A/ Mục tiêu cần đạt: Giúp HS hiểu đợc:- Nội dung ý nghĩa của truyện.Nắm đợc những đặc sắc trong nghệ thuật miêu tả và kể truyện của bài văn.. A/ Mục tiêu cần đạt: Giúp HS tiếp tục hiểu đ
Trang 1A/ Mục tiêu cần đạt: Giúp HS hiểu đợc:
- Nội dung ý nghĩa của truyện.Nắm đợc những đặc sắc trong nghệ
thuật miêu tả và kể truyện của bài văn
- Rèn kỹ năng đọc truỵên đồng thoại phù hợp với tính cách nhân vật
B/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Đọc SGK, SGV, nghiên cứu, soạn bài
- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
* Hoạt động1: Khởi động:
- ổn định: 6A 6B 6C
- Kiểm tra: Sách giáo khoa; Vở ghi; Vở soạn bài.
- Giới thiệu bài: : GV cho HS quan sát chân dung Tô Hoài, cuốn Dế
Mèn phiêu lu kí đã đang đợc mọi ngời a thích Dế Mèn là ai, chân dung, tính
nết nh thế nào Chúng ta cùng tìm hiểu VB này
* Họat động2: Đọc hiểu văn bản:
- GV hớng dẫn đọc, đọc mẫu và
gọi HS đọc
- Truyện có những chi tiết chính
nào? Dựa vào các chi tiết đó kể
Dế cà khịa với tất cả mọi ngời hàng xóm
- Mèn rất khinh miệt Dế Choất bởi anh ta ốmyếu Mèn trêu chị Cốc rồi lủi vào hang Chị Cốctởng Choắt trêu mình nên đã mổ anh ta trọngthơng
- Trớc lúc chết Choắt khuyên Mèn nên chừathói hung hăng bặy bạ, phải biết suy nghĩ Đó
là bài học đờng đời đầu tiên của Mèn
2 Tìm hiểu chú thích:
a.Tác giả: Tô Hoài(Nguyễn Sen)1920, lớn lên ởquê ngoại, viết văn từ trớc CM T8 Là nhà vănhiện đại Việt Nam
b Tác phẩm: Dế Mèn phiêu lu kí-Truyện kí nổitiếng viết về loài vật dành cho thiếu nhi Gồm
Trang 2- Học sinh thảo luận nhóm.
?Tìm những chi tiết miêu tả
của Mèn vừa tốt vừa không tốt ý
kiến của em? Vì sao?
- Cánh: Ngắn cun củn, đài chấm đuôi
- Răng: Đen nhánh , nh hai lỡi liềm
- Râu: Dài uốn cong
- Nhai ngoàm ngoạp
- Trịnh trọng khoan thai, vuốt râu
- Đi đứng oai vệ nhún nhảy, con nhà võ
- Cà khịa với mọi ngời, quát, đá gọng vó
Thay 1 số tính từ miêu tả về nhân vật Dế Mèntrong đoạn trích và nêu nhận xét?
- Mẫm bóng: Bóng mỡ…
- Ngắn cun củn: Ngắn ngủn …
Trang 3tàng về Mèn
=> Nhận xét: NT miêu tả tinh tế, tỉ mỉ, chọn lọc,sát hợp của tác giả
A/ Mục tiêu cần đạt: Giúp HS tiếp tục hiểu đợc:
- Nội dung ý nghĩa của truyện Nắm đợc những đặc sắc trong nghệ
thuật miêu tả và kể truyện của bài văn
- Rèn kỹ năng đọc truỵên đồng thoại phù hợp với tính cách nhân vật
B/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Đọc SGK, SGV, nghiên cứu, soạn bài
- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
* Hoạt động1: Khởi động:
- ổn định: 6A 6B 6C
- Kiểm tra: - Tóm tắt VB: Bài học đờng đời đầu tiên?
- Nhận xét gì về Dế Mèn qua bức chân dung tự hoạ?
- Giới thiệu bài: : GV cho HS quan sát chân dung Tô Hoài, cuốn Dế
Mèn phiêulu kíđã đang đợc mọi ngời a thích
Trang 4-Tìm những chi tiết miêu tả về
Dế Choắt?
-Nhận xét gì về Choắt?
-Thái độ của Dế Mèn đối với
Choắt qua lời lẽ,cách xng hô,
=>Chàng Dế ốm yếu,không đẹp
* Dế Mèn:
- Gọi Choắt: chú mày-Hếch răng xì một hơi-Lớn tiếng mắng mỏ
=>Trịnh thợng,khinh thờng, không quan tâm
giúp đỡ,kiêu căng
-Trêu chị Cốc: muốn ra oai,chứng tỏ sắp đứng
đầu thiên hạ.Xấc xợc,không nghĩ đến hậu quả
+ Câu chuyện đầu đời:
-Lúc đầu: Sợ gì,Giơng mắt lên mà xem
chọn lọc, biện pháp nhân hoá,dùng ngôi thứnhất
=>Bài học về thói kiêu căng, tình thân ái,đoànkết
3.Tổng kết: Ghi nhớ SGK-11
Trang 5Viết đoạn văn diễn tả tâm trạng của Mèn khi
- Giáo viên : Đọc SGK, SGV, nghiên cứu, soạn bài
- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
Trang 6* Hoạt động1: Khởi động:
- ổn định: 6A 6B 6C
- Kiểm tra:
- Giới thiệu bàii: : GVgiới thiệu
* Họat động2: Hình thành kiến thức mới.
- Đứng trớc, sau ĐT, TT, bổ sung ý nghĩa cho
không, đã, đang
PTđứng trớc PT đứng
sauChỉ QH thời
- đứng sau ĐT, TT
* Ghi nhớ SGK - 14
Trang 7
* Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò:
-Khái quát bài học
- -Học bài, hoàn thiện bài tập
-Chuẩn bị bài sau.
Trang 8Ngày soạn: 13/1/2009
Ngày giảng:
A/ Mục tiêu cần đạt:
- Học sinh nắm đợc những hiểu biết chung nhất về văn miêu tả trớc khi
đi sâu vào 1 số thao tác tạo lập VB này
- Nhận diện đợc đoạn văn, bài văn miêu tả
- Hiểu đợc những tình huống nào thì dùng VB miêu tả
B/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Đọc SGK, SGV, nghiên cứu, soạn bài
- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
* Hoạt động1: Khởi động:
- ổn định: 6A 6B 6C
- Kiểm tra:
- Giới thiệu bài: : GVgiới thiệu
* Họat động2: Hình thành kiến thức mới.
a Ngữ liệu và phân tích ngữ liệu:
-*Tình huống 1: Tả đặc điểm, tính chất của con đờng đến nhà, tả đặc điểm căn
nhàNgời khách hình dung đợc căn nhà
*Tình huống2: Miêu tả đặc điểm chiếc áo
định muangời bán hàng phân biệt với những chiếc áo còn lại
*Tình huống 3: Miêu tả hình thể và việc làmcủa từng lực sỹEm bé hình dung đợc ngờilực sỹ
nêu đặc điểm tính chất nổi bậtcủa SV,con ngời,cảnh…
Trang 9đặc điểm nổi bật của 2 chú Dế?
Chỉ ra những chi tiết làm nổi
- Tả Choắt: dài lêu nghêu, cánh ngắn, càng
sự việc, con ngời,cảnh
- Trong văn miêu tả năng lực quan sát củangời viết, ngời nói thờng bộc lộ rõ nhất
Mỗi đoạn văn tái hiện điều gì?
Chỉ ra các chi tiết làm nổi bật
đặc điểm tính chất của từng
ngộ nghĩnh: chân thoăn thoắt, đầu mồm…
So sánh: nh con chim chích, nhảy…
- Đ3: Tái hiện quan cảnh ao hồ sau trận maChi tiết: Nớc dâng trắng mênh môngCua cátấp nập Nhiều loài chim kiếm mồi Tranhcãi om sòm Anh Cò gầy…
Bài 2:
Trang 10Đặc điểm nổi bật tả cảnh mùa
đông đến?
Những đặc điểm miêu tả
khuôn mặt mẹ?
a, Bầu trời: xám xịt, nặng nềCảnh vật: hoang tàn, vắng vẻ, cây cốiThời tiết: Lạnh, gió bấc, ma phùnHành động của con ngời: đơn điệu, chậmchạp
b, Đẹp, dịu hiền, thân quen, gần gũiCác chi tiết cụ thể: tóc, mắt, miệng
Hoạt động 4: Củng cố dặn dò: – - KQ bài học: Thế nào là văn miêu tả?
- Học ghi nhớ, hoàn thành bài tập
- Viết đoạn văn miêu tả cảnh mùa đông.Ngày soạn: 15/1/2009
Ngày giảng:
(Đoàn Giỏi)
A/ Mục tiêu bài học:
- Học sinh cảm nhận đợc sự phong phú và độc đáo của thiên nhiên,sông nớc vùng Cà Mau
- Nắm đợc NT miêu tả cảnh sông nớc của tác giả
B/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Đọc SGK, SGV, soạn bài
- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
Trang 11Vị trí quan sát của ngời miêu tả
ntn? Vị trí ấy có thuận lợi gì
cho việc quan sát? (NV "tôi"
trực tiếp quan sát từ trên con
thuyền Khiến cảnh sông dần
hiện lên sinh động)
Tác giả chú ý đến ấn tợng nào
nổi bật? ấn tợng ấy đợc cảm
nhận qua các giác quan nào?
Nhìn, nghe, thấy tạo cho tác giả
cảm giác gì?
Đoạn văn trên sử dụng bp NT
gì? Nhận xét về NT miêu tả?
Em hình dung ntn về cảnh
sông nớc qua ấn tợng ban
đầu của tác giả?
*Tác phẩm: - VB trích từ chơng 18 trong
Đất rừng Ph
- TP đã đợc dựng thành phim (Ngời kểchuyện là chú bé An)
Đ3: Còn lại: Cảnh chợ Năm Căn
II Phân tích VB:
+ Nhìn:-Sông ngòi bủa giăng nh mạng nhện -Trời xanh, nớc xanh, xung quanhsắc xanh cây lá
+ Nghe:-Tiếng rì rào bất tận của khu rừng -Tiếng sóng đơn điệu, triền miên+ Cảm giác: Đơn điệu, mòn mỏi, lặng lẽ
Ru ngủ thính giác
nhận bằng các giác quan thị giác, thính giáclàm nổi bật cảnh sông nớc Cà Mau (Khônggian rộng mênh mông, bao trùm 1 màuxanh)
=>Nhiều sông ngòi, cây cối, thiên nhiênnguyên sơ, hấp dẫn, bí ẩn
2 Cảnh kênh rạch và con sông Năm Căn:
*Cảnh kênh rạch: - Chà là, cái keo.Sô.g BảyHáp
Rạch Mái Giầm.Kênh Bọ mắt…
Trang 12Em có nhận xét gì về cách đặt
tên vùng đất ấy?
Ngoài ra tác giả còn sử dụng
NT gì khi miêu tả?
Những địa danh trên gợi ra đặc
điểm gì về thiên nhiên vùng Cà
- Cá bơi hàng đàn nh ngời bơi ếch
- Rừng đớc dựng lên cao ngất nh 2 dãy ờng thành.- Xanh lá mạ, xanh rêu, lớp nàychồng lên lớp kia ôm lấy dòng sông…
- Con thuyền bán hàng len lỏi, mua mọi thứ
- Sự đa dạng về màu sắc, trang phục, tiếng
- Miêu tả: quan sát kỹ, bao quátcụthểChi tiết sinh độngKhắc hoạ nétchungĐặc trng
rộng lớn, phong phú, độc đáo
Trang 132.Viết đoạn văn:
- Bài văn miêu tả cảnh quan thiên nhiênsông nớc vùng Cà Mau., mảnh đất tận cùngphía nam của tổ quốc Cảnh rộng lớn,hoang dã, hùng vĩ (dòng sông, rừng đớc).Cảnh chợ Năm Căn là hình ảnh trù phú
độc đáo, tấp nập về sinh hoạt của con ngời
ở vùng đất ấy
- NT miêu tả vừa bao quát nêu ấn tợngchung nổi bật, vừa cụ thể chi tiết sinh động.Tác giả đã huy động các giác quan và nhiều
điểm nhìn để miêu tả cộng với những hiểu
vùng đấtNgời đọc thêm yêu mảnh đấttận cùng phía Nam Tổ quốc
Hoạt động 4: Củng cố Dặn dò: – - Hình ảnh con sông Năm Căn hiện lên ntn? -Hệ thống bài, đọc phần học thêm
Ngày soạn: 15/1/2009
Ngày giảng:
Trang 14Tiết 78 : So sánh
A Mục tiêu bài học:
- Giúp HS nắm đợc KN và cấu tạo phép so sánh
- Biết cách quan sát sự giống nhau giữa các sự vật để tạo ra những so sánh đúng, tạo những so sánh hay
-Rèn kỹ năng nhận biết, sử dụng trong khi nói , viết
B/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Đọc SGK, SGV, soạn bài
- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
* Hoạt động1: Khởi động:
- ổn định: 6A 6B 6C
- Kiểm tra: ? Thế nào là phó từ? Các loại phó từ? VD?
- Giới thiệu bài: : GVgiới thiệu
* Họat động2:Hình thành kiến thức mới:
Trang 152.Cấu tạo của phép so sánh:
a.Ngữ liệu và phân tích ngữ liệu:
Trẻ em
Rừng đớc
Mây
Dựng lên caongấtTrắng
NhNhNh
Búp trên cànhHai dãy tờng thành
Bông
*Từ so sánh: Bao nhiêu, bấy nhiêu, bằng, tựa, hơn, kém, giống, khác
*Chú ý: Trong so sánh có thể đảo vế B & từ so sánh lên trớc
VD: +Trờng Sơn: chí lớn ông cha
Cửu Long: lòng mẹ bao la sóng trào
a, So sánh ngời với ngời:
Trang 16Thi nhanh tay nhanh mắt.
Điền vào những thành ngữ
tạo phép so sánh?
chi chít
Nh trăng mới nhú nh đèn mới khêu
+ Cánh buồm trơng to nh mảnh hồn làng+Sự nghiệp của chúng ta giống nh rừng cây đ-
ơng vơn lên đầy nhựa sống và ngày càng lớnmạnh nhanh
2 Bài 2 (25):
Khoẻ nh voi (Hùm, trâu)
Đen nh cột nhà cháy (Bồ hóng, hắc ín)Trắng nh bông (Tuyết, vôi, trứng gà bóc)Cao nh núi (cây sào, cây tre đực)
3 Bài 3 (25): Yêu cầu HS về nhà làm
Hoạt động 4: Củng cố Dặn dò: –
S2 ?
_ Chuẩn bị bài sau
Trang 17Ngày soạn: 17/1/2009
Ngày giảng:
Tiết 79 : Quan sát, tởng tợng, so sánh,
và nhận xét trong văn miêu tả(t1)
A/ Mục tiêu bài học:
- Học sinh thấy đợc vai trò và tác dụng của quan sát, tởng tợng và sosánh nhận xét trong văn miêu tả
- Bớc đầu hình thành cho HS kỹ năng quan sát, tởng tợng, so sánh vànhận xét khi miêu tả
- Vận dụng những thao tác trên khi viết văn miêu tả
B/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Đọc SGK, SGV, soạn bài
- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
* Hoạt động1: Khởi động:
- ổn định: 6A 6B 6C
Trang 18- Kiểm tra: ? Thế nào là miêu tả?
- Giới thiệu bài: : GVgiới thiệu
* Họat động2:Hình thành kiến thức mới:
qua những chi tiết, hình ảnh nào
trong mỗi đoạn? (HS thảo
luậntìm ra các chi tiết)
Để miêu tả sự vật, sự việc ngời viết
cần có năng lực gì?
Gọi HS đọc ghi nhớ?
- Tìm những câu văn có sự so sánh
ở mỗi đoạn? Sự so sánh có gì đặc
sắc? (Nó thể hiện đúng, rõ hơn cụ
thể hơn về đối tợng và gây bất ngờ
với ngời đọc)
Thử PT sự tởng tợng so sánh, độc
đáo?
của Dế Choắt với gã nghiện thuốc
phiện Gợi cho ngời đọc hình
ảnh Dế Choắt: đi đứng xiêu vẹo,
da vàng tái, lờ đờRõ hơn yếu
đuối, đáng thơngVấn đề XH
phòng chống ma tuý (thuốc phiện
và tác hại của nó)
I: Bài học:
a.Ngữ liệu và phân tích ngữ liệu:
Đ1: Chàng Dế Choắt gầy gò, ốm yếu, tộinghiệp đáng thơng
Đ2:Tả quang cảnh đẹp, rộng lớn, mênhmông, hùng vĩ
Đ3: Tả hình ảnh cây gạo vào xuân: đẹp,vui, náo nức đầy sức sống
Trang 19b,Ng÷ liÖu 2: §o¹n v¨n 3* (§oµn
Trang 20A/ Mục tiêu bài học:
- Thấy vai trò của quan sát, tởng tợng, so sánh, và nhận xét trong văn
miêu tả, vận dụng vào viết đoạn văn
-Rèn kỹ năng t duy, tởng tợng
-Giáo dục ý thức tự giác trong giờ học
B/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Đọc SGK, SGV, soạn bài
- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
* Hoạt động1: Khởi động:
- ổn định: 6A 6B 6C
- Kiểm tra: ? Thế nào là văn miêu tả? Muốn miêu tả ngời viết phải có
năng lực gì?
- Giới thiệu bài: : GVgiới thiệu
* Họat động2:Hình thành kiến thức mới:
1 Bài 1(28): - Gơng bầu dục
- Uốn cong cong
ơng bớng, kiêu căng
- Rung rinh bóng mỡ
- Đầu to, nổi từng tảng
- Răng đen, nhai ngoằm ngoạp
- Trịnh trọng, khoan thai vuốt râu lấy làm hãnhdiện
- Râu dài uốn cong rất đỗi hùng dũng
Trang 21Quan sát và ghi chép những
đặc điểm ngôi nhà hoặc căn
phòng em ở? Đặc điểm nào nổi
Gọi trình bày- nhận xét- sửa lỗi
3 Bài 3: Chú ý các đặc điểm sau:
- Những hàng cây:
+Lặng lẽ nghe chim hót+Nh những bức tờng thành cao vút
- Núi (đồi): nh bát úp
- Những ngôi nhà: những viên gạch nh nhữngbao diêm khổng lồ
- Học bài, hoàn thành bài tập
- Chuẩn bị bài sau
Trang 22Ngày soạn: 27/1/2009
Ngày giảng:
Tiết 81 : Bức tranh của em gái tôi(T1)
(Tạ Duy Anh)
A/ Mục tiêu bài học:
- Hiểu ND, ý nghĩa của truyện: tình cảm trong sáng và lòng nhân hậucủa ngời em có tài năng đã giúp cho anh nhận ra phần hạn chế ở chính mình
và vợt lên lòng tự ái, từ đó hình thành cách ứng xử đúng đắn
- Nắm đợc NT kể chuyện và miêu tả tâm lý nhân vật?
B/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Đọc SGK, SGV, soạn bài
- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
-Từ đó ngời anh (NV Tôi) có sự thay đổitrong tính cách đối với em
Trang 23Nêu những hiểu biết về tác giả
tác phẩm?
VB chia làm mấy phần ? nội
dung từng phần?
HS thảo luận nhóm
Truyện đợc kể theo lời của
nhân vật nào? Ngôi thứ mấy?
Truyện đợc kể theo ngôi nào?
2 Chú thích:
*Tác giả: Tạ Duy Anh (1959) quê Chơng Mỹ
Hà Tây Là cây bút trẻ xuất hiện trong–
thời kỳ đổi mới
*Tác phẩm: Là truyện ngắn đạt giải nhì
nhà báo TNTP
3 Bố cục: 3 phần
hiện có tài năng hội hoạ
ngời anh đối với em
-Còn lại: Ngời anh nhận ra nhợc điểm củamình và tình cảm trong sáng của em
II Phân tích VB:
* Phơng thức kể chuyện và hthống nhânvật:
+Truyện kể bằng ngôi thứ nhất: Lời nhânvật ngời Anh
- Tác giả miêu tả tâm trạng nhân vật 1 cách
tự nhiên
- Cô em gái hiện ra qua cách nhìn và sự biến
đổi thái độ ngời Anhcuối truyện bộc lộ vẻ
đẹp tâm hồn, lòng nhân đạo, tình cảm trongsáng
Trang 24Nhân vật nào là nhân vật
chính? Vì sao?
- Nhân vật kể chuyện tự soi xét tình cảm, ýnghĩ của mình để vợt lên
đánh giá, tự nhận thức cho sự hoàn thiệnbản thân
*Nhân vật: Cả 2 nhân vật là nhân vật chính nhân vật ng
(Truyện chủ yếu hớng ngời đọc tới sự thứctỉnh nhân vật ngời anh qua việc trình bàydiễn biến tâm trạng nhân vật này trong suốttruyện Đây là nhân vật trung tâm giữ vaitrò chủ yếu trong việc thể hiện t tởng chủ
Tiết 82 : Bức tranh của em gái tôi (T2)
A/ Mục tiêu bài học:
- Hiểu diễn biến tâm trạng ngời anh, nhờ tình cảm và lòng nhân hậucủa em gái đã giúp ngời anh nhận ra phần hạn chế của mình và vợt qua lòng
tự ái
- Nắm đợc NT miêu tả diễn biến tâm lý nhân vật
B/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Đọc SGK, SGV, soạn bài
- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
* Hoạt động1: Khởi động:
Trang 25Diễn biến tâm trạng của
ng-ời anh thể hiện qua các thng-ời
điểm nào?
Trong cuộc sống hàng ngày
ngời anh gọi em gái là gì?
Thái độ của ngời anh thể
hiện ở những chi tiết nào?
Ngời anh nhìn em bằng cái
nhìn ntn?
Khi mọi ngời phát hiện tài
năng của Mèo thì ngời anh
có ý nghĩ và hành động ntn?
Tìm những chi tiết miêu tả
thái độ, hành động của ngời
anh?
Những chi tiết đó nói lên
tâm trạng gì?
HS thảo luận nhóm bàn
Nhìn vào những chi tiết trên
hãy PT diễn biến tâm lý
ng-ời anh trớc tài năng hội hoạ
của ngời em?
Nếu có lời khuyên em sẽ nói
gì với ngời anh lúc này?
II PT văn bản:
*Từ trớc cho đến khi thấy em gái tự chế màuvẽ:
- Gọi là Mèo
con
*Khi tài năng hội hoạ của em gái đợc pháthiện:
- Thấy mình bất tài, bị đẩy ra ngoài
- Chỉ muốn gục xuống khóc
- Chỉ cần 1 lỗi nhỏ của emgắt um lên
- Xem trộm tranh, lén lút thở dài
với cô em gái.Biểu hiện tâm lý của tuổi thiếuniên
(Ngời anh không vui vì ghen với tài năng của
em từ đó nảy sinh thái độ khó chịu hay gắtgỏng Đó cũng là 1 biểu hiện tâm lý của lứatuổi thiếu niên: đó là lòng tự ái mặc cảm khithấy ngời khác hơn mình Tâm trạng trên còn
Trang 26Tình huống quan trọng tạo
điểm nút trong tâm trạng
ngời anh là gì? Tìm những
từ ngữ tả thái độ ngời anh
khi đứng trớc bức tranh của
em gái mình?
Nhng vì sao ngời anh lại có
những biểu hiện nh vậy? PT
ý nghĩa câu nói thầm trong
Qua những chi tiết đó thấy
đẩy lên 1 bớc cực đoan hơn là lén xem tranh, 1việc làm mà tự nó đã coi thờng nhng vẫn làmvì tò mò, đố kỵ)
- Giật sững ngời, ngỡ ngàng, hãnh diện, xấu
hổ, nhìn nh thôi miên
hồn và lòng nhân hậu của em đấy”
(Ngạc nhiên:Ngỡ ngàng, quá bất ngờ vì em lại
vẽ mình Hãnh diện: Thấy mình rất đẹp cả lýtrí, tâm hồn Cả anh và em hoàn hảo Xấu hổ,hối hận: vì nhận ra yếu kém của mình, thấykhông xứng đáng với tấm lòng của em Ngờianh đã soi vào bức tranh, soi vào tâm hồn ngời
em để nhận ra sai lầm của mình)
Trang 27t-îng.
Trang 28Ngày soạn: 1/2/2009
Ngày giảng:
Tiết 83 : Luyện nói về quan sát, tởng tợng,
so sánh và nhận xét trong văn miêu tả (T1).A/ Mục tiêu bài học:
- Giúp HS biết cách trình bày và diễn đạt 1 vấn đề bằng miệng trớc tậpthể lớp, rèn kỹ năng nói
- Từ những ND luyện nói nắm chắc hơn kiến thức đã học về quan sát, tởng
t-ợng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả
B/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Đọc SGK, SGV, soạn bài
- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
* Hoạt động1: Khởi động:
- ổn định: 6A 6B 6C
- Kiểm tra: ? Thế nào là văn miêu tả? Muốn miêu tả đợc ngời viết phải
có năng lực gì?
- Giới thiệu bài: : GVgiới thiệu.
* Họat động2:Hình thành kiến thức mới :
GV nêu yêu cầu:
HS nói to rõ ràng, biểu cảm
Dựa vào các chi tiết trong
truyện, hãy miêu tả Kiều
Ph-ơng theo trí tởng tợng của
1 Bài 1: Nhân vật Kiều Phơng là ngời ntn?
a, Kiều Phơng là ngời có tài năng hội hoạ, rấthồn nhiên và nhân hậu
Trang 29Hãy trình bày cho cả lớp
nghe về anh (chị) của em?
chịu với ngời khác
- Hành động:+Luôn hoạt bát, vui vẻ, chăm chỉvới công việc sáng tác tranh
+Bị rầy la xịu mặt xuốngví von ca hát
b, Ngời anh:
- Hình dáng(Không đợc miêu tả rõCó thểsuy ra từ cô em gái): cao, đẹp trai, sáng sủa
- Tính cách: Mặc cảm, tự tighen tịHối hận
và nhận ra sai lầm(Hình ảnh ngời anh trong bức tranh và ngoàikhông khác nhau, ngời anh trong bức tranh làcảm nhận về bản chất, tính cách qua cái nhìntrong sáng của cô em gái)
- Trình tự miêu tả: +Trời vừa tối +Tối hẳn về khuya
+Trăng là cái liềm vàng giữa đồng sao, là cái
đĩa bạc trên tấm thảm nhung da trời
Trang 30+Trăng toả ánh sáng, rọi vào các gợn sóng lăntăn tựa nh muôn ngàn con rắn vàng bơi trênmặt nớc
c, KB: Cảm nghĩ về đêm trăng
Họat động3: Củng cố: KQ ND bài (Vai trò của giờ luyện tập)
Hoạt động4: Dặn dò:- Dựa vào dàn ý bài 3Viết thành văn
A/ Mục tiêu bài học:
- HS tiếp tục biết cách trình bày 1 vấn đề bằng miệng,
-Rèn kỹ năng nói diễn đạt lu loát có sắc thái biểu cảm và mở rộng kiến thức
sánh và nhận xét trong văn miêu tả
B/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Đọc SGK, SGV, soạn bài
- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
* Hoạt động1: Khởi động:
Trang 31- ổn định: 6A 6B 6C
- Kiểm tra: ? Trình bày miệng bài tập 2( Tả anh hay chị của mình)
- Giới thiệu bài: : GVgiới thiệu.
* Họat động2:Hình thành kiến thức mới :
4 Bài 4: Bình minh trên biển thật là kỳ diệu
- Mặt trời nh quả cầu lửa, đội biển, nhô màumới
- Bầu trời nh tấm gơng xanh đợc lau không
- Những con thuyền: Căng phồng cánhbuồm nâu nh những con bớm khổng lồ
đang băng băng về phía mặt trời
5 Bài 5: (Có thể từ truyện Thạch Sanh tởngtợng ra ngời dũng sỹ)
- Ngoại hình:
+To lớn, vạm vỡ, da màu đồng thau, chắcgọn, đặc quánh nh gỗ mun
+Ngực nở vồng lên nh cánh cung lớn,những bắp thịt nổi lên cuồn cuộn, săn chắc
- Hành động:
+Hớng về điều nghĩa, tận tâm, nhiệt tìnhtiêu diệt cái ác 1 cách quyết liệt
+Dùng dũng khí, vũ khí không ai sử dụng
- Lời nói: Thẳng thắn, trung thực
Hoạt động3: Củng cố: Nhận xét giờ luyện nói
Hoạt động4: Dặn dò: - Học bài
Trang 32Mục tiêu bài học :
- Học sinh nhận đợc vẻ đẹp phong phú, hùng vĩ của thiên nhiên trênsông Thu Bồn và vẻ đẹp của ngời lao động đợc miêu tả trong bài
Trang 33- Nắm đợc nghệ thuật phối hợp miêu tả cảnh thiên nhiên và hoạt động của con ngời.
B/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Đọc SGK, SGV, Soạn bài
- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
* Hoạt động1: Khởi động:
- ổn định: 6A 6B 6C
- Kiểm tra: ? -Kể tóm tắt VB: Bức tranh của em gái tôi.
-Nhận xét gì về ngời anh và ngời em?
- Giới thiệu bài: : GVgiới thiệu.
(Truyện viết về cuộc sống ở một làng quê ven
những ngày sau cách mạng với 2 nhân vật chính
là 2 em thiếu niên Cục và Cù Lao
Trang 34Trong tranh thiên nhiên ấy
hình ảnh con thuyền hiên
Tại sao tg miêu tả sông chỉ
bằng hoạt động của con
1.Bức tranh thiên nhiên :
*Con thuyền :+Cánh buồm nhỏ căng phồng +Rẽ sóng lớt bon bon nh đang nhớnúi rừng phải lớt nhanh cho kịp
+Xuôi chầm chậm chở đầy đặc sảncủa núi rừng
->Ngthuật so sánh ,nhân hoá,sdụng nhiều
TT,mtả chi tiết =>Con thuyền là sự sống của
dòng sông miêu tả thuyền cũng là miêu tảsông
* Cảnh bờ bãi ven sông:
-Bãi dâu trải ra bạt ngàn-Vờn um tùm , dáng mãnh liệt -Chòm cổ thụ đứng trầm ngâm nhìn xuống n-
ớc -Núi cao nh đột ngột hiện ra chắn ngang
=> Bức tranh thiên nhiên phong phú,đa dạng,đẹp ,hùng vĩ, giầu sức sống, nguyên sơ
(=>Sông nớc hiền hoà ,bớt nguy hiểm ruộng
đồng bất ngờ hiện ra nh chào đón con ngời cảnhsông nớc miền Trung đẹp ,độc đáo )
Trang 35nhiều thác , dòng chảy thay
đổi theo mỗi vùng)
Dợng Hơng Th đợc miêu tả
trong hoàn cảnh nào?
Đọc & tìm các chi tiết,câu
-+Hoàn cảnh: vợt thác giữa mùa nớc to
cảm
+Ngoại hình :-Cởi trần nh pho tợng đồng Bắpthịt cuồn cuộn
-Hàm răng cắn chặt ,hàm bạnhra,mắt nảy lửa ,
+Động tác:-Co ngời phóng chiếc sào xuống lòngsông
-Ghì chặt trên đầu sào chiếc sào bịcong lại
-Thả sào ,rút sào rập ràng nhanh nhcắt
-Nh 1 hiệp sĩ của Trờng Sơn oai linh
=> Dợng Hơng Th đẹp ,hùng dũng ,oai phongdũng mãnh đầy sức mạnh rắn chắc, bền bỉ
- Con ngời đứng mũi chịu sào quả cảm dạn dàykinh nghiệm
- Chiến thắng thiên nhiên ,chinh phục thiênmhiên
Trang 36-Soạn Buổi học cuối cùng “ ”
Ngày soạn: 6/2/2009
Ngày giảng:
Tiết 86: So sánh(Tiếp theo)
A/
Mục tiêu bài học :
- Học sinh nắm đợc hai kiểu so sánh cơ bản :hơn kém ,ngang bằng tác dụng của phép so sánh
- Vận dụng làm bài tập
B/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Đọc SGK, SGV, Soạn bài
- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
* Hoạt động1: Khởi động:
- ổn định: 6A 6B 6C
- Kiểm tra: ? -So sánh là gì?
-Cấu tạo của so sánh? Cho VD?
- Giới thiệu bài: : GVgiới thiệu.
* Họat động2:Hình thành kiến thức mới:.
Vế B: Mẹ thức
Ytố 3 (từ so sánh) chẳng bằng(ý so sánh hơn kém, không ngang bằng)
Trang 37trong hoàn cảnh nào?
kết thúc 1 kiếp sống theo quy
luật tự nhiên)
- PB cảm nghĩ của em sau khi
đọc đoạn văn? (Hay, giàu hình
ảnh, xúc động nhờ so sánh)
- Vậy việc vận dụng so sánh
trong miêu tả có tác dụng gì?
+ Phép so sánh 2: Vế A: Mẹ
Từ so sánh: Là (ý so sánh ngang bằng)
Vế B: Ngọn gió
b Kết luậna) Có 2 kiểu so sánh
- So sánh ngang bằng: Tựa nh ,giống nh, là, baonhiêu bấy nhiêu…
*Ghi nhớ SGK- 42
2) Tác dụng của so sánha) Ngữ liệu và PT ngữ liệu
- Tạo ra những lối nói hàm súc ngời nghenắm bắt t tởng, tình cảm của ngời viết quanniệm của tác giả
Trang 38- 1 buổi tra hè: KN cụ thể, hình dung =K/ng sống, cảm xúc gắn với khái niệm(nắng, ve, hoa phợng) Sự nhạy cảm,phong phú đa dạng trớc vẻ đẹp thiên nhiên
và khỏi bồn chồn với những hoài niệm tuổitrẻ hồn nhiên
2: Bài 2:HS tìm
3 Bài 3Mẫu: Dòng thác lồng lộn và thở hồng hộc
nh một đàng hổ dữ Con thuyền của DợngHơng Th cỡi lên bờm sóng nớc mà tiếnnhanh về phía trớc Nớc dữ dội chẳng bằng
ý chí của ngời hiệp sỹ rừng T.Sơn đã dạndày trên trận mạc
* Hoạt động4 : Củng cố Dặn dò –
- Các kiểu so sánh? Tác dụng?
- Chuẩn bị bài sau
Trang 39- Học sinh: Vở ghi, Đọc- Trả lời câu hỏi.
C/ Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
* Hoạt động1: Khởi động:
- ổn định: 6A 6B 6C
- Kiểm tra: ? -So sánh là gì?
-Cấu tạo của so sánh? Cho VD?
- Giới thiệu bài: : GVgiới thiệu.
* Họat động2:Hình thành kiến thức mới:
Đọc cho học sinh chép bài
Trò chơi là của trời choChớ nên chơi trò chỉ trích chê bai
Chòng chành trên chiếc thuyền trôiChung chiêng mới biết ông trời trớ trêu
Trao cho 1 chiếc trống trồiChơi sao cho tiếng trống giòn trơn tru
- Trăng chê trời thấp trăng treoTrời chê trăng thấp trời trèo lên trên
- Cá trê khinh trạch rúc bùnTrạch chê cá lùn chỉ trốn với chui
b) Vờn cây san sát xum xuêKhi sơng xà xuống lối về tối om
c) Lúa nếp là lúa nếp làngLúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng
Lụa là lóng lánh nõn nàNói năng lịch lãm nết na nên làm
Dău ra rũ rợi rụng rơi đầy vờn
- Dẫu rằng khôn khéo giỏi giangVẫn cần giáo dục nh vàng phải tôi
- Rèn sắt còn đổ mồ hôiHuống chi rèn ngời lại bỏ dở dang
3 Điền vào chỗ trốnga) ch - tr
- Cá trê khinh trạch rúc bùnTrạch chê cá lùn chỉ trốn với chui
b) s x–
Trang 40c) l n–Nçi niÒm nµy l¾m long ®ongLöng l¬ lêi nãi khiÕn lßng nao nao.
d) Rung rinh d¨m qu¶ roi hångGiã rÝt r¨ng r¾c rïng rïng doi r¬i