trong sách giáo khoa.2 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi B.Bài mới 1 Giới thiệu bài: Ghi đề.. 4 em tiếp nối đọc bài HS đọc nối tiếp đoạn 2 lần HS luyện đọc tiếp nối Luyện đọc các câu n
Trang 1Tuần 14 Ngày soạn: 27/11/2010
Ngày giảng : Thứ 2 ngày 29 tháng11 năm 2010
Tiết 2+3: Tập đọc – Kể chuyện:
ngời liên lạc nhỏ
I Mục tiờu:
TĐ
- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
- Hiểu nội dung: Kim Đồng là một người liờn lạc rất nhanh trớ, dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn đường và bảo vệ cỏn bộ cỏch mạng (trả lời được cỏc Ch trong SGK) KC: Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
- Giáo dục HS kính trọng những ngời anh hùng
II Đồ dựng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK
Tranh minh hoạ câu chuyện
III Cỏc hoạt động dạy học
Tập đọc
A
Kiểm tra bài cũ
Gọi HS lên bảng đọc bài Cửa Tùng
GV nhận xét, ghi điểm trong sách giáo khoa.2 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi B.Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Luyện đọc
a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài
GV giới thiệu tranh và hoàn cảnh xảy ra
câu chuyện
Theo dõi GV đọc và đọc thầm theo
HS lắng nghe
b) H ớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
huýt sáo, nhanh nhẹn, thong manh
* Đọc từng đoạn tr ớc lớp
GV theo dõi và hớng dẫn HS luyện đọc
4 em tiếp nối đọc bài
HS đọc nối tiếp đoạn 2 lần
HS luyện đọc tiếp nối Luyện đọc các câu nói của các nhân vật trong bài
GV kết hợp giải nghĩa từ ở phần chú giải
Đặt câu với từ ông ké, Nùng, Tây đồn, thong manh HS giải nghĩa các từ: Kim Đồng,
* Đọc từng đoạn trong nhóm
GV theo dõi, hớng dẫn thêm Luyện đọc nhóm 4
* Đọc đồng thanh đoạn 1, 2 và 4 HS đọc bài
3 H ớng dẫn tìm hiểu bài
Đọc thầm đoạn 1, và trả lời
Anh Kim Đồng đợc giao nhiệm vụ gì?
Vì sao bác cán bộ phải đóng ông già Nùng? bộ đến địa diểm mới.- Bảo vệ các bộ, dẫn đờng đa cán
Trang 2- Vì đây là vùng ngời Nùng ở Đóng vai ấy để chúng lầm là ngời địa phơng Cách đi đờng của hai bác cháu nh thế nào? - Đi rất cẩn thận Kim Đồng đeo túi
đi trớc một quãng Ông ké thững thững
đằng sau.Gặp điều gì đáng ngờ
3 HS nối tiếp đọc các đoạn 2,3,4
Hãy tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí
và dũng cảm của Kim Đồng khi gặp giặc?
HS thảo luận nhóm trả lời:
Gặp địch không hề sợ sệt, bình tĩnh huýt sáo báo hiệu
Địch hỏi,Kim Đồng nhanh trí trả lời
Sự nhanh trí đó khiến bọn giặc không hề
nghi ngờ, để cho 2 bác cháu đi qua đi tiếp.Trả lời xong thản nhiên gọi ông ké Kim Đồng dũng cảm vì còn nhỏ đã là một
chiến sĩ liên lạc của cách mạng, dám làm
những công việc quan trọng
Cõu chuyện trờn giỳp em hiểu được điều
gỡ về anh Kim Đồng?
HS nờu
4 Luyện đọc lại
GV đọc diễn cảm đoạn 3, hớng dẫn đọc
phân biệt giọng từng nhân vật
GV nhận xét, tuyên dơng
Mỗi nhóm 3 HS nhau thi đọc theo cách phân vai
Bình chọn nhóm, cá nhân đọc tốt
1 HS đọc toàn bài
Kể chuyện
1 Giao nhiệm vụ
Gọi HS đọc đề
Đề yêu cầu gì? 2 HS đọc đề.Dựa vào 4 tranh kể lại toàn bộ câu
chuyện
2 H ớng dẫn kể chuyện
Yêu cầu quan sát 4 tranh minh hoạ
Gọi 1 HS kể lại một đoạn của câu chuyện
theo tranh
GV nhận xét, nhắc lại ngắn gọn, cả lớp rút
kinh nghiệm
Các em có thể kể ngắn gọn theo sát
tranh.Hoặc kể mọt cách sáng tạo
Cả lớp lắng nghe, nhận xét
HS tập kể theo cặp
Tập kể theo theo cặp 4 HS nối tiếp thi kể từng đoạntheo
tranh
Cả lớp bình chọn ngời kể chuyện hay nhất, hấp dẫn nhất
C,Củng cố dặn dũ
Qua câu chuyện này, em thấy anh Kim
Đồng là một thiếu niên nh thế nào?
GV nhận xét giờ học
Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện cho
ng-ời thân nghe
Anh Kim Đồng là một chiến sĩ rất nhanh trí, thông minh dũng cảm khi làm nhiệm vụ
Tiết 4: Âm nhạc:
HỌC HÁT BÀI: NGÀY MÙA VUI
ĐC Lực dạy
Tiết 5 :
Trang 3Luyện tập
I Mục tiờu
- Biết so sỏnh cỏc khối lượng
- Biết làm cỏc phộp tớnh với số đo khối lượng và vận dụng được vào giải toỏn
- Biết sử dụng cõn đồng hồ để cõn một vài dụng cụ học tập
-Làm bài tập : bài 1,2,3,4
-Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập
II Đồ dựng dạy học:
Cân đồng hồ, bộ đồ dùng học toán
III Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
Gọi làm bài 3 Nhận xét ghi điểm HS lên bảng làm bài tập 3
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Luyện tập
Bài 1: GV hớng dẫn bài mẫu
744g 474g
Khi so sánh số đo khối lợng ta so sánh
nh thế nào?
GV nhận xét, ghi điểm
Điền dấu >, <, = 744g > 474g
Ta so sánh nh so sánh số tự nhiên
HS làm bảng con
1 HS lờn bảng làm bài Bài 2: Củng cố toán giải GV hớng dẫn Gọi HS đọc đề, Tóm tắt và giải
Tính 4 gói kẹo nặng mấy gam Bài giải:
Tính tất cả mấy gam kẹo bánh Cả 4 gói kẹo cân nặng là:
HS giải vào nháp, 1 HS lên bảng
GV nhận xét ghi điểm
130 x 4 = 520 (g) Cả kẹo và bánh cân nặng là:
520 + 175 = 695 (g) Đáp số: 695 g Bài 3: Gọi HS đọc đề
Bài toán thuộc dạng nào?
Giải nh thế nào? Dạng giải bài toán bằng 2 phép tínhHS giải vở, 1 em lên bảng
Bài giải:
Tóm tắt và giải vào vở
GV chấm bài và nhận xét Số đờng còn lại sau khi làm bánh là: 1 kg = 1000g
1000 – 400 = 600 (g)
Số gam đờng trong mỗi túi nhỏ là:
600 : 3 = 200 (g) Đáp số: 200 g Bài 4 : GV chia nhóm 4 em
HS tiến hành cân một số đồ dùng của
mình
Vật nào nặng hơn? Vật nào nhẹ hơn?
Thực hành cân theo nhóm, ghi kết quả vào nháp
Đại diện nhóm trình bày
C.Củng cố dặn dũ
GV nhận xét giờ học, dặn dò xem bài
Bảng chia 9
.
Ngày soạn:28/11/2010
Ngày giảng:Thứ 3ngày 30 thỏng 11 năm 2010
Tiết1: Thể dục
Trang 4ễN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
ĐC Khờ dạy
Tiết 2: Toán: bảng chia 9
I.Yêu cầu:
- Bước đầu thuộc bảng chia 9 và vận dụng trong giải toỏn(cú một phộp chia 9)
Làm bài tập 1, 2, 3, 4
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực hành toán.Bài1 hs lên bảng điền
II đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng học toán Mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
a Kiểm tra bài cũ
Gọi HS làm bài tập và củng cố kiến
thức GV nhận xét, ghi điểm 2 HS làm bài tập 3 1 HS đọc bảng nhân 9
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Lập bảng chia 9
GV: 3 tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm
tròn Hỏi tất cả bao nhiêu chấm tròn?
Hs nêu
9 3 = 27
Có 27 chấm tròn trên các tấm bìa, mỗi
tấm có 9 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa?
27 : 9 = 3
Từ phép nhân 9, ta lập đợc phép chia 9 Từ 9 3 = 27 ta có 27 : 9 = 3
HS đọc lại Tơng tự các phép tính còn lại HS thảo
luận nhóm và trình bày 9 : 9 = 1 54 : 9 = 618 : 9 = 2 63 : 9 = 7
HS trình bày, GV ghi bảng 27 : 9 = 3 72 : 9 = 8
HS đọc thuộc bảng chia 36 : 9 = 4 81 : 9 = 9
45 : 9 = 5 90 : 9 = 10
3 Thực hành
điền
Thảo luận cặp, trình bày miệng
Củng cố bảng chia 9 27 : 9 = 3 18 : 9 = 245 : 9 = 5 72 : 9 = 8
Bài 2: Củng cố bảng nhân, chia và mối
quan hệ giữa phép nhân và phép chia Tiến hành tơng tự nh bài 1.9 5 = 45
45 : 9 = 5
45 : 5 = 9
Bài toán cho biết gì? Có 45 kg gạo, chia đều vào 9 túi
Muốn biết mỗi túi có mấy kg gạo ta
HS giải vào vở, 1 HS lên chữa bài
GV nhận xét ghi điểm Số kg gạo trong mỗi túi có là:45 : 9 = 5 (kg)
Đáp số: 5kg
Bài giải:
Trang 5Số mảnh cắt đợc là:
32 : 8 = 4 (mảnh)
Đọc thuộc lòng bảng chia 8
GV nhận xét giờ học, dặn dò bài sau
Luyện tập
Tiết 3 tập đọc : Nhớ Việt bắc
I yêu cầu:
- Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi hợp lớ khi đọc thơ lục bỏt
- Hiểu nội dung: ca ngợi đất và người Việt Bắc đẹp và đỏnh giặc giỏi
Giáo dục HS phảI biết yêu quê hơng đất nớc
II đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạt bài tập đọc trong SGK
Câu khó cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
Gọi HS: Kể lại câu chuyện Ngời liên lạc
nhỏ
3 HS kể, HS 3 Trả lời:
Nêu ý nghĩa câu chuyện?
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề HS lắng nghe Quan sát tranh sgk
2 Luyện đọc
a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài
giọng hồi tởng, thiết tha
HS theo dõi và đọc thầm theo
b) Hớng dẫn luyện đọc, kết hợp giải
* Đọc từng câu:
* Đọc từng khổ thơ trớc lớp: 2 lần
GV đa bảng phụ, hớng dẫn ngắt nghỉ
Kết hợp giải nghĩa các từ:
Đặt câu với từ: ân tình
Mọi ngời trong xóm em sống với nhau
rất ân tình.
Luyện đọc các từ khó, nắng
ánh,rừng phách,ngày xuân,ân tình
3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
Ta về/mình có nhớ ta/
Ta về/ta nhớ /những hoa cùng ngời.// Rừng xanh/ hoa chuối đỏ tơi/
Đèo cao nắng ánh /dao gài thắt lng.//
HS dựa vào phần chú giải để giải nghĩa từ: đèo,dang,phách, ân tình, thuỷ chung
Gọi thi đọc giữa các nhóm Các nhóm thi đọc, lớp tuyên dơng
nhóm đọc hay
* HS đọc đồng thanh toàn bài giọng hồi tởng, thiết tha
3 H ớng dẫn tìm hiểu bài
Đọc thầm 2 dòng thơ đầu và trả lời
Ngời cán bộ về xuôi nhớ những gì ở Việt
Bắc? Nhớ hoa –Nhớ cảnh vật, núi rừngViệt Bắc
Nhớ ngời với cảnh sinh hoạt dao gài thắt lng, đan nón, chuốt dang
GV: Ta chỉ ngời về xuôi, mình chỉ ngời
ở VB
Tìm những câu thơ cho thấy Việt Bắc rất
-Rừng xanh hoa chuối đỏ tơi,Ngày
xuan mơ nở trắng rừng.Ve kêu rừng phách đổ vàng
Trang 6đẹp?Việt Bắc đánh giặc rất giỏi?
Tìm những câu thơthể hiện vẻ đẹp của
ngời Việt Bắc?
-Rừng cây núi đá ta cùng đánh Tây,Núi giăng thành luỹ sắt dàyỉừng che bộ đội rừng vây quân thù
Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lng Nhớ ngời đan nón chuốt từng sợi dang.
Nhớ cô em gái hái măng một mình.
4 Luyện đọc học thuộc lòng
1 Hs đọc lại toàn bộ bài thơ
GV nhận xét, ghi điểm Hd HS học thuộc lòng HS Thi đọc.Cả bình chọn bạn đọc hay
IV củng cố, dặn dò
GV nhận xét giờ học Dặn dò về học
thuộc bài thơ
Tiết 4 : chính tả: Ngời liên lạc nhỏ
I Yêu cầu:
- Nghe viết đỳng bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT điền tiếng cú vần ay/õy (BT2)
- Làm đỳng BT 3 a/b
- Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở sạch sẽ
II đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp chép nội dung bài tập 2, 3
III các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: Gọi HS viết
GV nhận xét ghi điểm ngã, giá sách,dụng cụViết các từ ngữ huýt sáo, hít thở,suýt
b Bài mới
1 Giới thiệu bài : Ghi đề
2 H ớng dẫn HS nghe- viết
a H ớng dẫn chuẩn bị
GV đọc đoạn sẽ viết.Trong đoạn vừa
đọc có những tên riêng nào?
Câu nào trong đoạn văn là lời nhân vật?
Đức Thanh,Kim Đồng, Nùng,Quảng, Nào
Trong bài có những chữ nào khó viết, dễ
viết sai? HS viết từ khó vào bảng con: Đức Thanh Hà Quảng,nhanh nhẹn,
b HS nghe- viết
GV đọc mỗi câu 2-3 lần HS nghe và viết bài
GV đọc lần cuối HS dò bài, đổi vở dò, ghi số lỗi
c Chấm, chữa bài
GV chấm 7 bài, chữa lỗi sai nếu có HS rút kinh nghiệm
3 H ớng dẫn làm bài tập
Bài tập 2: Gọi HS nêu đề bài tập
GV nhận xét, đánh giáchốt lời giải
đúng; cây sậy, chày giã gạo,dạy học,ngủ
dậy,số bảy,đòn bẩy
Bài tập 3b: Đề yêu cầu gì?
GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
Tìm,dìm,thoát hiểm
Điền vào chỗ trống ay hay ây?
HS làm vào vở
2 HS thi điền, cả lớp nhận xét,
HS làm bài theo nhóm
Điền vào chỗ trống i hay iê
3 HS lên bảng thi điền nhanh
Cả lớp nhận xét, tuyên dơng
IV
củng cố, dặn dò
GV nhận xét giờ học Dặn dò về nhà
Trang 7luyện viết lại các từ đã viết sai.
………
Ngày soạn: 29/11/2010
Ngày giảng : Thứ 4 ngày 1 tháng 12 năm 20010
Tiết 1: Thủ công: Cắt dán chữ H, U (T2)
Tiết 2: Toán: Luyện tập
I Yêu cầu:
- Thuộc bảng chia 9 và vận dụng trong tớnh toỏn, giải toỏn (cú một phộp chia 9)
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4
-Giáo dục HS tính cẩn thận, hứng thú trong học tập và thực hành toán
II
đồ dùng dạy học :
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
a Kiểm tra bài cũ
Gọi 1 HS lên bảng làm bài 3
b Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Hóng dẫn làm một số bài tập.
Bài 1: Ôn tập bảng nhân và bảng chia. Hs làm bài tập sau đó 1 em trình
bày 2 phép tính
9 6 = 54; 9 7=63;
54:9=6 63:9=7
Bài 2:củng cố cách tìm số bị chia và số chia, Hs làm bài tập vào SGK
27:3=? ;3 ?=27
Bài 3: Ôn cách giải bài toán, tìm một phần
mấy của một số
Bài toán hỏi gì?
Bài toán cho biết gì?
Phải xây 36 ngôi nhà, đã xây
9
1
số
đó,hỏi đã xây đợc mấy ngôi nhà?Còn lại bao nhiêu ngôi nhà?
HS giải bài toán vào vở
Số ngôi nhà đã xây:
36:9=4 (ngôi nhà)
Số ngôi nhà cần phải xây tiếp là:
36 -4=32(ngôi nhà)
Đáp số: 32 ngôi nhà
Bài 4: Thực hiện theo 2 bớc.
a)Đếm số ô vuông trong hình sau đó lấy số
IV Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học,ôn lại các bảng nhân
và bảng chia
Tiết 3: Tập viết: ôn Chữ hoa K
I Yêu cầu :
- Viết đỳng chữ hoa K( một dũng), Kh, Y (một dũng); viết đỳng tờn riờng Yết Kiờu
(một dũng) và cõu ứng dụng: Khi đúi chung một lũng (một lần) bằng cỡ chữ nhỏ
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ, giữ vở sạch sẽ
Trang 8II Đồ dùng dạy - học:
Mẫu chữ cái Y, K hoa đặt trong khung chữ Vở tập viết 3, tập 1
Mẫu từ ứng dụngYết Kiêu, và câu ứng dụng trong dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
a Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS viết bảng con, Ông ích
b Bài mới
1 Giới thiệu bài; Ghi đề.
2 Hớng dẫn viết bảng con:
a) Luyện viết chữ hoa.
Trong bài có những chữ hoa nào? HS tìm chữ hoa có trong bài Y,K
GV đa mẫu chữ Y, K hoa HS nhắc lại độ cao, các nét
GV viết mẫu và nhắc lại cách viết từng
chữ HS lắng nghe và quan sát.HS luyện viết bảng con lần lợt từng
chữ
GV chỉnh sửa lỗi cho từng HS
Yết Kiêu là một tớng tài thời Trần Ông
có tài bơi lặn nh rái cá dới nớc nên đục
thủng nhiều thuyền giặc
Từ ứng dụng gồm mấy chữ? 2 chữ Yết - Kiêu
Độ cao, khoảng cách giữa các con chữ nh
thế nào?
c) Luyện viết câu ứng dụng.
Bằng một con chữ O…
HS viết bảng con
HS đọc câu ứng dụng Câu tục ngữ khuyên chúng ta điều gì? Khuyên mọi ngời cần phải biết đoàn
kết giúp đỡ nhau trong gian khổ khó khăn
HS viết bảng con chữ: Khi
3 H ớng dẫn viết vở
GV nhắc nhở t thế ngồi viết HS viết đúng theo mẫu vở tập viết
4 Chấm chữa bài: GV thu chấm 7 bài
Nhận xét chung bài viết của HS
HS rút kinh nghiệm
IV củng cố, dặn dò
Nêu lại quy trình viết của Y, K hoa GV
nhận xét giờ học
Dăn dò: Về nhà viết bài còn lại
Tiết 4 : Luyện từ và câu: Ôn từ chỉ đặc điểm, Câu ai thế nào?
I Yêu cầu:
- Tỡm được cỏc từ chỉ đặc điểm trong cỏc cõu thơ (BT 1)
- Xỏc định được cỏc sự vật so sỏnh với nhau về những đặc điểm nào ( BT2)
- ễn tập cõu ai thế nào?: tỡm đỳng bộ phận trong cõu trả lời cõu hỏi ai( con gỡ), cỏi gỡ?, thế nào? (BT3).
Trang 9-Bồi dỡng cho HS thói quen dùng từ đúng, nói viết thành câu, sử dụng tiếng Việt văn hóa trong giao tiếp
II Đ ồ dùng dạy học
Bảng lớp ghi bài tập 1 3
III hoạt động dạy - học
a Kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra bài tập 2 và 3 tuần 13 HS làm miệng
b Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 H ớng dẫn làm bài tập
Bài tập 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài
GV hớng dẫn mẫu câu a
Tre, lúa có đặc điểm gì?
Sông máng có đặc điểm gì?
Trời mây, mùa thu có đặc điểm gì?
Các từ xanh, xanh mát, bát ngát, xanh
ngắt là các từ chỉ đặc điểm của tre,
lúa, giống nh thơm chỉ đặc điểm của hoa,
ngọt chỉ đặc điểm của đờng
1 HS đọc yêu cầu bài tập và đọc các câu thơ
Tre xanh lúa xanh Xanh mát
Bát ngát, xanh ngắt.
HS làm bài vào vở bài tập chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung
Bài tập 2: Đề yêu cầu gì?
Trong câu thơ trên sự vật nào đợc so
sánh với nhau?
Tiếng suối đợc so sánh với tiếng hát về
đặc điểm gì?
HS làm bài vào vở
GV chấm nhận xét
2 HS nêu đề bài
Tiếng suối đợc so sánh với tiếng hát
Đợc so sánh với nhau về đặc điểm
trong.
Tiếng suối trong nh tiếng hát xa.
Ông hiền nh hạt gạo.
Bà hiền nh suối trong
Giọt n ớc(xã Cam Đoài) Vàng mật
ong
HS làm bài cá nhân vào vở,
2 HS chữa bài, cả lớp nhận nxét bổ sung
Bài tập 3: Đề yêu cầu gì?
Ai rất nhanh trí và dũng cảm?
Vậy Anh Kim Đồng trả lời cho bộ phận
câu hỏi nào?Anh Kim Đồng nh thế nào?
Vậy rất nhanh trí và dũng cảm trả lời cho
bộ phận câu hỏi nào?
GV nhận xét
Yêu cầu HS đặt một số câu về mẫu trên
Anh Kim Đồng Trả lời cho bộ phận câu hỏi Ai
Rất nhanh trí và dũng cảm
Những hạt sơng trả lời câu hỏi cáI gì? Long lanh nh thuỷ tinh trả lời câu hỏi thế nào?
Trả lời cho bộ phận câu hỏi Nh thế nào
HS làm các phần còn lại vào vở
2 HS lên chữa bài
IV Củng cố, dặn dò
GV nhận xét giờ học
Dặn dò về tìm thêm tìm các từ chỉ đặc
điểm của các con vật và tập đặt câu theo
mẫu Ai nh thế nào?
Tiết 5 : Tự nhiên và xã hội
Tỉnh (thành phố) nơi bạn đang sống (t1)
Trang 10I.YấU CẦU
- Kể được tờn một số cơ quan hành chớnh, văn hoỏ, giỏo dục, y tế, ở địa phương
- HS khỏ giỏi: Núi về một danh lam, di tớch lịch sử hay đặc sản của địa phương
-Giúp HS cần có ý thức gắn bó, yêu quê hơng
.II đồ dùng dạy học:
Phóng to tranh trong SGK Tranh ảnh về các cơ quan hành chính văn hoá , giáo dục, y tế
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
GV kiểm tra nội dung bài trớc và nhận
xét trò chơi nguy hiểm?Vì sao chúng ta không nên chơi các
b Bài mới
Hoạt động 1:Làm việc với SGK.
+ MT: Nhận biết một số cơ quan hành chính cấp tỉnh.
+ CTH; Làm việc theo nhóm
Quan sát hình SGK và trả lời:
Chỉ và nói những gì bạn nhìn thấy trong
hình?
GV chia nhóm 4 HS và nêu yêu cầu
Kết luận: ở mỗi tỉnh đều có cơ quan hành
chính, văn hoá , giáo dục, y tế, để điều
hành công việc, phục vụ đời sống vật chất,
tin thần và sức khoẻ cho nhân dân.
Các nhóm thảo luận
Chỉ và nói những gì bạn nhìn thấy trong hình?
Đại diện các nhóm trình bày lớp bổ sung
Hoạt động 2: Nói về tỉnh thành phố nơi
bạn đang sống
* MT: HS có hiểu biết về các cơ quan hành chính văn hoá , giáo dục, y tế nơi bạn
đang sống
* CTH: GV chia nhóm 5 HS
B1: Đa các tranh ảnh su tầm đợc, xếp đặt
theo nhóm và cử đại diện lên giới thiệu
GV nhận xét, đánh giá, tuyên dơng
B2 Nêu vai trò và các nhiệm vụ của các
cơ quan đó?
GV nhận xét, bổ sung thêm
Kết luận: Trong tỉnh chúng ta cũng có
các cơ quan hành chính văn hoá, giáo dục,
y tế,
Các nhóm thảo luận và dán tranh
Đại diện nhóm lên giới thiệu về tranh của cả nhóm
Các nhóm khác bổ sung
HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến Trụ sở UBND điều khiển hoạt động của tỉnh
Đài phát thanh truyền phát thông tin Viện bảo tàng trng bày cất giữ t liệu lịch sử.,
IV
củng cố, dặn dò
Kể tên các cơ quan hành chính, văn hoá,
giáo dục , ở tỉnh ta?
GV nhận xét giờ học Dặn dò xem tiếp theo
Ngày soạn:30/11/2010
Ngày giảng:Thứ 5/ 2/12/2010