1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHỦ ĐỀ DÃY SỐ 2021 ÔN HSG TOÁN THPT

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 521,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh phương trình luôn có nghiệm dương duy nhất v| kí hiệu l| x.. Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có 3 nghiệm ph}n biệt an bn cn... Chứng minh rằng phương trình luôn có

Trang 1

Trang 1

CHỦ ĐỀ DÃY SỐ 2021 – 2022

DÃY SỐ SINH BỞI NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1: Với mỗi số nguyên dương n, ta đặt x l| nghiệm thuộc n  0;1 của phương trình cos x nx

(đã chứng minh đ}y l| nghiệm duy nhất trên vùng  0;1 của phương trình n|y)

a Đặt Sn x1x2  xn, chứng minh lim Sn  

n lim n nx 1 l| một số thực kh{c 0

x

n ln ; n 1; 2; 3;

Lời giải:

n

x

n

Lại có đ{nh gi{:

2

Mà lim nxn 1; lim n x2 4n 0 nên suy ra 2 

n

1

2

n

1

2

   hay a = 2

c Theo định lý Lagrange v| lưu ý dãy  xn giảm thì

n

n 1

             

quả

Bài 2: Với mỗi số nguyên dương n, xét phương trình x3 nx21

Trang 2

Trang 2

a Chứng minh phương trình luôn có nghiệm dương duy nhất v| kí hiệu l| x n

n

x lim ; lim x n

c Tìm số thực k để k xn

n

  l| một số thực kh{c 0

Lời giải:

a Tự l|m, cần lũy thừa 3 hai vế để xét h|m số cho dễ

f n 0; f n 0 n x n , n 1; 2; 3;

c Từ giả thiết ta có

3

n

x

n 

lim n 1 1; lim n

n

3 k

3 k

Vậy, k = 3 l| gi{ trị cần tìm duy nhất

Bài 3: Với mỗi số nguyên dương n, xét phương trình 1 1 x

a Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có 3 nghiệm ph}n biệt an bn cn

n

lim a ; lim ; lim

n n

c Tính lim n b nn

d  

2

Lời giải:

Trang 3

Trang 3

c Từ bảng biến thiên, ta đã có b l| nghiệm duy nhất của phương trình trên n n; n 1 

Theo định lý kẹp ta có: lim n b n n1

d Ta nhận xét rằng câu d chặn bất đẳng thức chặt hơn câu c (bn n 1

n 1

 

 )

Do n b n      n 1  bn n

Đặt yn bn n yn  bn v| từ giả thiết cho ta: n

phương trình suy ra kết quả

Bài 4: Với mỗi n nguyên dương lớn hơn 1, xét phương trình xn x 1 nx 2

a Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm dương duy nhất x n

b Tìm lim x n

20n 9

Lời giải:

a Tự l|m

b Xét n > 2 , theo bất đẳng thức Bernoulli ta có:

Mặt kh{c, từ bảng biến thiên cho ta xn 2 nên 2 xn 2n 1 lim xn 2

n 2

Trang 4

Trang 4

c Với n = 2; n =3 thì x ; x2 3 3 nên kiểm tra bất đẳng thức đúng Ta xét n 4  thì từ bảng biến

f 3  3 4 5  3 4 5 0 nên 2 x n 3

x 2

4n 5n

20n 9

 

Bài 5: Với mỗi số nguyên dương n, xét phương trình cos x xn  có nghiệm thuộc (0;1)

a Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có nghiệm duy nhất v| kí hiệu l| x Tìm n n

lim x

b Chứng minh rằng xn 1 ; n 1; 2; 3;

n 1

n 1 1

 

Lời giải:

f x  x cos xf ' x  1 n sin x.cos  x 0; x   0;1 nên đ}y l| h|m số

f 0  1; f 1  1 cos 1 0 f x 0 có nghiệm trên (0;1) v| đ}y l| nghiệm duy nhất

n 1

1

cos x

M| lại bị chặn dưới nên tồn tại lim, đặt lim xn  L 0;1 Nếu L > 0 thì lim cos xn n 0 do tồn tại

M x   1; n 1; 2; 3  0 cos x cos M 1; lim cos M 0  Trong khi đó, n

lim cos x lim x  L 0 nên vô lý Vậy L 0

Trang 5

Trang 5

x  1 cos x cos 0 n.sin cos  .x , 0; x hay

1

n 1

Bài 6: Với mỗi số nguyên dương n, xét phương trình

n i

i 1

x

i

a Chứng minh phương trình luôn có nghiệm dương duy nhất v| kí hiệu l| x n

2

c Tính lim x n

Lời giải:

a Tự chứng minh, ngo|i ra ta còn có xn 0;1

b Xét h|m số   n

f x cos x v| dùng định lý Lagrange

c Sử dụng c}u b đưa đến đ{nh gi{:

2

2

dùng định lý Stolz suy ra

n

i 1

1 i

n

 

và dùng định lý kẹp ta có lim xn 1

Bài 7: Với mỗi số nguyên dương n > 1, xét phương trình xn 2x 1

a Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm dương duy nhất v| kí hiệu x n

b Tính lim x theo hai c{ch (định lý Weirestrass v| kẹp) n

c Tính lim n x n1

lim n x x  l| một số thực kh{c 0

Lời giải:

Bài 8: Với mỗi số nguyên dương n xét phương trình 2x x n  x n 1 

Trang 6

Trang 6

a Chứng minh phương trình luôn có nghiệm dương duy nhất, kí hiệu l| x n

lim

n

c Chứng minh n n x ; nn  và tính lim x n n

Lời giải:

a Tự l|m

b

n

x

n

n

kết quả

c f xn 2x x n  x n 1  đồng biến trên 0; và có

f  n n0; f  n n 2  0 n n n x  n n n 1  n

1

2

Bài 9: Với mỗi n nguyên dương , xét phương trình

0

1

1

1 1

n x x

x

thuộc khoảng (0, 1)

a Chứng minh rằng với mỗi n nguyên dương thì phương trình luôn có nghiệm duy nhất là xn thuộc khoảng (0, 1)

b Chứng minh dãy {xn} hội tụ; hãy tìm giới hạn đó

Lời giải:

Xét hàm số n 

  liên tục trên (0;1) và nghịch biến trên (0;1) đồng thời

lim f x ; lim f x

      nên phương trình f xn 0 có nghiệm duy nhất là xn 0;1

Ta có fn+1(xn) = fn(xn) + 1/(xn-n-1) = 1/(xn-n-1) < 0, trong khi đó fn+1(0+) > 0 Theo tính chất của hàm liên tục, trên khoảng (0, xn) có ít nhất 1 nghiệm của fn+1(x) Nghiệm đó chính l| xn+1 Như thế ta đã

Trang 7

Trang 7

chứng minh được xn+1 < xn Tức là dãy số {xn} giảm Do dãy này bị chặn dưới bởi 0 nên dãy số có giới hạn

Ta sẽ chứng minh giới hạn nói trên bằng 0 Để chứng minh điều này, ta cần đến kết quả quen thuộc sau:

1 + 1/2 + 1/3 + < + 1/n > ln(n)

(Có thể chứng minh dễ dàng bằng cách sử dụng đ{nh gi{ ln(1+1/n) < 1/n)

Thật vậy, giả sử lim xn = a > 0 Khi đó, do dãy số giảm nên ta có xn  a với mọi n

Do 1 + 1/2 + 1/3 + < + 1/n   khi n   nên tồn tại N sao cho với mọi n  N ta có 1 + 1/2 + 1/3 +

< + 1/n > 1/a

Khi đó với n  N ta có

2

1 1

1 1 1

1

1

1

a a n x

n x x

Mâu thuẫn Vậy ta phải có lim xn = 0

Bài 9.1: Với mỗi n nguyên dương thì phương trình 31 3 1 3 1 0

1

có nghiệm duy nhất x n 0;1 Tính limx n

Bài 10: Cho phương trình xn nx 1 , n là số nguyên dương lớn hơn 1

a Chứng minh phương trình luôn có nghiệm dương duy nhất và kí hiệu là x n

b Tính lim x n

n

1

nx

n n

H 3

Lời giải:

a Tự làm, ngoài ra còn chỉ ra được xn 1

n

f x x nx 1 là hàm số đồng biến trên 1; khi n > 1

Xét n 2,n 3  dễ dàng kiểm tra xn 1 1

n

n

n

Kết hợp sự đồng biến cho ta kết quả: xn 1 1

n

Trang 8

Trang 8

c Ta chứng minh được  xn là dãy giảm và theo Lagrange

n

Từ đ}y suy ra kết quả

n

n 1 x nx 1 nx 1 ; n 2; 3; 4;

 và suy ra kết quả Lưu ý l| 2

5 x 2

Bài 11: Chứng minh rằng với mỗi số nguyên dương n thì phương trình 1

2

luôn có một nghiệm dương duy nhất Ký hiệu nghiệm dương đó l| x n, chứng minh rằng dāy số

 x n có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó

Lời giải: Quảng Nam TST 2019 – 2020

( ) nn    2, 

n

f x x x x n Với mỗi n* ta có f x n( ) là hàm số liên tục, đồng biến trên [0;) Lại có (0) 2, lim ( )



x

(0; )

n

x Với n1 thì ta có x1 2 Với n2 ta có x2 1 Với n3 thì f n(1)  n 2 0 suy ra

1

n

x Do đó x n(0;1), n 3

  n  n       n 

Suy ra x n1x n hay  x n là dãy số đơn điệu giảm, vì vậy dãy  x n có giới hạn hữu hạn Đặt

lim , [0;1)

1

1

n

n

x

x

lim n 0

n

3

n

x

Bài 12: Cho số thực a2 Đặt 10 10

( ) n  n 1( 1, 2,)

n

n phương trình f x n( )a có đúng một nghiệm x n(0;) Chứng minh dãy số  x n có giới hạn hữu hạn khi n  và tính giới hạn này

Lời giải:

Trang 9

Trang 9

Với mỗi n , đặt g x n( ) f x n( )a; khi đó g x n( ) là hàm liên tục, tăng trên [0;) Ta có

(0) 1  0

n

(1)    1 0

n

g a n a nên g x n( )0 có nghiệm duy nhất x n trên (0;) Để chứng minh tồn tại giới hạn lim

 n

n x , ta chứng minh dãy  x n tăng v| bị chặn

1

1

9

1

1 1

1

1

1 Suy ra 1

n

n

n

n

a

a

a

a

 

1

0

1

x g x a x x x ax

a

Do g n1 l| h|m tăng v| 0g n1 x n1 g n1 x n nên x nx n1 Vậy dãy  x n tăng v| bị chặn nên tồn tại lim

 n

1

a

      , từ giả thiết ta có

1

1

n

n

n

x

x

1

1

n

lim x

a

 

Bài 13: Với mỗi n*, xét hàm số 2

( ) n sin 2

n

1/ Chứng minh rằng hàm f x n( ) đạt giá trị nhỏ nhất tại 1 điểm x n duy nhất

2/ Gọi u n là giá trị nhỏ nhất của hàm f x n( ) Chứng minh rằng dãy  u n có giới hạn hữu hạn

Lời giải: Vinh TST 2019 - 2020

1/ Ta thấy f x n( )0 với mọi x [ 1,0] Mặt khác

2

1 0

      

n n

f

nên minx f x n( )0 Do đó ta chỉ cần xét f x n( ) trên [ 1, 0] Ta có

'( )2 n 2cos 2, ''( )2 (2 1) n 4sin 2 0

với mọi x [ 1, 0] Suy ra f n'( )x đồng biến trên [ 1, 0] Mặt khác

'( 1)   2 2cos( 2) 0, (0) 2 0

Trang 10

Trang 10

f x n( ) liên tục nên phương trình f x n( )0 có nghiệm duy nhất x n [ 1, 0] đồng thời f n'( )x đổi

dấu từ }m sang dương khi x qua x n do đó h|m f x n( ) đạt giá trị nhỏ nhất tại x n duy nhất

2/ Ta có u n min[ 1,0] f x n( ) f n x n Với x [ 1,0] ta có 2 2 2

Từ đó suy ra u n1 f n1 x n1  f n1 x nf n x nu n,  n 1, 2

Vậy  u n là dãy giảm và bị chặn nên có giới hạn hữu hạn

Bài 14: Cho phương trình x1 nx2nx, với n l| số nguyên dương lớn hơn 1

a Chứng minh phương trình luôn có nghiệm lớn hơn 2, kí hiệu l| x , tìm lim n x n

b Tính limn xn 2

Lời giải:

 1 n 2 n   '  1 n 1  2 n 1    1 0; 2

số n|y đồng biến trên 2; Đồng thời  2  0;  3 2n   1 3 0

luôn có nghiệm trên  2;3 v| đ}y l| nghiệm duy nhất

2

n

ra 2 x n  2 1

n và suy ra limx n 2

b Từ c}u a, và do limx n 2 0 limx n 2n 0nên limx n 1n  2

2

n

n

x

2

n

n

x

Bài 15:Với mỗi số tự nhiên n 0, chứng minh rằng phương trình    

1

4 1

n

nghiệm dương duy nhất l| x và tìm lim n x n

Trang 11

Trang 11

Lời giải:

4

h|m nghịch biến trên 0; Mặt kh{c

Vậy suy ra f x n  0 có nghiệm trên  0;2 v| đ}y l| nghiệm duy nhất

Lại có: f n 2  f x n nf n' c 2 x n;cx n;2 nên

4

Vậy:

Bài 16: Cho phương trình

1

n

phương trình đã cho luôn có nghiệm duy nhất l| x , tìm lim n x n

Lời giải: Tương tự b|i 15

Ngày đăng: 26/08/2021, 15:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w