1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phép chia các phân thức đại số - hay

10 645 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép chia các phân thức đại số
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 455 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân thức nghịch đảo.

Trang 2

* HS1: - Ph¸t biÓu quy t¾c nh©n hai ph©n thøc vµ viÕt d¹ng tæng qu¸t

- Ch÷a bµi tËp 29 (c;e)/22/SBT: Lµm phÐp nh©n sau

* HS2: - Ch÷a bµi tËp 30(a;c)/22/SBT: Rót gän biÓu thøc

KiÓm tra bµi cò:









y 9

x

15 x

25

y

18 ,

2 2

) 5 x

( 4

1

x 3

x 3

50 x

20 x

2 ,

e

⋅ +

+

27 x

9

x x

6 x

2

8 4 x

3

x , a

3 2

− +

+

3

4 2

2

) x 3 1

(

x

1 1

x

x x

3 ,

c

Trang 3

Tiết 33 - Bài 8 : Phép chia các phân thức đại số

I Phân thức nghịch đảo

?1/53/SGK: Làm tính nhân các phân thức:

5 x

7

x 7 x

5

x

3

3

+

− +

thì

0 B

A

B

A

1 A

B

=

= 1

của chúng bằng 1.

Nếu

B

A

A

B

là phân thức nghịch đảo của phân thức

A

B

B A

là phân thức nghịch đảo của phân thức

Trang 4

?2/53/SGK Tìm phân thức nghịch đảo của mỗi phân thức sau đây:

x 2

y 3 ,

a

2

1 x

2

6 x

x , b

2

+

− +

2 x

1 , c

2 x

3 ,

2

2

y 3

x

2 x

2

y 3

Phân thức nghịch đảo của

6 x x

1 x

2 1

x 2

6 x

x

2

2

− +

+ +

Phân thức nghịch đảo của

2

x 2

x

1

Phân thức nghịch đảo của

2 x

3

1 2

x

3

+

+

Phân thức nghịch đảo của

Tiết 33 - Bài 8 : Phép chia các phân thức đại số

I Phân thức nghịch đảo

Trang 5

Tiết 33 - Bài 8 : Phép chia các phân thức đại số

II Phép chia:

* Quy tắc: Muốn chia phân thức

ta nhân

B

A

D C

B

A

D C

D

C : B

A

0 D

C

cho phân thức khác 0 với phân thức nghịch đảo của

Với

C

D B

A

=

* Tổng quát:

Trang 6

* Ví dụ: Làm tính chia phân thức:

x 3

x 4

2 : x 4 x

x 4

1

,

a 2

+

) x 2 1 )(

4 x ( x 2

x 3 ) x 2 1 )(

x 2 1

(

− +

+

=

) 4 x ( 2

) x 2 1 (

3

+

+

=









−

y 5

x

4 :

y 3

x

20 ,

b

2 2

4 x

) 3 x (

3 : ) 4 x (

12 x

4

,

+

+ +

+

x 4 2

x

3 x

4 x

x 4

1

2

2

⋅ +

=

Tiết 33 - Bài 8 : Phép chia các phân thức đại số

II Phép chia:

Trang 7

* Ai đúng ai sai?

Khi giải bài tập: Thực hiện phép chia

Tiết 33 - Bài 8 : Phép chia các phân thức đại số

II Phép chia:

y 3

x

2 : y 5

x

6 : y 5

x

4

2 2

Bạn Hà đã làm

y 3

x

2 : y 5

x

6 : y 5

x

4

2 2

2

2 2

2 2

2

2

2 2

2

y 9

x

4 9

5 y

5

x

4 5

9 : y 5

x 4

x 2

y

3 y 5

x

6 : y 5

x

4 y

3

x

2 : y 5

x

6 : y 5

x 4

=

=

=





 ⋅

=





=

y 3

x

2 : y 5

x

6 : y 5

x

4

2

2

1 x

2 x 6 y 5

y 3 y 5 x

4 x

2

y

3 x

6

y

5 y

5

x

4

2

2 2

2

=

=

=

Sai

Đúng

Cho biết ý kiến của em về lời giải của 2 bạn?

Bạn Quang đã làm

Trang 8

Tiết 33 - Bài 8 : Phép chia các phân thức đại số

II Luyện tập:

* Làm bài tập 43(a,c)/54/SGK:

) 4 x

2 (

: 7 x

10 x

5 ,

+

5 x

5

3 x

3 : 5 x

10 x

5

x

x ,

2

+ +

− +

x x

4

x Q

1 x

x 2

x

2

2 2

=

− +

1 x

3

x : 3 x

2

x : 2 x

1

x

+

+ +

+ +

+

+

+ +

+ +

+

1 x

3

x : 3 x

2

x : 2 x

1

x

<N2>

* Làm bài tập 41/24/SBT: Tính

* Làm bài tập 44/54/SGK: Tìm biểu thức Q biết rằng:

Trang 9

* Làm bài tập 44/54/SGK: Tìm biểu thức Q biết rằng:

x x

4

x Q

1 x

x 2

x

2

2 2

=

− +

1 x

x 2

x : x x

4

x Q

2 2

2

+

=

x 2 x

1

x x

x

4

x

2 2

2

+

=

) 2 x

( x ) 1 x

( x

) 1 x

)(

2 x

)(

2 x

(

+

− +

x

2

x

=

Tiết 33 - Bài 8 : Phép chia các phân thức đại số

II Luyện tập:

Trang 10

Tiết 33- Bài 8 : Phép chia các phân thức đại số

I Phân thức nghịch đảo

IV Hướng dẫn về nhà:

II Phép chia các phân thức

III Luyện tập

* Học thuộc quy tắc: cộng; trừ; nhân; chia phân thức

* Ôn tập điều kiện để giá trị của một phân thức được xác định

* Làm bài tập 43(b); 45/54/SGK và bài 36;37;38;39/23/SBT

Ngày đăng: 23/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w