Tiếng, từ khoỏ -Cú vần om, muốn cú tiếng xúm ta làm thế nào?. -YC cài tiếng xúm -Nhận xột và ghi bảng tiếng xúm -Gọi phõn tớch tiếng xúm -Hướng dẫn đỏnh vần tiếng xúm -Dựng tranh giới th
Trang 1Tuần 15 Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
Buổi sáng:
Tiết 3,4: Học vần om -am
A Mục tiờu
- Đọc đợc: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
- GD HS có ý tự giác trong học tập
B Đồ dùng dạy học.
* GV: Trái cam, bộ chữ học vần
* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt
C Hoạt động dạy học
I.KTBC :
-Đọc cho HS viết cỏc từ : bỡnh minh,nhà rụng, dũng kờnh
-Đọc cõu ứng dụng
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Dạy vần +Vần om
a Nhận diện vần
-Ghi bảng vần om
Gọi 1 HS phõn tớch vần om
-YC cài vần om
-So sỏnh vần om với vần on ?
-Hướng dẫn đỏnh vần vần om
b Tiếng, từ khoỏ
-Cú vần om, muốn cú tiếng xúm ta làm thế nào?
-YC cài tiếng xúm
-Nhận xột và ghi bảng tiếng xúm
-Gọi phõn tớch tiếng xúm
-Hướng dẫn đỏnh vần tiếng xúm
-Dựng tranh giới thiệu từ “làng xúm ”.
-Yờu cầu đọc trơn từ làng xúm
-Cho HS đọc vần, tiếng, từ trờn bảng
+Vần am (dạy tương tự)
-So sỏnh 2 vần om, am
-Yờu cầu đọc cả 2 vần
c Đọc từ ứng dụng:
-Đớnh từ lờn bảng: Chũm rõu , quả trỏm, trỏi cam , đom
đúm
-Hỏi tiếng mang vần mới học trong cỏc từ trờn , yờu cầu
cỏc em phõn tớch cỏc tiếng đú
-Yờu cầu luyện đọc
-Đọc mẫu, gải thớch từ: quả trỏm
-Gọi đọc toàn bảng
-Cả lớp viết bảng con theo 3 tổ -2em đọc
-Nối tiếp đọc, đọc ĐT
-HS đọc nối tiếp ẵ lớp, ĐT -HS phõn tớch õm o đứng trước , õm m đứng sau
-Cả lớp cài vần om
+Giống nhau: bắt đầu bằng õm o +Khỏc nhau: Vần om kết thỳc õm m -4 em đỏnh vần , đ/v theo nhúm, lớp
-Thờm õm x đứng trước vần om ,thanh sắc trờn õm o
Toàn lớp cài tiếng xúm và đọc trơn tiếng trờn bảng cài
-HS phõn tớch -HS đỏnh vần: Xờ-om -xom-sắc-xúm , đọc CN, ĐT
-Đọc trơn, cỏ nhõn , tổ , lớp -HS đọc CN, nhúm, lớp
-Giống nhau:kết thỳc õm m -Khỏc nhau: vần om bắt đầu õm o
Đọc CN, tổ, lớp
-Nhẩm đọc -3-4 HS khỏ đọc trơn -HS tỡm tiếng cú vần mới, đỏnh vần, phõn tớch -Luyện đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp
- 2em đọc lại
Trang 23.Củng cố tiết 1:
-Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2
1 Luyện đọc
+ Luyện đọc bảng lớp :
-Chỉ vần, tiếng, từ lộn xộn
+Luyện đọc câu :
-Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng
-Gọi các em đọc, tìm tiếng có vần mới và phân tích tiếng
-Giải nghĩa từ: trái bòng
-Cho HS luyện đọc câu
-HD đọc hay và đọc đúng, GV đọc mẫu
+Đọc SGK
2 Luyện nói: Chủ đề: Nói lời cảm ơn
-Bức tranh vẽ gì?
-Tại sao em bé lại cảm ơn chị ?
-Em đã bao giờ nói : Em xin cảm ơn chưa?
-Khi nào ta phải cảm ơn ? Nói lời cảm on mamg lại điều gì
cho mình và người khác?
-Yêu cầu các em nhìn vào tranh luyện nói theo tranh
3 Luyện viết
-GV viết mẫu, nêu quy trình viết
-Quan sát: om, am , làng xóm, rừng tràm, nhận xét độ cao,
khoảng cách, vị trí dấu thanh ?
Yêu cầu các em viết bảng con, viết vào vở
-Nhận xét, sửa chữa bài trên bảng con
-Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết…
4.Củng cố, dặn dò
-Hôm nay học vần gì ?
-Gọi đọc bài
Về nhà đọc lại bài nhiều lần Tiết sau học :ăm , âm
Cả lớp tìm tiếng có vần vừa học
-Đọc cá nhân nhiều em , đọc nhóm, lớp -2-3 HS lên bảng đọc bài
-QS tranh và nêu nội dung tranh -3-4 HS khá đọc
-Tìm tiếng có vần mới và phân tích -Nhiều em đọc, đọc nhóm, lớp -Lắng nghe 3em của 3 tổ thi đọc -1HS khá đọc , lớp đọc thầm -Đọc trong nhóm, thi đọc trước lớp -Đọc ĐT cả lớp
-Chị ,em
-HS luyện nói theo tranh -2-3 cặp l nói trước lớp, trả lời được 2-3 câu hỏi của bạn, lớp nhận xét, sửa chữa cách diễn đạt
-Nhắc lại độ cao một số con chữ và khoảng cách các chữ trong bài viết
-Viết bảng con, viết trong vở tập viết
-Nhắc lại nội dung vừa học -2em đọc bài
Buổi chiều
TiÕt 1: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
- Thực hiện được phép cộng, trừ trong PV 9; Vận dụng phép cộng trừ trong phạm vi 9 để so sánh với các số
-Viết được phép tính thích hợp với tình huống của hình vẽ
- Các BT cần làm : Bài tập1 (cột 1,2), BT2( cột 1), BT3 ( cột 1, 3 ), BT4
II.Đồ dùng dạy học:- tranh vẽ nội dung bài tập 4;
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi học sinh lên bảng để kiểm tra về bảng trừ
trong phạm vi 9
-Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện các phép
tính: 9 – 2 – 3 9 – 4 – 2 9 – 5 – 1
-2 em lên bảng đọc các công thức cộng trừ trong phạm vi 9
-Lớp làm bảng con theo 3 tổ Học sinh khác nhận xét