- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ.- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã họcvào từng bài toán.. Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm
Trang 1- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã họcvào từng bài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên
bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở
HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph)
GV đa đáp án, các nhóm đối chiếu
HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào
6 (=
12 7
)
Trang 2HS nêu cách tìm x, sau đó hoạt động
3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
4 Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.
5.Rút kinh Nghiệm:
Trang 3
GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì?
1
x 4, 2 4
x 3,5 = x – 3,5
x x ≤ 4,1≤ x ≤ 4,14,1 x ≤ 4,1 x ≤ 4,14,1 x ≤ 4,1– x ≤ 4,1x x ≤ 4,1> 0
4,1 x = 4,1 – xVậy: A = x – 3,5 – (4,1 – x)
Trang 42 = 0 khi x =
1
2 Vậy: A = 0,6 + 1
Hoạt động 2 Củng cố(4’))
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa
- Xem lại các bài tập đã làm
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ
Trang 5Ngµy so¹n: 29/9/2009
Ngµy d¹y : 2/10/2009
CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu:
- Củng cố tính chất : cho 2 đường thẳng và 1 cát tuyến, nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: cặp góc so le trong còn lại bằng nhau, 2 góc đồng
vị bằng nhau, 2 góc trong cùng phía bù nhau
- Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, trong cùng phía
- Bước đầu tập tư duy suy luận
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bảng phụ, Sgk, thước thẳng
2.Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp : Lớp trưởng báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của
lớp
2 Bài häc :
Hoạt động 1 : Phân biệt các cặp góc
- Gv vẽ hình lên bảng và yêu cầu học sinh
vẽ hình vào vở
- HS Vẽ hình
- Yêu cầu học sinh viết tên các cặp góc so
le trong, đồng vị, trong cùng phía
-HS làm bài tập
Gv nhận xét – sửa sai
- HS Tự sửa những lỗi sai
Hoạt động 2 : Gi¶ bµi tËp 2
Gv cho hs làm bài tập: Cho hình vẽ
Biết = 45
a) Viết tên c¸c cặp góc so le trong bằng
nhau và cho biết số đo của mỗi góc
b) Viết tên c¸c cặp góc đồng vị bằng nhau
1
2
3 4 A
Trang 6vaứ cho bieỏt soỏ ủo cuỷa moói goực
c) Vieỏt teõn các caởp goực trong cuứng phớa vaứ
cho bieỏt soỏ ủo cuỷa moói goực
- Gv gợi ý: tính số đo của góc , ,
- Góc và nh thế nào với nhau?Tính số đo của
- Đờng thẳng a và b song song với nhau
hãy tính số đo của các góc , , ?
- HS Hoaùt ủoọng nhoựm làm theo gợi ý của
GV
- Gv chổ ủũnh ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng
hoaứn thaứnh tửứng caõu
- HS boồ sung
-HS tửù sửỷa nhửừng loói sai
Gv nhaọn xeựt – sửỷa sai
- Hai góc và kề bù nên = 135
- = = 135(đối đỉnh)a) Caởp goực so le trong laứ = = 45 ;
= = 135b) Caởp goực ủoàng vũ
= =135 = = 135 = 45 = = 45c) Caởp goực trong cuứng phớalà
và ( 135, =135)
và ( = 45 = 135)
Hoaùt ủoọng 3 Hửụựng daón veà nhaứ :
Xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi vaứ oõn laùi lyự thuyeỏt
Xem laùi caực tớnh chaỏt trong baứi tỉ lệ thức
IV Rút kinh nghiệm
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
Trang 7?Nªu mét sè quy íc vµ tÝnh chÊt cña luü thõa?
3 4
n nn
3 4
1 5 5
1 5
5 5
5
Trang 8- Học thuộc định nghĩa, qui ớc, tính chất của luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Xem lại các bài đã làm
IV Rút kinh nghiệm
… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =
… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =
… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =
Trang 9Ngày soạn 12/10/2009
Ngaứy daùy : 16/10/2009
Tieỏt 6 Luyện tập: VEÀ HAI ẹệễỉNG THAÚNG VUOÂNG GOÙC
Hai đờng thẳng song song
1.Giaựo vieõn: Baỷng phuù, Sgk, thửụực thaỳng
2.Hoùùc sinh : Sgk, vụỷ, vụỷ nhaựp
III Tieỏn trỡnh leõn lụựp:
1 OÅn ủũnh lụựp : Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ vaứ tỡnh hỡnh chuaồn bũ baứi cuỷa lụựp.
2 Baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng 1 : Veừ ủửụứng thaỳng ủi qua moọt ủieồm
cho trửụực vaứ vuoõng goực vụựi moọt ủửụứng thaỳng
cho trửụực.(10’)
- Giụựi thieọu baứi taọp 1 : Cho ủửụứng thaỳng d vaứ
ủieồm O thuoọc d Veừ ủửụứng thaỳng d’ ủi qua O vaứ
vuoõng goực vụựi d Neõu roừ caựch veừ.
- Yeõu caàu hs thaỷo luaọn theo tửứng ủoõi ủeồ veừ hỡnh
vaứ trỡnh baứy
- HS Thaỷo luaọn
- Chổ ủũnh hoùc sinh leõn baỷng veừ hỡnh
- HS Veừ hỡnh – traỷ lụứi
- Yeõu caàu hoùc sinh trỡnh baứy caực bửụực veừ
o Veừ ủửụứng thaỳng d baống thửụực thaỳng
o Xaực ủũnh ủieồm O thuoọc d
o ẹaởt EÂke sao cho moọt caùnh goực vuoõng truứng
vụựi ủửụứng thaỳng d vaứ ủổnh goực vuoõng cuỷa EÂke
truứng vụựi O
o Keỷ ủửụứng thaỳng ủi qua caùnh goực goực vuoõng
coứn laùi
o Keỷ ủửụứng thaỳng keựo daứi baống thửụực thaỳng Ta
ủửụùc ủửụứng thaỳng d’
Hoaùt ủoọng 2 : Veừ ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi
moọt ủửụứng thaỳng cho trửụực (12’)
- Giụựi thieọu baứi taọp 2 : Veừ goực xOy coự soỏ ủo baống
A O
Trang 1060 o , lấy điểm A trên tia Ox rồi vẽ đường thẳng d 1
vuông góc với Ox tại A, lấy điểm B trên tia Oy rồi
vẽ đường thẳng d 2 vuông góc với Oy tại B Gọi
giao điểm của d 1 và d 2 là M.
- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm để vẽ hình và
trình bày
- HS Thảo luận
- Chỉ định học sinh lên bảng vẽ hình
thẳng (10’)
- Giới thiệu bài tập 3 : Vẽ đoạn thẳng AB = 6 cm.
đoạn thẳng BC = 4cm, rồi vẽ đường trung trực
của mỗi đoạn thẳng ấy.
- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm để vẽ hình và
trình bày
- HS Thảo luận
- Chỉ định học sinh lên bảng vẽ hình
- HS Vẽ hình – trả lời
Hd: dựa vào dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng
song song để vẽ và dùng góc 600 của ê ke để vẽ
2 góc so le trong hoặc 2 góc ở vị trí đồng vị
- Gọi 1 hs lên bảng vẽ
- Hs lên bảng thực hiện và nêu trình tự vẽ
o Vẽ đường thẳng xx’
o Trên xx’ lấy A bất kì
o Dùng ê ke vẽ đường thẳng c đi qua A tạo với
Ax góc 600
o Trên c lấy B bất kì (BA)
- Dùng ê ke vẽ = 600 ở vị trí so le trong với
- Vẽ tia By là tia đối của tia By’ ta được xx’ yy’
Bài 3 : a) Khi A , B, C thẳng hàng :
d' d
b) Khi A , B, C không thẳng hàng :
d' d
C
Bài 28 : Vẽ 2 đường
thẳng xx’,yy’ sao cho xx’
y'
B A
60
c
Hoạt động Hướng dẫn về nhà : (1’)
Chú ý cách sử dụng êke và thước thẳng
Xem lại các cách đã vẽ hình
IV Rĩt kinh nghiƯm
Ngµy so¹n: 20/10/2009
Ngµy d¹y: 23/10/2009
Trang 11Tiết 7:
Bài tập về tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
bảng báo cáo, các nhóm còn lại kiểm
tra chéo lẫn nhau
Bài tập 2:
GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài
Một trờng có 1050 HS Số HS của 4
khối 6; 7; 8; 9 lần lợt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6
Hãy tính so HS của mỗi khối
? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm
b) Từ 5x = 7y x y
75Theo tính chất của dãy tỉ số bằngnhau ta có:
81 k = x = ; y =
Hoặc k = x = ; y = d) Từ x y
Trang 12 GV hớng dẫn học sinh cách trình
bày bài giải
HS hoạt động nhóm, đại diện một
nhóm lên bảng trình bày bài làm
Bài tập 3:
GV đa ra bài tập 3
Ba lớp 7A; 7B; 7C trồng đợc 180 cây
Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết
rằng số cây trồng đợc của mỗi lớp lần
3 4 5= = = 15Vậy số cây trồng đợc của lớp 7A; 7B;7C
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra
IV Rút kinh nghiệm
Thước x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1– x ≤ 4,1thước x ≤ 4,1đo x ≤ 4,1gúc x ≤ 4,1– x ≤ 4,1bảng x ≤ 4,1phụ x ≤ 4,1- x ≤ 4,1phấn x ≤ 4,1màu
III Tiến trình dạy học
Phỏt x ≤ 4,1biểu x ≤ 4,1tiờn x ≤ 4,1đề x ≤ 4,1Ơclớt?
3 B i m i.ài mới ới
Trang 13H: x ≤ 4,1bài x ≤ 4,1toán x ≤ 4,1cho x ≤ 4,1biết x ≤ 4,1gì? x ≤ 4,1Yêu x ≤ 4,1cầu x ≤ 4,1ta x ≤ 4,1làm x ≤ 4,1gì?
HS x ≤ 4,1đứng x ≤ 4,1tại x ≤ 4,1chỗ x ≤ 4,1trả x ≤ 4,1lờiGọi x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1HS x ≤ 4,1lên x ≤ 4,1bảng x ≤ 4,1vẽ
2 x ≤ 4,1HS x ≤ 4,1lên x ≤ 4,1bảng x ≤ 4,1vẽH: x ≤ 4,1Vẽ x ≤ 4,1được x ≤ 4,1mấy x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1a?SMấy x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1b
Gọi x ≤ 4,11 x ≤ 4,1HS x ≤ 4,1lên x ≤ 4,1bảng x ≤ 4,1làm x ≤ 4,1câu x ≤ 4,1b
1 x ≤ 4,1HS x ≤ 4,1lên x ≤ 4,1bảng x ≤ 4,1làm x ≤ 4,1câu x ≤ 4,1bGọi x ≤ 4,1HS x ≤ 4,1nhận x ≤ 4,1xét x ≤ 4,1bổ x ≤ 4,1sung
Gv x ≤ 4,1cho x ≤ 4,1HS x ≤ 4,1hoạt x ≤ 4,1động x ≤ 4,1nhóm x ≤ 4,1làm x ≤ 4,1bài x ≤ 4,1tập
x ≤ 4,1a) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1 x ≤ 4,1 x ≤ 4,1( x ≤ 4,1vì x ≤ 4,1cặp x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1so x ≤ 4,1le x ≤ 4,1trong)
x ≤ 4,1b) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1 x ≤ 4,1 x ≤ 4,1( x ≤ 4,1vì x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1đồng x ≤ 4,1vị)
x ≤ 4,1c) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1+ x ≤ 4,1 x ≤ 4,1=180o x ≤ 4,1( x ≤ 4,1vì x ≤ 4,1cặp x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1trong x ≤ 4,1cùng x ≤ 4,1phía x ≤ 4,1bù x ≤ 4,1nhau)
x ≤ 4,1c) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1 x ≤ 4,1( x ≤ 4,1vì x ≤ 4,1cùng x ≤ 4,1bằng x ≤ 4,1)Bài x ≤ 4,129/79SBT
a)c x ≤ 4,1có x ≤ 4,1cắt x ≤ 4,1bb) x ≤ 4,1nếu x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1c x ≤ 4,1không x ≤ 4,1cắt x ≤ 4,1b x ≤ 4,1thì x ≤ 4,1cphải x ≤ 4,1song x ≤ 4,1song x ≤ 4,1với x ≤ 4,1b x ≤ 4,1khi x ≤ 4,1đó x ≤ 4,1qua x ≤ 4,1A x ≤ 4,1có x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1// x ≤ 4,1b x ≤ 4,1điều x ≤ 4,1này x ≤ 4,1trái x ≤ 4,1với x ≤ 4,1tiên x ≤ 4,1đề x ≤ 4,1Ơclít
vậy x ≤ 4,1nếu x ≤ 4,1a//b x ≤ 4,1và x ≤ 4,1c x ≤ 4,1cắt x ≤ 4,1a x ≤ 4,1thì x ≤ 4,1c x ≤ 4,1phải x ≤ 4,1cắt x ≤ 4,1b
Bài 38 trang x ≤ 4,195SGK
Biết x ≤ 4,1d//d’ x ≤ 4,1thì x ≤ 4,1suy x ≤ 4,1ra:
a) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1 x ≤ 4,1vµ b) x ≤ 4,1= x ≤ 4,1vµ c) x ≤ 4,1+ x ≤ 4,1 x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1180o x ≤ 4,1 x ≤ 4,1Nếu x ≤ 4,1một x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1cắt x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1song x ≤ 4,1song x ≤ 4,1thì;
a) x ≤ 4,1Hai x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1so x ≤ 4,1le x ≤ 4,1trong x ≤ 4,1bằng x ≤ 4,1nhau
b) x ≤ 4,1Hai x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1đồng x ≤ 4,1vị x ≤ 4,1bằng x ≤ 4,1nhau
c) x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1trong x ≤ 4,1cùng x ≤ 4,1phía x ≤ 4,1bù x ≤ 4,1nhau.Biết x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1hoặc x ≤ 4,1b) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1
hoặc x ≤ 4,1c) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1+ x ≤ 4,1 x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1180o x ≤ 4,1 x ≤ 4,1thì x ≤ 4,1suy x ≤ 4,1ra x ≤ 4,1d//d’
* x ≤ 4,1Nếu x ≤ 4,1một x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1cắt x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1
mà x ≤ 4,1a) x ≤ 4,1: x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1so x ≤ 4,1le x ≤ 4,1trong x ≤ 4,1bằng x ≤ 4,1nhauhoặc x ≤ 4,1b) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1đồng x ≤ 4,1vị x ≤ 4,1bằng x ≤ 4,1nhau
1
3 2 3 4
a
b
cA
1
3 2 3
4
Trang 14- Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi.
- Học sinh : Máy tính bỏ túi
D Tiến trình dạy học
- HS1: Tìm căn bậc hai của 25
Hoạt động 2: Luyện tập
Gv nêu đề bài Bài 1
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
1 Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là
Luyện tập Bài 1
Trang 15Bµi tËp 82 (tr41-SGK)
a) V× 52 = 25 nªn 25 5 b) V× 72 = 49 nªn 49 7 d) V×
Bµi 105 (SGK - Tr 50)
a) 0 , 01 - 0 , 25 = 0,1 - 0,5
= - 0,4b) 0,5 100 -
Trang 16Nắm vững định nghĩa số vô tỉ, ĐN căn bậc hai cách sử dụng máy tính bỏ túi
1 Kiểm tra bài cũ (6ph)
- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :(17’))
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:
Đ-ờng thẳng a//b nếu:
a) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo
f) Nếu a//b , b//c thì a//c
Bài 2: Điền vào chỗ chấm
1 Nếu đờng thẳng a và b cùng vuông góc với
Trang 173
m l
Bài 3: Đúng hay sai
Hai đờng thẳng song song thì:
Bài 2 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi OM là
tia phân giác của góc AOB Kẻ các tia OC,
OD lần lợt là tia đối của tia OA, OM
Chứng minh: COD = MOB
GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
GV yêu cầu HS chứng minh
B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc
kề bù)
Hoạt động 3 Hớng dẫn về nhà:(2’))
- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Xem lại các bài tập đã chữa
IV.Rút kinh nghiệm:
… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =
… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =
… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =
… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =
Trang 18- Ôn tập các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận.
- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận
- Giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế
II Tiến trình dạy học:
GV nêu các câu hỏi
? định nghĩa đại lợng tỉ lệ thuận?
? khi đại lợng y tỉ lệ thuận với đại lợng x theo hệ
số tỉ lệ là k thì đại lợng x tỉ lệ thuận với đại lợng
y theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
? Nêu tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch
HS lần lợt trả lời theo yêu cầu của GV
c) x = - 10 thì y = 8
x = - 6 thì y = 4,8
Trang 19a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y.
b, Hãy biểu diễn y theo x
c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6
HS đọc bài toán
GV gợi ý hớng dẫn HS
? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
? x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì x và y liên
hệ với nhau theo công thức nào?
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b, Hãy biểu diễn x theo y
c Tính giá trị của y khi y = -5; y = 15
HS đọc bài toán
GV hớng dẫn HS
GV gợi ý hớng dẫn HS
? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
? x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì x và y liên
hệ với nhau theo công thức nào?
Ba lit nớc biển chứa 105 gam muối Hỏi 150 lít
nớc biển chứa bao nhiêu kg muối?
GV hớng dẫn học sinh trình bày
? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
? Có nhận xét gì về quan hệ giữa lợng muối có
trong nớc biển với lợng nớc biển?
? Vậy tìm lợng muối có trong 150 lít nớc biển ta
c) y = - 5 thì x = 3
y = - 6 thì x = 9
Bài tập 3:
a) Hai đại lợng x và y tỉ lệthuận với nhau
Hệ số tỉ lệ b) Hai đại lợng x và y không
tỉ lệ thuận với nhau vì ≠
Bài tập 4:
Giải
Gọi x là khối lợng muốichứa trong 150 nớc biển.Vì lợng nớc biển và lợngmuối trong nớc biển là hai
Trang 20- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận
IV.Rút kinh nghiệm:
… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =
… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =
… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =
… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =