QUY ĐỒNG MẪU CÁC PHÂN THỨC Câu 1 : Mẫu thức chung của hai phân thức: x2 −xy
1
và 12
x
Câu 2: Quy đồng mẫu thức hai phân thức: :6 3 2
2
y
x và 9 2 4
1
y x
x−
Câu 3 : Quy đồng mẫu thức hai phân thức:
6
2x−
x
và
9
4
2 −
x
Câu 4 Quy đồng mẫu thức hai phân thức:
xy
x2 − 2
3
và
xy y
x
2
Câu 5 : Quy đồng mẫu thức hai phân thức:
x
5 , 0
3 +
x x
Câu 6 : Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có khẳng định đúng.
a)
3
1
+
x và x2 −6x+9
x 1)Có MTC là (x + 3)(x – 3) 2
b)
9
2
2 −
x
x
và
3
1 +
−
x
c)
3
1
2
−
−
x
x
và
9 3
1
x
3) Có MTC là (x – 3)(x 2 + 3x +9)
Câu 7Quy đồng mẫu thức hai phân thức :
x x
x
5
3
2 −
−
và
10 2
5
−
x x
Câu 8 :Quy đồng mẫu thức các phân thức: 12
x x
x
−
+
2 4 2
2
x x
x
+
− +
Câu 9 : Quy đồng mẫu thức các phân thức: 2 4
6
1
y x
x−
và 3 4
2
xy
Câu 10 : So sánh:
200 201
200 201
−
+
=
200 201
200 201
−
+
=
B
QUY ĐỒNG MẪU CÁC PHÂN THỨC Câu 1 : Mẫu thức chung của hai phân thức: x2 −xy
1
và 12
x
Câu 2: Quy đồng mẫu thức hai phân thức: :6 3 2
2
y
x và 9 2 4
1
y x
x−
Câu 3 : Quy đồng mẫu thức hai phân thức:
6
2x−
x
và
9
4
2 −
x
Câu 4 Quy đồng mẫu thức hai phân thức:
xy
x2 − 2
3
và
xy y
x
2
Câu 5 : Quy đồng mẫu thức hai phân thức:
x
5 , 0
3 +
x x
Câu 6 : Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có khẳng định đúng.
a)
3
1 +
x và x2 −6x+9
x 1)Có MTC là (x + 3)(x – 3) 2
b)
9
2
2 −
x
x
và
3
1 +
−
x
c)
3
1 2
−
−
x
x
và
9 3
1
x
3) Có MTC là (x – 3)(x 2 + 3x +9)
Câu 7Quy đồng mẫu thức hai phân thức :
x x
x
5
3
2 −
−
và
10 2
5
−
x x
Câu 8 :Quy đồng mẫu thức các phân thức: 12
x x
x
−
+
2 4 2
2
x x
x
+
− +
Câu 9 : Quy đồng mẫu thức các phân thức: 2 4
6
1
y x
x−
và 3 4
2
xy
Câu 10 : So sánh:
200 201
200 201
−
+
=
200 201
200 201
−
+
=
B