1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu THPT mon TOAN 2020 so 10

3 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1. Tung độ các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x4 – 2x² + 2 là ​A. 1​B. 2​C. –1​D. 0 Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ + 3x² – 9x + 1 trên đoạn 0; 3 là ​A. 28​​B. 25​C. 54​D. 36 Câu 3. Cho hàm số y = . Xác định m để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng ​A. m = –2​​B. m = 2​​C. m = 1​​D. m = –1 Câu 4. Cho hàm số y = f(x) = x³ + mx² + 9x + 4 đạt cực trị tại x = –1. Giá trị của m là ​A. 3​​​B. –3​C. 6​D. –6 Câu 5. Phần thực và phần ảo của số phức z = (–1 + i)² lần lượt là ​A. –1 và 1​B. –2 và 0​C. 0 và –2​D. 1 và –1 Câu 6. Hàm số y = –x³ + 3x² – 2 đồng biến trên ​A. (–∞; 0)​B. (0; 2)​C. (1; +∞)​D. (–2; 0) Câu 7. Cho số thực a > 0 và a ≠ 1. Mệnh đề nào sau đây đúng? ​A. Hàm số y = ax đồng biến trên (0; +∞) với 0 < a < 1 ​B. Hàm số y = ax nghịch biến trên (–∞; 0) với 0 < a < 1 ​C. Đồ thị hàm số y = ax và y = a–x luôn nằm bên phải trục tung ​D. Đồ thị hàm số y = a–x có một phần ở

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020

ĐỀ SỐ 10

Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1 Tung độ các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x4 – 2x² + 2 là

Câu 2 Giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ + 3x² – 9x + 1 trên đoạn [0; 3] là

mx 2

Câu 4 Cho hàm số y = f(x) = x³ + mx² + 9x + 4 đạt cực trị tại x = –1 Giá trị của m là

Câu 5 Phần thực và phần ảo của số phức z = (–1 + i)² lần lượt là

Câu 6 Hàm số y = –x³ + 3x² – 2 đồng biến trên

Câu 7 Cho số thực a > 0 và a ≠ 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số y = ax đồng biến trên (0; +∞) với 0 < a < 1

B Hàm số y = ax nghịch biến trên (–∞; 0) với 0 < a < 1

C Đồ thị hàm số y = ax và y = a–x luôn nằm bên phải trục tung

D Đồ thị hàm số y = a–x có một phần ở phía dưới trục hoành

Câu 8 Hàm số nào sau đây có cực đại và cực tiểu

Câu 9 Cho hàm số y = f(x) xác định trên R \ {0} và có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực tiểu tại

Câu 10 Đường thẳng y = –12x – 9 và đồ thị hàm số y = –2x³ + 3x² – 2 có các giao điểm A và B Biết A có hoành độ xA = –1 Điểm B có tọa độ là

Câu 11 Cho số phức z = 1 – i200 Tính |z|

Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình 4x – 2x < 2 là

Câu 13 Số đường chéo của đa giác đều 12 cạnh là

Câu 14 Cho hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) Chọn câu khẳng định SAI

Câu 15 Cho hàm số y = ln (2x²) Tính giá trị của y'(1)

Câu 16 Tích các nghiệm của phương trình log2 x + log3 x = 1 + log2 x log3 x là

Câu 17 Cho a là các số thực dương thỏa alog 2 = 1000 Tính giá trị biểu thức T = alog² 2

Câu 18 Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình x³ – 3x + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 19 Nghiệm nhỏ nhất của phương trình 9x + 9 = 10.3x là

Câu 20 Với mọi số thực x > 0; giá trị của biểu thức P = log8 x³ – log2 x + log4 x² là

Câu 21 Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Trang 2

x –∞ –2 0 2 +∞

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x) – 3 = 0 là

Câu 22 Cho F(x) là nguyên hàm của f(x) = 2x + 1 và F(1) = 0 Tính F(0)

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 3; 0) và B(5; 1; –2) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

A 2x – y – z + 5 = 0 B 2x – y – z – 5 = 0 C x + y + 2z – 3 = 0 D 3x + 2y – z – 14 = 0

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y + 2z – 1 = 0 Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P)?

x

Câu 26 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 2 – x² và đường thẳng y = –x là

Câu 27 Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x² và Ox Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành

Câu 28 Trong hộp có 5 bi đỏ và 7 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu Tính xác suất để có ít nhất một bi đỏ

Câu 29 Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn z + 2 z = (1 + 5i)² lần lượt là

Câu 30 Cho cấp số cộng (un) có u1 = 2; u2 = 0 Công sai của cấp số cộng là

Câu 31 Số phức z = (a + bi)(c + di) có phần thực là

Câu 32 Cho khối nón có thiết diện qua trục là tam giác đều Gọi S1 và S2 lần lượt là diện tích xung quanh của hình nón và diện tích mặt cầu nội tiếp khối nón Tính tỉ số S1 : S2

Câu 33 Số phức z thỏa mãn z(1 – 2i) = (3 + 4i)(2 – i)² là

Câu 34 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x³ − 3mx + 2 = 0 có nghiệm duy nhất

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn (1 + 2i)²z + z = 4i – 20 Tính |z|

Câu 36 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với mặt đáy góc bằng 60° Hình chiếu của A trên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm của A’B’ Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’

Câu 37 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật; AB = a; AD = 2a; SA vuông góc với mặt đáy

và SC = 3a Thể tích của hình chóp S.ABCD là

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn |z + i| = 1 Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w = 2z + i là một đường tròn có tâm là

Câu 39 Cho hình trụ có hai đáy là các hình tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A và trên đường tròn đáy tâm O’ lấy điểm B sao cho AB không cắt cũng không song song với OO’ Thể tích lớn nhất của khối tứ diện OO’AB là

Câu 40 Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh ℓ = 13 cm và bán kính đáy r = 5 cm Khi đó thể tích khối nón là

Trang 3

A 100π cm³ B 300π cm³ C 125π cm³ D 20π cm³

Câu 41 Một cái phễu phần trên là hình trụ có bán kính đáy 8 cm và cao 10 cm; phần dưới là hình nón có chung đáy với hình trụ và đường sinh dài ℓ = 17 cm Diện tích xung quanh của phễu là

Câu 42 Cho hình chữ nhật ABCD Trên các cạnh AB, BC, CD, AD lần lượt lấy 3; 4; 5; 6 điểm phân biệt khác các điểm A, B, C, D Số tam giác phân biệt có các đỉnh là các điểm vừa lấy là

Câu 43 Cho hàm số y = f(x), có bảng xét dấu của y′ như sau

Hàm số y = f(3 – 2x) nghịch biến trên

Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; –3) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và cách gốc tọa độ một đoạn lớn nhất

Câu 45 Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(0; 1; 0), B(–2; 0; 0), C(0; 0; 3) Phương trình của mặt phẳng (P) là

Câu 46 Một lớp học sinh tổ chức đi cắm trại Để có chỗ nghỉ ngơi, các em đã dựng trên mặt đất phẳng một chiếc lều từ một tấm bạt hình chữ nhật có chiều dài 12 mét và chiều rộng 6 mét bằng cách gập đôi tấm bạt lại theo đoạn nối trung điểm hai chiều rộng của tấm bạt sao cho hai mép chiều dài còn lại của tấm bạt bám sát mặt đất và cách nhau x mét (xem hình vẽ) Tìm giá trị của x để thể tích trong lều lớn nhất?

− = + = −

− = + = +

Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d1) và (d2) là

Câu 48 Cho mặt phẳng (P): x + 2y – 2z – 9 = 0 và điểm A(–2; 1; 0) Tọa độ hình chiếu H của A trên mặt phẳng (P) là

Câu 49 Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm gồm có gốc tọa độ O, A(1; 0; 0), B(0; –2; 0), C(0; 0; 4)

Câu 50 Cho ba điểm A(2; –1; 5), B(5; –5; 7) và M(x; y; 1) Với giá trị nào của x; y thì A, B, M thẳng hàng?

12m

6 m

x

12 m

Ngày đăng: 16/10/2020, 23:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w