IIICác hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1,Kiểm tra bài cũ: - Những chi tiết nào vẽ lên hình ảnh một ngơi nhà đang xây?. - 2HS đọc và trả lời câu hỏi 2, Bài mới: HĐ
Trang 1Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
TẬP ĐỌC
THẦY THUỐC NHƯ MẸ HIỀN
I/Mục tiêu :
1/ KT, KN :
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc nhẹ nhàng, chậm rãi
- Hiểu ý nghĩa bài văn : Ca ngợi tài năng, tấm lịng nhân hậu và nhân cách cao thượngcủa Hải Thượng Lãn Ơng (Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3)
2/ TĐ : Kính trọng và biết ơn thầy thuốc Hải Thượng Lãn Ơng
II)Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc
III)Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1,Kiểm tra bài cũ:
- Những chi tiết nào vẽ lên hình ảnh một ngơi
nhà đang xây ?
- Hình ảnh những ngơi nhà đang xây nĩi lên
điều gì về cuộc sống trên đất nước ta ?
- 2HS đọc và trả lời câu hỏi
2, Bài mới:
HĐ1/Giới thiệu bài: 1’
Nêu MĐYC của tiết học
-GV đọc diễn cảm tồn bài
+HS đọc phần chú giải-HS luỵện đọc theo cặp-2 HS đọc tồn bài
HĐ 3 : Tìm hiểu bài: 8-10’
Tìm những chi tiết nĩi lên lịng nhân ái của
Lãn Ơng trong việc chữa bệnh cho con người
thuyền chài ?
-HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi
*Lãn Ơng nghe tin con của ngườithuyền chài bị bệnh nặng tự tìm đếnthăm.Ơng tận tuỵ chăm sĩc khơng lấytiền mà cịn cho thêm gạo củi
- Điều gì thể hiện lịng ái của Lãn Ơng trong
việc chữa bệnh cho người phụ nữ?
*Lãn Ơng tự buộc tội mình về cái chếtcủa một người bệnh khơng phải do ơng
TUẦN 16
Trang 2gây ra, chứng tỏ ông là 1 người cótrách nhiệm.
- Vì sao có thể nói Lãn Ông là một người
không màng danh lợi?
- Em hiểu nội dung 2 câu thơ cuối bài như thế
nào?
*Ông được tiến cử vào chức ngự ynhưng ông đã từ chối
* Dành cho HSKG : Lãn Ông không
màng danh lợi, chỉ chăm làm việcnghĩa,
- Ý nghĩa bài văn ? -Ca ngơị tài năng, tấm lòng nhân hậu
và nhân cách cao thượng của HảiThượng Lãn Ông
HĐ 4) Đọc diễn cảm: 6-7’
-GV đưa bảng phụ hướng dẫn HS đọc diễn
-3 HS thi đọc diễn cảm-Lớp nhận xét
1/ KT, KN : Biết tính tỉ số phần trăm của hai số và ứng dụng trong giải toán
2/ TĐ : Yêu thích môn Toán
II Chuẩn bị :
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ :
2.Bài mới :
HĐ 1:Giới thiệu bài:
Bài 1: GV HDHS cách hiểu theo mẫu: 6%
- Tương tự với các phép tính còn lại
Bài 2: Bài 2: Đọc đề, làm bài theo nhóm 2
a) Theo kế hoạch cả năm, đến hết tháng
Trang 39 thôn Hoà An đã thực hiện được là:
18 : 20 = 0,90,9 = 90%
b) Đến hết năm, thôn Hoà An đã thựchiện được kế hoạch là:
23,5 : 20 = 1,1751,175 = 117,5%
Thôn Hoà An đã vượt mức kế hoạch là:
117,5% - 100% = 17,5%
- GV giải thích cho HS hiểu :
Đáp số: a) Đạt 90%;
b) Thực hiện 117,5%; vượt 17,5%a) 18 : 20 = 0,9 = 90% Tỉ số này cho biết:
Coi kế hoạch là 100% thì đạt được 90% kế
hoạch
b) 23,5 : 20 = 1,175 = 117,5% Tỉ số phần
trăm này cho biết: Coi kế hoạch là 100% thì
đã thực hiện được 117,5% kế hoạch
117,5% - 100% = 17,5% Tỉ số này cho biết:
Coi kế hoạch là 100% thì đã vượt 17,5% kế
b) Tỉ số phần trăm của tiền bán rau vàtiền vốn là 125% nghĩa là coi tiền vốn
Trang 4-3,4 tờ giấy khổ to để các nhóm HS thi tiếp sức làm BT 2a, 2b
III)Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1,Kiểm tra bài cũ: 4-5’
Tìm những tiếng khác nhau ở âm đầu tr
HĐ 1)Giới thiệu bài: 1’
Nêu MĐYC của tiết học
HĐ 2)Hướng dẫn HS nghe-viết: 17-18’
GV đọc bài viết
-2 HS đọc khổ thơ-Nhắc các em cách trình bày bài thơ tự do
- Hướng dẫn HS viết các từ khó -HS luyện viết các từ khó: nhú, huơ
huơ, sẫm biếc, vữa
-HS tự soát lỗi-GV chấm 5-7 bài -HS đổi vở theo cặp để sữa lỗi
HĐ 3) Hướng dẫn HS làm bài tập: 8-10’
GV nêu yêu cầu BT -HS làm việc theo nhóm rồi trình bày
dưới hình thức tiếp sức-Cả lớp nhận xét , bổ sung-GV nhận xét chung, chốt lại các từ đúng
-*Bài 3:
-Nhắc HS: ô số 1 chứa tiếng bắt đầu bằng r
hay gi; ô số 2 chứa tiếng bắt đầu bằng v
hay d
*HS đọc yêu cầu BT3
Trang 5-Gv theo dừi
-HS làm bài dưới hỡnh thức trũ chơi
“tiếp sức” để điền cỏc từ lần lượt là:
• ễ số 1: rồi, rồi,rồi, gỡ
• ễ số 2: vẽ, vẽ, vẽ, dị-1 HS đọc lại mẫu chuyện
I Mục tiêu:
- Luyện tập về giải toán về tỉ số %
- Rèn kĩ năng học toán
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét cho điểm
* Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- 2 HS nối tiếp nhau đọc, lớp theo dõi.+ Tổng số 32HS, 75% thích tập hát
+ Tính số HS thích tập hát
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vở
Số HS thích tập hát của lớp 5A là:
32 : 100 ì 75 = 24 ( HS) Đáp số : 24 HS
- Nhận xét
- 2 HS nối tiếp nhau đọc, lớp theo dõi.+ Gửi 3000000 đồng với lãi 0,5%/ tháng.+ Cả tiền gửi và tiền lãi là ?
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vở
Số tiền gửi sau 1 tháng là:
3000000 : 100ì 0,5 = 15000( đồng)
Trang 6+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét cho điểm
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
Tổng số tiền gửi và tiền lãi là:
3000000 + 15000 = 3015000(đồng) Đáp số: 3015000 đồng
I Mục tiờu:
- Củng cố cho học sinh cỏch làm một bài văn tả người
- Rốn luyện cho học sinh kĩ năng làm văn
- Giỏo dục học sinh ý thức tự giỏc trong học tập
II Chuẩn bị: Nội dung bài.
III Hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra :
- Giỏo viờn kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
- Yờu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Cho HS làm cỏc bài tập
- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài
- GV giỳp thờm học sinh yếu
- GV chấm một số bài và nhận xột
Bài tập 1 : Viết một đoạn văn tả cỏc hoạt
động của mẹ (hoặc chị) khi nấu cơm
Trang 7Mẹ em thường đi làm về rất muộn nên
chị em đi học về sẽ nấu bữa cơm chiều
Cất cặp sách vào bàn , chị thoăn thoắt đi
lấy nồi, đổ nước bắc lên bếp Trong khi
chờ nước sôi, chị nhanh nhẹn lấy cái rá
treo trên tường xuống Chị lấy bơ đong
gạo từ trong thùng vào rá và đi vo gạo
Tay chị vo gạo thật dẻo, thật khéo như
tay mẹ vẫn vo gạo hàng ngày Vừa đun
củi vào bếp, chị vừa tranh thủ nhặt rau
Trông chị, em thấy giống như một người
nội trợ thực thụ Em chạy lại nhặt rau
giúp chị Hai chị em vừa nhặt rau vừa trò
chuyện vui vẻ
- Cho học sinh đọc đoạn văn, cả lớp và
GV nhận xét, bổ sung
Bài tập 2 : Tả hoạt động của một em bé
mà em đã quan sát được bằng một đoạn
văn
*Ví dụ:
Gia đình em lúc nào cũng vui vẻ là nhờ
có bé Thuỷ Tiên Năm nay bé hơn một
tuổi Bé rất hiếu động Bé đi lẫm chẫm
trông rất ngộ nghĩnh Bé giơ hai tay về
phía trước như để giữ thăng bằng Bé
mặc bộ váy áo màu hồng trông rất dễ
thương Mỗi khi bé tập chạy, tà váy hồng
lại bay bay Có lúc bé ngã nhưng lại lồm
cồm đứng dậy đi tiếp Em rất thích bé
- Nhận xét giờ học, tuyên dương những
học sinh viết đoạn văn hay
- Học sinh đọc đoạn văn, cả lớp và GV nhậnxét, bổ sung
- Học sinh đọc đoạn văn, cả lớp và GV nhậnxét, bổ sung
- HS lắng nghe và thực hiện, chuẩn bị bài sau
Trang 8- Dặn dị học sinh về nhà xem lại bài.
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
Tốn : Giiải tốn về tỉ số phần trăm (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1/ KT, KN :
- Biết tìm một số phần trăm của một số
- Vận dụng được để giải bài tốn đơn giản về tìm giá trị một số phần trăm của một số.2/ TĐ : Yêu thích mơn Tốn
II Chuẩn bị :
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1.Bài cũ :
2.Bài mới :
HĐ 1 : Giới thiệu bài:
HĐ 2 :HD HS giải tốn về tỉ số phần trăm :
13-14’
- 1HS lên làm BT2
a) Giới thiệu cách tính 52,5% của số 800
GV đọc bài tốn ví dụ, ghi tĩm tắt đề bài lên
- Một vài HS phát biểu và đọc lại quy tắc:
Muốn tìm 52,5% của 800 ta lấy 800 nhân với 52,5 và chia cho 100.
Chú ý: - Hai cách tính 800 x 52,5 : 100 và
800 : 100 x 52,5 cĩ kết quả như nhau Vì vậy
trong thực hành, tuỳ từng trường hợp HS cĩ
thể vận dụng một trong hai cách tính trên
- Trong thực hành tính cĩ thể viết
100
5 , 52 x 800
thay cho 800 x 52,5 : 100 hoặc 800 : 100 x
52,5
b) Giới thiệu một bài tốn liên quan đến tỉ số
Trang 9phần trăm
GV đọc đề bài, giải thích và HD HS:
+ Lãi suất tiết kiệm 1 tháng là 0,5% được
hiểu là cứ gửi 100 đồng thì sau 1 tháng có lãi
- Tìm 75% của 32 học sinh (là số học sinh 10
Bài 2: Hướng dẫn Bài 2: Đọc đề, làm bài rồi chữa bài.
- Tìm 0,5% của 5.000.000 đồng (là số tiền lãi
sau một tháng)
- Tính tổng số tiền gửi và tiền lãi Bài giải:
Số tiền lãi gửi tiết kiệm một tháng là:5.000.000 x 0,5 : 100 = 25.000 (đồng)Tổng số tiền gửi và số tiền lãi sau mộttháng là:
5.000.000 + 25.000 = 5.025.000 (đồng)
Đáp số: 5.025.000 đồng
- Tìm số vải may quần (tìm 40% của 345m)
Số vải may quần là:
Trang 10-Tìm những từ ngữ miêu tả tính cách con người trong bài văn Cô Chấm (BT2).
2/ TĐ : Yêu thích sự phong phú của TV
II) Chuẩn bị :
-Một vài tờ phiếu khổ to kẻ sẵn các cột đồng nghĩa và trái nghĩa để các nhóm HS làm
BT 1-Từ điển tiếng Việt
III)Các hoạt động dạy-học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1,Kiểm tra bài cũ: 4-5’
Tìm một số câu thành ngữ, tục ngữ nói về
quan hệ gia đình, thầy cô, bạn bè ?
Tìm các từ ngữ miêu tả mái tóc hay khuôn
mặt của con người ?
-HS trả lời
1,Bài mới:
HĐ 1)Giới thiệu bài: 1’
Nêu MĐYC của tiết học
HĐ 2)Hướng dẫn HS làm bài tập: 27-28’
*Bài 1:
-GV phát phiếu cho các nhóm
*HS đọc yêu cầu BT1-Các nhóm trao đổi, thảo luận và ghi kếtquả vào phiếu
Từ Đồng nghĩa Trái nghĩaNhân hậu Nhân nghĩa,nhân ái… độc ác,bất nhân…Trung
thực
thật thà, thành thật…
dối trá, giangiảo…
Dũng cảm
Anh hùng, gan dạ…
Hèn nhát, nhút nhát…Cần cù
Chăm chỉ, siêng năng…
lười biếng , biếng nhác…
-HS làm bài theo nhóm
Trang 11-Đại diện nhúm trỡnh bày:
- Nờu tớnh cỏch của cụ Chấm thể hiện trong
bài văn
- Tớnh cỏch của cụ Chấm: trung thực,thẳng thắn, chăm chỉ, giản dị, giàu tỡnhcảm, dễ xỳc động
- Tỡm những chi tiết và từ ngữ minh hoạ
cho nhận xột đú
*.Dỏm nhỡn thẳng, dỏm núi thế, núingay,
Hay làm, khụng làm chõn tay nú bứtrứt, Khụng đua đũi, mộc mạc như hũnđỏ, Dễ cảm thương, khúc suốt đờm, -Lớp nhận xột, bổ sung
- Ôn lại bài “ Thầy thuốc nh mẹ hiền”
- Rèn kĩ năng đọc lu loát trôi chảy
- Nắm đợc nội dung bài
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng đọc bài: Về ngôi nhà đang xây
- Nêu nội dung bài
I Mục tiêu:
Trang 12- Luyện tập về giải toán về tỉ số %.
- Rèn kĩ năng học toán
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài: Tìm 12% của 60
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét cho điểm
* Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- 2 HS nối tiếp nhau đọc, lớp theo dõi.+ Tổng số HSG là 64 em, chiếm 12,8%
+ Tính số HS của trờng?
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vở
Tổng số HS của trờng là:
64 : 12,8 ì 100 = 500 (học sinh) Đáp số : 500 HS
- Nhận xét
- 2 HS nối tiếp nhau đọc, lớp theo dõi.+ Có 44 sản phẩm không đạt chuẩn chiếm 5,5%
+ Tính tổng số sản phảm?
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vở
Tổng số sản phẩm của nhà máy là:
44 ì 100 : 5,5 = 800 (sản phẩm) Đáp số: 800 sản phẩm
- Nhận xét
Trang 13- NhËn xÐt cho ®iÓm.
3 Cñng cè - dÆn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc
- VÒ häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau
Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010
TẬP ĐỌC
THẦY CÚNG ĐI BỆNH VIỆN
I)Mục tiêu :
1/ KT, KN :
- Biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Phê phán cách chữa bệnh bằng cúng bái, khuyên mọi ngườichữa bệnh phải đi bệnh viện
2/ TĐ : Cảnh giác, không tin mê tín, dị đoan
II) Chuẩn bị :
-Bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc
III)Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1,Kiểm tra bài cũ: 4-5’
- Hai mẩu chuyện Lãn Ông chữa bệnh nói lên
HĐ 1/Giới thiệu bài :
Nêu MĐYC của tiết học
HĐ 2 ) Luyện đọc:
- Hướng dẫn đọc chậm rãi, linh hoạt phù hợp
với diễn biến chuyện, nhấn giọng ở các từ: tôn
cụ, đau quặn, dao cứa, khẩn khoản, quằn quại
-2 HS khá đọc-HS tiếp nối đọc từng đoạn-Hướng dẫn đọc các từ: đau quặn, khẩn khoản,
quằn quại
-HS luyện đọc từ ngữ và phần chúgiải
-HS đọc theo cặp
- 2 HS đọc toàn bài -GV đọc diễn cảm toàn bài
Vì sao bị sỏi thận mà cụ không chịu mổ, trốn *Vì cụ sợ mổ, cụ không tin bác sĩ
Trang 14bệnh viện về nhà? người kinh có thể bắt được con ma
1/ KT, KN : Biết tìm tỉ số phần trăm của một số và vận dụng trong giải toán
2/ TĐ : Yêu thích môn Toán
II Chuẩn bị :
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài 2: Hướng dẫn:Tính 35% của 120kg Bài 2: Đọc đề, làm bài
Trang 15Diện tích hình chữ nhật là:
18 x 15 = 270 (m2)Diện tích để làm nhà là:
- xem lại cách giải bài 4
MẪU VẼ CÓ HAI VẬT MẪU
I - MỤC TÊU:
- HS hiểu được đặc điểm của mẫu.
- HS biết sắp xếp bố cục và vẽ được hình có tỉ lệ gần giống mẫu.
- HS quan tâm yêu quí mọi vật xung quanh.
II- THIẾT BỊ DẠY-HỌC:
GV: - Mẫu vẽ có 2 vật mẫu.
- Một số bài vẽ mẫu có 2 vật mẫu của HS năm trước
HS: - Giấy hoặc vở thực hành.Bút chì, tẩy, màu vẽ
III:CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 16- GV cho HS xem1 số bài vẽ của HS
năm trước và đặt 1 số câu hỏi.
mẫu theo đúng vị trí quan sát,vẽ hình
sao cho cân đối, quan sát mẫu để vẽ
- HS trả lời.
B1: Vẽ KHC, KHR:
B2: Xác định tỉ lệ các bộ phận và vẽ hình:
Trang 171/ KT, KN : Viết được bài văn tả người hoàn chỉnh, thể hiện được sự quan sát chân thực,diễn đạt trôi chảy.
2/ TĐ : Thể hiện tình cảm với người cần tả
II) Chuẩn bị ::
-Một số tranh ảnh minh hoạ nội dung kiểm tra: những em bé ở tuổi tập đi, tập nói; ông,
bà, cha, mẹ, anh, em; bạn học
III)Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ 1.Giới thiệu bài: 1’
Nêu MĐYC của tiết học
HĐ 2 ).Hướng dẫn HS làm bài kiểm tra: 4-5’
-Giao việc:
+ Các em chọn 1 trong 4 đề -1 HS đọc 4 đề ở SGK
+ Dựa vào kết quả đã quan sát ngoại hình hay
hoạt động của nhân vật rồi viết thành bài văn
hoàn chỉnh
-HS lắng nghe
-GV giải đáp những thắc mắc của HS ( nếu có) -HS nêu thắc mắc
HĐ 3.HS làm bài kiểm tra: 29-30’
-HS làm bài-GV theo dõi
-GV thu bài
3.Củng cố, dặn dò: 1-2’
-Nhận xét tiết học
• -Dặn HS đọc trước đề bài, gợi ý của tiết
TLV sau Rút kinh nghiệm:
- Biết cách tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của nó
- Vận dụng để giải một số bài toán dạng tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của nó
2/ TĐ : Cẩn thận, tự giác khi làm bài
II Chuẩn bị :
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ : 4-5’
2.Bài mới :
HĐ 1 : Giới thiệu bài: : 1’
- 2HS lên làm BT 2
Trang 18HĐ 2 : HD HS giải toán về tỉ số phần trăm :
- Một vài HS phát biểu quy tắc:
Muốn tìm một số biết 52,5% của nó là
420, ta có thể lấy 420 nhân với 100 rồi chia cho 52,5.
b) Giới thiệu một bài toán liên quan đến tỉ
số phần trăm
- HS đọc bài toán trong SGK, GV cùng
HS giải và ghi bài giải lên bảng
Bài 1: HS làm bài rồi chữa bài
Số học sinh trong trường Vạn Thịnh là:
Trang 19TỔNG KẾT VỐN TỪ
I)Mục tiêu:
1,KT, KN :
- Biết kiểm tra vốn từ của mình theo các nhóm từ đồng nghĩa đã cho
- Đặt được câu theo yêu cầu BT2, BT3
2/ TĐ : Yêu thích sự phong phú của TV
II) Chuẩn bị :
-Một số tờ phiếu phôtô trình bày nội dung BT1 để các nhóm HS làm bài
-5,7 tờ giấy khổ A4 để HS làm BT3
III) Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1,Kiểm tra bài cũ : 4-5’
Hãy tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ:
nhân hậu, diễn cảm, cần cù
-2 HS trả lời
B-Bài mới:
HĐ 1/Giới thiệu bài: 1’
Nêu MĐYC của tiết học
HĐ 2/Hướng dẫn HS làm bài tập: 28-19’
*Bài 1:
-GV phát phiếu cho các nhóm
*HS đọc yêu cầu BT1-HS trao đổi theo nhóm và ghi vàophiếu:
b)Các từ điền lần lượt là: đen huyền,
ô, mun, mực, thâm-Đại diện nhóm trình bày-HS đọc bài văn ở SGK
*Bài 2:
-GV: Khi viết văn miêu tả, các em cần lưu
ý:
• Không viết rập khuôn, so sánh
ththường kèm theo nhân hoá
• Phải biết quan sát để tìm ra cái riêng,
cái mới
*1 HS đọc yêu cầu BT2-HS lắng nghe
- HS tìm hình ảnh nhân hoá, so sánh