Câu 16: Điền vào chỗ trống các từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây.. vừa tìm được.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CAO LÃNH
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN MỸ THỌ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I – 2007-2008
MÔN TOÁN HỌC KHỐI 8
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi TOAN HOC
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh (Lớp) : * Điểm số :
I/ TRẮC NGHIỆM (4điểm) : Hãy khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Điền số thích hợp vào đẳng thức sau:
x2- 4xy +………= ( x-2y)2
Câu 2: Tổng của
x
x x
là :
Câu 3: Giá trị biểu thức x2 - 6x + 9 = 0 khi :
Câu 4: Phân tích đa thức 2x2 – 8x thành nhân tử là :
A 2x (x – 8) B x ( 2x2 – 4 ) C 2x3 (x – 8) D 2x ( x+2 )( x- 2)
Câu 5: Phân tích đa thức x2 – 6x – 7 thành nhân tử là :
A ( x -1)(x + 7) B ( x + 1)( x -7) C x (x- 7) D ( x- 1)( x- 7)
Câu 6: Kết quả của phép tính 9x3y2z: 3xyz là :
Câu 7: Kết quả phân tích đa thức 2x -1 – x2 thành nhân tử là :
Câu 8: Kết quả của
b a ab
b a
* 4
2 2
là :
A
2
b
a
B
a
b
a
C
ab
b
a
D
ab
b a
2
Câu 9: Điền vào chỗ (…) đa thức thích hợp:
(………) : (x+ 1) = x -1
Câu 10: Mẫu thức chung của hai phân thức
1
1
x
x
và
1
1
x
x
là:
Câu 11: Điều kiện xác định của phân thức
1
1 2
x
x
là:
Câu 12: Hình vuông là hình:
A Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
B Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc.
C Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc.
D Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 13: Cho tam giác ABC vuông góc tại A, có BC=13cm, AC= 12cm Diện tích tam giác ABC
bằng:
Câu 14: Độ dài hai đường chéo của một hình thoi bằng 6cm và 8cm độ dài cạnh hình thoi là:
Câu 15: Diện tích một hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu: chiều dài tăng 5 lần, chiều rộng giảm
5 lần :
Trang 2Câu 16: Điền vào chỗ trống các từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây Muốn cộng hai (hay nhiều)
phân thức có mẫu thức khác nhau ……… rồi cộng các
……… vừa tìm được
II/ TỰ LUẬN (6 điểm) :
BÀI LÀM
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CAO LÃNH
Trang 3MƠN ĐẠI SỐ KHỐI 9
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi TOAN HOC
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh (Lớp) : * Điểm số :
I/ TRẮC NGHIỆM (4điểm) : Hãy khoanh trịn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng :
Câu 1: 2 x 5 xác định khi:
A
2
5
2
5
2
5
x D
2
5
x
Câu 2: Kết quả 640 40=
Câu 3: Kết quả phép tính:
2
3
) 2 1 (
) 1 2 (
A 2 1 B 2 1 C 1 2 D 2 1
Câu 4 So sánh:
A 2 3 3 2 B 2 3 3 2 C 2 3 3 2 D 2 3 3 2
Câu 5 9x 4x 8 khi x bằng:
Câu 6: Giá trị của biểu thức
3 2
1 3 2
1
A
2
1
Câu 7: Tính : 3 64 : 3 8
Câu 8: Điền khuyết:
A xác định khi
II/ TỰ LUẬN (6 điểm) :
5
1 75 32 48 2
1
Câu 2: Rút gọn biểu thức: 2 2 2 4 2
2ab b a
b a b
b a
Câu 3: Tìm x biết: ( 2 3 ) 2 5
x
Câu 4: Cho A = x 5 9x2 6x 1
a Rút gọn A
b Tìm giá trị của A khi x=2
5
1 75 32 48 2
1
Câu 2: Rút gọn biểu thức: 2 2 2 4 2
2ab b a
b a b
b a
Trang 4Câu 3: Cho biểu thức:
1
2 2
1 :
1 1
1
x
x x
x x
x P
a Tìm điều kiện của x để P xác định
b Rút gọn P
c Tìm x để P =
4 1
Câu 4: Cho Q=
3 2
1
x Tìm giá trị lớn nhất của Q Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?