1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TU CHO TOAN 7 D

41 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tu Chơ Toán 7 D
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Ngày
Chuyên ngành Toán
Thể loại Sổ tay tài liệu
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ.- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã họcvào từng bài toán.. Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm

Trang 1

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ.

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã họcvào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên

bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở

HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph)

GV đa đáp án, các nhóm đối chiếu

HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào

6 (=

12 7

)

Trang 2

HS nêu cách tìm x, sau đó hoạt động

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

4 Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.

5.Rút kinh Nghiệm:

Trang 3

GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì?

1

x 4, 2 4

 x 3,5  = x – 3,5

x x ≤ 4,1≤ x ≤ 4,14,1 x ≤ 4,1 x ≤ 4,14,1 x ≤ 4,1– x ≤ 4,1x x ≤ 4,1> 0

 4,1 x  = 4,1 – xVậy: A = x – 3,5 – (4,1 – x)

Trang 4

2 = 0 khi x =

1

2 Vậy: A = 0,6 + 1

Hoạt động 2 Củng cố(4’))

- Nhắc lại các dạng toán đã chữa

- Xem lại các bài tập đã làm

- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ

Trang 5

Ngµy so¹n: 29/9/2009

Ngµy d¹y : 2/10/2009

CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu:

- Củng cố tính chất : cho 2 đường thẳng và 1 cát tuyến, nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: cặp góc so le trong còn lại bằng nhau, 2 góc đồng

vị bằng nhau, 2 góc trong cùng phía bù nhau

- Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, trong cùng phía

- Bước đầu tập tư duy suy luận

II Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

2.Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp : Lớp trưởng báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của

lớp

2 Bài häc :

Hoạt động 1 : Phân biệt các cặp góc

- Gv vẽ hình lên bảng và yêu cầu học sinh

vẽ hình vào vở

- HS Vẽ hình

- Yêu cầu học sinh viết tên các cặp góc so

le trong, đồng vị, trong cùng phía

-HS làm bài tập

Gv nhận xét – sửa sai

- HS Tự sửa những lỗi sai

Hoạt động 2 : Gi¶ bµi tËp 2

Gv cho hs làm bài tập: Cho hình vẽ

Biết = 45

a) Viết tên c¸c cặp góc so le trong bằng

nhau và cho biết số đo của mỗi góc

b) Viết tên c¸c cặp góc đồng vị bằng nhau

1

2

3 4 A

Trang 6

vaứ cho bieỏt soỏ ủo cuỷa moói goực

c) Vieỏt teõn các caởp goực trong cuứng phớa vaứ

cho bieỏt soỏ ủo cuỷa moói goực

- Gv gợi ý: tính số đo của góc , ,

- Góc và nh thế nào với nhau?Tính số đo của

- Đờng thẳng a và b song song với nhau

hãy tính số đo của các góc , , ?

- HS Hoaùt ủoọng nhoựm làm theo gợi ý của

GV

- Gv chổ ủũnh ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng

hoaứn thaứnh tửứng caõu

- HS boồ sung

-HS tửù sửỷa nhửừng loói sai

Gv nhaọn xeựt – sửỷa sai

- Hai góc và kề bù nên = 135

- = = 135(đối đỉnh)a) Caởp goực so le trong laứ = = 45 ;

= = 135b) Caởp goực ủoàng vũ

= =135 = = 135 = 45 = = 45c) Caởp goực trong cuứng phớalà

và ( 135, =135)

và ( = 45 = 135)

Hoaùt ủoọng 3 Hửụựng daón veà nhaứ :

Xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi vaứ oõn laùi lyự thuyeỏt

Xem laùi caực tớnh chaỏt trong baứi tỉ lệ thức

IV Rút kinh nghiệm

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

Trang 7

?Nªu mét sè quy íc vµ tÝnh chÊt cña luü thõa?

3 4

n nn

3 4

1 5 5

1 5

5 5

5

Trang 8

- Học thuộc định nghĩa, qui ớc, tính chất của luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Xem lại các bài đã làm

IV Rút kinh nghiệm

… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =

… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =

… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =

Trang 9

Ngày soạn 12/10/2009

Ngaứy daùy : 16/10/2009

Tieỏt 6 Luyện tập: VEÀ HAI ẹệễỉNG THAÚNG VUOÂNG GOÙC

Hai đờng thẳng song song

1.Giaựo vieõn: Baỷng phuù, Sgk, thửụực thaỳng

2.Hoùùc sinh : Sgk, vụỷ, vụỷ nhaựp

III Tieỏn trỡnh leõn lụựp:

1 OÅn ủũnh lụựp : Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ vaứ tỡnh hỡnh chuaồn bũ baứi cuỷa lụựp.

2 Baứi mụựi :

Hoaùt ủoọng 1 : Veừ ủửụứng thaỳng ủi qua moọt ủieồm

cho trửụực vaứ vuoõng goực vụựi moọt ủửụứng thaỳng

cho trửụực.(10’)

- Giụựi thieọu baứi taọp 1 : Cho ủửụứng thaỳng d vaứ

ủieồm O thuoọc d Veừ ủửụứng thaỳng d’ ủi qua O vaứ

vuoõng goực vụựi d Neõu roừ caựch veừ.

- Yeõu caàu hs thaỷo luaọn theo tửứng ủoõi ủeồ veừ hỡnh

vaứ trỡnh baứy

- HS Thaỷo luaọn

- Chổ ủũnh hoùc sinh leõn baỷng veừ hỡnh

- HS Veừ hỡnh – traỷ lụứi

- Yeõu caàu hoùc sinh trỡnh baứy caực bửụực veừ

o Veừ ủửụứng thaỳng d baống thửụực thaỳng

o Xaực ủũnh ủieồm O thuoọc d

o ẹaởt EÂke sao cho moọt caùnh goực vuoõng truứng

vụựi ủửụứng thaỳng d vaứ ủổnh goực vuoõng cuỷa EÂke

truứng vụựi O

o Keỷ ủửụứng thaỳng ủi qua caùnh goực goực vuoõng

coứn laùi

o Keỷ ủửụứng thaỳng keựo daứi baống thửụực thaỳng Ta

ủửụùc ủửụứng thaỳng d’

Hoaùt ủoọng 2 : Veừ ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi

moọt ủửụứng thaỳng cho trửụực (12’)

- Giụựi thieọu baứi taọp 2 : Veừ goực xOy coự soỏ ủo baống

A O

Trang 10

60 o , lấy điểm A trên tia Ox rồi vẽ đường thẳng d 1

vuông góc với Ox tại A, lấy điểm B trên tia Oy rồi

vẽ đường thẳng d 2 vuông góc với Oy tại B Gọi

giao điểm của d 1 và d 2 là M.

- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm để vẽ hình và

trình bày

- HS Thảo luận

- Chỉ định học sinh lên bảng vẽ hình

thẳng (10’)

- Giới thiệu bài tập 3 : Vẽ đoạn thẳng AB = 6 cm.

đoạn thẳng BC = 4cm, rồi vẽ đường trung trực

của mỗi đoạn thẳng ấy.

- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm để vẽ hình và

trình bày

- HS Thảo luận

- Chỉ định học sinh lên bảng vẽ hình

- HS Vẽ hình – trả lời

Hd: dựa vào dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng

song song để vẽ và dùng góc 600 của ê ke để vẽ

2 góc so le trong hoặc 2 góc ở vị trí đồng vị

- Gọi 1 hs lên bảng vẽ

- Hs lên bảng thực hiện và nêu trình tự vẽ

o Vẽ đường thẳng xx’

o Trên xx’ lấy A bất kì

o Dùng ê ke vẽ đường thẳng c đi qua A tạo với

Ax góc 600

o Trên c lấy B bất kì (BA)

- Dùng ê ke vẽ = 600 ở vị trí so le trong với

- Vẽ tia By là tia đối của tia By’ ta được xx’ yy’

Bài 3 : a) Khi A , B, C thẳng hàng :

d' d

b) Khi A , B, C không thẳng hàng :

d' d

C

Bài 28 : Vẽ 2 đường

thẳng xx’,yy’ sao cho xx’

y'

B A

60 

c

Hoạt động Hướng dẫn về nhà : (1’)

Chú ý cách sử dụng êke và thước thẳng

Xem lại các cách đã vẽ hình

IV Rĩt kinh nghiƯm

Ngµy so¹n: 20/10/2009

Ngµy d¹y: 23/10/2009

Trang 11

Tiết 7:

Bài tập về tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?

bảng báo cáo, các nhóm còn lại kiểm

tra chéo lẫn nhau

Bài tập 2:

GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài

Một trờng có 1050 HS Số HS của 4

khối 6; 7; 8; 9 lần lợt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6

Hãy tính so HS của mỗi khối

? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm

b) Từ 5x = 7y  x y

75Theo tính chất của dãy tỉ số bằngnhau ta có:

81  k =  x = ; y =

Hoặc k =  x = ; y = d) Từ x y

Trang 12

 GV hớng dẫn học sinh cách trình

bày bài giải

HS hoạt động nhóm, đại diện một

nhóm lên bảng trình bày bài làm

Bài tập 3:

GV đa ra bài tập 3

Ba lớp 7A; 7B; 7C trồng đợc 180 cây

Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết

rằng số cây trồng đợc của mỗi lớp lần

3  4 5= = = 15Vậy số cây trồng đợc của lớp 7A; 7B;7C

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra

IV Rút kinh nghiệm

Thước x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1– x ≤ 4,1thước x ≤ 4,1đo x ≤ 4,1gúc x ≤ 4,1– x ≤ 4,1bảng x ≤ 4,1phụ x ≤ 4,1- x ≤ 4,1phấn x ≤ 4,1màu

III Tiến trình dạy học

Phỏt x ≤ 4,1biểu x ≤ 4,1tiờn x ≤ 4,1đề x ≤ 4,1Ơclớt?

3 B i m i.ài mới ới

Trang 13

H: x ≤ 4,1bài x ≤ 4,1toán x ≤ 4,1cho x ≤ 4,1biết x ≤ 4,1gì? x ≤ 4,1Yêu x ≤ 4,1cầu x ≤ 4,1ta x ≤ 4,1làm x ≤ 4,1gì?

HS x ≤ 4,1đứng x ≤ 4,1tại x ≤ 4,1chỗ x ≤ 4,1trả x ≤ 4,1lờiGọi x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1HS x ≤ 4,1lên x ≤ 4,1bảng x ≤ 4,1vẽ

2 x ≤ 4,1HS x ≤ 4,1lên x ≤ 4,1bảng x ≤ 4,1vẽH: x ≤ 4,1Vẽ x ≤ 4,1được x ≤ 4,1mấy x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1a?SMấy x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1b

Gọi x ≤ 4,11 x ≤ 4,1HS x ≤ 4,1lên x ≤ 4,1bảng x ≤ 4,1làm x ≤ 4,1câu x ≤ 4,1b

1 x ≤ 4,1HS x ≤ 4,1lên x ≤ 4,1bảng x ≤ 4,1làm x ≤ 4,1câu x ≤ 4,1bGọi x ≤ 4,1HS x ≤ 4,1nhận x ≤ 4,1xét x ≤ 4,1bổ x ≤ 4,1sung

Gv x ≤ 4,1cho x ≤ 4,1HS x ≤ 4,1hoạt x ≤ 4,1động x ≤ 4,1nhóm x ≤ 4,1làm x ≤ 4,1bài x ≤ 4,1tập

x ≤ 4,1a) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1 x ≤ 4,1 x ≤ 4,1( x ≤ 4,1vì x ≤ 4,1cặp x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1so x ≤ 4,1le x ≤ 4,1trong)

x ≤ 4,1b) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1 x ≤ 4,1 x ≤ 4,1( x ≤ 4,1vì x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1đồng x ≤ 4,1vị)

x ≤ 4,1c) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1+ x ≤ 4,1 x ≤ 4,1=180o x ≤ 4,1( x ≤ 4,1vì x ≤ 4,1cặp x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1trong x ≤ 4,1cùng x ≤ 4,1phía x ≤ 4,1bù x ≤ 4,1nhau)

x ≤ 4,1c) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1 x ≤ 4,1( x ≤ 4,1vì x ≤ 4,1cùng x ≤ 4,1bằng x ≤ 4,1)Bài x ≤ 4,129/79SBT

a)c x ≤ 4,1có x ≤ 4,1cắt x ≤ 4,1bb) x ≤ 4,1nếu x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1c x ≤ 4,1không x ≤ 4,1cắt x ≤ 4,1b x ≤ 4,1thì x ≤ 4,1cphải x ≤ 4,1song x ≤ 4,1song x ≤ 4,1với x ≤ 4,1b x ≤ 4,1khi x ≤ 4,1đó x ≤ 4,1qua x ≤ 4,1A x ≤ 4,1có x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1// x ≤ 4,1b x ≤ 4,1điều x ≤ 4,1này x ≤ 4,1trái x ≤ 4,1với x ≤ 4,1tiên x ≤ 4,1đề x ≤ 4,1Ơclít

vậy x ≤ 4,1nếu x ≤ 4,1a//b x ≤ 4,1và x ≤ 4,1c x ≤ 4,1cắt x ≤ 4,1a x ≤ 4,1thì x ≤ 4,1c x ≤ 4,1phải x ≤ 4,1cắt x ≤ 4,1b

Bài 38 trang x ≤ 4,195SGK

Biết x ≤ 4,1d//d’ x ≤ 4,1thì x ≤ 4,1suy x ≤ 4,1ra:

a) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1 x ≤ 4,1vµ b) x ≤ 4,1= x ≤ 4,1vµ c) x ≤ 4,1+ x ≤ 4,1 x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1180o x ≤ 4,1 x ≤ 4,1Nếu x ≤ 4,1một x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1cắt x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1song x ≤ 4,1song x ≤ 4,1thì;

a) x ≤ 4,1Hai x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1so x ≤ 4,1le x ≤ 4,1trong x ≤ 4,1bằng x ≤ 4,1nhau

b) x ≤ 4,1Hai x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1đồng x ≤ 4,1vị x ≤ 4,1bằng x ≤ 4,1nhau

c) x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1trong x ≤ 4,1cùng x ≤ 4,1phía x ≤ 4,1bù x ≤ 4,1nhau.Biết x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1hoặc x ≤ 4,1b) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1

hoặc x ≤ 4,1c) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1+ x ≤ 4,1 x ≤ 4,1 x ≤ 4,1= x ≤ 4,1180o x ≤ 4,1 x ≤ 4,1thì x ≤ 4,1suy x ≤ 4,1ra x ≤ 4,1d//d’

* x ≤ 4,1Nếu x ≤ 4,1một x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1cắt x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1đường x ≤ 4,1thẳng x ≤ 4,1

mà x ≤ 4,1a) x ≤ 4,1: x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1so x ≤ 4,1le x ≤ 4,1trong x ≤ 4,1bằng x ≤ 4,1nhauhoặc x ≤ 4,1b) x ≤ 4,1 x ≤ 4,1hai x ≤ 4,1góc x ≤ 4,1đồng x ≤ 4,1vị x ≤ 4,1bằng x ≤ 4,1nhau

1

3 2 3 4

a

b

cA

1

3 2 3

4

Trang 14

- Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi.

- Học sinh : Máy tính bỏ túi

D Tiến trình dạy học

- HS1: Tìm căn bậc hai của 25

Hoạt động 2: Luyện tập

Gv nêu đề bài Bài 1

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

1 Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là

Luyện tập Bài 1

Trang 15

Bµi tËp 82 (tr41-SGK)

a) V× 52 = 25 nªn 25 5 b) V× 72 = 49 nªn 49 7 d) V×

Bµi 105 (SGK - Tr 50)

a) 0 , 01 - 0 , 25 = 0,1 - 0,5

= - 0,4b) 0,5 100 -

Trang 16

Nắm vững định nghĩa số vô tỉ, ĐN căn bậc hai cách sử dụng máy tính bỏ túi

1 Kiểm tra bài cũ (6ph)

- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

2 Bài mới:

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :(17’))

Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:

Đ-ờng thẳng a//b nếu:

a) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo

f) Nếu a//b , b//c thì a//c

Bài 2: Điền vào chỗ chấm

1 Nếu đờng thẳng a và b cùng vuông góc với

Trang 17

3

m l

Bài 3: Đúng hay sai

Hai đờng thẳng song song thì:

Bài 2 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi OM là

tia phân giác của góc AOB Kẻ các tia OC,

OD lần lợt là tia đối của tia OA, OM

Chứng minh: COD = MOB

GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

GV yêu cầu HS chứng minh

B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc

kề bù)

Hoạt động 3 Hớng dẫn về nhà:(2’))

- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Xem lại các bài tập đã chữa

IV.Rút kinh nghiệm:

… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =

… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =

… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =

… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =

Trang 18

- Ôn tập các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận.

- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận

- Giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế

II Tiến trình dạy học:

GV nêu các câu hỏi

? định nghĩa đại lợng tỉ lệ thuận?

? khi đại lợng y tỉ lệ thuận với đại lợng x theo hệ

số tỉ lệ là k thì đại lợng x tỉ lệ thuận với đại lợng

y theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

? Nêu tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch

HS lần lợt trả lời theo yêu cầu của GV

c) x = - 10 thì y = 8

x = - 6 thì y = 4,8

Trang 19

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y.

b, Hãy biểu diễn y theo x

c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6

HS đọc bài toán

GV gợi ý hớng dẫn HS

? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?

? x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì x và y liên

hệ với nhau theo công thức nào?

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

b, Hãy biểu diễn x theo y

c Tính giá trị của y khi y = -5; y = 15

HS đọc bài toán

GV hớng dẫn HS

GV gợi ý hớng dẫn HS

? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?

? x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì x và y liên

hệ với nhau theo công thức nào?

Ba lit nớc biển chứa 105 gam muối Hỏi 150 lít

nớc biển chứa bao nhiêu kg muối?

GV hớng dẫn học sinh trình bày

? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?

? Có nhận xét gì về quan hệ giữa lợng muối có

trong nớc biển với lợng nớc biển?

? Vậy tìm lợng muối có trong 150 lít nớc biển ta

c) y = - 5 thì x = 3

y = - 6 thì x = 9

Bài tập 3:

a) Hai đại lợng x và y tỉ lệthuận với nhau

Hệ số tỉ lệ b) Hai đại lợng x và y không

tỉ lệ thuận với nhau vì

Bài tập 4:

Giải

Gọi x là khối lợng muốichứa trong 150 nớc biển.Vì lợng nớc biển và lợngmuối trong nớc biển là hai

Trang 20

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.

- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

IV.Rút kinh nghiệm:

… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =

… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =

… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =

… = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … = … =

Ngày đăng: 22/10/2013, 12:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở. - TU CHO TOAN 7 D
Bảng th ực hiện, dới lớp làm vào vở (Trang 1)
Bảng trình bày. - TU CHO TOAN 7 D
Bảng tr ình bày (Trang 3)
Bảng báo cáo, các nhóm còn lại kiểm - TU CHO TOAN 7 D
Bảng b áo cáo, các nhóm còn lại kiểm (Trang 11)
Hình x ≤ 4,1vẽ x ≤ 4,1nhóm x ≤ 4,12 - TU CHO TOAN 7 D
Hình x ≤ 4,1vẽ x ≤ 4,1nhóm x ≤ 4,12 (Trang 14)
Bảng vẽ hình. - TU CHO TOAN 7 D
Bảng v ẽ hình (Trang 22)
Bảng phụ. - TU CHO TOAN 7 D
Bảng ph ụ (Trang 27)
Hình vẽ .Tìm a = ? - TU CHO TOAN 7 D
Hình v ẽ .Tìm a = ? (Trang 30)
Bảng x ≤ 4,1vẽ x ≤ 4,1biểu x ≤ 4,1đồ - TU CHO TOAN 7 D
Bảng x ≤ 4,1vẽ x ≤ 4,1biểu x ≤ 4,1đồ (Trang 35)
Bảng phụ. - TU CHO TOAN 7 D
Bảng ph ụ (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w