1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

trung tâm trường thpt chuyên lê hồng phong nam định đề thi thử đại học môn sinh thời gian làm bài 90 phút câu 1 bộ nhiễm sắc thể của loài a là 2na của loài b là 2nb thì con lai giữa chúng ở dạng song

10 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐV đẳng nhiệt sống ở vùng nhiệt đới có đuôi, các chi lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng ôn đới Câu 38: Sự phân bố của một loài sinh vật thay đổi: A.. Theo cấu trúc tuổi [r]

Trang 1

Trung tâm trường THPT chuyên

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Bộ nhiễm sắc thể của loài A là 2nA, của loài B là 2nB thì con lai giữa chúng ở dạng song nhị bội có thể

Câu 2: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu

phát hiện và tiêu diệt Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do

A ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu

B chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu

C khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường

D chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.

Câu 3 Hai loài sinh vật sống ở các khu vực địa lý khác xa nhau có nhiều đặc điểm giống nhau Cách giải

thích nào dưới đây về sự giống nhau giữa 2 loài là hợp lý hơn cả: A Hai châu lục này trong qua khứ đã có lúc gắn liền với nhau B Điều kiện môi trường ở 2 khu vực giống nhau nên phát sinh đột biến giống nhau

C Điều kiện môi trường ở 2 khu vực giống nhau nên chọn lọc tự nhiên chọn lọc các đặc điểm thích nghi

Câu 4 : Cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm: A Vùng vận hành (operator)

B.Các gen cấu trúc Z, Y, A C Vùng khởi động (promoter) D Gen điều hòa R

Câu 5 Tinh trùng mang NST giới tính XY (n+1) của người hình thành do rối loạn sự phân li trong :

A Kì sau của nguyên phân B Kì sau lần phân bào I của giảm phân

C Kì sau lần phân bào II của giảm phân D B hoặc C

Câu 6 Bộ NST 2n của 1 loài kí hiệu AaBbDdEe, trong đó chữ in hoa thể hiện NST có nguồn gốc đực, chữ

thường thể hiện NST có nguồn gốc cái Bộ NST không đúng thể 1 kép:

A BbDdEe B ABbdEe C AaBdEe D ABbDde

Câu 7: Bệnh phêninkêtô niệu do:A Đột biến gen mã hoá enzim xúc tác chuyển hoá phêninalanin thành

tirozin B Đột biến gen mã hoá enzim xúc tác chuyển hoá tirozin thành phêninalanin

C Đột biến gen chỉ huy quá trình tái hấp thu glucozơ trong máu

D Đột biến gen chỉ huy quá trình tái hấp thu axit amin trong máu

Câu 8: Khi vi rut HIV xâm nhập vào cơ thể người sẽ: A Sử dụng enzim sao mã ngược tổng hợp nên ARN

B Sử dụng enzim sao mã ngược tổng hợp luôn 2 mạch AND

C Sử dụng enzim sao mã ngược tổng hợp 1 mạch AND D AND vi rut nhân đôi cùng hệ gen của người

Câu 9: Công nghệ tế bào thực vật không có khả năng: A nhân giống nhanh các giống quí hiếm

B tạo được giống tổ hợp gen 2 loài khác xa nhau

C tạo dòng mà tất cả các cặp gen đều ở trạng thái đồng hợp D tạo ưu thế lai

Câu 10 : Khi các cá thể của một quần thể giao phối (quần thể lưỡng bội) tiến hành giảm phân hình thành

giao tử đực và cái, ở một số tế bào sinh giao tử, một cặp nhiễm sắc thể thường không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Sự giao phối tự do giữa các cá thể có thể tạo ra các kiểu tổ hợp về nhiễm sắc thể là: A 2n; 2n-1; 2n+1; 2n-2; 2n+2 B 2n+1; 2n-1-1-1; 2n

Câu 11: Số lượng bộ ba mã hóa axit amin thuộc vùng mã hóa của gen cấu trúc là:A 60 B 61 C 63 D 64 Câu 12 Người ta phải dùng thể truyền để chuyển một gen từ tế bào này sang tế bào khác là vì :

A nếu không có thể truyền thì gen cần chuyển sẽ không chui vào được tế bào nhận

B nếu không có thể truyền thì gen có vào được tế bào nhận cũng không thể nhân lên và phân li đồng đều về các tế bào con khi tế bào phân chia

C nếu không có thể truyền thì khó có thể thu được nhiều sản phẩm của gen trong tế bào nhận

D nếu không có thể truyền thì gen sẽ không thể tạo ra sản phẩm trong tế bào nhận

Câu 13: Trong quá trình nhân đôi liên tiếp của 1 gen đã hình thành 7 mạch đơn có nu hoàn toàn mới ( mỗi

mạch có 300T và 600X )và 7 mạch đơn có nu hoàn toàn mới ( mỗi mạch có 200T và 400X) Số nu mỗi loại môi trường cần cung cấp cho toàn bộ quá trình là: A A=T= 7.500; G=X= 15.000 B A=T= 3.500; G=X= 7.000 C A=T= 500; G=X= 1.000 D A=T= 7.000; G=X= 3.500

Câu 14: Vùng mã hóa của một gen cấu trúc có chức năng: A Tiếp nhận enzim ARN polimeraza

B Mang tín hiệu khởi động phiên mã C Kiểm soát phiên mã D Chứa bộ mã của polipeptit

Câu 15: Cho 2 cá thể có kiểu hình khác nhau giao phối F1 thu được tiếp tục ngẫu phối đến F4 thu được 179 cây hoa trắng và 140 cây hoa đỏ Biết tính trạng hoa đỏ là trội hoàn toàn so với hoa trắng Tỉ lệ cây đồng hợp

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về gen nằm ngoài nhiễm sắc thể:

A Phép lai thuận nghịch thường cho kết quả khác nhau B Không thể lập bản đồ với gen trong nhân tế bào

C Tỉ lệ phân ly kiểu hình không theo các quy luật di truyền của Menđen

D Tính trạng của cơ thể con do kiểu gen của mẹ qui định

Trang 2

Cõu 17: Một ruồi giấm đực đồng hợp tử cú màu thõn đen và cỏnh cong được đem lai với ruồi cỏi đồng hợp

tử cú màu thõn vàng và cỏnh thẳng Tất cả cỏc con lai thu được cú màu thõn vàng, cỏnh thẳng Nếu cho giao phối một con cỏi được chọn từ quần thể con lai với một con đực đồng hợp tử thỡ thu được 4 loại kiểu hỡnh với

tỉ lệ như sau: Thõn đen, cỏnh thẳng: 12,5% Thõn đen, cỏnh cong: 37,5% Thõn vàng, cỏnh cong: 12,5% Thõn vàng, cỏnh thẳng: 37,5% Dựa trờn cỏc dữ liệu nờu trờn, kết luận nào sau đõy cú thể rỳt ra về bản chất di truyền của cỏc tớnh trạng cú liờn quan:

A Màu thõn đen và cỏnh cong là trội so với màu thõn vàng và cỏnh thẳng

B Tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh khụng đỳng tỉ lệ 9 : 3 : 3 :1, cho thấy tớnh trạng được qui định bởi nhiều alen chứ khụng phải phộp lai hai tớnh trạng phõn ly độc lập thụng thường

C Đõy là trường hợp ở thế hệ con lai kiểu hỡnh tỏi tổ hợp cú tần số cao hơn so với kiểu hỡnh của bố, mẹ

D Cỏc gen qui định màu thõn và dạng cỏnh liờn kết với nhau

Cõu 18: Ở một quần thể thực vật thế hệ F2 thu được tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh là 9/16 hoa cú màu : 7/16 hoa màu trắng Nếu lấy ngẫu nhiờn một cõy hoa cú màu đem tự thụ phấn thỡ xỏc suất thu được thế hệ con lai khụng cú

sự phõn li của hai kiểu hỡnh là bao nhiờu: A.1/9 B.1/3 C 9/7 D 9/16

Cõu 19: Ở một loài thực vật, khi cho cỏc cõy thuần chủng (P) cú hoa màu đỏ lai với cõy cú hoa màu trắng, F1

thu được tất cả cỏc cõy cú hoa màu đỏ Cho cỏc cõy F1 lai với một cõy cú hoa màu trắng, thế hệ sau thu được

tỉ lệ kiểu hỡnh là 3 cõy hoa màu đỏ :5 cõy hoa màu trắng Ở loài thực vật này, để kiểu hỡnh con lai thu được

là 1 cõy hoa màu đỏ :3 cõy hoa màu trắng, thỡ kiểu gen của cơ thể đem lai phải như thế nào:

Cõu 20: Trong trường hợp bỡnh thường, 1 con chõu chấu đực ( 2n=23) cú thể cho ra số loại giao tử khỏc nhau

Cõu 21.Với gen chỉ cú alen A và a Thành phần kiểu gen là: D:Tỉ lệ % AA; H: Tỉ lệ % Aa; R: Tỉ lệ % aa;

( D + H + R = 1); p: tần số alen A ; q: tần số alen a.Thành phần kiểu gen của quần thể đạt cõn bằng Hacdi – Vanbec khi:A D = ( D + H) 2 B D x R = ( H/2) 2 C.R = (D + H/2)2 D.A,B,C

Cõu 22: Trong một quần thể rắn hổ mang ngẫu phối gồm 2000 con, độc tính của nọc đợc qui định bởi một

cặp gen trên nhiễm sắc thể thờng Các gen này có quan hệ trội, lặn không hoàn toàn Quần thể này có 100 cá

thể đồng hợp tử về alen t (nọc của kiểu gen tt không độc), 800 cá thể dị hợp tử có kiểu gen Tt (nọc của kiểu gen này có tính độc trung bình) và 1100 cá thể đồng hợp tử về alen T (nọc của kiểu gen TT độc gây chết) Giả

sử không có đột biến và xuất, nhập gen; sau một số thế hệ, nếu quần thể này có 5000 cá thể, thì số rắn có nọc

độc gõy chết là: A 4750 B 2812 C 3600 D 2500

Cõu 23: Quần thể bướm bạch dương ban đầu cú pB = 0,01 và qb = 0,99, với B là alen đột biến gõy ra màu đen, cũn b màu trắng Do ụ nhiễm bụi than thõn cõy mà loài bướm này đậu bị nhuộm đen, nờn kiểu hỡnh trội

ưu thế hơn kiểu hỡnh lặn( chim ăn sõu khú nhỡn thấy bướm màu đen trờn nền thõn đen Nếu trung bỡnh 20% bướm đen sống sút được cho đến khi sinh sản, trong khi bướm trắng chỉ sống sút đến sinh sản 10%, thỡ sau một thế hệ tần số alen là:

A p = 0,02; q = 0,98 B p= 0,004, q= 0,996 C p = 0,01; q = 0,99 D p= 0,04 ; q = 0,96

Cõu 24 Tạo giống bằng phương phỏp gõy đột biến khỏc tạo giống dựa trờn nguồn biến dị di truyền ở khõu:

A.tạo nguồn biến dị di truyền B Chọn lọc cỏc tổ hợp gen mong muốn

Cõu 25: Cho biết gen A: quả trũn trội hoàn toàn với a: quả bầu, B: vị ngọt trội hoàn toàn với b:vị chua Phộp

lai AB/ab( f = 20%) x AB/ab ( f = 20%) Tỉ lệ cõy quả trũn ngọt ở F1 là:A 59% B 54% C.51% D 66%

Cõu 26 Ở loài trõu rừng hay voi, người ta hay gặp những con đực trưởng thành sống đơn độc Đõy là kết

quả: A Quần thể thiếu nguồn sống B Tập tớnh sống đơn độc C Cạnh tranh giữa cỏc con đực D.A,B,C

Cõu 27 Ở một loài thực vật, gen A qui định quả dài là trội hoàn toàn so với gan a qui định quả ngắn, gen B

qui định quả trơn là trội hoàn toàn so với gen b qui định quả nhăn Hai cặp gen này cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng Đem lai phõn tớch F1 dị hợp hai cặp gen thu được tỉ lệ 3 dài, trơn : 3 ngắn, nhăn : 1 dài, nhăn : 1 ngắn, trơn Kiểu gen và tần số hoỏn vị gen của F1 là

A Ab/aB, 40% B AB/ab, 25% C AB/ab, 20% D Ab/aB, 25%

Cõu 28 Cơ quan tương tự là :A Loại cơ quan trong cỏc cỏ thể cựng loài cựng chức năng cựng nguồn gốc

B Loại cơ quan trong cỏc cỏ thể khỏc loài cựng chức năng khỏc nguồn gốc

C Loại cơ quan trong cỏc cỏ thể cựng loài khỏc chức năng cựng nguồn gốc

D Loại cơ quan trong cỏc cỏ thể khỏc loài khỏc chức năng cựng nguồn gốc

Cõu 29: Cỏc dạng mới của loài hoa phong lan hồ điệp khỏc nhau rất nhiều màu hoa Nhưng thõn, rễ, lỏ lại

khụng khỏc nhau mấy Nhõn tố tiến húa ảnh hưởng trực tiếp là:

Cõu 30: Khỏi niệm “sự cỏch ly sinh sản” được hiểu là: A Một cỏ thể khụng cú khả năng tự thụ phấn hoặc

thụ tinh B Khụng cú sự trao đổi gen giữa hai quần thể C Cỏc cỏ thể thuộc hai quần thể khụng bao giờ giao phối với nhau D Cỏc cỏ thể từ hai quần thể khụng bao giờ sinh ra con hữu thụ

Cõu 31: Nếu cú thiờn tai hay sự cố làm tăng vọt tỉ lệ chết của quần thể, thỡ loại quần thể thường phục hồi

nhanh nhất là:A Quần thể cú tuổi sinh lớ thấp B Quần thể cú tuổi trung bỡnh thấp

Trang 3

C Quần thể của tuổi sinh thỏi cao D Quần thể cú tuổi sinh lớ cao

Cõu 32:Vớ dụ minh họa cho một khu sinh học: A Tập hợp mọi cõy rừng trờn cạn

B Tập hợp hệ sinh thỏi nước ngọt C Tập hợp sinh vật nước mặn D Toàn bộ đất trờn cạn

Cõu 33: Câu nào sau đây đúng : A Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các quần xã gồm nhiều loài thực

vật có quan hệ di truyền thân thuộc, bởi con lai giữa chúng dễ xuất hiện và sự đa bội hóa có thể tạo ra con lai song nhị bội phát triển thành loài mới

B Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các quần xã gồm nhiều loài thực vật khác xa nhau về di truyền, bởi cách li di truyền là nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự hình thành loài mới

C Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các loài thực vật có kích thớc nhỏ, bởi các loài này thờng có chu kỳ sống ngắn, nên tần số đột biến và biến dị tổ hợp cao hơn các loài có chu kỳ sống dài

D Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các loài thực vật có kích thớc lớn, bởi nhiều loài thực vật nh vậy đã

đợc hình thành qua con đờng đa bội hóa ở những loài này, sự đa bội hóa dễ xảy ra hơn

Cõu 34: Nội dung nào sau đõy khụng đỳng khi núi về lịch sử phỏt triển của sinh giới:

A Sinh giới phỏt triển chủ yếu do tỏc động điều kiện địa chất và khớ hậu, khụng phụ thuộc vào tỏc động của chọn lọc tự nhiờn

B Sự biến đổi điều kiện địa chất khớ hậu thường dẫn đến biến đổi trước hết ở thực vật sau đú ở động vật

C Sự phỏt triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm chạp của điều kiện địa chất khớ hậu

D Cỏc nhúm sinh vật thớch nghi được với mụi trường sẽ phỏt triển nhanh hơn và chiếm ưu thế

Cõu 35: Chuỗi thức ăn cú thể tạo ra một hỡnh thỏp sinh thỏi cú đỉnh ở dưới là:

A 100 cõy cỏ  10 con sõu  1 con cúc B 1500 g cỏ  500g sõu  10 g cúc

C 1 cõy gạo  100 con sõu  10000 vi khuẩn D 12000 cal sõu  110 cal cúc  5 cal chim ưng

Cõu 36: Động vật nào sau đõy cú khả năng để lại nhiều hoỏ thạch nhất:

Câu 37: Trường hợp nào khụng đỳng: A ĐV biến nhiệt sống ở vựng ụn đới cú kớch thước cơ thể lớn hơn

những cỏ thể cựng loài khi sống ở vựng nhiệt đới

B Chú sống ở vựng ụn đới cú kớch thước tai nhỏ hơn những cỏ thể cựng loài khi sống ở vựng nhiệt đới

C Gấu sống ở vựng ụn đới cú kớch thước cơ thể lớn hơn những cỏ thể cựng loài khi sống ở vựng nhiệt đới

D ĐV đẳng nhiệt sống ở vựng nhiệt đới cú đuụi, cỏc chi lớn hơn những cỏ thể cựng loài khi sống ở vựng ụn đới

Cõu 38: Sự phõn bố của một loài sinh vật thay đổi: A Theo cấu trỳc tuổi của quần thể

B Do hoạt động của con người C Theo nhu cầu về nguồn sống của cỏc cỏ thể trong quần thể

D Theo mối quan hệ của cỏc cỏ thể trong quần thể

Cõu 39: Cho kết quả nghiờn cứu 1 hệ sinh thỏi trong 1 năm như sau:

Hiệu suất sinh thỏi bậc II là bao nhiờu:A 0,24% B 7,98% C 0,07% D 0,7%

Cõu 40 Quan sỏt một thỏp sinh khối, chỳng ta cú thể biết được những thụng tin nào sau đõy :

A Cỏc loài trong chuỗi và lưới thức ăn B Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

C mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xó D quan hệ giữa cỏc loài trong quần xó

PHẦN RIấNG Thớ sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II

Phần I Theo chương trỡnh SINH HỌC cơ bản (10 cõu, từ cõu 40 đến cõu 50):

Cõu 41: Một số bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ gặp ở nữ mà khụng gặp ở nam:

A Hội chứng Claiphentơ, tật dớnh ngún tay 2 và 3 B Bệnh mự màu, bệnh mỏu khú đụng

Cõu 42 Tất cả cỏc cặp NST khụng phõn li trong quỏ trỡnh nguyờn phõn của hợp tử tạo thành

A Thể tứ bội B.Thể tam bội C.Thể song nhị bội D.A,C

Cõu 43: Tớnh mềm dẻo khụng cú đặc điểm:A Đồng loạt với những cỏ thể cựng kiểu gen

B biến đổi xỏc định với những cỏ thể cựng bố mẹ cựng chung sống

C biến đổi tương ứng với điều kiện mụi trường D đảm bảo sự cú lợi cho tồn tại của cỏ thể

Cõu 44: Cho biết ở ruồi giấm, gen A( mắt đỏ), a( mắt trắng) nằm trờn nhiễm sắc thể X khụng cú đoạn tương

ứng trờn Y,trờn nhiễm sắc thể số 2 tồn tại gen B( cỏnh dài), b( cỏnh ngắn) Số kiểu giao phối xuất hiện trong

Cõu 45: Hiện tượng siờu trội khỏc hiện tượng trội khụng hoàn toàn: A Kiểu hỡnh ở thể dị hợp khỏc thể

đồng hợp trội B Ưu thế về sức sống của thể dị hợp so với thể đồng hợp trội

C Kết quả phõn li kiểu gen khi lai hai cỏ thể dị hợp

D Kết quả phõn li kiểu hỡnh khi lai phõn tớch cỏ thể dị hợp

Cõu 46: Ở người bệnh mự màu và bệnh mỏu khú đụng là do đột biến gen lặn trờn NST X khụng cú đoạn

tương ứng trờn Y Nếu bố bỡnh thường, mẹ bỡnh thường cú kiểu gen XAbXaB xuất hiện con bị cả hai bệnh trờn,

Trang 4

giải thớch nào đầy đủ nhất: A Trong quỏ trỡnh giảm phõn của người bố xuất hiện đột biến cặp NSTgiới tớnh khụng phõn li B Giảm phõn của cả bố, mẹ bỡnh thường và cú xảy ra hoỏn vị gen

C Giảm phõn của mẹ bị đột biến D Chỉ xuất hiện ở con trai do trong giảm phõn của mẹ cú xảy ra hoỏn vị gen

Cõu 47: Điều khụng đỳng với bằng chứng địa lớ: A Thuộc khoa học nghiờn cứu sự phõn bố địa lớ loài

người trờn trỏi đất B Cú thể xỏc định nguồn gốc chung của cỏc loài rất khỏc xa nhau về địa lớ

C Với số lượng loài giống nhau ở 2 khu vực địa lớ thỡ vai trũ của khoảng cỏch địa lớ là cao hơn so với điều

Cõu 48: Tại sao quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới lại khụng xảy ra nhanh như trờn cỏc đảo:

A Vỡ chọn lọc tự nhiờn diễn ra chậm B Vỡ lai xa khụng thực hiện được

C Vỡ sự cỏch li địa lớ chưa hoàn toàn D Vỡ đột biến khú tồn tại trong quần thể

Cõu 49 Khi sống chung, 1 loài cú lợi, 1 loài khụng cú hại gỡ đú là quan hệ:

Cõu 50: Trong chu trỡnh cacbon ở hệ sinh thỏi, thỡ nguyờn tố cacbon đi từ ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ con

đường: A Dị húa B Đồng húa C Quang hợp D Phõn giải

Phần II Theo chương trỡnh SINH HỌC nõng cao (10 cõu, từ cõu 50 đến cõu 60):

Cõu 51: Trong cơ chế tỏi bản của phõn tử AND, nếu phõn tử acidin xen vào sợi khuụn thỡ xảy ra loại đột

biến:A Mất một cặp nu trong gen B Thay một cặp nu trong gen

Cõu 52 Hệ gen người cú kớch thước lớn hơn hệ gen E coli khoảng 1000 lần, trong khi tốc độ sao chộp ADN

của E coli nhanh hơn ở người khoảng 10 lần Những cơ chế nào giỳp toàn bộ hệ gen người cú thể sao chộp hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hệ gen E coli khoảng vài chục lần:

A Hệ gen người cú nhiều điểm khởi đầu sao chộp B Người cú nhiều loại ADN polymerase hơn E coli

C Tốc độ sao chộp ADN của cỏc enzym ADN polymerase ở người cao hơn

D Ở người, quỏ trỡnh sao chộp khụng diễn ra đồng thời với cỏc quỏ trỡnh phiờn mó và dịch mó như ở vi khuẩn E coli.

Cõu 53: Tớnh mềm dẻo cao của kiểu hỡnh khụng cú đặc điểm: A Phụ thuộc kiểu gen B Điều chỉnh trong 1 phạm vi nhất định C Thường thuộc tớnh trạng số lượng

D Khả năng thớch nghi cao với mụi trường ớt biến đổi

Cõu 54: Ở cừu HH qui định cú sừng, hh khụng sừng, Hh ở con đực thỡ biểu hiện cú sừng, cũn ở con cỏi thỡ

khụng Đõy là hiện tượng : A Di truyền liờn kết với giới tớnh B Di truyền theo dũng mẹ

C Di truyền phụ thuộc vào giới tớnh D Di truyền phụ thuộc vào ngoại cảnh

Cõu 55 Trong việc tạo ưu thế lai phải chỳ ý phộp lai thuận nghịch vỡ:

A Ưu thế lai chỉ cao nhất ở F1 B Tế bào chất chứa gen qui định tớnh trạng

C Lượng tế bào chất xõy dựng nờn hợp tử của giao tử đực khỏc cỏi D B,C

Cõu 56: Một bệnh di truyền do đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể thờng Câu nào sau đây đúng:

A Nếu một em bé bị bệnh, chắc chắn ít nhất một trong các ông, bà của em bé bị bệnh

B Tất cả những ngời cha bị bệnh đều sinh ra con bị bệnh

C Những ngời mẹ bị bệnh không bao giờ di truyền bệnh này cho con trai

D Nếu cả cha và mẹ bị bệnh, thì chắc chắn tất cả các con của họ đều bị bệnh

Cõu 57: Dấu hiệu cơ bản của tiến bộ sinh học: A giảm bớt phụ thuộc vào mụi trường B Số cỏ thể tăng, tỉ lệ sống sút rất cao C Phõn húa thành nhiều dạng D Liờn tục mở rộng lónh thổ

Cõu 58: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng:

A Sản lượng sinh vật sơ cấp của thực vật nổi, cao hơn so với thực vật ở lớp nước sõu

B Sản lượng sinh vật sơ cấp của thực vật nổi ở vựng nhiệt đới, cao hơn nhiều so với vựng ụn đới

C Sản lượng sinh vật sơ cấp của đồng cỏ cao hơn nhiều so với rừng mưa nhiệt đới vỡ nhận được ỏnh sỏng nhiều, quang hợp với hiệu suất cao hơn

D So với cỏc sa van, đồng rờu đới lạnh cú sản lượng sinh vật sơ cấp thấp hơn

Cõu 59 Khống chế sinh học là hiện tượng :

A Số lượng loài trong quần xó ổn định mức nhất định

B Kớch thước quần xó dao động ở mức nhất định C Số lượng cỏ thể của mỗi loài dao động trong giới hạn tồn tại của quần thể D Tỏc động của cỏc loài trong quần xó

Cõu 60: Cỏc đột biến trội thường dễ phỏt hiện hơn cỏc đột biến lặn bởi vỡ:

A chỳng thường gõy bệnh nờn dễ nhận ra sự xuất hiện của chỳng

B tớnh trạng đột biến xuất hiện ở cả cỏc cỏ thể đồng hợp tử và dị hợp tử

C luụn xuất hiện ở tần số cao

D thường được chọn lọc tự nhiờn giữ lại

Trang 5

Câu : Tăng trưởng thực tế của quần thể gồm các giai đoạn :

A chậm  tăng nhanh  giảm  ổn định

B giảm  chậm  tăng nhanh  ổn định

C ổn định  giảm  chậm  tăng nhanh

D tăng nhanh chậm  giảm  ổn định

Câu : Trong quá trình nhân đôi liên tiếp của 1 gen đã hình thành 7 mạch đơn có nu hoàn toàn mới ( mỗi

mạch có 300T và 600X )và 7 mạch đơn có nu hoàn toàn mới ( mỗi mạch có 200T và 400X) Số nu mỗi loại môi trường cần cung cấp cho toàn bộ quá trình là:

Câu : Vùng mã hóa của một gen cấu trúc có chức năng:

Câu : Bộ nhiễm sắc thể của loài A là 2nA, của loài B là 2nB thì con lai giữa chúng ở dạng song nhị bội có

Câu 4: Cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm:

Câu Tinh trùng mang NST giới tính XY (n+1) của người hình thành do rối loạn sự phân li trong :

A Kì sau của nguyên phân B Kì sau lần phân bào I của giảm phân

C Kì sau lần phân bào II của giảm phân D B hoặc C

Câu Bộ NST 2n của 1 loài kí hiệu AaBbDdEe, trong đó chữ in hoa thể hiện NST có nguồn gốc đực,

chữ thường thể hiện NST có nguồn gốc cái Bộ NST không đúng thể 1 kép:

A BbDdEe B ABbdEe C AaBdEe D ABbDde

Câu : Khi các cá thể của một quần thể giao phối (quần thể lưỡng bội) tiến hành giảm phân hình

thành giao tử đực và cái, ở một số tế bào sinh giao tử, một cặp nhiễm sắc thể thường không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Sự giao phối tự do giữa các cá thể có thể tạo ra các kiểu tổ hợp về nhiễm sắc thể là:

Câu : Số lượng bộ ba mã hóa axit amin thuộc vùng mã hóa của gen cấu trúc là:

Câu : Bệnh phêninkêtô niệu do:

A ĐBG mã hoá enzim xúc tác chuyển hoá phêninalanin thành tirozin

B ĐBG mã hoá enzim xúc tác chuyển hoá tirozin thành phêninalanin

C ĐBG chỉ huy quá trình tái hấp thu glucozơ trong máu

D ĐBG chỉ huy quá trình tái hấp thu axit amin trong máu

Câu : Khi vi rut HIV xâm nhập vào cơ thể người sẽ:

A Sử dụng enzim sao mã ngược tổng hợp nên ARN

B Sử dụng enzim sao mã ngược tổng hợp luôn 2 mạch AND

C Sử dụng enzim sao mã ngược tổng hợp 1 mạch AND

D AND vi rut nhân đôi cùng hệ gen của người

Câu : Công nghệ tế bào thực vật không có khả năng:

A nhân giống nhanh các giống quí hiếm

B tạo được giống tổ hợp gen 2 loài khác xa nhau

C tạo dòng mà tất cả các cặp gen đều ở trạng thái đồng hợp D tạo ưu thế lai

Câu Người ta phải dùng thể truyền để chuyển một gen từ tế bào này sang tế bào khác là vì :

A nếu không có thể truyền thì gen cần chuyển sẽ không chui vào được tế bào nhận

B nếu không có thể truyền thì gen có vào được tế bào nhận cũng không thể nhân lên và phân li đồng đều

về các tế bào con khi tế bào phân chia

C nếu không có thể truyền thì khó có thể thu được nhiều sản phẩm của gen trong tế bào nhận

D nếu không có thể truyền thì gen sẽ không thể tạo ra sản phẩm trong tế bào nhận

Câu : Cho biết gen A ( quả tròn) trội hoàn toàn với a ( quả bầu) , B ( vị ngọt) trội hoàn toàn với b ( vị

chua) Phép lai AB/ab( f = 20%) x AB/ab ( f = 20%) Tỉ lệ cây quả tròn ngọt ở F1 là:

Trang 6

A 59% B 54% C 51% D 66%

Cõu Ở một loài thực vật, gen A qui định quả dài là trội hoàn toàn so với gan a qui định quả ngắn, gen B

qui định quả trơn là trội hoàn toàn so với gen b qui định quả nhăn Hai cặp gen này cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng Đem lai phõn tớch F1 dị hợp hai cặp gen thu được tỉ lệ 3 dài, trơn : 3 ngắn, nhăn : 1 dài, nhăn : 1 ngắn, trơn Kiểu gen và tần số hoỏn vị gen của F1 là

A Ab/aB, 40% B AB/ab, 25% C AB/ab, 20% D Ab/aB, 25%

Cõu : Cho 2 cỏ thể cú kiểu hỡnh khỏc nhau giao phối F1 thu được tiếp tục ngẫu phối đến F4 thu được

179 cõy hoa trắng và 140 cõy hoa đỏ Biết tớnh trạng hoa đỏ là trội hoàn toàn so với hoa trắng Tỉ lệ cõy

Cõu : Đặc điểm nào sau đõy khụng đỳng khi núi về gen nằm ngoài nhiễm sắc thể?

A Phộp lai thuận nghịch thường cho kết quả khỏc nhau B Khụng thể lập bản đồ với gen trong nhõn tế bào

C Tỉ lệ phõn ly kiểu hỡnh khụng theo cỏc quy luật di truyền của Menđen

D Tớnh trạng của cơ thể con do kiểu gen của mẹ qui định

Cõu : Một ruồi giấm đực đồng hợp tử cú màu thõn đen và cỏnh cong được đem lai với ruồi cỏi đồng hợp

tử cú màu thõn vàng và cỏnh thẳng Tất cả cỏc con lai thu được cú màu thõn vàng, cỏnh thẳng Nếu cho giao phối một con cỏi được chọn từ quần thể con lai với một con đực đồng hợp tử thỡ thu được 4 loại kiểu hỡnh với tỉ lệ như sau: Thõn đen, cỏnh thẳng: 12,5% Thõn đen, cỏnh cong: 37,5% Thõn vàng, cỏnh cong: 12,5% Thõn vàng, cỏnh thẳng: 37,5% Dựa trờn cỏc dữ liệu nờu trờn, kết luận nào sau đõy cú thể rỳt

ra về bản chất di truyền của cỏc tớnh trạng cú liờn quan:

A Màu thõn đen và cỏnh cong là trội so với màu thõn vàng và cỏnh thẳng

B Tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh khụng đỳng tỉ lệ 9 : 3 : 3 :1, cho thấy tớnh trạng được qui định bởi nhiều alen chứ khụng phải phộp lai hai tớnh trạng phõn ly độc lập thụng thường

C Đõy là vớ dụ về trường hợp ở thế hệ con lai kiểu hỡnh tỏi tổ hợp cú tần số cao hơn so với kiểu hỡnh của bố,

mẹ

D Cỏc gen qui định màu thõn và dạng cỏnh liờn kết với nhau

Cõu : Ở một quần thể thực vật thế hệ F2 thu được tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh là 9/16 hoa cú màu : 7/16 hoa màu trắng Nếu lấy ngẫu nhiờn một cõy hoa cú màu đem tự thụ phấn thỡ xỏc suất thu được thế hệ con lai khụng cú sự phõn li của hai kiểu hỡnh là bao nhiờu: A.1/9 B.1/3 C 9/7 D 9/16

Cõu : Ở một loài thực vật, khi cho cỏc cõy thuần chủng (P) cú hoa màu đỏ lai với cõy cú hoa màu trắng,

F1 thu được tất cả cỏc cõy cú hoa màu đỏ Cho cỏc cõy F1 lai với một cõy cú hoa màu trắng, thế hệ sau thu được tỉ lệ kiểu hỡnh là 5 cõy hoa màu trắng: 3 cõy hoa màu đỏ Ở loài thực vật này, để kiểu hỡnh con lai thu được là 3 cõy hoa màu trắng : 1 cõy hoa màu đỏ, thỡ kiểu gen của cơ thể đem lai phải như thế nào:

A AaBb x aabb hoặc Aabb x aaBb B.AABb x Aabb

Cõu: Trong trường hợp bỡnh thường, 1 con chõu chấu đực ( 2n=23) cú thể cho ra số loại giao tử khỏc

Cõu Với gen chỉ cú alen A và a Thành phần kiểu gen là: D:Tỉ lệ % AA; H: Tỉ lệ % Aa; R: Tỉ lệ % aa;

( D + H + R = 1); p: tần số alen A ; q: tần số alen a.Thành phần kiểu gen của quần thể đạt cõn bằng

Hacdi –Vanbec khi:

A D = ( D + H) 2 B D x R = ( H/2) 2 C.R = (D + H/2)2 D.A,B,C

Cõu: Trong một quần thể rắn hổ mang ngẫu phối gồm 2000 con, độc tính của nọc đợc qui định bởi

một cặp gen trên nhiễm sắc thể thờng Các gen này có quan hệ trội, lặn không hoàn toàn Quần thể

này có 100 cá thể đồng hợp tử về alen t (nọc của kiểu gen tt không độc), 800 cá thể dị hợp tử có

kiểu gen Tt (nọc của kiểu gen này có tính độc trung bình) và 1100 cá thể đồng hợp tử về alen T

(nọc của kiểu gen TT độc gây chết) Giả sử không có đột biến và xuất, nhập gen; sau một số thế hệ,

nếu quần thể này có 5000 cá thể, thì số rắn có nọc độc gõy chết là: A 4750 B 2812 C 3600

D 2500

Cõu : QT bướm bạch dương ban đầu cú pB = 0,01 và qb = 0,99, với B là alen đột biến gõy ra màu đen, cũn

b màu trắng Do ụ nhiễm bụi than thõn cõy mà loài bướm này đậu bị nhuộm đen, nờn kiểu hỡnh trội ưu thế hơn kiểu hỡnh lặn( chim ăn sõu khú nhỡn thấy bướm màu đen trờn nền thõn đen Nếu trung bỡnh 20% bướm đen sống sút được cho đến khi sinh sản, trong khi bướm trắng chỉ sống sút đến sinh sản 10%, thỡ sau một thế hệ tần số alen là:

A p = 0,02; q = 0,98 B p= 0,004, q= 0,996 C p = 0,01; q = 0,99 D p= 0,04 ; q = 0,96

Cõu Điều nào khụng đỳng đối với sinh vật biến đổi gen là:

A Cỏc gen đưa vào sinh vật cú thể phỏt tỏn sang con người

B Tạo hiệu quả kinh tế cao

C Cõy mang gen vi khuẩn chống sõu hoàn toàn vụ hại với mọi sinh vật

D Một số người khụng sử dụng sản phẩm của sinh vật biến đổi gen do sợ sự lõy truyền gen của nú

Trang 7

Cõu Cơ quan tương tự là :

A Loại cơ quan trong cỏc cỏ thể cựng loài cựng chức năng cựng nguồn gốc

B Loại cơ quan trong cỏc cỏ thể khỏc loài cựng chức năng khỏc nguồn gốc

C Loại cơ quan trong cỏc cỏ thể cựng loài khỏc chức năng cựng nguồn gốc

D Loại cơ quan trong cỏc cỏ thể khỏc loài khỏc chức năng cựng nguồn gốc

Cõu : Theo quan niệm của thuyết tiến húa hiện đại, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng:

A Tất cả cỏc biến dị là nguyờn liệu của chọn lọc tự nhiờn

B Tất cả cỏc biến dị đều di truyền được đều là nguyờn liệu của chọn lọc tự nhiờn

C Khụng phải tất cả cỏc biến dị di truyền đều là nguyờn liệu của chọn lọc tự nhiờn

D Tất cả cỏc biến dị di truyền đều là nguyờn liệu của chọn lọc tự nhiờn

Cõu : Cỏc loài sõu ăn lỏ thường cú màu xanh lục lẫn với màu xanh của lỏ, nhờ đú mà khú bị chim ăn sõu

phỏt hiện và tiờu diệt Theo Đacuyn, đặc điểm thớch nghi này được hỡnh thành do

A ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lỏ cõy cú màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sõu

B chọn lọc tự nhiờn tớch luỹ cỏc đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiờn trong quần thể sõu

C khi chuyển sang ăn lỏ, sõu tự biến đổi màu cơ thể để thớch nghi với mụi trường

D chọn lọc tự nhiờn tớch luỹ cỏc biến dị cỏ thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.

Cõu Hai loài sinh vật sống ở cỏc khu vực địa lý khỏc xa nhau (2 chõu lục khỏc nhau) cú nhiều đặc điểm

giống nhau Cỏch giải thớch nào dưới đõy về sự giống nhau giữa 2 loài là hợp lý hơn cả :

A Hai chõu lục này trong qua khứ đó cú lỳc gắn liền với nhau

B Điều kiện mụi trường ở 2 khu vực giống nhau nờn phỏt sinh đột biến giống nhau

C Điều kiện mụi trường ở 2 khu vực giống nhau nờn CLTN chọn lọc cỏc đặc điểm thớch nghi giống nhau

D Cả B và C

Cõu: Khỏi niệm “sự cỏch ly sinh sản” được hiểu là: A Một cỏ thể khụng cú khả năng tự thụ phấn

hoặc thụ tinh

B Khụng cú sự trao đổi gen giữa hai quần thể

C Cỏc cỏ thể thuộc hai quần thể khụng bao giờ giao phối với nhau

D Cỏc cỏ thể từ hai quần thể khụng bao giờ sinh ra con hữu thụ

Cõu : Câu nào sau đây đúng :

A Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các quần xã gồm nhiều loài thực vật có quan hệ di truyền thân thuộc, bởi con lai giữa chúng dễ xuất hiện và sự đa bội hóa có thể tạo ra con lai song nhị bội phát triển thành loài mới

B Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các quần xã gồm nhiều loài thực vật khác xa nhau về di truyền, bởi cách li di truyền là nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự hình thành loài mới

C Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các loài thực vật có kích thớc nhỏ, bởi các loài này thờng có chu

kỳ sống ngắn, nên tần số đột biến và biến dị tổ hợp cao hơn các loài có chu kỳ sống dài

D Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các loài thực vật có kích thớc lớn, bởi nhiều loài thực vật nh vậy

đã đợc hình thành qua con đờng đa bội hóa ở những loài này, sự đa bội hóa dễ xảy ra hơn

Cõu : Nội dung nào sau đõy sai khi núi về lịch sử phỏt triển của sinh giới:

A Sinh giới phỏt triển chủ yếu do tỏc động điều kiện địa chất và khớ hậu, khụng phụ thuộc vào tỏc động của chọn lọc tự nhiờn

B Sự biến đổi diều kiện địa chất khớ hậu thường dẫn đến biến đổi trước hết ở thực vật sau đú ở động vật

C Sự phỏt triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm chạp của điều kiện địa chất khớ hậu

D Cỏc nhúm sinh vật thớch nghi được với mụi trường sẽ phỏt triển nhanh hơn và chiếm ưu thế

Cõu: ĐV nào sau đõy cú khả năng để lại nhiều hoỏ thạch nhất

Cõu Ở loài trõu rừng hay voi, người ta hay gặp những con đực trưởng thành sống đơn độc Đõy là kết

quả: A Quần thể thiếu nguồn sống B Tập tớnh sống đơn độc

C Cạnh tranh giữa cỏc con đực D.A,B,C

Câu : Trường hợp nào khụng đỳng: A ĐV biến nhiệt sống ở vựng ụn đới cú kớch thước cơ thể lớn hơn

những cỏ thể cựng loài khi sống ở vựng nhiệt đới

B Chú sống ở vựng ụn đới cú kớch thước tai nhỏ hơn những cỏ thể cựng loài khi sống ở vựng nhiệt đới

C Gấu sống ở vựng ụn đới cú kớch thước cơ thể lớn hơn những cỏ thể cựng loài khi sống ở vựng nhiệt đới

D ĐV đẳng nhiệt sống ở vựng nhiệt đới cú đuụi, cỏc chi lớn hơn những cỏ thể cựng loài khi sống ở vựng ụn đới

Cõu : Nếu cú thiờn tai hay sự cố làm tăng vọt tỉ lệ chết của quần thể, thỡ loại quần thể thường phục hồi nhanh

nhất là:

Trang 8

A Quần thể có tuổi sinh lí thấp B Quần thể có tuổi trung bình thấp

C Quần thể của tuổi sinh thái cao D Quần thể có tuổi sinh lí cao

Câu :Ví dụ minh họa cho một khu sinh học: A Tập hợp mọi cây rừng trên cạn

B Tập hợp hệ sinh thái nước ngọt C Tập hợp sinh vật nước mặn D Toàn bộ đất trên cạn

Câu : Sự phân bố của một loài sinh vật thay đổi :

A Theo cấu trúc tuổi của quần thể B Do hoạt động của con người

C Theo nhu cầu về nguồn sống của các cá thể trong quần thể

D Theo mối quan hệ của các cá thể trong quần thể

Câu: Chuỗi thức ăn có thể tạo ra một hình tháp sinh thái có đỉnh ở dưới là:

A 100 cây cỏ  10 con sâu  1 con cóc

B 1500 g cỏ  500g sâu  10 g cóc

C 1 cây gạo  100 con sâu  10000 vi khuẩn

D 12000 cal sâu  110 cal cóc  5 cal chim ưng

Câu: Cho kết quả nghiên cứu 1 hệ sinh thái trong 1 năm như sau:

Hiệu suất sinh thái bậc II là bao nhiêu:

A 0,24% B 7,98% C 0,07% D 0,7%

Câu Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây :

A Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn B Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

C mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã D quan hệ giữa các loài trong quần xã

PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II

Phần I Theo chương trình SINH HỌC cơ bản (10 câu, từ câu 40 đến câu 50):

Câu : Một số bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ gặp ở nữ mà không gặp ở nam:

A Hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay 2 và 3 B Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông

Câu Tất cả các cặp NST không phân li trong quá trình nguyên phân của hợp tử tạo thành

A Thể tứ bội B.Thể tam bội C.Thể song nhị bội D.A,C

Câu : Tính mềm dẻo không có đặc điểm:

A Đồng loạt với những cá thể cùng KG

B biến đổi xác định với những cá thể cùng bố mẹ cùng chung sống

C biến đổi tương ứng với điều kiện môi trường

D đảm bảo sự có lợi cho tồn tại của cá thể

Câu: Cho biết ở ruồi giấm, gen A( mắt đỏ), a( mắt trắng) nằm trên nhiễm sắc thể X không có đoạn

tương ứng trên Y,trên nhiễm sắc thể số 2 tồn tại gen B( cánh dài), b( cánh ngắn) Số kiểu giao phối

Câu : Hiện tượng trội không hoàn toàn khác hiện tượng siêu trội:

A Kiểu hình ở thể dị hợp khác thể đồng hợp trội

B Ưu thế về sức sống của thể dị hợp so với thể đồng hợp trội

C Kết quả phân li kiểu gen khi lai hai cá thể dị hợp

D Kết quả phân li kiểu hình khi lai phân tích cá thể dị hợp

Trang 9

Cõu : Ở người bệnh mự màu và bệnh mỏu khú đụng là do đột biến gen lặn trờn NST X khụng cú đoạn tương

ứng trờn Y Nếu bố bỡnh thường, mẹ bỡnh thường cú kiểu gen XAbXaB xuất hiện con bị cả hai bệnh trờn, giải thớch nào đầy đủ nhất:

A Trong quỏ trỡnh giảm phõn của người bố xuất hiện đột biến cặp NSTgiới tớnh khụng phõn li

B Giảm phõn của cả bố, mẹ bỡnh thường và cú xảy ra hoỏn vị gen

C Giảm phõn của mẹ bị đột biến D Chỉ xuất hiện ở con trai do trong giảm phõn của mẹ cú xảy ra hoỏn vị gen

Cõu : Điều khụng đỳng với bằng chứng địa lớ:

A Thuộc khoa học nghiờn cứu sự phõn bố địa lớ loài người trờn trỏi đất

B Cú thể xỏc định nguồn gốc chung của cỏc loài rất khỏc xa nhau về địa lớ

C Với số lượng loài giống nhau ở 2 khu vực địa lớ thỡ vai trũ của khoảng cỏch địa lớ là cao hơn so với điều

Cõu : Tại sao quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới lại khụng xảy ra nhanh như trờn cỏc đảo

A Vỡ chọn lọc tự nhiờn diễn ra chậm B Vỡ lai xa khụng thực hiện được

C Vỡ sự cỏch li địa lớ chưa hoàn toàn D Vỡ đột biến khú tồn tại trong quần thể

Cõu Khi sống chung , 1 loài cú lợi, 1 loài chả cú hại gỡ đú là quan hệ:

Cõu : Trong chu trỡnh cacbon ở hệ sinh thỏi, thỡ nguyờn tố cacbon đi từ ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ con

đường: A Dị húa B Đồng húa C Quang hợp D Phõn giải

Phần II Theo chương trỡnh SINH HỌC nõng cao (10 cõu, từ cõu 50 đến cõu 60):

Cõu : Trong cơ chế tỏi bản của phõn tử AND, nếu phõn tử acidin xen vào sợi khuụn thỡ xảy ra loại đột

biến:

Cõu Hệ gen người cú kớch thước lớn hơn hệ gen E coli khoảng 1000 lần, trong khi tốc độ sao chộp ADN

của E coli nhanh hơn ở người khoảng 10 lần Những cơ chế nào giỳp toàn bộ hệ gen người cú thể sao chộp hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hệ gen E coli khoảng vài chục lần?

A Hệ gen người cú nhiều điểm khởi đầu sao chộp B Người cú nhiều loại ADN polymerase hơn E coli

C Tốc độ sao chộp ADN của cỏc enzym ADN polymerase ở người cao hơn

D Ở người, quỏ trỡnh sao chộp khụng diễn ra đồng thời với cỏc quỏ trỡnh phiờn mó và dịch mó như ở vi khuẩn

E coli.

Cõu : Tớnh mềm dẻo cao của kiểu hỡnh khụng cú đặc điểm:

C Thường thuộc tớnh trạng số lượng D Khả năng thớch nghi cao với mụi trường ớt biến đổi

Cõu : Ở cừu HH qui định cú sừng, hh khụng sừng, Hh ở con đực thỡ biểu hiện cú sừng, cũn ở con cỏi thỡ

khụng Đõy là hiện tượng :

A Di truyền liờn kết với giới tớnh B Di truyền theo dũng mẹ

C Di truyền phụ thuộc vào giới tớnh D Di truyền phụ thuộc vào ngoại cảnh

Cõu Trong việc tạo ưu thế lai phải chỳ ý phộp lai thuận nghịch vỡ:

A Ưu thế lai chỉ cao nhất ở F1 B Tế bào chất chứa gen qui định tớnh trạng

C Lượng tế bào chất xõy dựng nờn hợp tử của giao tử đực khỏc cỏi D B,C

Cõu : Một bệnh di truyền do đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể thờng Câu nào sau đây đúng:

A Nếu một em bé bị bệnh, chắc chắn ít nhất một trong các ông, bà của em bé bị bệnh

B Tờt cả những ngời cha bị bệnh đều sinh ra con bị bệnh

C Những ngời mẹ bị bệnh không bao giờ di truyền bệnh này cho con trai

D Nếu cả cha và mẹ bị bệnh, thì chắc chắn tất cả các con của họ đều bị bệnh

Cõu : Dấu hiệu cơ bản của tiến bộ sinh học:

A giảm bớt phụ thuộc vào mụi trường B Số cỏ thể tăng, tỉ lệ sống sút rất cao

Cõu: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng:

A Sản lượng sinh vật sơ cấp của thực vật nổi, cao hơn so với thực vật ở lớp nước sõu

B Sản lượng sinh vật sơ cấp của thực vật nổi ở vựng nhiệt đới, cao hơn nhiều so với vựng ụn đới

C Sản lượng sinh vật sơ cấp của đồng cỏ cao hơn nhiều so với rừng mưa nhiệt đới vỡ nhận được ỏnh sỏng nhiều, quang hợp với hiệu suất cao hơn

D So với cỏc sa van, đồng rờu đới lạnh cú sản lượng sinh vật sơ cấp thấp hơn

Cõu Khống chế sinh học là hiện tượng :

A Số lượng loài trong quần xó ổn định mức nhất định

B Kớch thước quần xó dao động ở mức nhất định

Trang 10

C Số lượng cá thể của mỗi loài dao động trong giới hạn tồn tại của quần thể

D Tác động của các loài trong quần xã

Câu: Các đột biến trội thường dễ phát hiện hơn các đột biến lặn bởi vì: A chúng thường gây bệnh nên

dễ nhận ra sự xuất hiện của chúng B tính trạng đột biến xuất hiện ở cả các cá thể đồng hợp tử và dị hợp tử

C luôn xuất hiện ở tần số cao D thường được chọn lọc tự nhiên giữ lại

Câu : Tăng trưởng thực tế của quần thể gồm các giai đoạn :

A chậm  tăng nhanh  giảm  ổn định

B giảm  chậm  tăng nhanh  ổn định

C ổn định  giảm  chậm  tăng nhanh

D tăng nhanh chậm  giảm  ổn định

Ngày đăng: 26/04/2021, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w