1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỚP 5-TUAN21(CKTKN)

19 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 404 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình lập phương Trinh Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ 1 2 3 4 5 Tập làm văn Toán Khoa học Kĩ thuật SHTT Trả bài văn tả người Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp

Trang 1

TUẦN 21

(Từ ngày 11 -1-2010 đến ngày 15 -1-2010)

*GV dạy: ………

*Đơn vị: Trường Tiểu học Xuân Lộc 1

Y

TIẾ T

1 2 3 4 5

Chào cờ Tập đọc Toán Địa lí Đạo đức

(Thông)

Trí dũng song toàn Luyện tập về tính diện tích Các nước láng giềng của Việt Nam UBND xã (phường) em

1 2 3 4

Toán Chính tả Lịch sử’

Luyện từ và câu

Luyện tập về tính diện tích (tt)

Nghe -viết : Trí dũng song toàn

Nước nhà bị chia cắt Mở rộng vốn từ : Công dân

3 4 5

Tiếng Anh Aâm nhạc Thể dục

(Trinh) (Sáng) (Thâu)

1 2 3 4 5

Tập đọc Toán Tập làm văn Thể dục Khoa học

Tiếng rao đêm Luyện tập chung Lập chương trình hoạt động

(Thâu)

Năng lượng mặt trời

1 2 3 4 5

Kể chuyện Toán Tiếng Anh

Mĩ thuật Luyện từ và câu

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Hình hộp chữ nhật Hình lập phương

(Trinh)

Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

1 2

3 4 5

Tập làm văn Toán

Khoa học

Kĩ thuật SHTT

Trả bài văn tả người Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

Sử dụng năng lượng chất đốt

Vệ sinh phòng bệnh cho gà Tổng kết tuần 21

Trang 2

Thứ hai, ngày 11 tháng 01 năm 2010

MƠN:Tập đọc TIẾT 41: TRÍ DŨNG SONG TỒN I.MỤC TIÊU:

- Đọc lưu lốt, rành mạch; biết đọc diễn cảm bài văn,biết đọc phân biệt giọng các nhân vật

- Hiểu các ý nghĩa : Ca ngợi Giang Văn Minh trí dũng song tồn, bảo vệ được quyền lợi và danh dự của đất nước.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: -Kiểm tra Nhà tài trợ đặc biệt của CM

-Nhận xét + cho điểm

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

10-12’

*HĐ 1: Luyện đọc :

- GV chia 4 đoạn - HS dùng bút chì đánh dấu - 1 HS đọc cả bài

- Luyện đọc những từ ngữ dễ đọc sai

- HS đọc nối tiếp + HS luyện đọc từ ngữ khĩ: ám hại, song tồn

+ Đọc phần chú giải

- GV đọc diễn cảm

- HS đọc theo nhĩm 5

- 1  2 HS đọc cả bài

9-10’ *HĐ 2 : Tìm hiểu bài: + Ơng Giang Văn Minh làm cách nào để vua nhà

Minh bãi bỏ lệ “gĩp giỗ Liễu Thăng”?

* Vờ khĩc than vì khơng cĩ mặt ở nhà để cúng giỗ cụ tổ 5 đời

+ Nhắc lại nội dung cuộc đối đáp giữa ơng Giang

Văn Minh và đại thần nhà Minh? *2 – 3 HS nhắc lại cuộc đối đáp.

+ Vì sao vua nhà Minh sai người ám hại ơng

Giang Văn Minh?

*Vua mắc mưu GVM GVM cịn lấy việc quân đội thua trên sơng Bạch Đằng để đối lại nên làm vua giận

+Vì sao cĩ thể nĩi ơng Giang Văn Minh là người trí

dũng song tồn?

* Vì GVM vừa mưu trí vừa bất khuất, để giữ thể diện dân tộc ơng dám đối lại 1 vế đối tràn đầy lịng

tự hào dtộc

6-7’ *HĐ 3 : Đọc diễn cảm : - Đưa bảng phụ ghi sẵn và hướng dẫn đọc đoạn đối

thoại

- HS đọc theo hướng dẫn

- 5 HS đọc phân vai

- Cho HS thi đọc

- GV nhận xét + khen nhĩm đọc đúng, hay

- 3 HS thi đọc phân vai

- Lớp nhận xét

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:-Nhận xét tiết học.

-Dặn HS về kể chuyện này cho người thân

-

MƠN:Tốn TIẾT 101: LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH

I MỤC TIÊU:- Tính được diện tích một số hình được cấu tạo từ các hình đã học

II CHUẨN BỊ

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: Gọi HS lên bảng làm bài tập 2 tiêt 100

Trang 3

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

12-13' *HĐ 1 Giới thiệu cách tính : Thơng qua ví dụ nêu trong SGK để hình thành quy

trình tính như sau:

- Chia hình đã cho thành hai hình vuơng và một hình chữ nhật

- Xác định kích thước của các hình mới tạo thành - Hình vuơng cĩ cạnh là 20m; hình

chữ nhật cĩ các kích thước là 70m

và 40,1m

- Tính diện tích của từng phần nhỏ,

từ đĩ suy ra diện tích của tồn bộ mảnh đất

15-16'

*HĐ 2 Thực hành :

Bài 1: Hướng dẫn để HS tự làm Bài 1 : HS thảo luận để tìm cách

tính

Chia hình đã cho thành hai hình chữ nhật, tính diện tích của chúng,

từ đĩ tính diện tích của cả mảnh đất

Giải : Chiều dài HCN lớn : 3,5 x 2 + 4,2 = 11,2 (m) Diện tích HCN lớn : 11,2 x 3,5 = 39,2 (m2) Diện tích HCN bé : 6,5 x 4,2 = 27,3 (m2)

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -BTVN: 2

-Nhận xét tiết học

-MƠN: Địa lí TIẾT 21: CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG CỦA VIỆT NAM

I MỤC TIÊU : - Dựa vào lược đồ ( bản đồ), nêu được vị trí địa lí của Cam-pu-chia, Lào, Trung Quốc

và đọc tên thủ đơ 3 nước này

- Biết sơ lược đặc điểm địa hình và tên những sản phẩm chính của nền KT Cam-pu-chia và Lào :

+ Lào khơng giáp biển, địa hình phần lớn núi và cao nguyên; Cam-pu-chia cĩ địa hình chủ yếu là đồng bằng cĩ dạng lịng chảo

+ Cam-pu-chia sx và chế biến nhiều lúa gạo, hồ tiêu, đường thốt nốt, đánh bắt hải sản; Lào sx gỗ và lúa gạo, quế, cánh kiến

- Biết Trung Quốc cĩ số dân đơng nhất thế giới, nền KT đang phát triển mạnh với nhiều ngành cơng nghiệp hiện đại

II.CHUẨN BỊ :- Bản đồ Các nước châu Á.

- Bản đồ Tự nhiên châu Á

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: - 2 HS trình bày

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

14-16'

1 Cam-pu-chia và Lào

HĐ 2 : Làm việc theo nhĩm : Cam-pu-chia thuộc

khu vực nào của châu Á, giáp những nước nào?

- HS quan sát H3 ở bài 17 và H5 ở bài 18

*Cam-pu-chia thuộc khu vực Đơng

Trang 4

Nam Á; giáp với Việt Nam, Lào, Thái Lan và vịnh Thái Lan;

Trình bày sơ lược đặc điểm địa hình và tên những

sản phẩm chính của nền KT Cam-pu-chia ?

Kết luận: Cam-pu-chia nằm ở Đơng Nam Á, giáp

với Việt Nam, đang phát triển nơng nghiệp và chế

biến nơng sản

* Địa hình chủ yếu là đồng bằng dạng lịng chảo trũng ( ở giữa cĩ Biển Hồ) các ngành sản xuất chính

là trồng lúa gạo, cao su, hồ tiêu, làm đường thốt nốt, đánh bắt cá

- GV hồn thành báng sau :

- Tìm hiểu về nước Lào,HS làm việc tương tự CPC

- Đại diện nhĩm trình bày

Cam-pu-chia

Thủ đơ :

Nơng Pênh

- Khu vực Đơng Nam Á ( giáp Việt Nam, Thái Lan, Lào,

biển)

- Đồng bằng dạng lịng chảo - Lúa gạo, cao su,hồ tiêu, đường

thốt nốt

Lào

Thủ đơ :

Viên Chăn

- Khu vực Đơng Nam Á (giáp Việt Nam, Trung Quốc,

Mi-an-ma, Thái Lan, Cam-pu-chia)

- Khơng giáp biển

- Núi và cao nguyên

- Quế, cành kiến,

gỗ, lúa gạo,

Kết luận: Cĩ sự khác nhau về vị trí địa lí, địa hình;

cả hai nước này đều là nước nơng nghiệp, mới phát

triển cơng nghiệp

- HS quan sát ảnh trong SGK và nhận xét các cơng trình kiến trúc, phong cảnh của Cam-pu-chia, Lào

9-10' 2 Trung Quốc*HĐ 2 : Làm việc cả lớp:

- HS làm việc với H5 bài 18 và gợi ý trong SGK

Trung Quốc nằm ở phía nào của nước ta ? Thủ

đơ ? * Trung Quốc là nước láng giềng của phía Bắc nước ta.Thủ đơ : Bắc Kinh

Nhận xét số dân, kinh tế TQ ? *Trung Quốc cĩ DT lớn, số dân đơng

nhất thế giới, nền KT đang phát triển mạnh với nhiều ngành cơng nghiệp hiện đại

Kết luận: Trung Quốc cĩ DT lớn, cĩ số dân đơng

nhất thế giới, nền kinh tế đang phát triển mạnh với

1 số mặt hàng CN, TCN nổi tiếng GV liên hệ

GDMT

- HS lắng nghe

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -Nhận xét tiết học.

-MƠN: Đạo đức TIẾT 21: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG) EM ( t1) I.MỤC TIÊU :

- Bước đầu biết vai trị quan trọng của Uỷ ban nhân dân ( UBND) xã (phường) đối với cộng đồng

- Kể được một số cơng việc của UBND xã (phường) đối với trẻ em trên địa phương

- Biết được trách nhiệm của mọi người dân là phải tơn trọng UBND xã (phường)

- Cĩ ý thức tơn trọng UBND xã (phường)

II CHUẨN BỊ: - Thẻ màu

- Tranh ảnh về UBND phường, xã (của chính UBND nơi trường học đĩng tại địa phương đĩ

- Bảng phụ, bút dạ bảng

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: - 2 HS trình bày

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

Trang 5

9-10'

*HĐ 1 : Tìm hiểu truyện “ đến uỷ ban nhân dân phường” :

*MT: Giúp Học sinh thảo luận truyện “Đến Uỷ ban nhân dân Phường”

- HS đọc cho cả lớp nghe, cả lớp đọc thầm và theo dõi bạn đọc

- HS thảo luận trả lời các câu hỏi :

1 Bố dẫn Nga đến UBND phường để làm gì? 1 Bố dẫn Nga đến UBND phường

để làm giấy khai sinh

2 Ngồi việc cấp giấy khai sinh, UBND phường,

xã cịn làm những việc gì?

2 Ngồi việc cấp giấy khai sinh, UBND phường, xã cịn làm nhiều việc: xác nhận chỗ ở, quản lý việc xây dựng trường học, điểm vui chơi cho trẻ em

3 Theo em, UBND phường, xã cĩ vai trị như thế

nào? vì sao? ( GV gợi ý nếu HS khơng trả lời được:

cơng việc của UBND phường, xã mang lại lợi ích

gì cho cuộc sống người dân)

3 UBND phường, xã cĩ vai trị vơ cùng quan trọng vì UBND phường,

xã là cơ quan chính quyền, đại diện cho nhà nước và pháp luật bảo vệ các quyền lợi của người dân địa phương

4 Mọi người cần cĩ thái độ như thế nào đối với

UBND phường, xã

4 Mọi người cần cĩ thái độ tơn trọng và cĩ trách nhiệm tạo điều kiện, và giúp đỡ để UBND phường,

xã hồn thành nhiệm vụ

- GV giới thiệu sơ qua về UBND xã Sơn Thủy

6-7' *HĐ 2 : Tìm hiểu về hoạt động của UBND qua BT số 1 *MT: Giúp Hs Học sinh làm bài tập 1, SGK

- HS đọc BT1

- GV đọc các ý trong bài tập để HS bày tỏ ý kiến

Tổ chức cho HS gĩp ý, bổ sung để đạt câu trả lời

chính xác

- HS lắng nghe, giơ các thẻ: mặt cười nếu đồng ý đĩ là việc cần đến UBND phường, xã để giải quyết Mặt mếu nếu là việc khơng cần phải đến UBND để giải quyết, các

HS gĩp ý kiến trao đổi để đi đến kết quả

+ Thẻ đỏ : ( đúng) : ý b, c, d, đ, e,

h, i

+ Thẻ xanh : ( sai) : a, g

a Đây là việc của cơng an khu vực dân phố/ cơng an thơn xĩm

g Đây là việc của Hội người cao tuổi

- HS nhắc lại các ý : b, c , d, đ, e, h, i

- Đọc phần ghi nhớ

9-10'

*HĐ 3 : Thế nào là tơn trọng UBND phường, xã

*MT: Giúp HS biết bày tỏ thái độ đúng

- Treo bảng phụ gắn băng giấy trong đĩ ghi các

hành động, việc làm cĩ thể cĩ của người dân khi

đến UBND xã, phường

- HS làm việc cặp đơi, thảo luận và sắp xếp các hành động, việc làm sau thành 2 nhĩm: hành vi phù hợp

và hành vi khơng phù hợp

1 Nĩi chuyện to trong phịng làm việc

2 Chào hỏi khi gặp cán bộ phường , xã

3 Địi hỏi phải được giải quyết cơng việc ngay lập

Phù hợp Khơng phù

hợp

Các câu 2, 4, Các câu 1, 3, 6

Trang 6

4 Biết đợi đến lượt của mình để trình bày yêu cầu

5 Mang đầy đủ giấy tờ khi được yêu cầu

6 Khơng muốn đến UBND phường giải quyết cơng

việc vì sợ rắc rối, tốn thời gian

7 Tuân theo hướng dẫn trình tự thực hiện cơng

việc

8 Chào hỏi xin phép bảo vệ khi được yêu cầu

9 Xếp hàng theo thứ tự khi giải quyết cơng việc

10 Khơng cộng tác với cán bộ của UBND để giải

quyết cơng việc

5, 7, 8, 9, 10

+ HS nhắc lại các câu ở cột phù hợp

+ HS nhắc lại các câu ở cột khơng phù hợp Nêu lí do, chẳng hạn: cản trở cơng việc, hoạt động của UBND phường, xã

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - HS về nhà tìm hiểu và ghi chép lại kết quả các việc sau:

1 Gia đình em đã từng đến UBND phường, xã để làm gì? Để làm việc đĩ cần đến gặp ai?

2 Liệt kê các hoạt động mà UBND phường, xã đã làm cho trẻ em

Thứ ba, ngày 12 tháng 01 năm 2010

MƠN: Tốn TIẾT 102: LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH (tiếp theo)

I MỤC TIÊU:- Tính được diện tích một số hình được cấu tạo từ các hình đã học

II CHUẨN BỊ - GV: Chuẩn bị bảng phụ và các mảnh bìa cĩ hình dạng như hình vẽ trong SGK.

- HS: Chuẩn bị giấy kẻ ơ vuơng, thước kẻ, kéo

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: - 1 HS trình bày cacùh giải bài tập 2 của tiết trước

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

14-15' *HĐ 1 : Giới thiệu cách tính : - Thơng qua ví dụ nêu trong SGK để hình thành

quy trình tính

- Chia hình đã cho thành 1 hình tam giác và 1 hình thang

- Đo các khoảng cách trên thực địa, hoặc thu thập số liệu đã cho, giả sử

ta được bảng số liệu như trong SGK

- Tính diện tích của từng phần nhỏ,

từ đĩ suy ra diện tích của tồn bộ mảnh đất

13-14' HĐ 3 Thực hành : Bài 1: Theo sơ đồ thì mảnh đất đã cho được chia

thành một hình chữ nhật và hai hình tam giác, tính

diện tích của chúng, từ đĩ suy ra diện tích của cả

mảnh đất Chú ý rèn luyện kĩ năng thực hiện các

phép tính

Bài 1:

Diện tích tam giác AEB :

84 x 28 : 2 = 1176 (m2) Diện tích tam giác AGC : ( 63 + 28 ) x 30 : 2 = 1365 (m2) Diện tích HCN AEGD :

63 x 84 = 5292 (m2) Diện tích hình ABCD là :

1176 + 1365 + 5292 = 7833 (m2) A

B

E

Trang 7

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Xem trước bài Luyện tập chung.

-MÔN: Chính tả: ( Nghe - viết) TIẾT 21:TRÍ DŨNG SONG TỒN

I MỤC TIÊU:- Viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức một bài văn xuơi, khơng mắc quá 5 lỗi.

- Làm được BT(2) b, hoặc BT (3) b

II CHUẨN BỊ : -Bút dạ + 3  4 tờ phiếu khổ to.

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: -Kiểm tra 2 H S.

-HS viết trên bảng những tiếng cĩ âm o, ơ

-Nhận xét, cho điểm

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

19-20’ *HĐ 1 : HD HS nghe - viết: - GV đọc bài chính tả - HS theo dõi trong SGK

- 1HS đọc lại Đoạn chính tả cho em biết điều gì? *Giang Văn Minh khảng khái

khiến vua nhà Minh tức giận,sai người ám hại ơng.Vua Lê Thần Tơng .ca ngợi ơng là anh hùng thiên cổ

- HDHS viết từ khĩ:

- GV đọc từng câu or từng bộ phận ngắn trong

câu

- HS luyện viết từ khĩ ở giấy nháp

- HS viết chính tả

- Đọc tồn bài một lượt

- Chấm 5  7 bài

- Nhận xét chung

- HS tự rà sốt lỗi

- Đổi vở cho nhau sửa lỗi

9-10’

*HĐ 2 : HDHS làm bài tập ctả.

- Bài 2b:

- Dán 3 tờ phiếu lên bảng

-HS đoc yêu cầu của BT2

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- HS làm bài vào vở,2HS lên bảng làm vào phiếu

- Nhận xét, chốt lại ý đúng

- HS tiếp nối nhau đọc kết quả:

+ Dám đương đầu với khĩ khăn nguy hiểm: dũng cảm

+Lớp mỏng bọc bên ngồi của cây, quả: vỏ

+Đồng nghĩa với giữ gìn: bảo vệ

- Bài 3: GV nêu yêu cầu của BT

- HS làm vào vở BT -3-4 HS lên bảng chơi thi tiếp sức

-Nêu nội dung câu chuyện

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà kể chuyện Sợ mèo khơng biết cho người thân nghe.

-MÔN: Lịch sử TIẾT 21: NƯỚC NHÀ BỊ CHIA CẮT

I MỤC TIÊU :- Biết đơi nét về tình hình nước ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 :

+ Miền Bắc được giải phĩng, tiến hành xây dựng CNXH

Trang 8

+ Mĩ – Diệm âm mưu chia cắt lâu dài đất nước ta, tàn sát nhân dân miền Nam Nhân dân ta phải cầm súng đứng lên chống Mĩ - Diệm : thực hiện chính sách "tố cộng", "diệt cộng", thẳng tay giết hại những chiến sĩ CM và những người dân vơ tội

- Chỉ giới tuyến quân sự tạm thời trên bản đồ

II CHUẨN BỊ :- Bản đồ Hành chính Việt Nam ( để chỉ giới tuyến quân sự tạm thời theo quy định

của hiệp định Giơ-ne-vơ)

- Tranh ảnh tư liệu về cảnh Mĩ - Diệm tàn sát đồng bào miền Nam

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: Kiểm tra các kiến thức của tiết 20

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

7-8'

*HĐ 1 : ( làm việc cả lớp) :

GV giới thiệu sơ qua về tình hình miền Bắc sau

chiến dịch ĐBP

- 1, 2 HS đọc bài và chú thích

+ Vì sao đất nước ta bị chia cắt? - Mĩ tìm mọi cách phá hoại Hiệp

định Giơ-ne-vơ Trong thời giam Pháp rút quân, Mĩ dần dần thay chân Pháp xâm lược miền Nam,

+ Một số dẫn chứng về việc Mĩ - Diệm tàn sát đồng

bào ta

- Chính quyền Ngơ Đình Diệm thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt cộng" Với khẩu hiệu “giết nhầm cịn hơn bỏ sĩt “, chúng thẳng tay giết hại các chiến sĩ CM và những người dân

vơ tội

+ Nhân dân ta phải làm gì để cĩ thể xố bỏ nỗi đau

chia cắt?

- Khơng cịn con đường nào khác, nhân dân ta buộc phải cầm súng đứng lên

8-9'

*HĐ 2 : ( làm việc theo nhĩm)

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu tình hình nước ta sau chiến

thắng lịch sử ĐBP 1954

- HS chia nhĩm

- Hãy nêu các điều khoản chính của Hiệp định

Giơ-ne-vơ ?

* Chấm dứt chiến tranh, lập lại hồ bình ở Việt Nam và Đơng Dương;

quy định vĩ tuyến 17 (sơng Bến Hải) làm giới tuyến quân sự tạm thời Quân ta sẽ tập kết ra Bắc

Quân Pháp sẽ rút khỏi miền Bắc, chuyển vào miền Nam Trong 2 năm, quân Pháp rút khỏi miền Nam Việt Nam Đến tháng 7-1956, tiến hành tổng tuyển cử, thống nhất đất nước

* Đại diện nhĩm trả lời Các nhĩm khác theo dõi và nhận xét

- Gọi HS lên chỉ vào bản đồ : vĩ tuyến 17 (sơng Bến

Hải, cầu Hiền Lương)

- GV kết luận

6-7'

*HĐ 4 : ( làm việc cả lớp)

- Nguyện vọng của nhân dân ta sau 2 năm, đất nước sẽ

thống nhất, gia đình sẽ sum họp, nhưng nguyện vọng đĩ cĩ

thực hiện được khơng? Tại sao?

- Nguyện vọng đĩ khơng thực hiện được- Vì đế quốc Mĩ và bè lũ tay sai đã khủng bố, tàn sát đồng bào miền Nam, âm mưu chia cắt lâu dài đất nước ta

- Âm mưu phá hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ của Mĩ - Diệm

được thể hiện qua những hành động nào

- Nĩ gây ra hàng loạt vụ thảm sát

Đặc biệt ngày 1-12-1958, chúng bỏ

Trang 9

thuốc độc vào nước uống, cơm ăn, đầu độc 6000 người ở nhà tù Phú Lợi, làm hơn 1000 người bị chết

- Đọc nội dung bài học

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài sau

-MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TIẾT 41: MỞ RỘNG VỐN TỪ: CƠNG DÂN

I.MỤC TIÊU:- Làm được BT1, 2

- Viết được đoạn văn về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của mỗi cơng dân theo yêu cầu của BT3

II.CHUẨN BỊ :.-Bút dạ + một số tờ giấy khổ to.

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: -Kiểm tra 3 HS làm miệng BT 1,,3

-Nhận xét, cho điểm

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

27-29’

*HĐ 1 : HD HS làm BT :

*Bài 1:

- Cho HS đoc yêu cầu của BT1

- GV giao việc

- Cho HS làm bài

- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe

- Làm bài vào vở bài tập

- HS trình bày

- Lớp nhận xét

- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng

*HDHS làm BT2:

- Cho HS đọc yêu cầu của BT, đọc cột a, b

GV giao việc

- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe

- HS làm bài cá nhân: đánh dấu + vào ơ trống tương ứng với nghĩa của từng cụm từ

- 3HS lên bảng làm vào phiếu

- Lớp nhận xét

- GV dán giấy BT lên bảng

Nhận xét + chốt lại kết quả đúng

*HD HS làm BT3:

Cho HS đọc yêu cầu của BT

- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe

- Cho HS làm bài, dựa vào câu nĩi của Bác, mỗi HS viết khoảng 5 câu về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của mỗi cơng dân

GV giải thích: câu văn ở BT3 là câu Bác Hồ nĩi

với bộ đội nhân dịp Bác đến thăm đền Hùng

Nhận xét + khen HS làm tốt

- 1  2 HS giỏi làm mẫu

- 1 số HS trình bày

- Lớp nhận xét

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Nhận xét tiết học

- Khen những HS làm tốt

-Dặn HS ghi nhớ những từ mới học

Thứ tư, ngày 13 tháng 01 năm 2010

MÔN: TẬP ĐỌC TIÊT 42: TIẾNG RAO ĐÊM

Trang 10

I.MỤC TIÊU: - Đọc lưu lốt, rành mạch; biết đọc diễn cảm bài văn, giọng đọc thay đổi linh hoạt thể

hiên được nội dung câu truyện

- Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi hành động dũng cảm cứu người của anh thương binh ( Trả lời được các câu hỏi

1, 2, 3) HSKG trả lời câu 4

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Bảng phụ.

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: -Kiểm tra 2 HS đọc + trả lời câu hỏi

-Nhận xét + cho điểm

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

10-12' *HĐ 1 : Luyện đọc: - GV chia 4 đoạn - 2HS tiếp nối nhau đọc cả bài

- HS dùng bút chì đánh dấu

- 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn ( 2lần )

- Luyện đọc những từ ngữ dễ đọc sai + HS luyện đọc từ ngữ khĩ : té quỵ,

thất thần, tung tích, thảng thốt

+ Đọc chú giải

- HS đọc theo nhĩm 4

- 1  2 HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm bài văn

9-10'

*HĐ 2: Tìm hiểu bài:

Đoạn 1 + 2:

- Cho HS đọc to + đọc thầm

+ Tác giả nghe tiếng rao vào lúc nào?

+ Nghe tiếng rao tg cĩ cảm giác gì?

+ Đám cháy xảy ra khi nào? Được tả ra sao?

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

* Vào các đêm khuya tĩnh mịch

* Buồn não ruột

*Vào nửa đêm; ngơi nhà bốc lửa phừng phừng, tiếng kêu cứu thảm thiết, khung cửa ập xuống, khĩi bụi mịt mù

*Đoạn 3 + 4:

- Cho HS đọc to + đọc thầm

+ Người cứu em bé là ai? Con người và hành động

của anh cĩ gi đặc biệt?

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

*Người bán bánh giị; là 1 thương binh nặng, chỉ cịn 1 chân, khi rời quân ngũ làm nghề bán bánh giị, anh cĩ hành động cao đẹp, dũng cảm; anh báo cháy, xả thân, lao vào đám cứu cháy

+ Chi tiết nào gây bất ngờ cho người đọc?

-HS lướt đọc tồn bài

*Người ta cấp cứu cho người đàn ơng, bất ngờ phát hiện

+ Câu chuyện gợi cho em ý nghĩ gì về trách

nhiệm của mỗi người trong cuộc sống?

*Mỗi cơng dân cần cĩ ý thức giúp

đỡ mọi người,cứư người khi gặp nạn,

7-8'

*HĐ 3 : Đọc diễn cảm :

-Đưa bảng phụ ghi sẵn và hướng dẫn HS đọc đoạn

- Cho HS thi đọc

GV nhận xét + khen nhĩm đọc đúng, hay

- HS thi đọc

- Lớp nhận xét

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện

- Nhận xét tiết học

-

MÔN: TOÁN

Ngày đăng: 26/04/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w