1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L3 T5-8 ckt,kn

94 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Người Lính Dũng Cảm
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Tài Liệu Giảng Dạy
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kể được một số việc mà Hs lớp 3 có thể làm lấy.- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình.. Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - 1 HS lên

Trang 1

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN: Người lính dũng cảm

I Mục tiêu:

A – Tập đọc:

Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

Hiểu ý nghĩa : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi ; người dám nhận lỗi và sửa lỗi làngười dũng cảm ( Trả lời được các CH trong SGK )

a) GV đọc toàn bài: Gợi ý cách đọc

+ Giọng người dẫn chuyện: gọn, rõ,

nhanh Nhấn giọng tự nhiên ở những

+ Lời viên tướng.

- 2 HS tiếp nối nhau đọc bài "Ông ngoại".

+ Theo em, người dũng cảm làngười

+ Giọng viên tướng tự tin, ra lệnh

+ Giọng chú lính nhỏ, rụt rè, bối rối ởphần đầu truyện

+ Giọng viên tướng tự tin, ra lệnh

Trang 2

+ Lời chú lính nhỏ.

- Hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa những

từ: thủ lĩnh, quả quyết Đặt câu

- Cho những HS đọc từng đoạn trong

nhóm

 Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu

bài

+ Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui

qua lỗ hổng dưới chân rào?

+ Việc leo rào của các bạn khác đã

gây hậu quả gì?

+ Thầy giáo chờ mong điều gì ở HS

trong lớp?

+ Vì sao chú lính nhỏ run lên khi nghe

thầy giáo hỏi?

+ Phản ứng của chú lính như thế nào

khi nghe lệnh "về thôi" của viên

tướng?

+ Ai là người lính dũng cảm trong

truyện này? Vì sao?

 Hoạt động 4: Luyện đọc lại

Kể chuyện:

1 – GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ

và 4 tranh minh họa 4 đoạn của câu

chuyện trong SGK

2 –

* Tranh 1: Viên tướng ra lệnh thế

nào? Chú lính nhỏ thái độ ra sao?

* Tranh 2: Cả lớp vượt rào bằng cách

nào? Chú lính nhỏ vượt rào bằng cách

nào? Kết quả ra sao?

* Tranh 3: Thầy giáo nói gì với học

sinh? Thầy mong điều gì ở các bạn?

 Củng cố - Dặn dò:

Chui vào à? // Rụt rè, ngập ngừng

Ra vườn đi // Khẽ, rụt rè

- HS tìm hiểu nghĩa từ ngữ SGK Tậpđặt câu

- Đọc đồng thanh đoạn 4

- Một HS đọc toàn truyện

- Lớp đọc thầm đoạn 2, trả lời

+ Chú sợ làm đổ hàng rào vườntrường

+ Hàng rào đổ, tướng sĩ ngã đè lênluống hoa mười giờ

+ Chú lính đã chui qua lỗ hổng dướichân hàng rào lại là người lính dũngcảm

Trang 3

NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Có nhớ)

I Mục tiêu:

- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )

- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân

II Đồ dùng:

- SGK

- Vở bài tập toán

III Hoạt động dạy - học:

- GV nêu và viết phép nhân lênbảng: 26  3 = ?

- Gọi HS lên bảng đặt tính (viếtphép nhân theo cột dọc)

- Hướng dẫn HS tính (nhân từphải sang trái): 3 nhân 6 bằng 18,viết 8 (thẳng cột với 6 và 3), nhớ

- Lưu ý HS viết 3 thẳng cột với 6, dấunhân ở giữa 2 dòng có 26 và 3

- Cho vài HS nêu lại cách nhân (nhưtrên)

- Làm tương tự với phép nhân: 54  6 = ?

Trang 4

- Kể được một số việc mà Hs lớp 3 có thể làm lấy.

- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trương

(Hiểu được việc lợi ích của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hằng ngày.)

II Đồ dùng:

- Tranh minh họa tình huống

- Phiếu thảo luận, một số đồ vật cần cho trò chơi đóng vai

A- Bài cũ: "Giữ lời hứa"

- Gọi HS nêu nội dung bài

- GV nhận xét – Ghi điểm

B- Bài mới:

Hoạt động 1: Xử lý tình huống

+ Gặp bài toán khó, Đạt loay hoay

mãi mà vẫn chưa giải được Thấy

vậy, An đưa bài đã giải sẵn cho bạn

chép

+ Nếu là Đạt em sẽ làm gì? Vì sao?

- GV kết luận: Trong cuộc sống, ai

cũng có công việc của mình và mỗi

người cần phải tự làm lấy việc của

mình.

Hoạt động 2: Thảo luận

- GV phát phiếu học tập

- Điền những từ: tiến bộ, bản thân, cố

gắng, làm phiền, dựa dẫm vào chỗ

trống

- HS nêu phần ghi nhớ của bài

+ Giữ lời hứa là thực hiện đúng điềumình đã nói, đã hứa hẹn

- Một số HS nêu cách giải quyết củamình

- HS thảo luận, phân tích và lựa chọncách ứng xử đúng

- HS làm bài tập 2, vở bài tập

- HS nhắc lại:

Trang 5

+ Tự làm lấy những công việc hàng

ngày của mình ở trường, ở nhà

+ Sưu tầm những mẫu chuyện, tấm

gương về việc tự làm lấy công việc

- Bài tập 3, vở bài tập

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuôi

- Làm đúng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng ( BT3 )

a) Hướng dẫn chuẩn bị:

+ Đoạn văn này kể chuyện gì?

- 2 HS viết bảng các tiếng chứa âm,vần khó: loay hoay, gió xoáy, nhẫnnại, nâng niu

- 2, 3 HS đọc thuộc lòng bảng 19 tênchữ đã học

- Lớp nhận xét

- Một HS đọc đoạn văn cần viết chính

tả Cả lớp đọc thầm theo

+ 6 câu

Trang 6

- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả.

+ Đoạn văn trên có mấy câu?

+ Những chữ nào trong đoạn vănđược viết hoa?

b) GV đọc cho HS viết vào vở

+ Các chữ đầu câu và tên riêng

* Bài tập 2a: (Lựa chọn)

- HS làm bài vào vở bài tập

- 2 HS lên bảng làm

+ Hoa lựu nở đầy một vườn đỏ nắng

Lũ bướm vàng lơ đãng lướt bay qua

II Hoạt động dạy - học:

A- Bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- Gv nhận xét – Ghi điểm

B- Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn bài

* Bài 1: GV cho HS tự làm bài.

Trang 7

* Bài 2:

a) 38  2

27  6b) 53  4

45  5c) 84  3

Biết được tác hại và cách đề phòng thấp tim ở trẻ em

- Biết nguyên nhân của bệnh thấp tim

II Đồ dùng: Hình SGK / 20,21

III Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 8

7phút

3phút

* Hoạt động 2: Đóng vai.

- Bước 1: làm việc cá nhân

- Bước 2: làm việc theo nhóm

+ Ở lứa tuổi nào thường hay bị

* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.

- Bước 1: Làm việc theo cặp

- Gọi một số Hs trình bày kết quả làmviệc theo cặp H4,5,6

Trang 9

+ Đoạn 1: Từ đầu lấm tấm mồ hôi.

+ Đoạn 2: Từ tiếng cười rộ ẩu thế nhỉ?

+ Đoạn 4: Còn lại

- GV nhắc HS đọc đúng các kiểu câu

 Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

+ Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?

+ Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn

Hoàng?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 3

 Hoạt động 4: Luyện đọc lại

+ Bàn việc giúp đỡ bạnHoàng Bạn này không biếtdùng dấu chấm câu

- Một HS đọc thành tiếng cácđoạn còn lại

+ Giao cho anh Dấu Chấm yêucầu Hoàng đọc lại câu văn

- Đại diện các nhóm dán bàilên bảng

- HS về nhà đọc lại bài văn,ghi nhớ diễn biến cuộc họp,trình tự tổ chức một cuộc họp

BẢNG CHIA 6

I Mục tiêu:

- Bước đầu thuộc bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn ( có một phép chia 6 )

II Đồ dùng: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn.

III Hoạt động dạy - học:

Trang 10

A- Bài cũ: Luyện tập "Nhân số có hai

công thức của bảng nhân chuyển từ 1

công thức nhân 6 thành chia 6

- GV hỏi: "6 lấy 1 lần bằng mấy?"

* Bài 3: Bài giải:

- Độ dài của mỗi đoạn dây đồng là:

- Dựa vào bảng nhân 6

- HS lấy 1 tấm bìa (6 lấy 1 lần bằng6)

- 6 chấm tròn chia thành nhóm, mỗinhóm có 6 chấm tròn thì được 1nhóm, 6 chia 6 được 1, viết lên bảng:

6 : 6 = 1 ; chỉ vào phép nhân và phépchia ở bảng, HS đọc:

- HS nêu: Lấy tích chia cho một thừa

số được thừa số kia

- HS đọc bài toán rồi giải

Trang 11

- Nắm được một kiểu so sánh mới : so sánh hơn kém ( BT1)

- Nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ ở BT2

- Biết thêm từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh ( BT 3 , BT 4 )

II Đồ dùng:

- Bảng lớp viết 3 khổ thơ ở bài tập 1

- Bảng phụ viết khổ thơ ở bài tập 3

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập

* Bài 1:

- Hình ảnh so sánh

a) Cháu khỏe hơn ông nhiều!

Ông là buổi trời chiều

+ Hơn kém

+ Ngang bằng+ Ngang bằng+ Hơn kém+ Hơn kém

+ Ngang bằng

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- HS tìm những từ so sánh trongcác khổ thơ

- 3 HS lên bảng

- Cả lớp viết vào vở

+ Câu a: hơn – là – là + Câu b: hơn

Tày dừa – chiếc lược

- Một HS đọc yêu cầu của bài

Trang 12

- HS làm bài.

+ Quả dừa: như là, như là,

+ Tàu dừa: như, là, như là,

Thể dục

Đi vợt chớng ngại vật thấp.

I, Mục tiêu:

- Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái.

- Ôn động tác đi vợt chớng ngại vật (thấp) Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối

đúng.

- Chơi trò chơi Thi xếp hàng “Thi xếp hàng” ” Yêu cầu biết cách chơi và chơi tơng đối chủ động.

II, Chuẩn bị:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân.

III, Hoạt động dạy-học:

12'

13'

11'

1 Phần mở đầu.

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,

yêu cầu giờ học.

- GV cho HS khởi động và chơi trò

dài và nhảy qua

- Trò chơi Thi xếp hàng “Thi xếp hàng” ”.

Có thể thay đổi hình thức chơi hoặc

thêm yêu cầu đối với HS cho trò chơi

- HS giậm chân tại chỗ, tham gia trò chơi và chạy chậm theo vòng tròn quanh sân.

- HS ôn tập dới sự điều khiển của

GV và cán sự lớp.

- HS ôn tập đi vợt chớng ngại vật, chú ý một số sai thờng mắc.

- HS tham gia trò chơi Chú ý

đảm bảo trật tự, kỷ luật và tránh chấn thơng.

- HS đi thờng theo nhịp và hát.

Trang 13

Biết nhân , chia trong phạm vi bảng nhân 6 , bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn ( có một phép chia 6 )

- Biết xác định 1/6 của một hình đơn giản

II Hoạt động dạy - học:

A- Bài cũ:

B- Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn bài

* Bài 1: GV hướng dẫn HS nêu từng

phép tính trong mỗi cột rồi nêu kết quảtính nhẩm

* Bài 2: GV cho HS đọc từng phép tính

trong mỗi cột rồi nêu kết quả tính nhẩm

* Bài 3: Cho HS tự đọc bài toán rồi làm

bài và chữa bài Có thể nêu bài giải

- Tính: 16 : 4 = 4

16 : 2 = 8

12 : 6 = 2

Bài giải:

- May mỗi bộ quần áo hết số métvải là:

18 : 6 = 3 (m)

Trang 14

 Củng cố - Dặn dò: Đáp số: 3

mét vải

- HS nhận xét – Ghi điểm

- Hình nào đã chia thành 6 phầnbằng nhau

- Hình đó có một trong các phầnbằng nhau đã được tô màu

- Câu trả lời: 16 hình 2 và 61hình đã được tô màu

CHÍNH TẢ : Tập chép: Mùa thu của em

+ Bài thơ viết theo thể thơ nào?

+ Những chữ nào trong bài viết hoa?

b) Hướng dẫn HS chép bài vào vở

c) Chấm, chữa bài

- 3 HS viết: hoa lựu, đỏ nắng, lũbướm, bông sen, cái xẻng

- 2 HS đọc thuộc lòng 28 tên chữ đãhọc

- 2 HS nhìn bảng đọc lại

+ Thơ 4 chữ viết giữa trang vở

+ Các chữ đầu dòng thơ, tên riêng

Trang 15

+ Câu a: Sóng vỗ oàm oạp.

+ Câu b: Mèo ngoạm miếng thịt

+ Câu c: Đừng nhai nhồm nhoàm

+ Câu a: nắm – lắm , gạo nếp (2 hoặc

3 tổ trưởng chọn trước nội dung họp)

- Hình cơ quan bài tiết nước tiểu

III Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- 1 HS lên chỉ và nói tên các bộ phận của

cơ quan bài tiết nước tiểu

Trang 16

3phỳt

- Kết luận: Cơ quan bài tiết nước

tiểu gồm hai quả thận, hai ống dẫn

nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi.

* Hoạt động 2: Thảo luận.

- Bước 1: Làm việc cỏ nhõn

- Bước 2: Làm việc theo nhúm

- Bước 3: Thảo luận cả lớp

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ vạch, chuẩn bị dụng cụ cho phần tập đi vợt chớng

ngại vật và trò chơi.

III, Hoạt động dạy-học:

* Cho HS khởi động và chơi trò

chơi “Thi xếp hàng”.Qua đờng lội ”.

- Lớp trởng tập hợp, báo cáo, HS chú ý nghe GV phổ biến.

- HS chạy chậm theo 1 hàng dọc quanh sân, giậm chân tại chỗ, đếm

to theo nhịp và tham gia trò chơi.

Trang 17

2-Phần cơ bản

- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số.

Tập theo tổ, HS thay nhau chỉ huy Chú ý khâu dóng hàng, đảm

bảo thẳng, không bị lệch hàng,

khoảng cách phù hợp.

-Ôn đi vợt chớng ngại vật:

Cả lớp tập theo đội hình hàng dọc, cách tập theo dòng nớc chảy,

mỗi em cách nhau 2-3 m GV chú ý

kiểm tra uốn nắn.

- Học trò chơi Mèo đuổi chuột “Thi xếp hàng” ”.

GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và luật chơi, cho HS

thuộc vần điệu trớc khi chơi Cho

HS chơi thử 1-2 lần, sau mới chơi

- GV giao bài tập về nhà: Ôn luyện đi đều và đi vợt chớng ngại

đờng chạy của các bạn.

Trang 18

A – Bài cũ:

B – Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài

được gợi ý trong SGK

+ Phải nắm được trình tự tổ chức cuộc

họp (yêu cầu 3, SGK trnag 45)

+ Nêu mục đích cuộc họp  Nêutình hình của lớp  Nêu nguyênnhân dẫn đến tình hình đó  nêucách giải quyết, giao việc cho mọingười

- Biết cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Vận dụng được để giải bài toán có lời văn

II Đồ dùng:

- 12 cái kẹo (hoặc 12 quả bóng)

Trang 19

III Hoạt động dạy - học:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn bài

* Bài 1: Cho HS tự làm bài vào vở rồi

chữa bài

* Bài 2: Bài giải:

- Số vải cửa hàng ấy bán:

40 : 5 = 8 (m)

Đáp số: 8 mét

* Bài 3: Cho HS làm bài rồi chữa bài

(tương tự bài 2)

* Bài 4: Cho HS nhìn hình vẽ trong SGK

rồi nêu câu trả lời

- Về nhà coi lại bài



Trang 20

TẬP VIẾT : Ôn chữ hoa C (tt)

I Mục tiêu:

- Biết đúng chữ hoa C ( 1 dòng Ch ) , V , A ( 1 dòng ) ; viết đúng tên riêng Chu Văn An ( 1 dòng )

và câu ứng dụng : Chim khôn dễ nghe ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng:

- Mẫu chữ viết hoa Ch

- Tên riêng Chu Văn An và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết trên bảng

con

a) Luyện viết chữ hoa

- HS tìm các chữ hoa có trong bài: C, L, T, S, N

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng

chữ

b) Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng):

- GV giới thiệu Chu Văn An

c) Luyện viết câu ứng dụng:

- GV giúp HS hiểu lời khuyên của câu tục ngữ:

con người phải biết nói năng dịu dàng, lịch sự

 Hoạt động 3:

- 3 HS viết bảng lớp, cảlớp viết bảng con cáctiếng: Cửu Long, Công

- HS tìm các chữ hoa cótrong bài: Ch, V, N

- HS tập viết chữ Ch, V,

A trên bảng con

- HS đọc từ ứng dụngChu Văn An

- HS tập viết trên bảngcon

- HS đọc câu ứng dụng:

Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Người khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe

Trang 21

- Hướng dẫn viết vào ở tập viết.

- GV nêu yêu cầu:

- Viết tên riêng Chu VănAn: 2 dòng

- Viết câu tục ngữ: 2 lần

- HS tập viết

Trang 22

Sinh hoạt tập thể Sinh hoạt lớp đánh giá tuần qua

I/Mục tiêu:

-Sau tiết học học sinh nhận thức được việt làm giờ học sinh hoạt

-Học sinh có ý thức được sau một tuần học , có nhận định thi đua báo cáo của các tổ -Học sinh yêu thích có ý chí phấn đáu trong giờ học

II/Hoạt động dạy học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A/Hoạt động 1:

Hoạt động thầy giáo nhận xét trong tuần

+Thầy giáo báo cáo các nhânj xét chung

-Giáo viên nhận xét bài cùng lớp.

-Các buổi tăng cường , quá trình học tập

vàgiữ gìn sách vở

-Giáo viên bổ sung nêu nhận xét

B/Hoạt động 2:

-Hoạt động thi đua của 3 tổ

+Nhằm các tổ đánh giá cho nhau

+Nội dung chẩn bị từ cả tuần

-Giao nhiệm vụ cho 3 tổ làm nhóm

III/Củng cố dặn dò :

-Dặn thêm một số công việc tuần đến

-Học sinh thấy vai trò trách nhiệm của mình

-Lớp theo dõi nhận xét của tổ mình

-Từng tổ báo cáo lại -Nội dung chẩn bị từ cả tuần

Trang 23

- Nhận xét tiết học

Học sinh lắng nghe thực hiện

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN: Bài tập làm văn

I Mục tiêu:

A – Tập đọc:

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi ” và lời người mẹ

- Hiểu ý nghĩa : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm , đã nói thì phải cố làm cho được điều

muốn nói ( ( Trả lời được các CH trong SGK )

B - KC : Biết xắp xếp các tranh (SGK ) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu

chuyện dựa vào tranh minh họa

a) GV đọc diễn cảm toàn bài:

- Giọng nhân vật "tôi" giọng tậm tâm

- HS đọc lại bài "Cuộc họp của chữ viết".

Trả lời câu hỏi 1 và 2 SGK

Tuần 6

Trang 24

 Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm

hiểu bài

+ Nhân vật xưng "tôi" trong truyện

này tên là gì?

+ Cô giáo ra cho lớp đề văn thế nào?

+ Vì sao Cô – li – a thấy khó viết bài

Tập làm văn?

+ Cô – li – a khó kể ra những việc đã

làm để giúp mẹ vì ở nhà mẹ Cô – li –

a thường làm mọi việc

+ Thấy các bạn viết nhiều, Cô – li – a

làm những gì để bài viết dài ra?

+ Vì sao sau đó, Cô – li – a vui vẻ

làm theo lời mẹ?

+ Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?

 Hoạt động 4: Luyện đọc lại.

Kể chuyện:

- GV treo tranh lên bảng (như SGK)

- GV nhắc HS chọn kể 1 đoạn

 Củng cố - Dặn dò:

người vẫn viết Lạ thật, các bạn viết gì

mà nhiều thế? (giọng ngạc nhiên)

* Ví dụ: Chiếc áo ngắn ngủn; Đôi cánh

+ Cô – li – a

+ "Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?"+ Vì thỉnh thoảng Cô – li – a mới làmmột vài việc lặt vặt

- Một HS kể mẫu 2 hoặc 3 câu

* Ví dụ: Có lần, cô giáo của Cô – li –

a Đối với Cô – li – a đề văn này cựckhó

- Từng cặp tập kể, 3, 4 HS thi kể

- Bình chọn

- Về nhà kể lại cho người thân

Trang 25

III Hoạt động dạy - học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Bài 1: Cho HS làm bài vào

vở rồi chữa

* Bài 2: Cho HS tự nêu tóm

tắt bài toán rồi giải và chữabài

* Bài 3: Cho HS làm bài rồi

chữa (tương tự bài 2)

Trang 26

- Kể được một số việc mà Hs lớp 3 có thể làm lấy.

- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trương

(Hiểu được việc lợi ích của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hằng ngày.)

- GV kết luận: Khen ngợi những em đã biết tự

làm lấy việc của mình và khuyến khích những

học sinh khác noi theo.

 Hoạt động 2: Đóng vai

- GV giao việc cho HS

- GV kết luận:

+ Khuyên Hạnh nên tự quét nhà

- HS trả lời bài tập 2 trang 9 vở bàitập Đạo đức

+ Tự mình làm Toán và các bài tậpTiếng Việt

+ Em cảm thấy vui và tự hào vì đã tựmình làm

* Một nửa số nhóm thảo luận xử lýtình huống 1, 1 nửa còn lại thảo luận

xử lý tình huống 2 rồi thể hiện qua tròchơi đóng vai (xem SGV trang 39)

* Các nhóm HS độc lập làm việc

Trang 27

+ Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn

2) Từng HS độc lập làm việc

3) HS nêu kết quả trước lớp

* Trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày, em hãy tự làm lấy côngviệc của mình, không nên dựa dẫm vào người khác

CHÍNH TẢ Nghe – Viết : Bài tập làm văn

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuôi

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo / oeo ( TB2)

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết chính tả

a) HS chuẩn bị:

- GV đọc thong thả, rõ ràng nội dung tóm tắt

truyện "Bài tập làm văn".

- GV hỏi:

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả

+ Tên riêng trong bài chính tả được viết như thế

nào?

- 3 HS viết bảng lớp 3 tiếng có vầnoam

- 3 HS viết các tiếng: cái kẻng, thổikèn, dế mèn

- Một, 2 HS đọc lại toàn bài

+ Cô – li – a

+ Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặtgạch nối giữa các tiếng

Trang 28

) GV cho HS viết bài

 Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài tập 2:

* Bài tập 3: Lựa chọn

 Củng cố - Dặn dò:

- GV rút kinh nghiệm giờ học

- HS tập viết chữ ghi tiếng khó hoặc

dễ lẫn: Cô – li – a, lúng túng, ngạcnhiên,

- GV chấm, chữa bài

+ Câu a: khoeo chân+ Câu b: người lẻo khoẻo+ Câu c: ngoéo tay

* Bài 3a:

Tay siêng làm lụngMắt hay kiếm tìmCho sâu cho sáng mà tin cuộc đời

- Yêu câu HS về nhà đọc lại bàilàm, ghi nhớ chính tả



Trang 29

CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A- Bài cũ:

- Bài 4: Đã tô màu

5

1

số ô vuông của hình nào?

- Cho HS nhìn 4 hình vễ trong SGK trang 27

- GV nhận xét – Ghi điểm

B- Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thực hiện phép chia

- HS nêu nhận xét để biết đây làphép chia số có hai chữ số (96)cho số có một chữ số (3)

- Cho vài HS nêu cách chia rồinêu (miệng hoặc viết):

Trang 30

- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn , bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu

- Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu

- Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên

Nêu được tác hại của việc không giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

II Đồ dùng: Các hình SGK /24, 25

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A - Bài cũ: Hoạt động bài tiết nước tiểu

B - Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp

- Bước 1:

+ Tại sao chúng ta cần giữ gìn vệ sinh cơ quan

bài tiết nước tiểu?

- Bước 2: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

để tránh bị nhiễm trùng

* Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.

- Bước 1: Làm việc theo cặp

- Bước 2: Làm việc cả lớp

+ Chúng ta phải làm gì để giữ gìn vệ sinh bộ

+ Giúp cho bộ phận ngoài của cơ quanbài tiết nước tiểu được sạch sẽ, khônghôi hám, không ngứa ngáy, không bịnhiễm trùng

Trang 31

phận bên ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu?

+ Tại sao hàng ngày chúng ta cần uống đủ

nước?

* Củng cố - Dặn dò:

ngày thay quần áo, đặc biệt là quần áolót

+ Để bù nước cho quá trình mất nước

do việc thải nước tiểu ra hằng ngày, đểtránh bệnh sỏi thận

THỨ 4

NGÀY DẠY:

TẬP ĐỌC: Nhớ lại buổi đầu đi học

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng , tình cảm

- Hiểu ND : Những kĩ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học ( Trả lời đượccác CH 1,2,3,4,)

HS khá , giỏi thuộc một đoạn văn em thích

II Đồ dùng:

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn

III Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A – Bài cũ: "Bài tập làm văn"

- GV giúp HS hiểu nghĩa từ mới

- 3 HS kể và trả lời nội dung

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe - Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn Bài có 3 đoạn

- Ngày tựu trường (ngày đầu tiên đếntrường học mới)

- HS đặt câu: náo nức, mơn man, bỡngỡ, ngập ngừng

- Đọc từng đoạn (3 nhóm đọc đồngthành 3 đoạn)

- Một HS đọc toàn bài

Trang 32

 Hoạt động 3:

+ Điều gì gợi tác giả nhớ những kỷ niệm buổi

tựu trường?

+ Đoạn 2: Trong ngày đến trường đầu tiên, vì

sao tác giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn?

- GV chốt lại: Ngày đến trường đầu tiên với

mỗi trẻ em và với gia đình của mỗi em đều là

- Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡngỡ, rụt rè của đám học trò mới tựutrường (bỡ ngỡ đứng nép ben ngườithân )

- Học thuộc lòng 1 đoạn

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( chia hết ở tất cả các lượt chia )

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán II.

Đồ dùng:

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A- Bài cũ:

- Bài 3

- GV nhận xét – Ghi điểm

B- Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn bài

Trang 33

+ 14 của 20 cm là 20 : 4 = 5 (cm)+

4

1

của 40 km là 40 : 4 = 10 (km)+ 14 của 80 kg là 80 : 4 = 20 (kg)

- HS tự đọc bài toán rồi làm bài àchữa bài

Trang 34

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ

I Mục tiêu:

Tìm được một số từ về trường học qua bài tập giải ô chữ ( BT1 )

- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn ( BT2 )

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

+ Bước 2: Ghi từ vào các ô trống theo hàng

ngang (viết chữ in hoa)

+ Bước 3: Sau khi điền đủ 11 từ vào ô trống theo

+ Câu b: Các bạn mới được kết nạp vào Đội đều

là con ngoan, trò giỏi

+ Câu c: Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện 5

điều Bác Hồ dạy, tuân theo điều lệ Đội và giữ

gìn danh dự Đội

 Củng cố - Dặn dò:

- 2 HS làm miệng các bài tập 1 và 3.Một bạn làm 1 bài

- Một vài HS tiếp nối nhau đọc toànvăn yêu cầu của bài tập

- Cả lớp đọc thầm theo, quan sát ôchữ và chữ điền mẫu (lên lớp)

- Được học tiếp lên lớp trên (gồm 2tiếng bắt đầu bằng chữ L): lên lớp

- Mỗi ô trống ghi 1 chữ cái (xemmẫu)

- HS đọc để biết từ mới xuất hiện

- HS làm bài vào vở bài tập theo lờigiải đúng (sách giáo viên)

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc thầm từng câu văn

- 3 HS lên bảng điền dấu phẩy

- Cả lớp chữa bài

Trang 35

Thể dục

đi vợt chớng ngại vật thấp.

I, Mục tiêu:

- Ôn động tác đi vợt chớng ngại vật Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng.

- Chơi trò chơi Mèo đuổi chuột “Thi xếp hàng” ” Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu chơi đúng luật.

- Giáo dục HS chăm rèn luyện TDTT.

II, Chuẩn bị:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ vạch.

III, Hoạt động dạy-học:

1 Phần mở đầu.

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu

giờ học.

- GV cho HS khởi động và chơi trò chơi

“Thi xếp hàng”.Chui qua hầm ”.

2-Phần cơ bản.

- Ôn đi vợt chớng ngại vật:

Cả lớp tập theo đội hình hàng dọc nh dòng

nớc chảy với khoảng cách thích hợp Trớc khi

cho HS đi, GV cho cả lớp đứng tại chỗ xoay

các khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông,

vai một số lần, sau đó mới tập.

- Chơi trò chơi Mèo đuổi chuột “Thi xếp hàng” ”.

GV chú ý giám sát cuộc chơi, nhắc nhở HS

không vi phạm luật chơi, đặc biệt là không

ngáng chân, ngáng tay cản đờng chạy của các

bạn Có thể quy định thêm yêu cầu cho từng

đôi để trò chơi thêm hào hứng.

- HS vỗ tay và hát, giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp và tham gia trò chơi.

- HS ôn tập đi vợt chớng ngại vật.

- HS tham gia trò chơi Trớc khi chơi yêu cầu các em chọn bạn chơi theo từng đôi có sức khoẻ t-

ơng đơng nhau.

- HS đi theo vòng tròn, thả lỏng hít thở sâu.

- HS chú ý lắng nghe.

THỨ 5

NGÀY DẠY

Trang 36

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

I Mục tiêu:

- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư

- Biết số dư bé hơn số chia

II Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A- Bài cũ:

- Bài 3

- GV nhận xét – Ghi điểm

B- Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nhận biết

phép chia hết và phép chia có dư

- GV viết lên bảng 2 phép chia:

- HS nêu cách thực hiện phép chia hết và phép

- HS tự đọc bài toán rồi làm bài vàchữa bài

+ 8 chia 2 được 4, viết 4+ 4 nhân 2 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0+ 9 chia 2 được 4, viết 4

+ 4 nhân 2 bằng 8, 9 trừ 8 bằng 1.+ 8 chia 2 được 4 và khôngcòn thừa.+ 9 chia 2 được 4 và còn thừa 1

- Trong phép chia có dư, số dư phải béhơn số chia

* Bài 1: HS làm bài rồi chữa theo mẫu.

Khi chữa bài phải nêu cách thực hiệnphép chia và nhận biết đó là phép chiahết hay phép chia có dư

* Bài 2: HS tự làm rồi chữa.

a) Ghi Đ vì 32 : 4 = 8b) Ghi S vì 30 : 6 = 5

Trang 37

chia có dư.

CHÍNH TẢ: Nhớ lại buổi đầu đi học

I Mục tiêu:

Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuôi

- Làm đúng BT điền tiếng có vân eo / oeo ( BT1 )

- Làm đúng BT (3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng: Bảng lớp viết (2 lần) bài tập 2 Bảng quay để làm bài tập 3.

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn nghe – viết:

a Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc 1 lần đoạn văn sẽ viết chính tả

- GV giới thiệu những chữ các em dễ viết sai: bỡ

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV mời 2 HS lên bảng điền vần eo/oeo  đọc

- HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào

bảng con các từ ngữ: khoeo chân, đèn sáng, xanh xao, giếng sâu, lẻo khoẻo, bỗng nhiên, nũng nịu

- Cả lớp chữa bài theo lời giải đúng:

nhà nghèo, đường ngoằn nghoèo, cười ngặt nghẽo, nghoẹo đầu

- 2 HS làm bài trên bảng quay

Trang 38

làm bài tập 3a hay 3b Giúp HS nắm vững yêu

cầu bài tập

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Chữa bài:

+ Câu a: siêng năng – xa – xiết

+ Câu b: mướn – thưởng – nướng

I Mục tiêu:

Nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan thần kinh trên tranh vẽ hoặc

mô hình

II Đồ dùng: Hình 26, 27 – Hình cơ quan thần kinh phóng to.

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A - Bài cũ: Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

B- Bài mới:

* Hoạt động 1: Quan sát:

- Bước 1: Làm việc theo nhóm

+ Chỉ và nói tên các bộ phận của cơ quan thần

kinh trên sơ đồ

- Bước 2: Làm việc với cả lớp

- GV treo hình: Cơ quan thần kinh phóng to

- Kết luận: Cơ quan thần kinh gồm có bộ não,

tủy sống và các dây thần kinh.

* Hoạt động 2: Thảo luận

- Bước 1: Chơi trò chơi

- Bước 2: Thảo luận

- Bước 3: Làm việc cả lớp

Nhóm trưởng điều khiển các bạn quansát H1, H2 / 26,27

- 1 số HS lên bảng chỉ trên sơ đồ các

bộ phận của cơ quan thần kinh

- Chơi trò chơi: “Con thỏ, ăn cỏ, uốngnước, vào hang”

- HS đọc “Bạn cần biết” trang 27.

Trang 39

* Củng cố - Dặn dũ: - Đại diện nhúm trỡnh bày.

Thể dục

đi chuyển hớng phải, trái.

trò chơi mèo đuổi chuột “Thi xếp hàng” ”.

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân

III, Hoạt động dạy-học:

- GV cho HS khởi động và chơi trò

chơi “Thi xếp hàng”.Kéo ca lừa xẻ ”.

2-Phần cơ bản.

- Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng.

Tập theo tổ, các tổ cử ngời chỉ

huy Học đi chuyển hớng phải, trái:

+ GV nêu tên, làm mẫu và giải thích động tác

+ Cho HS ôn tập đi theo đờng thẳng trớc, rồi mới đi chuyển hớng.

GV nhắc nhở, uốn nắn động tác cho

- Lớp trởng tập hợp báo cáo, HS chú ý nghe GV phổ biến.

- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát, giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp và tham gia trò chơi.

- HS ôn tập theo yêu cầu của GV.

- HS tập theo đội hình 2-4 hàng dọc Khi thực hiện từng em đi theo đờng quy định, ngời trớc

Trang 40

từng em hoặc cả nhóm Tập theo hình thức nớc chảy

+ Chú ý 1 số sai thờng mắc và cách sửa.

- Chơi trò chơi Mèo đuổi chuột “Thi xếp hàng” ”.

3-Phần kết thúc

- Cho HS đi chậm theo vòng tròn,

vỗ tay và hát

- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét.

- GV giao bài tập về nhà:

cách ngời sau 1-2m Lúc đầu nên

đi chậm để định hình động tác, sau đó đi tốc độ trung bình và nhanh dần.

- HS tham gia trò chơi

- HS đi theo vòng tròn, vỗ tay

Bước đầu kể lại được vài ý núi về buổi đầu đi học

- Viết lại được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn ( Khoảng 5 cõu )

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1: GV nờu yờu cầu:

+ Cần nhớ lại buổi đầu đi học của mỡnh để

lời kể chõn thật, cú cỏi riờng

+ GV gợi ý: Cần núi rừ buổi đầu em đến lớp

Ngày đăng: 19/09/2013, 00:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHIA 6 - GA L3 T5-8 ckt,kn
6 (Trang 9)
Bảng chia 6. - GA L3 T5-8 ckt,kn
Bảng chia 6 (Trang 10)
* Bài 4: Để nhận biết đã tô màu  1 6  hình - GA L3 T5-8 ckt,kn
i 4: Để nhận biết đã tô màu 1 6 hình (Trang 13)
1  hình 2 và - GA L3 T5-8 ckt,kn
1 hình 2 và (Trang 14)
II. Đồ dùng: Bảng lớp viết (2 lần) bài tập 2. Bảng quay để làm bài tập 3. - GA L3 T5-8 ckt,kn
d ùng: Bảng lớp viết (2 lần) bài tập 2. Bảng quay để làm bài tập 3 (Trang 37)
BẢNG NHÂN 7 - GA L3 T5-8 ckt,kn
7 (Trang 48)
BẢNG CHIA 7 - GA L3 T5-8 ckt,kn
7 (Trang 65)
Hình a hoặc b rồi chia cho 7 được  7 1 số con vật. Chẳng hạn, phần b có 14  con mèo,  71  số con mèo là: 14 : 7 = 2  (con). - GA L3 T5-8 ckt,kn
Hình a hoặc b rồi chia cho 7 được 7 1 số con vật. Chẳng hạn, phần b có 14 con mèo, 71 số con mèo là: 14 : 7 = 2 (con) (Trang 70)
w