- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.- Hiểu ý nghĩa:Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; người dám nhận lỗi và sửalỗi là người dũng cảm trả lời đư
Trang 1- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.
- Hiểu ý nghĩa:Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; người dám nhận lỗi và sửalỗi là người dũng cảm (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
* Kể chuyện:
- Biết kể lại từng đoạn, toàn bộ câu chuyện dựa theo tranh minh họa
* BVMT: GDHS giữ gìn và bảo vệ môi trường, tránh những việc làm gây tác hại đến
cảnh vật xung quanh
* KNS: Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân; Ra quyết định; Đảm nhận trách
nhiệm
* TCTV: Phát âm rõ những tiếng có phụ âm đầu l, b, v Đọc đủ câu, rõ tiếng, trả lời
câu hỏi đủ câu rõ ý
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TẬP ĐỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hai HS nối tiếp nhau đọc bài Ông ngoại
Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài.u b i.ài
2.2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài:
- GV tóm tắt nội dung bài
- GV hướng dẫn cách đọc
- HS chú ý nghe
b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
Trang 2- Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong
- Thi đọc giữa các nhóm - 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- 1 HS đọc lại toàn truyện
- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua
lỗ hổng duới chân rào?
- Chú lính sợ làm đổ hàng rào vườntrường
- Việc leo rào của các bạn khác đã gây
hậu quả gì?
* BVMT: Việc leo trèo của các bạn làm
giập cả những cây hoa trong vườn
trường Qua bài các em phải có ý thức
giữ gìn và bảo vệ môi trường, tránh làm
những việc gây tác hại đến cảnh vật xung
- Vì sao chú lính nhỏ " run lên" khi nghe
thầy giáo hỏi?
- Vì chú sợ hãi
- Phản ứng của chú lính ntn khi nghe
lệnh " về thôi" của viên tướng?
- Các em có khi nào dám dũng cảm nhận
lỗi và sửa lỗi như bạn nhỏ?
- HS nêu
2 4 Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 4 và HD học sinh
cách đọc
- 1 HS đọc lại đoạn văn vừa HD
- 4 –5 HS thi đọc lại đoạn văn
- HS phân vai đọc lại truyện
Trang 3- Lớp nhận xét – bình chọn.
KỂ CHUYỆN
1 GV nêu nhiệm vụ: D a v o trí nh v 4 tranh minh ho , 4 o n c a câuựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, 4 đoạn của câu ài ớ và 4 tranh minh hoạ, 4 đoạn của câu ài ạ, 4 đoạn của câu đ ạ, 4 đoạn của câu ủa câu chuy n trong SGK, t p k l i câu chuy n: Ngện trong SGK, tập kể lại câu chuyện: Người lính dũng cảm ập kể lại câu chuyện: Người lính dũng cảm ể lại câu chuyện: Người lính dũng cảm ạ, 4 đoạn của câu ện trong SGK, tập kể lại câu chuyện: Người lính dũng cảm ười lính dũng cảm.i lính d ng c m.ũng cảm ảm
2 Hướng dẫn HS kể chuyện theo
tranh:
- GV treo tranh minh hoạ ( đã phóng to) - HS lần lượt quan sát 4 tranh minh hoạ
trong SGK
- HS quan sát
- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện
- Trong trường hợp HS lúng túng vì
không nhớ truyện, GV có thể gợi ý cho
HS
- Lớp nhận xét sau mỗi lần kể
- GV nhận xét – ghi điểm - 1 - 2 HS khá giỏi xung phong kể lại
toàn bộ câu chuyện.
- GV nhận xét – ghi điểm - Lớp nhận xét
3 Củng cố – dặn dò:
- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì? - Người dũng cảm là người dám nhận
lỗi và sửa lỗi lầm
- GV: khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi Người dám nhận lỗi, sửa chữa khuyết điểm của mình mới là người dũng cảm - HS lắng nghe - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài sau Những điều chỉnh sau tiết dạy
BUỔI CHIỀU:
Tiết 1 Toán:
§ 21: NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ
CÓ MỘT CHỮ SỐ (có nhớ)
I MỤC TIÊU :
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân
- Làm được các bài tập trong SGK
* TCTV: Đọc đúng các phép tính, biết sử dụng các thuật ngữ toán học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
Trang 4III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
* Yêu cầu HS nắm được cách nhân
- GV nêu và viết phép nhân lên bảng
26 3 = ? - HS quan sát
- HS lên bảng đặt tính theo cột dọc:
783
26
- GV hướng dẫn cho HS tính: Nhân từ
phải sang trái : 3 nhân 6 bằng 18 viết 8
Bài tập 1: Củng cố cách nhân số có hai
chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- HS nêu yêu cầu BT
- HS thực hiện bảng con
297410
18075
94
3
995
826
283
252
- Vài HS nêu lại cách thực hiện nhân
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng
Bài tập 2: giải được bài toán có lời văn
có liên quan đến phép nhân vừa học
- GV hướng dẫn HS phân tích và giải - HS đọc phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng giải+ lớp giải vào vở
Trang 5Bài tập 3: Tìm x - HS nêu yêu cầu bài tập.
- Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm
như thế nào?
- HS nêu
- HS thực hiện bảng con:
x : 6 = 12 x : 4 = 23
x = 12 6 x = 23 4
x = 72 x = 92
- GV sửa sai cho HS Củng cố cách tìm số bị chia chưa biết 3 Củng cố – dặn dò: - Nhận xét tiết học: - Chuẩn bị bài sau Những điều chỉnh sau tiết dạy
Tiết 2: Toán: ÔN LUYỆN: NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ ( có nhớ ) I MỤC TIÊU : - Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ ) - Vận dụng vào giải bài toán có một phép nhân - GD tính chính xác, cẩn thận, yêu thích học môn toán II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở BT toán, Toán nâng cao- lớp 3 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Ôn kiến thức kỹ năng cơ bản.
GV hướng dẫn HS làm các BT trong
VBT
GV quan sát , hướng dẫn , giúp đỡ HS
yếu
- Chữa bài
GV gọi HS lên chữa bài trên bảng
GV nhận xét - đánh giá
2 Toán nâng cao
GV giao bài tập cho HS, gợi ý, hướng
dẫn HS làm bài
Quan sát , giúp đỡ HS
Bài 10 (4); 19,21(5)
GV nhận xét- kết luận
HS tự làm bài cá nhân vào VBT
Đổi vở kiểm tra bài lẫn nhau
HS lần lượt chữa các BT trên bảng lớp
- HS đọc bài , suy nghĩ tìm cách giải
- 2- 3 HS lên bảng trình bày
Bài 10 (4):
Trang 6Thu vở chấm- nhận xét
3.Củng cố - dặn dò
GV nhận xét giờ học
BTVN:20, 23
45 2 90
300 3 900
81 8 648
400 2 800
300 3 900 Bài 19: Bài giải Tổng của 2 số là: 115 + 632 = 747 Đáp số: 747 Bài 21: Bài giải Hiệu số là: 597 – 328 = 269 Đáp số: 269 Những điều chỉnh sau tiết dạy
Tiết 3: Tập đọc – kể chuyện:
ÔN BÀI: NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM.
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Củng cố cho HS:
A Tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm
từ Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi người dám nhận lối và sửa lỗi là người dũng cảm
- GD HS: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi
B Kể chuyện:
- Dựa vào trí nhớ và các tranh minh hoạ trong SGK, kể lại được câu chuyện + HS khá giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ, đoạn hướng dẫn HS luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Tập đọc:
* Luyện đọc trong nhóm.
- Đọc từng câu
Nhóm hai HS tự luyện đọc,kết hợp trao đổi nội dung bài theo từng
Trang 7- Đọc đoạn.
- Đọc cả bài
GV quan sát các nhóm, hướng dẫn ,
giúp đỡ các nhóm
*Thi đọc trước lớp
GV nhận xét - đánh giá
2 Kể chuyện.
* Kể chuyện trong nhóm
- Từng đoạn
- Cả bài
GV quan sát các nhóm, hướng dẫn ,
giúp đỡ các nhóm
* Thi kể chuyện trước lớp
GV nhận xét - đánh giá
3 Củng cố - dặn dò.
Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì?
GV nhận xét giờ học
đoạn , cả bài
HS thi đọc từng đoạn, cả bài kết hợp trả lời câu hỏi theo nêu nội dung từng đoạn
Nhóm 4 HS luyện kể trong nhóm, từng đoạn,
cả câu chuyện
HS thi kể từng đoạn ,cả câu chuyện
Nhận xét - bình chọn Những điều chỉnh sau tiết dạy
_
Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012
BUỔI SÁNG:
Tiết 1: Mĩ thuật :
§ 5 TẬP NẶN TẠO DÁNG: XÉ DÁN QUẢ
I MỤC TIÊU :
- Học sinh nhận biết hình, khối của một số quả
- Biết cách xé, dán quả
- Xé được một vài quả gần giống với mẫu Hình xé cân đối
* TCTV: Nêu đúng tên các loại quả Trả lời câu hỏi đủ ý.
II CHUẨN BỊ
- Sưu tầm tranh, ảnh một số loại quả có hình dáng, màu sắc đẹp
- Quả thật: Cam, chuối, soài, đu đủ, cà tím…
- giấy màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị bài của HS
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: GV dùng tranh ảnh
Trang 8hoặc mẫu thật để giới thiệu bài.
a.Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.
- GV giới thiệu 1 vài loại quả và hỏi : - HS quan sát và trả lời
+ Đặc điểm, hình dáng, màu sắc và sự
khác nhau của các loại quả? - HS nêu
- GV gợi ý cho HS chọn quả để xé dán
b Hoạt động 2: Cách xé dán quả:
- Vẽ hình xé dán vừa với phần giấy
- Xé dán hình bao quát trước, chi tiết sau - HS chú ý nghe
- Chọn mầu giấy theo ý thích để xé dán
c Hoạt động 3: Thực hành - HS thực hành xé dán vào trong vở
- GV đến từng bàn quan sát, HD thêm
cho HS
d Hoạt động 4: Nhận xét , đánh giá. - HS nhận xét những bài xé, dán đẹp
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi động
viên các em cú bài xé dán đẹp
3 Củng cố- Dặn dò:
- Chuẩn bị màu vẽ
- Không vẽ màu trước bài 6
Những điều chỉnh sau tiết dạy
Tiết 2: Chính tả: (nghe viết)
§ 9 NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM.
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :
- Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT(2) a / b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn
- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)
* TCTV: Đọc phát âm chính xác bài chính tả.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng lớp viết ND bài 2
- Bảng quay kẻ sẵn tên 9 chữ
III LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc: Loay hoay, gió xoáy, hàng rào
- HS viết bảng con + BL
- GV nhận xét sửa sai
2 Bài mới:
2.1 GT bài – ghi đầu bài.
Trang 92.2 Hướng dẫn HS nghe – viết:
a Hướng dẫn HS nghe viết - 1HS đọc đoạn văn cần viết chính tả,
lớp đọc thầm
- Đoạn văn này kể chuyện gì ? - HS nêu
- Hướng dẫn nhận xét chính tả
+ Đoạn văn trên có mấy câu? - 6 câu
- Những chữ nào trong đoạn văn được
viết hoa?
- Các chữ đầu câu và tên riêng
- Lời các nhân vật được đánh dấu bằng
những dấu gì?
- Viết sau dấu hai chấm…
- Luyện viết tiếng khó:
+ GV đọc: quả quyết, vườn trường, viên
tướng, sững lại… - HS viết vào bảng con – bảng lớp
GV nhận xét sửa sai cho HS
- GV đến từng bàn quan sát, uốn nắn cho
HS
c Chấm chữa bài:
- GV thu bài chấm điểm
2.3 Hướng dẫn HS làm bài chính tả.
GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập
- GV nhận xét – sửa sai
Bài 3:
- HS làm vào nháp + 2HS lên bảng làm
- HS đọc bài làm - lớp nhận xét
+ Lời giải: Lựu, nở, nắng, lũ, lơ, lướt
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Chuẩn bị bài sau
Những điều chỉnh sau tiết dạy
Tiết 3: Toán:
§ 22 LUYỆN TẬP
Trang 10I MỤC TIÊU :
- Biết nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)
- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
- HS làm được các bài tập trong SGK
* TCTV: Đọc đúng các phép tính Đọc, hiểu rõ yêu cầu bài toán và nêu được câu lời
giải, biết sử dụng các thuật ngữ toán học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ, đồng hồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
Củng cố về phép nhân về số có hai chữ
số cho số có một chữ số (bài 1)
- HS nêu yêu cầu bài học
- HS nêu cách thực hiện
- HS làm bảng con
49 2 98
27 4 108
57 6 342
18 5 90
64 3 192
38
1626
27
2124
Trang 11Có tất cả số giờ là :
24 6 = 144 (giờ)
ĐS : 144 giờ
- GV nhận xét
Bài 4: HS thực hành xem được giờ trên
mô hình đồng hồ
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hành trên đồng hồ
GVnhận xét, sửa sai cho HS
Bài 5.
HS nối được các phép nhân có kết quả
bằng nhau
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS dùng thước nối kết quả của hai phép nhân bằng nhau
- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét – chữa bài đúng
2 3 6 4 3 5
5 3 4 6 3 2
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Những điều chỉnh sau tiết dạy
_
Tiết 4: Thể dục:
(Đ/C Bích dạy)
BUỔI CHIỀU:
Tiết 1: Toán:
LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU :
+ Biết nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số ( Có nhớ)
+ Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
- Biết giải toán nâng cao liên quan đến nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, yêu thích học môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Vở BT toán, Toán nâng cao lớp 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ôn kiến thức kỹ năng cơ bản.
GV hướng dẫn HS làm các BT trong
VBT
HS tự làm bài cá nhân vào VBT
Đổi vở kiểm tra bài lẫn nhau
Trang 12GV quan sát, hướng dẫn, giúp đỡ HS
yếu
- Chữa bài
GV gọi HS lên chữa bài trên bảng
GV nhận xét - đánh giá
2 Toán nâng cao
GV giao bài tập cho HS, gợi ý, hướng
dẫn HS làm bài
Quan sát , giúp đỡ HS
Bài 24 (5); 32 (7)
GV nhận xét- kết luận
Thu vở chấm- nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
GV nhận xét giờ học
BTVN:16, 22
HS lần lượt chữa các BT trên bảng lớp
- HS đọc bài , suy nghĩ tìm cách giải vào vở, nháp
2- 3 HS lên bảng trình bày
Bài 24:
Bài giải
4 sọt có số quả cam là:
52 4 = 208 (quả) Đáp số: 208 quả
Bài 32:
- Lúc 11 giờ 30 phút, kim giờ chỉ giữa số 11
và số 12, kim phút chỉ vào số 6
- Lúc 4 giờ 45 phút, kim giờ chỉ vào giữa 2 số
4 và 5 nhưng gần số 5 hơn, kim phút chỉ vào
số 9
- Lúc 20 giờ 15 phút, kim giờ qua số 8 một chút, kim phút chỉ vào số 3
Những điều chỉnh sau tiết dạy
_
Tiết 2 : Chính tả: (nghe viết)
Ôn: NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM.
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Củng cố cho HS
- Nghe – viết chính xác một đoạn trong bài Người lính dũng cảm; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng ( học thêm tên những chữ do hai, ba chữ cái ghép lại: ng, ngh, nh, ph)
- Rèn ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
VBT Tiếng Việt, Bảng phụ kẻ sẵn tên 9 chữ cái
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Giới thiệu bài.
2 Ôn kiến thức kỹ năng cơ bản.
Trang 13GV đọc chính tả một đoạn trong bài:
Người lính dũng cảm
GV quan sát hướng dẫn HS yếu
GV thu một số vở chấm; nhận xét –
Kết luận
GV nhận xét- đánh giá
3 Giải bài tập chính tả nâng cao lớp
3.
Tuần 5
GV hướng dẫn HS giải các BT :
- GV chữa bài, nhận xét
4.Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét tiết học + nhắc nhở
- HS viết bài vào vở
- HS đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau
2nhóm HS thi điền nhanh điền đúng 9 chữ
và tên chữ vào ô trống trong bảng (và những chữ do hai chữ cái ghép lại: ng, ngh,
nh, ph) Trên bảng phụ
Nhận xét- chữa bài
HS đọc bài, tự làm bài
- HS làm bài vào nháp, bảng con, vở
- HS chữa bài bảng lớp Bài 1
Từ láy âm đầu l/l:lung linh, lấp lánh, lạnh
lùng, lo lắng, lặng lẽ
Từ láy có âm đầu n/n: no nê, nao núng, nung nấu, nườm nượp
Bài 2 Điền l/n: Cửa lò hé mở Than rơi, than rơi Anh thợ lò ơi Bàn tay nóng ấm Chuyền vào tay tôi Và màu lửa sáng Trong mắt anh cười Những điều chỉnh sau tiết dạy
_
Tiết 3: Tập viết:
ÔN CHỮ HOA C (tiếp).
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Củng cố cách viết chữ viết hoa C(ch) thông qua bài tập ứng dụng
- Viết đúng chữ hoa C(Ch),V, A; tên riêng ( Chu Văn An ) bằng cỡ chữ nhỏ
- Viết câu ứng dụng ( chim khôn kêu tiếng rảnh rang/ ngời khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe.) Bằng chữ cỡ nhỏ
- GD tính cẩn thận, rèn viết chữ đẹp trong vở ô ly
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở TV, bảng con, phấn…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 141.Giới thiệu bài.
2.Ôn tập.
* Hướng dẫn viết bảng con
- GV gọi HS nêu chữ hoa, tên riêng, câu
ứng dụng trong bài viết
- Nêu độ cao các chữ hoa ?
- Nêu nội dung câu tục ngữ ?
- GV cho HS luyện viết bảng con các
chữ hoa
GV quan sát , sửa sai cho HS
*Luyện viết vở tập viết
GV hướng dẫn HS viết phần ở nhà trong
vở tập viết
-GV chấm 10 vở + nhận xét
3.Hướng dẫn HS luyện viết trong vở ô ly
GV quan sát, hướng dẫn HS viết bài
GV thu chấm một số vở nhận xét
4 Củng cố, dặn dò. GV nhận xét tiết học + nhắc nhở - 2 HS nêu - 1 HS nêu - HS tập viết bảng con - HS viết bài vào vở HS viết bài vào vở ô ly như yêu cầu trong VTV Những điều chỉnh sau tiết dạy
_
Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2012
BUỔI SÁNG:
Tiết 1: Tập đọc:
§ 15 CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT.
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc đúng các kiểu câu ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện và lời các nhân vật
- Hiểu nội dung: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung (trả lời được các câu hỏi trongSGK)
* TCTV: Phát âm rõ những tiếng có phụ âm đầu l, b, v Đọc đủ câu, rõ tiếng, trả lời
câu hỏi đủ câu rõ ý
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ bài đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS đọc bài: Người lính dũng cảm
- Trả lời ND bài
Trang 15Đ4 còn lại
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Học sinh nối tiếp đọc theo nhóm đôi.-Thi đọc giữa các nhóm - 4 nhóm tiếp nối đọc 4 đoạn
- Đại diện các nhóm dán bài lên bảnglớp
- GV nhận xét , kết luận bài làm đúng - Lớp nhận xét
2.3 Luyện đọc lại
- GV mời 1 vài nhóm đọc lại bài - HS tự phân vai đọc lại truyện ( 4HS )
- Lớp bình chọn nhóm và bạn đọc haynhất
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố - dặn dò
- Nêu ND chính của bài
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Những điều chỉnh sau tiết dạy
Trang 16
Tiết 2: Toán:
§ 23: BẢNG CHIA 6
I MỤC TIÊU :
- Bước đầu thuộc bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn
* TCTV: Đọc đúng các phép tính Đọc, hiểu rõ yêu cầu bài toán và nêu được câu lời
giải, biết sử dụng các thuật ngữ toán học
- GV chỉ vào tấm bìa có 6 chấm tròn
và hỏi: Lấy 6 chấm tròn chia thành các
nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm tròn thì được
mấy nhóm ?
- Được 1 nhóm; 6 chia 6 được 1
- HS lấy 2 tấm bìa (mỗi tấm bìa có 6chấm tròn)
- 6 lấy 2 lần bằng mấy ? - 6 lấy 2 lần bằng 12
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tính nhẩm rồi nêu miệng kết quảvừa tính được
- Lớp nhận xét
Trang 17- GV nhận xét sửa sai cho hs
42 : 6 = 7 36 : 6 = 6 24 : 6 = 4 12 : 6 = 2 54 : 6 = 9 6 : 6 = 1… Bài 2: Củng cố về ý nghĩa của phép chia - HS nêu yêu cầu bài tập. - Cả lớp làm vào bảng con - GV gọi HS nêu yêu cầu và cách làm cho HS thực hiện bảng con 6 4 = 24 12 : 6 = 2 6 2 = 12 24 : 4 = 6 12 : 2 = 6 12 : 6 = 2 - HS đọc bài toán phân tích đầu bài làm bài - GV nhận xét sửa lỗi sai cho HS Bài 3: Giải được bài toán có lời văn có liên quan đến phép chia - GV gọi HS phân tích bài toán có lời và giải Bài giải: Mỗi đoạn dài số xăng-ti-mét là: 48 : 6 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm - GV nhận xét, ghi điểm Bài 4 - GV gọi HS phân tích, nêu cách giải - GV + HS nhận xét sửa- cho điểm 3 Củng cố – dặn dò: - Nêu nội dung bài học - Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài học sau làm BT trong vở BT - GV nhận xét tiết học. - HS nêu yêu cầu bài tập - HS phân tích bài toán - 1 HS lên giải- lớp giải vào vở Bài giải: Cắt được số đoạn là: 48 : 6 = 8 (đoạn) Đáp số: 8 đoạn Những điều chỉnh sau tiết dạy
Tiết 3: Tập viết:
§ 5: ÔN CHỮ HOA C (tiếp).
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :
Trang 18- Viết đúng chữ hoa C ( 1 dòng Ch), V, A (1 dòng) ;viết đúng tên riêng Chu Văn An (1 dòng) và câu ứng dụng: (chim khôn kêu tiếng rảnh rang/ người khôn ăn nói dịu
dàng dễ nghe.) Bằng chữ cỡ nhỏ.
* TCTV: Đọc phát âm đúng các chữ hoa, từ, câu ứng dụng.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu chữ viết hoa: Ch
- Tên riêng Chu Văn An và các câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
III LÊN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng lớp, bảng con: Cửu Long
- GV + HS nh n xét.ập kể lại câu chuyện: Người lính dũng cảm
2 Bài mới:
2.1 GT bài – ghi đầu bài
2.2 HD học sinh viết trên bảng con.
a Luyện viết chữ hoa
- GV giới thiệu chữ hoa - HS quan sát
- GV đọc: Ch, V, A - HS nghe – luyện viết vào bảng con
b Luyện viết từ ứng dụng
- HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu: Chu Văn An là một nhà
giáo nổi tiếng đời Trần…
Chu Văn An
- HS tập viết trên bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
c Luyện viết câu ứng dụng.
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu lời khuyên của câu
tục ngữ : Con người phải biết nói năng
dịu dàng, lịch sự
- HS chú ý nghe
Chim khôn kêu tiếng rảm.nh rang
Người lính dũng cảm.i khôn ăn nói dịu dài.ng dễ nghe.
- HS tập viết bảng con các chữ khó
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Trang 192.3 Hướng dẫn viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu + Viết chữ Ch: 1 dòng + Viết chữ V, A : 1 dòng… - HS viết bài vào vở TV - Gv chú ý hướng dẫn các em viết đúng nét, đúng độ cao
2.4 Chấm chữa bài : - GV thu bài chấm điểm - NX bài viết - HS chú ý nghe Học tập bài viết đẹp 3 Củng cố - dặn dò - Nêu lại ND bài: - Về nhà viết bài ở nhà chuẩn bị bài sau - Đánh giá tiết học Những điều chỉnh sau tiết dạy
Tiết 4: Đạo Đức :
§ 5 TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Biết tự làm lấy những công việc của mình ở nhà, ở trường
+ Hiểu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hằng ngày
* KNS:
- Kĩ năng tư duy phê phán: (biết phê phán đánh giá những thái độ, việc làm thể hiện
sự ỷ lại, không chịu tự làm lấy việc của mình.)
- Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mình
- Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy công việc của bản thân
* TCTV: Trả lời đủ câu, rõ ý.
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :
- Tranh minh hoạ tình huống
- Phiếu thảo luận nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là giữ lời hứa ?
- Vì sao phải giữ lời hứa ?
GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài:
Trang 202.2 Hoạt động 1: Xử lý tình huống.
* KNS:
- Kĩ năng tư duy phê phán: (biết phê
phán đánh giá những thái độ, việc làm
thể hiện sự ỷ lại, không chịu tự làm lấy
việc của mình.)
* Mục tiêu: HS biết được một biểu hiện
cụ thể của việc tự làm lấy việc của mình
* Tiến hành:
- GV nêu tình huống: Gặp bài toán khó,
Đại loay hoay mãi mà vẫn chưa giải
được Thấy vậy An đưa bài đã giải sẵn
- 1 số HS nêu cách giải quyết của mình
- HS thảo luận, phân tích và lựa chọncách ứng xử đúng: Đại cần tự làm bàitập mà không nên chép bài của bạn vìđó là nhiệm vụ của Đại
* GV Kết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có công việc của mình và mỗi người cần
phải tự làm lấy việc của mình
2.3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:
* KNS:
- Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy công việc của bản thân
* Mục tiêu: HS hiểu được như thế nào là tự làm lấy việc của mình và tại sao cần
phải tự làm lấy việc của mình
- Các nhóm độc lập thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày trướclớp
* GV kết luận – nhận xét:
- Tự làm lấy công việc của mình là cố
gắng làm lấy công việc của bản thân mà
không dựa dẫm vào người khác
2.4 Hoạt động 3: xử lí tình huống.
* KNS:
- Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong
các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấy
việc của mình
*Mục tiêu: HS có kỹ năng giải quyết
tình huống liên quan đến việc tự làm lấy
- Cả lớp nghe- nhận xét
Trang 21việc của mình.
* Tiến hành:
- GV nêu tình huống cho HS xử lí - Vài HS nêu lại tình huống
- Việt đang quét lớp thì Dũng đến
- Dũng bảo Việt: Bạn để tớ quét lớp thay
bạn còn bạn làm bài hộ tớ
Nếu là Việt em có đồng ý không ?
- 1 vài HS nêu cách giải quyết của mình
* GV kết luận: Đề nghị của Dũng là sai.
Hai bạn cần tự làm lấy việc của mình
* HD thực hành:
- Tự làm lấy công việc của mình ở
nhà
- Sưu tầm mẩu chuyện, tấm gương
…về việc tự làm lấy công việc của mình
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS nhận xét, nêu cách giải quyết khác ( nếu có)
Những điều chỉnh sau tiết dạy
BUỔI CHIỀU:
Tiết 1: Tự nhiên xã hội :
§ 9 PHÒNG BỆNH TIM MẠCH.
I MỤC TIÊU :
- Biết được tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em
- Biết nguyên nhân của bệnh thấp tim
* KNS:
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Phân tích và xử lí thông tin về bệnh tim mạch thường gặp ở trẻ em
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm của bản thân trong việc đề phòng bệnh thấp tim
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các hình trong SGK 20, 21
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :