CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Thời gian HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 10p 70p A.. Các hoạt động chính: Hoạt động 1: Luyện đọc a Mục tiêu: Giúp Hs bước đầu nắm được cách đọc và
Trang 1Thứ hai ngày 05 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 & 2 Môn: Tập đọc (KC) Tiết (CT): 11
Bài: BÀI TẬP LÀM VĂN
- Đọc trôi chảy cả bài
- Chú ý các từ ngữ các từ dễ phát âm sai: làm văn, loay hoay, rửa bát đĩa, ngắn
ngủn, vất vả.
- Biết phân biệt lời người kể và với các nhân vật Biết đọc thầm nắm ý cơ bản.Giáo dục Hs hiểu lời nói phải đi đôi với hàng động
B Kể Chuyện.
- Dựa vào trí nhớ và các tranh minh hoạ kể lại được câu chuyện
- Biết sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự câu chuyện
- Biết theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Tranh minh họa trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Thời
gian HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
10p
70p
A Kiểm tra bài cũ
- Gv mời 2 Hs đọc bài “ Cuộc họp của
chữ viết” và hỏi.
+ Chữ cái và dấu câu họp bàn về việc
gì?
+ Vai trò quan trọng của dấu chấm câu?
- Gv nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
Trang 2Gv nêu mục tiêu của tiết học.
2 Các hoạt động chính:
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Mục tiêu: Giúp Hs bước đầu nắm được
cách đọc và đọc đúng các từ khó, câu
khó.
b) Cách tiến hành:
• Gv đọc mẫu bài văn
• Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp
với giải nghĩa từ
- Gv mời Hs đọc từng câu
- Gv viết bảng : Liu – xi – a, Cô – li – a
- Hs tiếp nối nhau đọc từng câu
- Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp
- Gv lưu ý Hs đọc đúng các câu hỏi:
- Gv mời Hs giải thích từ mới: khăn mùi
soa, viết lia lịa, ngắn ngủn.
- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm
- Ba nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh
3 đoạn
- Gv mời 1 Hs đọc lại toàn truyện
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
a) Mục tiêu: Giúp Hs nắn được cốt
truyện, hiểu nội dung bài.
b) Cách tiến hành:
- Gv đưa ra câu hỏi:
- Hs đọc thầm đoạn và trả lời câu hỏi:
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
a) Mục tiêu: Giúp HS đọc đúng những
câu văn dài, toàn bài.
b) Cách tiến hành:
- GV chọn đọc mẫu đoạn 3, 4
Học sinh đọc thầm theo Gv
Hs đọc từng câu
Hai Hs đọc lại, cả lớp đọc đồngthanh
Hs đọc từng câu
Hs đọc từng đoạn trước lớp
Hs giải thích và đặt câu với từ “ngắn ngủn”
Hs nối tiếp nhau đọc 4 đoạn trongbài
1 Hs đọc lại toàn truyện
Cả lớp đọc thầm
Hs đứng lên trả lới
Trang 3- Gv mời 4 Hs tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
văn
- Gv nhận xét
Hoạt động 4: Kể chuyện.
a) Mục tiêu: Dưạ vào các tranh minh họa
kể lại câu chuyện.
b) Cách tiến hành:
a) Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự
câu chuyện
- Gv treo 4 tranh đã đánh số
- Gv mời hs tự sắp xếp lại các tranh
- Gv nhận xét: thứ tự đúng là : 3 – 4 – 2
– 1
b) Kể lại một đoạn của câu chuyện theo
lời của em
- Gv mời vài Hs kể
- từng cặp hs kể chuyện
- Gv mời 3Hs thi kể một đoạn bất kì của
câu chuyện
- Gv nhận xét, công bố bạn nào kể hay
3 Củng cố – dặn dò:
- Yêu cầu Hs nêu lại nội dung và ý nghĩa
của câu chuyện
- Chuẩn bị bài tiếp theo
Từng cặp hs kể chuyện
Ba Hs lên thi kể chuyện
Hs nhận xét
Tiết 3 Môn: Toán Tiết (CT): 26 Bài: Luyện tập
I MỤC TIÊU
- Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
Rèn Hs tính các phép tính nhân chính xác, thành thạo
Trang 4Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Bảng phụ, phấn màu, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Thời
gian HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5p
35p
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
Gv nêu mục tiêu của tiết học
2 Các hoạt động chính:
Hoạt động 1: Làm bài 1
a) Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs tìm một
phần bằng nhau của một số.
b) Cách tiến hành:
• Bài 1
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Yêu cầu Hs cả lớp tự làm vào VBT
Hai Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) 6cm ; 9 kg ; 5l.
4m ; 5 giờ ; 9 ngày
Hoạt động 2: Làm bài 2, 3
a) Mục tiêu: Giúp Hs giải đúng các bài
toán có lời giải về tìm một phần mấy của
số
b) Cách tiến hành:
• Bài 2:
- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài
- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi Câu
hỏi:
+ Vân có bao nhiêu bông hoa?
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh tự giải vào VBT
2 Hs lên bảng làm bài
Cả lớp theo dõi để nhận xét bàicủa bạn
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận
Có 30 bông hoa.
Chúng ta phải tính 1/6 của bông
Trang 5+ Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu
bông hoa, chúng ta phải làm gì?
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT Một Hs
lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu Hs tự suy nghĩ và giải
- Mời 1 Hs lên bảng làm
- Gv chốt lại:
Số học sinh đang tập bơi là:
28 : 4 = 7 (học sinh ).
Đáp số : 7 học sinh
Hoạt động 3: Làm bài 4
a) Mục tiêu: Tìm đúng hình đã vẽ vào 1/5
ô vuông.
b) Cách tiến hành:
• Bài 4:
- Gv mời Hs đọc đề bài
- Gv yêu cầu Hs quan sát và tìm hình đã
được tô màu 1/5 số ô vuông
+ Mỗi hình có mấy ô vuông
+ 1/5 của 10 ô vuông là bao nhiêu ô
vuông?
+ Hình 2 và hình 4, mỗi hình tô màu mấy
ô vuông?
- Gv chia lớp thành 2 nhóm Cho các em
chơi trò : Ai tìm nhanh
Yêu cầu: Các em tìm đúng
- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm
thắng cuộc
hoa đó.
Hs làm bài Một em lên bảng làm
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm bài
Một em lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Có 10 ô vuông
1/5 của 10 là 10 : 5 = 2 ô vuông.Mỗi hình tô màu 1/5 số ô vuông Từng nhóm tiến hành thi đua làmbài
Hs nhận xét
Trang 65p 3 Củng cố – dặn dò:
- Yêu cầu Hs nêu lại nội dung bài học
- Chuẩn bị bài tiếp theo
Tiết 4 Môn: Đạo đức Tiết (CT): 06 Bài: TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (Tiết 2)
- Tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của bản thân, không ỷ lại
- Đồng tình ủng hộ những người tự giác thực hiện công việc của mình, phê phánnhững ai hay trông chơ,ø dựa dẫm vào người khác
- Cố gắng tự làm lấy những công việc của mình trong học tập, lao động, sinhhoạt
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Nội dung tiểu phẩm”Chuyện bạn Lâm”
- Phiếu ghi 4 tình huống(Hoạt động 2- Tiết1)
- Giấy khổ to in nội dung Phiếu bài tập(4 tờ) (Hoạt động- Tiết 2).
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Thời
gian HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5p
35p
A Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 2 / 85 (VBT
Đạo đức)
- GV nhận xét.
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
Gv nêu mục tiêu của tiết học
Trang 72 Các hoạt động chính:
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
a) Mục tiêu: HS biết bày tỏ thái độ của
mình về các ý kiến lên quan.
b) Cách tiến hành:
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Phát biểu thảo luận cho 4 nhóm
- Yêu cầu sau 3 phút, các nhóm phải lên
gắn kết quả trên bảng
Nội dung phiếu thảo luận:
Điền đúng(Đ) hay sai(S) và giải thích
tại sao vào trước mỗi hành động sau:
a) Lan nhờ chị làm hộ bài tập về nhà
cho mình
b) Tùng nhờ chị rửa bộ ấm chén
-công việc mà Tùng được bố giao
c) Trong giờ kiểm tra, Nam gặp bài
toán khó không giải được, bạn Hà
bèn cho Nam chép bài nhưng Nam từ
chối
d) Vì muốn mượn Toàn quyển truyện,
Tuấn đã trực nhật hộ Toàn
đ) Nhớ lời mẹ dặn 5 giờ chiều phải
nấu cơm nên đang chơi vui với các
bạn Hường cũng chào các bạn để về
nhà nấu cơm
- Nhận xét câu trả lời của các nhóm và
đưa ra đáp án đúng Đáp án đúng:
a) S; b) S; c) Đ; d) S; đ) Đ
Kết luận: Luôn luôn phải tự làm lấy
công việc của mình, không được ỷ lại
vào người khác
Hoạt động 2: Đóng vai
a) Mục tiêu: HS biết thực hiện được một
số hành động và biết bày tỏ thái độ phù
- Chia nhóm và tiến hành thảoluận
- Sau 3 phút, đại diện các nhómlên
trình bày kết quả
- Sau đại diện mỗi nhóm trình bày,cả lớp nhận xét
Trang 8hợp trong việc tự làm lấy việc của mình.
b) Cách tiến hành:
- Chia lớp làm 4 nhóm Phát phiếu giao
việc cho mỗi nhóm và thảo luận và đống
vai xử lí tình huống sau:
Tình huống: Việt và Nam là đôi bạn rất
thân Việt học giỏi còn Nam lại học yếu
Bố mẹ Nam hay đánh Nam mỗi khi
Nam bị điểm kém Thương bạn ở trên
lớp hễ có dịp là Việt lại tìm cách nhắc
bài để Nam làm bài tốt, đạt điểm cao
Nhờ thế, Nam ít bị đánh đòn hơn Nam
cảm ơn Việt rối rít Là bạn học cùng lớp,
nghe được lời cảm ơn của Nam tới Việt,
em sẽ làm gì?
- Nhận xét, đóng góp ý kiến cho cách
giải quyết của từng nhóm
Kết luận: Việt thương bạn nhưng làm như
thế là hại bạn Hãy để bạn tự làm lấy
công việc của mình , có như thế ta mới
giúp bạn tiến bộ được
- 1 đến 2 HS nhắc lại
- Tiến hành thảo luận nhóm vàđóng vai Sau đó đại diện 4 nhómđóng vai, giải quyết tình huống.Sau mỗi lần có nhóm đóng vai.Các nhóm khác theo dõi và nhậnxét
- 1 đến 2 HS nhắc lại
Thứ ba ngày 06 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 Môn: Chính tả Tiết (CT): 11
Bài: Bµi tËp lµm v¨n
I Mơc tiªu:
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài băn xuơi
- Làm đúng bài tập điền tiếng cĩ vần eo/oeo (TB2)
- Làm đúng BT (3) b
II §å dïng d¹y - häc:
Trang 9Bảng lớp (phiếu khổ to) viết sẵn nội dung BT2, BT 3b.
III Hoạt động dạy - học:
Thời
I.kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra viết: nhồm nhoàm, oàm oạp, ngoạm miếng thịt
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
- GV đọc thong thả từng cụm từ, câu Mỗi cụm từ, câu đọc 2 –
- GV theo dõi, uốn nắn
2.3 Chấm, chữa bài:
- GV đọc lại cả bài
- Chấm một số vở, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập:
3.1 Bài tập 1:
- Giúp HS nắm vững yêu cầu của bài
- Chốt lại lời giải đúng
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
- 2HS đọc lại toàn bài
- HS tập viết tiếng khó
- HS viết bài vào vở
- HS tự soát lỗi
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở
- 3HS lên bảng thi làm bài nhanh, đúng và
Trang 10II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Mẫu viết hoa D, Đ
Các chữ Kim Đồ ng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Thời
gian HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5p
35p
A Kiểm tra bài cũ
- Gv kiểm tra HS viết bài ở nhà
- Một Hs nhắc lại từ và câu ứng dụng ở
bài trước
- Gv nhận xét bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
Gv nêu mục tiêu của tiết học
2 Các hoạt động chính:
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết trên bảng
Trang 11a) Mục tiêu: Giúp cho Hs biết cách viết
đúng con chữ trên bảng con.
b) Cách tiến hành:
• Luyện viết chữ hoa
- Gv cho Hs tìm các chữ hoa có trong
bài: D, Đ
- Gv viết mẫu, kết hợp với việc nhắc lại
cách viết từng chữ
- Gv yêu cầu Hs viết từng chữ D, Đ
trên bảng con
• Hs viết từ ứng dụng
- Gv gọi Hs đọc từ ứng dụng:
- Gv giới thiệu: Kim Đồ ng
- Gv yêu cầu Hs viết vào bảng con
• Luyện viết câu ứng dụng
- Gv cho Hs viết bảng con
- Gv mời Hs đọc câu ứng dụng
- Gv giải thích câu tục ngữ: Phải biết nhớ
ơn những người đã giúp đỡ mình, những
người đã làm ra những thứ cho mình thừa
hưởng
Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs viết vào vở
tập viết
a) Mục tiêu: Giúp Hs viết đúng con chữ,
trình bày sạch đẹp vào vở tập viết.
b) Cách tiến hành:
- Gv nêu yêu cầu:
+ Viết chữ D, Đ: 1 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết chữ D, Đ: 1 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết chữ Kim Đồ ng: 2 dòng
cỡ nhỏ
+ Viết câu tục ngữ: 2 lần
- Gv theo dõi, uốn nắn
Hs tìm
Hs quan sát, lắng nghe
Hs viết chữ vào bảng con
Hs đọc: tên riêng Kim Đồ ng
Hs tập viết trên bảng con
Hs đọc câu ứng dụng:
Hs viết trên bảng con các chữ:
Hs nêu tư thế ngồi viết, cách cầmbút, để vở
Trang 12- Nhắc nhở các em viết đúng nét, độ cao
và khoảng cách giữa các chữ
Hoạt động 3: Chấm chữa bài.
a) Mục tiêu: Giúp cho Hs nhận ra những
lỗi còn sai để chữa lại cho đúng.
b) Cách tiến hành:
- Gv thu từ 5 đến 7 bài để chấm
- Gv nhận xét tuyên dương một số vở
viết đúng, viết đẹp
Trò chơi: Thi viết chữ đẹp
Cho học sinh viết tên một địa danh có
chữ cái đầu câu là D, Đ Yêu cầu: viết
đúng, sạch, đẹp
3 Củng cố – dặn dò:
- Yêu cầu Hs nêu lại nội dung bài học
- Chuẩn bị bài tiếp theo
Hs viết vào vở
Đại diện 2 dãy lên tham gia
Hs nhận xét
Tiết 3 Môn: Toán Tiết (CT): 26 Bài:CHIA SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ.
Trang 13I Mục tiêu:
- Biết làm tớnh chia số cú hai chữ số cho số cú một chữ số ( trường hợp chia hếtcho tất cả cỏc lượt chia ) Bài 1, 2 (a), 3
- Biết tỡm một trong cỏc phần bằng nhau của một số
II Hoạt động dạy học:
Thụứi
gian HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1 Kiểm tra bài cũ
- 4 HS lờn bảng, lớp làm vào vở
- 1 HS đọc
Trang 14gian HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
- Nhận xột, chữa sai và cho điểm
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yờu cầu của bài.
a) Tỡm 1/3 của 69 kg, 36 m, 93 l
- HS nờu cỏch tỡm 1/3
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
Phõn tớch: Mẹ hỏi được bao nhiờu quảcam?
- Mẹ ibiếu bà một phần mấy số cam?
- Bài toỏn hỏi gỡ?
- Muốn biết mẹ biếu bà bao nhiờu quảcam ta phải làm gỡ?
- HS lờn bảng giải
- Túm tắt:
- Chữa bài và cho điểm HS
- Về nhà HS luyện tập thờm Về tỡmmột trong cỏc phần bằng nhau của 1 số
- Mẹ biếu bà 1/3 số quả cam
- Mẹ biếu bà bao nhiờuỳ quả cam?
- Nhận xột
-Tieỏt 4 Moõn: TN & XH Tieỏt (CT): 11 Baứi: vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu
I/ Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Nêu đợc một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nớc tiểu
36 quả
? quả
Mẹ cú:
Biếu bà:
Trang 15- Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sgk trang 24, 25 phóng to
- Hình cơ quan bài tiết nớc tiểu phóng to
III/ Hoạt động dạy học:
Thụứi
gian HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu câu hỏi: Kể tên các bộ phận
bài tiết nớc tiểu?
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu của bài
- Ghi bài lên bảng
b) Tìm hiểu nội dung bài:
* Hoạt động 1: Thảo luận
- GV yêu cầu thảo luận nhóm đôi
- GVgiao nhiệm vụ
+ Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ
quan nớc tiểu?
KL: Giữ vệ sinh cơ quan nớc tiểu để
tránh bị nhiễm trùng
* Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp, quan
sát hình SGK
- Yêu cầu HS trình bày trớc lớp
- 1 HS trả lời: Gồm thận, bóng đái, ống dẫnnớc tiểu, ống đái
- Nghe giới thiệu
- Nhắc lại đề bài, ghi bài
- Từng cặp thảo luận theo yêu cầu
- Nhận nhiệm vụ thảo luận:
-> Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu giúpcho bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết nớctiểu sạch sẽ, không hôi hám, không ngứangáy, không bị nhiễm trùng
- Nêu đợc một số cách đề phòng một sốbệnh của cơ quan bài tiết nớc tiểu
+ Tranh 2, 3: Các bạn đang tắm tửa, vệ sinh+ Tranh 4: Bạn uống nớc
+ Tranh 5: Bạn đang đi vệ sinh
-> Nên tắm rửa thờng xuyên, lau khô ngờitrớc khi mặc quần áo, hàng ngày thay quần
áo, đặc biệt là quần áo lót
Trang 16* Hoạt động cả lớp:
- Yêu cầu HS suy nghĩ và TLCH:
+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ
phận bên ngoài cơ quan bài tiết nớc
tiểu?
+ Tại sao hàng ngày chúng ta cần uống
đủ nớc?
- KL chung: Để giữ vệ sinh cơ quan bài
tiết nớc tiểu ta phải làm gì?
-> Chúng ta cần uống đủ nớc để bù nớc choquá trình mất nớc do việc thải nớc tiểu rangoài để tránh bị sỏi thận
-> Để bảo vệ cơ quan bài tiết nớc tiểu, tacần thờng xuyên tắm rửa sạch sẽ, thay quần
áo, đặc biệt là quần áo lót
Thửự tử ngaứy 7 thaựng 10 naờm 2009
Tieỏt 1 Moõn: Luyeọn tửứ vaứ caõu Tieỏt (CT): 06
Baứi: Mở rộng vốn từ: Trờng học - Dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Tỡm được một số từ về trường học qua bài tập giải ụ chữ (BT1 )
- Biết điền đỳng dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu văn (BT2)
II Đồ dùng dạy - học:
- 3 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ô chữ ở BT1
- Bảng lớp viết 3 câu văn ở BT2 (theo hàng ngang)
III Hoạt động dạy - học:
Thụứi
gian HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra miệng 2 HS làm lại bài tập 1
- Một vài HS nối tiếp nhau đọc toàn văn yêu
Trang 17Tieỏt 2 Moõn: Toaựn Tieỏt (CT): 27 Bài: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết làm tớnh chia số cú hai chữ số cho số cú một chữ số (chia hết ở tất cả cỏclượt chia) Bài 1, 2, 3
- Biết tỡm một trong cỏc phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toỏn
II Đồ dung dạy học:
III Hoạt động dạy học:
Thụứi
gian HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài tập về nhà
- Nhận xột, tuyờn dương, ghi điểm