1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn T49-C3-HH8

7 151 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Củng cố các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Người hướng dẫn GV. Vũ Thị Thiên Hương
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Củng cố các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.. • Vận dụng các định lí đó để chứng minh các cặp tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặc chứnh m

Trang 1

h193 G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 4 9 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : • Củng cố các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác Vận dụng các định lí đó để chứng minh các cặp tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặc chứnh minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập Thước thẳng, phấn màu, com pa * Học sinh : - Thực hiện dặn dò của gv ở tiết trước Bảng nhóm, thước thẳng, com pa III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (6 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra : a) Phát biểu định lí trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác b) Sửa bài tập 38 trang 79 SGK (gv đưa đề bài và hình vẽ trên bảng) A 3 B

2 x

C 3,5 y D 6 E - Gv nhận xét cho điểm hs và lưu ý có thể cm ABC : ∆ EDC do AB // DE (vì có hai góc sole trong bằng nhau) , rồi áp dụng hệ quả đl Talet tính x, y - Hs lên bảng kiểm tra a) Phát biểu định lí như SGK b) Xét ABC và EDCcó : µ B D = µ (gt) · ACB ECD = · (đđ) ⇒ ∆ ABC : ∆ EDC (gg) AB AC BC ED EC DC ⇒ = = 2 3 1 3,5 6 2 x y ⇒ = = = 2 y = ⇒ 1 2 y = 4 3,5 x = ⇒ 1 2 x = 1,75 - Hs nhận xét bài làm của bạn

Trang 2

h194

HĐ 2 : Luyện tập (38 phút)

- Bài tập 37 trang 79 SGK

(gv đưa đề bài và hình vẽ trên bảng)

D

1

E

10

1 2 3

A 15 B 12 C

a) Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác

vuông ?

b) Tính CD ?

- Tính BE ? BD ? ED ?

- Hs trả lời miệng cho gv ghi bảng

- Một hs lên bảng làm bài, hs lớp làm bài vào vở

- Hs lớp đối chiếu nhận xét

- Một hs khác lên bảng làm tiếp

- Bài tập 37 trang 79 SGK

a) Có ¶ D1+ µ B3= 90o ( vì µC = 1v) mà ¶ D1= µ B1 (gt)

B µ3+ B µ1 = 90o

2

B

= 90o Vậy trong hình vẽ có ba tam giác vuông AEB EBD BCD ; ∆ ; ∆

b) Xét EABBCD có :

µ A D = µ = 90o (đđ)

µ

B = D (gt)

12.15 10

CD

- Theo đl Pytago :

Trang 3

c) So sánh SBDE với SAEB + SBCD

- Bài tập 39 trang 79 SGK

(gv đưa đề bài trên bảng)

- Gv yêu cầu hs vẽ hình vào vở và một

hs lên bảng vẽ hình

- Yêu cầu hs lên bảng phân tích câu a

- Hãy cm OAB : ∆ OCD để suy ra

OA.OD = OB.OC

- Cho hs tự phân tích và cm câu b

- Hs lớp đối chiếu nhận xét

- Hs suy nghĩ trong 1’ rồi trả lời miệng cho gv ghi bảng

A H B O

D K C

- OA.OD = OB.OC

OA OC

OAB : ∆ OCD

- Một hs lên bảng thực hiện cm, hs lớp làm vào vở

- Hs tự làm bài trong 3’, sau đó một

hs trình bày miệng trước lớp cho cả lớp nhận xét

= 182+ 21,62 ≈ 28,1 (cm)

c) SBDE = 1

2 BE BD = 1 325 468

= 1 ( 10.15 12.18 )

Vậy SBDE > SAEB + SBCD

- Bài tập 39 trang 79 SGK

a) Cm : OA.OD = OB.OC

Xét OAB và OCDcó : · OAB OCD = · (slt) · OBA ODC = · (slt)

Xét OHA và OKCcó :

µ H = K µ = 90o

· HOA KOC = · (đđ)

h195

Trang 4

- Gv nhận xét hoàn chỉnh bài làm hs

- Bài tập 40 trang 80 SGK

(gv đưa đề bài trên bảng)

- Gv cho hs hoạt động nhóm để giải

trong 6’ với câu hỏi bổ sung : Ta nói

ABC

Vì sao ?

- Gv kiểm tra hs hoạt động nhóm và

chọn ra vài bài làm đặc trưng cho hs

nhận xét rút kinh nghiệm

- Gv bổ sung tiếp câu hỏi :

Gọi I là giao điểm của BE và CD

* ABE có đồng dạng ACD không?

* IBD có đồng dạng ICE không?

- Giải thích và xác định tỉ số đồng

dạng ?

- Gv gọi hai hs lần lượt lên bảng làm

bài

- Hs lớp nhận xét và sửa bài

- Hs thực hiện hoạt động nhóm

A 6

8 E 20

15 D

B C

- Sau 6’, hs đại diện nhóm lên bảng trình bày Hs lớp nhận xét và sửa bài A

6

8 E 20

15 D

1 1

B C

- Hai hs lần lượt lên bảng làm bài, hs bên dưới hoạt động theo nhóm đôi để làm bài

OC = CD (cmt)

- Bài tập 40 trang 80 SGK

* Xét ABC và ADEcó :

15 8

20 10

AB AD AC AE

=

⇒ ∆ ABC không đồng dạng ADE

* Xét ABC và ADEcó :

AB AE AC AD

= =

µA chung

⇒ ∆ ABC : AED (cgc)

* Xét ABEACD có :

AB AC AE AD

= =

⇒ ∆ ABE : ACD (cgc) với k = 3

4

⇒ =

* Xét IBDICE có :

µ I1= µ I2 (đđ)

µ B1 = C µ1 (cmt)

















I

Trang 5

- Gv nhận xét và cho điểm nếu hs làm

BD CE

h196

Trang 6

IV/- Hướng dẫn về nhà : (1 phút)

- Bài tập về nhà số 41, 42, 43, 44 trang 80 SGK

- Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác Tiết sau luyện tập

V/- Rút kinh nghiệm :

.

Ngày đăng: 23/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(gv đưa đề bài và hình vẽ trên bảng)                                                      D                                                   1 - Bài soạn T49-C3-HH8
gv đưa đề bài và hình vẽ trên bảng) D 1 (Trang 2)
(gv đưa đề bài trên bảng) - Bài soạn T49-C3-HH8
gv đưa đề bài trên bảng) (Trang 3)
(gv đưa đề bài trên bảng) - Gv cho hs hoạt động nhóm để giải  trong 6’ với câu hỏi bổ sung : Ta nói  - Bài soạn T49-C3-HH8
gv đưa đề bài trên bảng) - Gv cho hs hoạt động nhóm để giải trong 6’ với câu hỏi bổ sung : Ta nói (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w