Kiến thức: Hiểu định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình vuông, thấy được hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật và hình thoi 2.. Kỹ năng: Biết vẽ 1 hình vuông, biết
Trang 1HINH HOC 8
Tiết 22 HÌNH VUÔNG
Ngày soạn: 25 - 10 - 2010
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình vuông, thấy được hình
vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật và hình thoi
2 Kỹ năng: Biết vẽ 1 hình vuông, biết chứng minh 1 tứ giác là hình vuông thông qua dấu hiệu
nhận biết
3 Thái độ: Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh và
trong các bài toán thực tế
B- Phương pháp:
- Vấn đáp – Giải quyết vấn đề
C- Chuẩn bị của GV – HS:
1 Giáo viên: Nghiên cứu SGK, tài liệu, thước Bảng phụ ghi dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là
hình vuông, bảng phụ ghi ?2, thước thẳng
2 Học sinh: Thước thẳng, ôn tập các kiến thức về hình chữ nhật,hình thoi.
D- Tiến trình dạy – học:
I Ổn định lớp:(1ph)
II Kiểm tra bài cũ:(6ph)
HS1: Cho tứ giác ABCD có 3góc bằng 90 0 và AB = BC Chứng minh ABCD là hình thoi.
III Nội dung bài mới:
a) Đặt vấn đề:(1ph)
GV: Có thể kết luận gì khác về tứ giác ABCD? Vì sao?
HS: Có thể nói ABCD là hình chữ nhật Vì tứ giác có ba góc vuông
GV: Tứ giác như hình trên người ta gọi đó là hình vuông.Vấn đề đặt ra là hình vuông có những tính chất gì?, làm thế nào để nhận biết một tứ giác là h.vuông? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay.
b) Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hình vuông (10')
GV: Treo bảng phụ hình 104
? Thế nào là hình vuông
HS: Trả lời
GV: Nếu ABCD là h.vuông ta suy ra điều gì?
HS: Các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
GV: Ngược lại nếu biết tứ giác có các góc
bằng nhau, các cạnh bằng nhau thi ta biết điều
gì?
HS: Tứ giác đó là h.vuông
GV: Ta có thể định nghĩa h.vuông theo cách
khác không?
1 Định nghĩa:
- Tứ giác ABCD là h.vuông
⇔ = = = = 900
và AB = BC = CD = DA
Nhận xét:
- Hình vuông là hình chữ nhật có các cạnh bằng nhau
- Hình vuông là hình thoi có 4 góc vuông
Hoạt động 2: Tìm hiểu các tính chất của h.vuông (8')
GV: Dựa vào lí thuyết tập hợp em có thể nói gì về
quan hệ giữa ba hình: h.c.n, h.vuông, h thoi?
HS: Trả lời (có thể không trả lời được)
GV: Cho hs thấy mối quan hệ bằng sơ đồ
-Vậy có thể nói gì về những tính chất của h thoi?
HS: Hình vuông có đầy đủ tính chất của hình chữ
nhật và hình thoi
2 Tính chất:
h.c.n h.vuông h.thoi
- Có đầy đủ tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
C D
h.c.n
Trang 2HINH HOC 8
GV: Cho hs trả lời ?1
HS: Trả lời
GV: Chốt lại
?1 + Hai đường chộo của hỡnh vuụng bằng nhau, vuụng gúc với nhau tại trung điểm, mối đường chộo là đường phõn giỏc của cỏc gúc đối
Hoạt động 3: Tỡm hiểu dấu hiệu nhận biết hỡnh vuụng (7')
GV: Dựa vào định nghĩa, cỏc tớnh chất vừa phỏt
hiện, hóy nờu những dấu hiệu nhận biết hỡnh
vuụng?
HS: Phỏt biểu những phỏt hiện của mỡnh
GV: Ghi lại bằng sơ đồ
3 Dấu hiệu nhận biết:
- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
- Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau thì là hình vuông.
- Hình thoi có 1 góc vuông là hình vuông.
- Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông.
* Nhận xột:
- 1 tứ giỏc vừa là hỡnh chữ nhật vừa là hỡnh thoi thỡ tứ giỏc đú là hỡnh vuụng
IV- Củng cố:(10ph)
GV: Treo bảng phụ ?2 lờn bảng (học sinh thảo luận nhúm để làm bài)
Cỏc tứ giỏc là hỡnh vuụng là:
HS: +ABCD vỡ ABCD là hỡnh chữ nhật cú 2 cạnh kề bằng nhau
+MNPQ vỡ MNPQ là hỡnh thoi cú 2 đường chộo bằng nhau +RSTU vỡ RSTU là hỡnh thoi cú 1 gúc vuụng
GV:Trong thực tế người thợ nề kiểm tra một hỡnh là h.vuụng bằng thước như thế nào? Dựa vào dấu hiệu nào?
HS: + Đo độ dài cỏc cạnh của tứ giỏc
+ Đo độ dài cỏc đường chộo của tứ giỏc
GV: Xem hỡnh vẻ bờn: Tứ giỏc AEDF là hỡnh gỡ? Vỡ sao?
HS: Là h.vuụng vỡ AEDF là hỡnh chữ nhật cú đ/c AD là p/giỏc 1 gocsA
V- Hướng dẫn học tập ở nhà:(2ph)
a) Bài vừa học: : - Học theo SGK , chỳ ý cỏc tớnh chất, dấu hiệu nhận biết hỡnh vuụng
- Làm cỏc bài tập 79, 80, 82, 82 (tr108-SBT)
- Hướng dẫn:
Bài 79: Sử dụng định lớ Pitago trong tam giỏc vuụng Bài 80: Sử dụng mối liờn hệ giữa h.v với h.c.n và h.thoi
b) Bài sắp học: Tiết sau học bài: Luyện tập
45 0
45 0
B
F