức của bài học

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đựoc các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

- Học sinh hiểu đợc và vận dụng đợc các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

- Rèn luyện tính hợp lý, khoa học của học sinh qua việc vận dụng tính chất cơ bản

B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

Trang 11

I ổn định tổ chức (1`):

II.Kiểm tra bài cũ: ( 10` )

- Viết công thức tính tổng, hiệu , tích, thơng 2 số tự nhiên mà em đã biết

phân biệt tên gọi của a,b,c trong từng trờng hợp

1 Đặt vấn đề ở tiểu học các em đã làm quen với các phép tính cộng, trừ, nhân

chia các số Ta cùng ôn lại 2 phép toán cộng và nhân các phép toán của chúng

2 Triển khai bài.

a b = c ( Thừa số ) ( Thừa số) (tích)Chú ý : Trong 1 tích chứa các chữ ngời ta chỉ viếtliền các chữ mà không cần dấu

Ví dụ: 4.a.b.c.= 4abcx.y.z = xyz

2 Tính Chất của phép cộng và phép nhân.SGK– 15)

+ áp dụng tính nhanh

Trang 12

b 4.37.25 =(4.25) 37 = 100.37= 3700

c 87 36 + 87.64 = ( 36 + 64 ) 87= 100.87=8700

3.Bài tập : Bài 26- ( SGK- 16) a.Quãng đờng ôtô Hà Nội lên Yên Bái là : 54 +

19 + 82 = 155kmBài 28 ( SGK – 16 ) ( 10+ 11+ 12+ 1+ 2 +3) = 39( 4+ 5 + 6 +7+8+9) =39

1 tổng bằng nhauBài 29( SGK – 16)

Điền vào chỗ trốngStt Loại

Trang 13

Cần nhóm sao cho tính đợc một cách nhanh nhất.

Tiết 7: LUYệN tập

Ngày soạn:06/09/2008 Ngày dạy:08/09/2008

A Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- HS biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán

B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

II Bài cũ (7`): Bài tập 26 SGK.

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (2`)Ngoài các bài tập đã nghiên cứu, bài tập về tập hợp còn có những dạng nào khác?

2 Triển khai bài:

= 50 5 + 25 = 275

2 BT 32/18:

a 996 + 45 = 996 + (4 + 41)

= (996 + 4) + 41

Trang 14

7`

? Đối với BT này đã vận dụng những

tính chất nào của phép cộng để tính

nhanh

Hoạt động 3: HS đọc nội dung của BT

? Hãy tìm quy luật của dãy số

?Hãy viết tiếp 4; 6 ;8 số nữa vào dãy

HS2: Viết tiếp 2 số nữa vào dãy số mới1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55; 89; 114

4.Hớng dẫn sử dụng MTBT:

áp dụng tính: 1346 + 4578B1: ấn phím ON/C

B2: ấn phím số 1,3,4,6B3: ấn phím dấu +B4: ấn phím số 4,5,7,8B5: ấn phím dấu =Kết quả: 5924

- Xem lại bài, làm bài tập phần luyện tập

- Chuẩn bị BT tiết sau luyện tập (Tiếp theo)

- Đọc phần có thể em cha biết

Tiết 8: Luyện tập (Tiếp theo)

Ngày soạn:07/09/2008 Ngày dạy:09/09/2008

A Mục tiêu:

Trang 15

- HS vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, tínhchất phân phối phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán

- Rèn luyện cho HS tính linh hoạt, chính xác trong tính toán

B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Phép cộng và phép nhân đợc vận dụng nh thế nào trong các bài

toán?

2 Triển khai bài:

= 30.2 = 6025.12 = 25.4.3 = (25.4).3

= 100.3= 300125.16 = 125 8.2 =(125.8) 2= 1000.2 = 2000

b áp dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng

19.16 = (20 – 1).16

= 320- 16 = 304

46 99 = 46 (100 – 1) = 4600 – 46 = 455435.98 = 35(100 – 2)

= 3500 – 70 = 3430

2 BT 38/20:

375.376 = 141000624.625 = 390000

Trang 16

Y/c: Mỗi thành viên trong nhóm dùng

máy tính, tính kết quả một phép tính sau

đó gộp lại cả nhóm rút ra nhận xét về kết

quả

HS thảo luận theo nhóm BT 39

Hoạt động 4: (Dạng BT phát triển t duy)

Nhận xét: Đều đợc tích là 9 chữ số của số đã cho nhng viết thứ tự khác nhau

IV Củng cố (3`):

- Nhắc lại các dạng BT đã giải

- Nhắc lại cách sử dụng MTBT cho phép nhân

V Dặn dò - Hớng dẫn về nhà(2`):

- Xem lại bài, làm bài tập 58; 60; 61 sách BT

- Xem trớc bài: Phép trừ và phép chia

Tiết 9: phép trừ và phép chia

Ngày soạn:07/09/2008 Ngày dạy:09/09/2008

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc khi nào kết quả của phép trừ là 1 số tự nhiên , kết quả của 1 phép chia

là 1 số tự nhiên

Trang 17

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết quan hệ giữa các số trong phép trừ phép chia hết, phép chia

có d

- Rèn luyện khả năng vận dụng kiến thức phép trừ, phép chia vào giải bài toán thực tế

B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Phép trừ và phép chia có những tính chất gì giống và khác phép cộng

Khi nào thì có phép trừ a-b = x ?

Điền vào chỗ trống để đợc kết quả

a.b ∈ N ; b ≠ 0 nếu x ∈ N

Ta có : b x = a thì ta nói a chia hết cho b hay

a : b = x

a bị chia ; b số chia , x thơng + Điền vào ô trống :

0 : a = o ( a ≠ o )

a : a = 1 (a ≠ 0)

a : 1 = a Xét hai phép chia sau:

12 : 3 = 4

14 : 3 = 4 d 2

Trang 18

20`

Hãy nhắc lại cách tính tổng quát ?

Điền số vào ô trống trong các trờng

a = b.q + r trong đó 0 ≤ r < b Nếu r = o => a  b

r ≠ 0 => a  b là phép chia có d

? Điền vào ô trống các trờng hợp có thể xảy ra :

Số bịchia 600 1312 15 67

Thơng 35 41 K có 4

+ Kết luận : ( SGK – 22) 3.Bài tập:

Bài 41 ( SGK – 22) Quãng đờng Huế nha trang là

1278 – 658 = 620 Quãng đờng nha trang TPHCM là

1710 – 1278 = 432 Bài 44 ( SGK – 24 ) Tìm số tự nhiên x biết

a x : 13 = 41 => x = 41.13 = 543 4x : 17 = 0 => 4x = 0 => x = 0 7x – 8 = 713 => 7x = 721 => x = 103

IV Cũng cố.

- Hệ thống hoá kiến thức bài học

- Nhắc lại kỉ năng thực hiện các phép tính trừ và chia

- Nhắc lại phơng pháp giải các bài tập cơ bản

VI Dặn dò – Hớng dẫn về nhà.

Xem kỹ nội dung bài , các ví dụ

Làm các bài tập 42-> 47 ( SGK – 24 )

Hớng dẫn bài 69( SBT - )

Trang 19

Cần tìm số ngời ở mỗi toa: ( 4.10 = 40 ngời Sau đó lấy tổng số ngời chia cho 40 đợc bao nhiêu thì đó chính là số toa cần dùng

Tiết 10: Luyện tập

Ngày soạn:13/09/2008 Ngày dạy:15/09/2008

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện đợc

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một vài bài toánthực tế

- Rèn luyện cho HS tính chính xác trình bày mạch lạc, rõ ràng

B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Học bài cũ, xem trớc bài mới.

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (2`)Phép trừ và phép chia đợc vận dụng trong các bài toán nh thế nào?

2 Triển khai bài:

11` Hoạt động 1: Ôn lại pphép trừ hai số tự

nhiên Với điều kiện nào để có hiệu a- b

Trang 20

Việt và Nam cùng đi từ HN đến Vinh.

Tính xem ai hình trình đó lâu hơn mấy

giờ biết rằng:

a.Việt khởi hành trớc Nam 2 giờ đến nơi

trớc Nam 3 giờ

b.Việt khởi hành trớc Nam 2 giờ và đến

sau Nam 1 giờ

Y/C: HS đọc kỹ nội dung của đề bài

2 BT48/24:

Tính nhẩm bằng cách thêm vào số hạng này vàbớt đi số hạng kia cùng một số thích hợp cùngmột số thích hợpcùng một số thích hợp

35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133

46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75

- Xem lại bài, làm bài tập còn lại SGK và BT sách BT

- Nghiên cứu các bài tập tiếp theo của phần luyện tập

A Mục tiêu:

- Hs nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tính nhẩm

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải quyết một số bàitoán

B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

Trang 21

C ChuÈn bÞ:

1 Gi¸o viªn: B¶ng phô, MTBT.

2 Häc sinh: Häc bµi cò, xem tríc bµi míi, MTBT.

2 TriÓn khai bµi:

2.BT 53: Tãm t¾t

Sè tiÒn T©m cã: 21000®

Gi¸ tiÒn 1 quyÓn lo¹i I: 2000®

Gi¸ tiÒn 1 quyÓn lo¹i II: 1500®

? a T©m mua lo¹i I mhiÒu nhÊt = ? QuyÓn

? b T©m mua lo¹i II mhiÒu nhÊt = ? QuyÓn

Trang 22

GV: Các em đã biết sử dụng MTBT đối

với phép cộng, nhân, trừ Vậy phép chia

14 quyển vở loại II

- Xem trớc bài: Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Tiết 12: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Ngày soạn:14/09/2008 Ngày dạy:16/09/2008

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc định nghĩa lũy thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thứcnhân hai lũythừa cùng cơ số

- HS nhận biết đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc

- HS biết vận dụng tập hợp theo diến đạt bằng lời cụ thể của bài toán

- Rèn luyện cho HS tính linh hoạt những cách khác nhau để viết tập hợp

Trang 23

B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ,Bảng bình phơng, lập phơng của một số tự nhiên

2 Học sinh: Học bài cũ, xem trớc bài mới.

D Tiến trình lên lớp:

I.ổn định tổ chức (1`):

II Kiểm tra bài cũ (8`):

Hãy viết tổng sau thành tích:

a 5 + 5 + 5 + 5 + 5

b a + a + a + a + a

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Tổng nhiều số hạng ta có thể viết gon bằng cách dùng phép nhân còn tích

nhiêu thừa số bằng nhau ta có thể viết gọn lại bằng cách dùng lũy thừa nh với số mũ tự nhiên,vậy lũy thừa với số mũ tự nhiên h thế nào đó chính là nội dung của bài

2 Triển khai bài:

Đọc là 7 lũy thừa 3 họăc bảy mũ 3

hoặc lũy thừa bậc ba của 7

Tơng tự: HS hãy đọc b4, an

? Em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n

của a

viết dới dạng tổng quát

Phép nhân nhiều thừa số giống nhau gọi

là phép nâng lên lũy thừa

HS vận dụng làm ? 1

GV: Trong một lũy thừa với số mũ tự

nhiên (n ≠ 0):

- Cơ số cho biết giá trị của mỗi thừa số

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

7 7 7 = 7 3

b .b b b = b 4

a a.a = an .TQ:

a: Gọi là cơ số n: lũy thừa

?1 Điền vào chỗ trốngLũy

thừa Cơsố mũSố Giá trị củalũythừa

a n Lũy thừaCơ số

Trang 24

bằng nhau

- Số mũ cho biết số lợng các thừa số

bằng nhau

Hoạt động 2: Xây dựng quy tắc nhân

hai lũy thừa cùng cơ số

GV: Viết tích hai lũy thừa thành một

? Qua 2 VD trên em có thể cho biết

muốn nhânhai lũy thừa cùng cơ số ta

am an = a m + n

Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,

ta giữ nguyên cơ số rồi cộng các số mũ lại

?2 x5 x4 = x4+ 5 = x 9

a4 a= a4 + 1 = a5

IV Củng cố (3`): - Nhắc lại công thức lũy từa với số mũ tự nhiên

- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Hệ thống hóa các dạng bài tập vừa làm

- Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức vừa vận dụng

V Dặn dò - Hớng dẫn về nhà (2`):

- Xem lại bài, làm bài tập 60  66 SGK và BT sách BT

- Chuẩn bị BT tiết sau luyện tập

Tiết 13: luyện tập

Ngày soạn:20/09/2008 Ngày dạy:22/09/2008

A Mục tiêu:

- HS phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

- Rèn luyện cho HS tính linh hoạt chính xác trong khi viết lũy thừa

B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.

Trang 25

D Tiến trình lên lớp.:

I ổn định tổ chức (1`):

II Kiểm tra bài cũ (8`):

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? viết dới dạng tổng quát

áp dụng viết kết quả phép tính dới dạng một lũy thừa

33 34 = ? ; 57 52 = ? ; 75 7 = ?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (2`):phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số đợc thực hiện nh thế nào trong quá trình giải các bài tập?

2 Triển khai bài:

8`

10`

9`

Hoạt động 1: Ôn lại dạng toán cách viết số

tự nhiên dới dạng lũy thừa

Trong các số sau số nào là lũy thừa của

HS đọc nội dung bài toán

?Vận dụng kiến thức nào để giải

?Nhắc lại quy tắc tổng quát nhân hai lũy

a 102 = 100 103 = 1000

104= 1000 105 = 100000

b 1000 = 103 1000000 = 106.NX: Số mũ của cơ số 10 là bao nhêu

thì giá trị của lũy thừa có bấy nhiêu chữ số 0sau chữ số 1

Trang 26

Đối với dạng BT này vận dụng kiến thức

nào để giải?

Nhắc lạiTQ lũy thừa với số mũ tự nhiên

GV hớng dẫn cho HS hoạt động nhóm sau

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc côngthức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ớc

- HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Rèn luyện cho HS tínhchính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùngcơ số

- Rèn luyện cho HS tính chính xác, cẩn thận trong tính toán các phép tính

B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, máy chiếu

2 Học sinh: Học bài cũ, xem trớc bài mới.

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức (1`):

II Kiểm tra bài cũ (7`):

GV: Gọi 1 HS trả lời : Kết quả phép tính : (10 : 2 = 5) Nếu có phép tính a10 : a5

thì kết quả bằng bao nhiêu Đó chính là nội dung của bài

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Trang 27

- Phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số có mối quan hệ nh thế nào với phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số?

2 Triển khai bài:

10`

10`

10`

Hoạt động 1: Xây dựng trờng hợp tổng

quát của phép chia hai lũy thừa cùng cơ

số

GV: Cho HS đọc và làm ? 1

Gọi HS lên bảng làm và giải thích

GV : Yêu cầu cho HS so sánh số mũ

của số bị chia, số chia với số mũ của

th-ơng

Để thực hiện phép chia a9 : a5 và a9 : a4

ta có cần điều kiện gì không? Vì sao?

Hoạt động 2: Qua các VD trên vậy

muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta

a10 : a2 = a10 – 2 = a8 ( a ≠ 0)

Chú ý: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ

số (khác 0) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

? 2 Viết thơng của hai lũy thừa dới dạng một

lũy thừa

a 712 : 74 = 712 –4 = 78

b x6 : x3 ( x ≠ 0) = x 6 – 3 = x3

c a4 : a4 (a ≠ 0) = a 4 – 4 = a0

Trang 28

Sau đó GV cho HS hoạt động nhóm làm

?3

Các nhóm trình bày lời giải của nhóm

mình, cả lớp nhận xét

= 2.10 + 4.10 + 7.10 + 5 10 ?3

538 = 5 100 + 3 10 + 8 = 5 102 + 3 101 + 8.100.abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d

= a 103 + b 102 + c 101 + d 100

IV Củng cố (5`):

- HS làm BT 67 SGK trang 30

- Tìm số tự nhiên c biết rằng với mọi n ∈ N* ta có: cn = 1 và cn = 0

- Hệ thống hóa các kiến thức của bài học, nhấn mạnh những nội dung trọng tâm

- Nhắc lại các dạng bài tập đã làm và các kiến thức cần vận dụng

V Dặn dò - Hớng dẫn về nhà(2`):

- Nghiên cứu lại toàn bộ nội dung của bài học

- Nghiên cứu và làm các dạng bài tập tơng tự

- Xem lại bài, làm Bt 69  72 và BT 99  102 SBT

- Xem trớc bài: Thứ tự thực hiện các phép tính

Tiết 15: Thứ tự thực hiện các phép tính

Ngày soạn:21/09/2008 Ngày dạy:23/09/2008

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính

- HS biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị của các biểu thức

- áp dụng thứ tự thực hiện các phép tính để tính nhanh các bài toán

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận trong tính toán

B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Học bài cũ, xem trớc bài mới.

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức (1`):

II Kiểm tra bài cũ (7` BT 70 SGK

III Bài mới:

1.Đặt vấn đề (2`): Trong một biểu thức có chứa nhiều phép tính, thứ tự thực hiện các phép tính nh thế nào?

Trang 29

?GV: Các dãy tính bạn vừa làm (ở bài

cũ) là các biểu thức, em nào có thể lấy

thêm 1 vài VD về biểu thức

? Vậy thế nào là mọt biểu thức

? GV: Mỗi số cũng coi là 1 biểu thức

Trong biểu thức các dấu ngoặc để chỉ

lên lũy thừa ta thực hiện nh thế nào?

? Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta thực

Chú ý:

- Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức

- Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc đểchỉ thứ tự các phép tính

2 Thứ tự thực hiện các phép tính:

a Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

- Nếu chỉ có phép cộng, trừ, nhân, chia ta thựchiện thứ tự từ trái sang phải

VD: a 48 –32 + 8 = 16 + 8 = 24

b 60: 2.5 = 30 5 = 150

c.4 32- 5.6 = 4.9 – 5.6 = 36 –30 = 6

d 33 10 + 22 12= 27 10 + 4 12 = 270 + 48 = 318

- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép tính nânglên lũy thừa trớc, rồi đến nhân và chia cuốicùng đến cộng và trừ

b Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Trang 30

- Hệ thống hóa nội dung của bài hoc.

- Nhấn mạnh những nội dung trọng tâm của bài học

- Nhắc lại những kiến thức đã vận dụng

V Dặn dò - Hớng dẫn về nhà(2`):

- Làm các bài tập tơng tự những dạng bài tập đã làm

- Nghiên cứu lại toàn bộ nội dung bài học

- Xem lại bài, làm bài tập SGK phần LT và sách BT

- Chuẩn bị BT tiết sau luyện tập

Tiết 16: luyện tập

Ngày soạn:27/09/2008 Ngày dạy:29/09/2008

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs vận dụng các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để

tính đúng giá trị của biểu thức

2 Kỹ năng: Thực hiện các phép tính áp dụng vào thứ tự thực hiện các phép tính.

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận trong chính xác

B Phơng pháp: Hỏi đáp.

C Chuẩn bị:

1 GV: Máy chiếu, phấn màu, MTBT

2 Học sinh: Xem trớc nội dung của bài, làm bt đã ra Dụng cụ học tập.

D Tiến trình lên lớp:

Trang 31

2 Triển khai bài:

HS nhắc lại nội dung của BT

Hoạt động 4:Ôn lại thứ tự thực hiện các

phép tính, lũy thừ với số mũ tự nhiên

Gvcho HS thảo luận nhóm

1 BT 77/33: Thực hiện các phép tính

a 27.75 + 25 27 - 1500

= 27(75 + 25) – 1500

= 27 100 – 150 = 2700 – 1500 = 1200

Ba quyển vở :1800đồng/quyểnMột quyển sách và 1 gói phong bì

Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiềnmua hai quyển vở, tổng công số tiền phải trả là12000đồng Tính giá một gói phong bì

Giá một gói phong bì là: 2400đồng

Trang 32

2 = 3 - 1

33 = 62 - 32

42 = 102 - 62.(0 + 1)2 = 02 + 12

IV Củng cố (3`):

- Hệ thống hóa kiến thức bài học

- Nhấn mạnh nội dung trọng tâm của bài

- GV nhắc lại các bt đã giải

- GV hớng dẫn sử dụng MTBT

V Dặn dò (2`):

- Xem lại bài, làm bài tập còn lại SGK và BT sách BT

- Chuẩn bị BT tiết sau luyện tập

- Nghiên cứu trớc các bài tập tiếp theo của phần luyện tập, học thuộc các kiến thức của phần lý thuyết

- Chuẩn bị các câu hỏi:

1 Phát biểu và viết dạng tổng quát của phép cộng và phép nhân

2 Lũy thừa mũ n của a là gì? Viết công thức nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số

3 Khi nào phép trừ các số tự nhiên thực hiện đợc

4 Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho cho số tự nhiên b

Tiết 17: luyện tập (Tiếp theo)

Ngày soạn:02/10/2008 Ngày dạy:04/10/2008

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hệ thống lại cho học sinh các khái niệm về tập hợp, các phép tính về cộng,

trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa

Trang 33

2 Học sinh: Xem trớc nội dung của bài, làm bt đã ra Dụng cụ học tập Câu hỏi 1,2,3,4

phần ôn tập trang (sgk)

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức (1–):

II Bài cũ(10–): Kiểm tra câu hỏi chuẩn bị ở nhà của học sinh

1 Phát biểu và viết dạng tổng quát của phép cộng và phép nhân

2 Lũy thừa mũ n của a là gì? Viết công thức nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số

3 Khi nào phép trừ các số tự nhiên thực hiện đợc

4 Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho cho số t nhiên b

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (2’)Tiết trớc các em đợc học thứ tự thực hiện các phép tính Để giúp các

em nắm vững nội dung kiến thức và làm bài kiểm tra tiết tới đợc tốt luyện tập

= 100 - 2 = 98

b 26 + 27 + 28+ 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = ( 26 + 33) + ( 27 + 32) +(28 + 31) + (29 + 30)

Trang 34

tính

Hoạt động 4: Ôn klại dạng các phép

toán tìm giá trị của một số cha biết

HS vận dụng kiến thức lên bảng làm bài

- Hệ thống hóa kiến thức bài học

- Nhấn mạnh nội dung trọng tâm của bài

- Nhấn mạnh các kiến thức cần vận dụng trong các bài tập

- Tìm x biết: ( x - 36) : 18 = 12

2x = 16

- Hệ thống hoá kiến thức bài cũ, nhắc lại phơng pháp giải các bài tập đã giải

V Dặn dò (2–):

- Xem lại bài, các dạng bài tập đã giải

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

Tiết18: kiểm tra 45 phút

Ngày soạn:02/10/2008 Ngày dạy:04/10/2008

a mục tiêu

- Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chơng của học sinh

- Kiểm tra kiến thức về tập hợp số tự nhiên và các kiến thức , kỹ năng thực hiện các phéptoán trên tập hợp N

- Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tế

b phơng pháp.

- Kiểm tra bằng hình thức tự luận

c chuẩn bị:

1.Giáo viên :

Trang 35

- Đề kiểm tra

2 Học sinh:

- Ôn tập lại các định nghĩa, tính chất, qui tắc đã học, xem lại các dạng bài tập đã

chữa, giấy kiểm tra

3 Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào ô trống

a x = 70 ( 1 Điểm )

b x = 134 ( 1 Điểm )

c x = 8 ( 1 Điểm )

Trang 36

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs nắm đợc quan các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu Biết sử

dụng kí hiệu:  , m;

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tính nhẩm

- Nhận biết ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai hay nhiều số khôngchia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, cua hiệu đó

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng tính chất chia hết nói trên.

1.Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0? Cho ví

dụ minh họa

2.Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0 Cho ví

dụ minh họa

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (3–): Chúng ta đã biết quan hệ chia hết giữa hai số tự nhiên Khi xem

xét 1 tổng có chia hết cho 1 số hay không, có những trờng hợp không tính tổng hai số mà vẫn xác

định đợc tổng đó có chia hết cho một số nào đó Để biết đợc điều này đó chính là nội dung của bài

2 Triển khai bài:

Trang 37

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

5’

12’

12’

Hoạt động 1 : Ôn lại về tính chất chia hết

Học sinh nhắc lại tính chất chia hết

Hoạt động 2: Xây dựng tính chất chia

Hoạt động 3: Xây dựng tính chất 2

GV: Yêu cầu học sinh đọc nội dung

? 2 và thảo luận theo nhóm

? Qua VD trên em nào có thể rút ra

nhận xét gì về tính chất chia hết của

một tổng

Nếu a chia hết cho m và b không chia

hết cho m thì a - b có chia hết cho m

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0nếu có số tự nhiên k sao cho a = k b

-Ký hiệu a chia hết cho b là: a  b

-Ký hiệu a không chia hết cho b là a m b

* Nhận xét: Nếu trong một tổng hai số hạng cómột số hạng nào đó không chia hết cho số hạngkia thì tổng không chia hết cho số hạng kia

Trang 38

không? Tìm VD minh họa.

Nếu a không chia hết cho m và b, c

chia hết cho m thì a + b + c có chia

hết cho m không? Tìm VD minh họa

không chia hết cho m, các số hạng còn lại đềuchia hết cho m

am m , b  m và c  m ⇒(a + b +c ) m m

IV Củng cố (4–):

- Hệ thống hoá kiến thức bài học

- Nhắc lại các tính chất chia hết của một tổng

- Xem trớc bài dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- Trả lời câu hỏi: Khi nào thì một số chia hết cho 2, chia hết cho 5

Tiết 20: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Ngày soạn:05/10/2008 Ngày dạy:07/10/2008

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu đợc cơ sở lý luận của các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 dựa vào

các kiến thức đã học ở lớp 5

2 2 Kỹ năng: HS nhận biết và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh

chóng nhận ra một số, một tổng hay một hiệu có chia hết hay không chia hết cho 2, cho 5

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng tính chất chia hết nói trên

B Phơng pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Gợi mở vấn đáp

C Chuẩn bị:

1 GV: Nội dung, bảng phụ, phấn màu.

2 Học sinh: Xem trớc nội dung của bài, giấy trong, bút

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức (1–):

II Bài cũ (5–) :

1.Xét biểu thức: 246 + 30

Trang 39

? Mỗi số hạng của tổng nó có chia hết cho 6 hay không? Phát biểu tínhchất tơng ứng.

2.Xét biểu thức: 246 + 30 + 15

? Không làm phép cộng, hãy cho biết: Tổng có chia hết cho 6 hay không? Phát biểu tính chất tơng ứng

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (3–): Muốn biết số 246 có chia hết cho 6 hay không ta phải đặt

phép chia và xét số d Tuy nhiên nhiều trờng hợp có thể không cần làm phép chia mà ta cũngnhận biết đợc một số có chia hết hay không chia hết cho một số khác Có những dấu hiệu nhậnbiết ra điều đó Đó chính là nội dung của bài…

2 Triển khai:

Hoạt động 1:

Muùc tieõu: thoõng qua VD khaỳng ủũnh

laùi soỏ taọn cuứng laứ 0 ủeàu chia heỏt cho

2,5

GV: Cho HS tỡm vaứi vớ duù laứ soỏ taọn

cuứng baống 0? Xeựt xem caực soỏ ủoự coự

chia heỏt cho 2 vaứ 5 khoõng?

Hoạt động 2:

2: Muùc tieõu: hỡnh tửực daỏu hieọu chia

heỏt cho 2 baống caựch giaỷi thớch cụ sụỷ

lớ luaọn

GV: trong caực soỏ coự 1 chửừ, soỏ naứo

chia heỏt 2 GV: daỏu * ủửụùc thay ụỷi

caực chửừ soỏ naứo thỡ: chia heỏt cho 2?

Hs traỷ lụứi

GV phaõn tớch 43*=430+*

GV aựp duùng t/c chia heỏt moọt toồng

Xeựt420:2?

GV daỏu * coự theồ thay caực chửừ soỏ

khaực nhau khoõng

Vaọy em coự keỏt luaọn gỡ?

GV: 43* = 430*

1 Nhaọn xeựt mụỷ ủaàuVD: 90=9.10=9.2.5 chia heỏt 2 vaứ 5610=61.10=61.2.5 chia heỏt 2 vaứ 5

HS traỷ lụứi (*=2)

* = 0,2,4,5,6,8Keỏt luaọn 2(SGK)

?1

3282 chia heỏtcho2; 1437 hoõng chia heỏt cho

2, 895 khoõng chia heỏt cho 2,

43* = 430*

Thay * = 1,3,5,7,9 thỡ xeựt xem 43 x coự chiaheỏt

Trang 40

Thay * = 1,3,5,7,9 thì xét xem 43x

có chia hết

Và tổng 430+* không chia hêt cho 2

Vậy ta khẳng định điều gì?

GV gọi 2 HS nhắc lại KL2

Hoạt động 3: Củng cố dấu hiệu chia

hết cho 2

?1 GV nêu yêu cầu đề Cho HS xét

các số sau và trả lời

Yêu cầu giải thích vì sao?

mục tiêu hình thành dấụ hiêụ chia

hết cho 5 bằng cách giải thích cơ sở

lí luận

GV: phân tích tương tự

43x = 430 + x

GV: thay x bởi các chữ số thì 42x

GV gợi ý: 430 : 5 vật *=?

Vậy em có kết luận gì về số chia

hết 5

GV tương tự

Bây giờ thay x bằng các chữ số

1,2,3,4,6xét xem 42 x có chia hết

cho 5 không

Vậy ta có kết luận gì

Và tổng 430+* không chia hêt cho 2

3 Luyện tập

?2 Điền * vào để 37* chia hết 5 có hs trả lại

IV Cũng cố

- HƯ thèng ho¸ kiÕn thøc bµi häc

- Nh¾c l¹i ph¬ng ph¸p gi¶i c¸c bµi tËp võa gi¶i

? Khi nµo th× mét sè chia hÕt cho 2, cho 5, lÊy vÝ dơ minh ho¹

V Dặn dò – hướng dẫn học ở nhà

- Về nhà: học lại dấu hiệu sgk

- Làm BT: 91,93,94,95 SGK

- Nghiên cứu trước các bài tập của phần luyện tập

- Chú ý: Vận dụng linh hoạt dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Ngày đăng: 26/08/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các số tự nhiên từ 2 đến 100. - Số học 6 - Trọn bộ
Bảng c ác số tự nhiên từ 2 đến 100 (Trang 51)
Hoạt động 2: Hình thành  k/n giá trị - Số học 6 - Trọn bộ
o ạt động 2: Hình thành k/n giá trị (Trang 88)
Hình thành kĩ năng tính nhanh, hợp lí và - Số học 6 - Trọn bộ
Hình th ành kĩ năng tính nhanh, hợp lí và (Trang 131)
Hình thành k/n bội ước của  1 số ng - Số học 6 - Trọn bộ
Hình th ành k/n bội ước của 1 số ng (Trang 136)
Hình thành quy tắc chia hai p/số. Thông qua - Số học 6 - Trọn bộ
Hình th ành quy tắc chia hai p/số. Thông qua (Trang 198)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w