1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tin 6

49 442 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tin học lớp 4
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 529 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho HS quan sát tranh mẫu- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài - Chúng ta sử dụng công cụ vẽ nào để vẽ + Vẽ đờng thẳng+ Vẽ đờng cong... - Cho HS quan sát tranh mẫu vẽ “Trang trí đờng diềm” -

Trang 1

Công cụ vẽ đ ờng thẳng

Công cụ vẽ đ ờng cong

Công cụ vẽ HCN, h.vuông

Công cụ vẽ hình gấp khúc

Công cụ vẽ hình tròn, elíp h.vuông, HCN Công cụ vẽ

- ôn tập lại cho các em HS những kiến thức cơ bản của chơng trình vẽ Paint

- Giúp HS ôn tập lại các công cụ vẽ đã đợc học ở lớp 3

- Đọc nội quy phòng Tin học

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra xuyên suốt tiết ôn tập

(GV gọi 1, 2 HS lên máy chủ thao tác

các bớc cho HS dới lớp quan sát)

Trang 2

- Trong khi vẽ, để đờng thẳng luôn thẳng

ta phải làm gì?

? Cách vẽ đờng cong một chiều?

( 1 Hs lên chủ trả lời và thao tác ngay

trên mày chủ, HS dới lớp quan sát)

? Cách vẽ đờng cong hai chiều?

+ B3: Chọn nét vẽ+ B4: Đa con trỏ vào màn hình thấy xuấthiện dấu (+) ấn, giữ nút trái chuột và rê theohớng em chọn tới độ dài vừa ý thì thả chuột.+ B5: ấn, giữ nút trái chuột để uốn cong đ-ờng thẳng

+ B5: Kích chuột vào điểm cuối cùng ủa ờng cong

đ Các bớc vẽ đờng cong hai chiều:

+ 5 bớc đầu giống đờng cong một chiều.+ B6: Giữ nút trái chuột và rê theo hớng ng-

ợc lại tới khi vừa ý thì thả chuột

+ B7: Kích chuột vào điểm cuối cùng của ờng cong

đ Tơng tự vẽ đờng thẳng

- HS cả lớp thực hành vẽ

Trang 3

- Cho HS quan sát tranh mẫu

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Chúng ta sử dụng công cụ vẽ nào để vẽ

+ Vẽ đờng thẳng+ Vẽ đờng cong

Trang 4

* Lu ý: Khi vẽ hình vuông, đờng thẳng

các em nhớ ấn giữ Shift

- GV mở máy cho HS thực hành

- Quan sát HS

- Nhận xét, đánh giá

+ B1: Vẽ 2 hình vuông bằng cách sử dụngcông cụ vẽ hình vuông

trong quá trình vẽ ấn Shift để HCN thànhhình vuông

+ B2: Sử dụng công cụ vẽ đờng thẳng để vẽhai đờng chéo hình vuông mục đích chia đôihình cho chuẩn

+ B3: Sử dụng công cụ vẽ đờng ong để vẽcác cánh hoa

- Hớng dẫn HS sử dụng các công cụ đã học để vẽ và tô màu đờng diềm

- HS biết sử dụng kết hợp các công cụ để vẽ theo mẫu hoặc tự trang trí

Trang 5

nay cô sẽ hớng dẫn các em sử dụng công

cụ vẽ để trang trí đờng diềm

- Cho HS quan sát tranh mẫu vẽ “Trang

trí đờng diềm”

- Để trang trí đờng diềm trên, chúng ta

sẽ sử dụng các công cụ vẽ nào?

- Đờng diềm này đợc vẽ từ các hình gần

giống nhau vậy em sẽ làm thế nào để vẽ

- Vẽ hình vuông đầu tiên sau đó sử dụngcông cụ chọn đối tợng HCN bao toàn bộhình vuông sao chép (Ctrl+C) và đặt sátcạnh bên phải của hình vuông đầu tiên T-

ơng tự ta sẽ đợc 3 hình vuông đặt sát nhautạo nên đờng diềm

Trang 6

5 Dặn dò

- Hoàn thiện vẽ hình vuông và sao chép thành 3 hình

-Chuẩn bị để trang trí tiếp đờng diềm

Tuần 2

Bài 2: Vẽ theo đề tài trang trí đờng diềm

(Tiết 2)

I Mục tiêu

- Hớng dẫn HS trang trí tiếp đờng diềm

- HS hoàn thiện bài vẽ trang trí đờng diềm

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh cả lớp khởi động máy tính và vẽ 3 hình vuông sát sau

- GV kiểm tra một số máy

- Nhận xét, cho điểm 1 số bài vẽ

3 Hoạt động của GV và HS

- ở bài học trớc, cô và các em đã cùng

nhau tập vẽ đờng diềm bằng cách vẽ

hình vuông và sao chép

- Để trang trí đờng diềm trên, chúng ta

sẽ sử dụng các công cụ vẽ nào?

- Chúng ta sẽ vẽ đờng cong từ đâu để tạo

nên hình hoa văn?

- Yêu cầu cả lớp khởi động máy tính

Mở tệp trang trí đờng diềm ra và tiếp tục

Trang 7

- Yêu cầu cả lớp thực hành

- GV quan sát, hớng dẫn HS

- Chấm điểm một số bài thực hành xong

- Yêu cầu HS lu bài và đóng chơng trình

- Hoàn thiện vẽ trang trí đờng diềm

-Chuẩn bị bài vẽ theo đề tài tự chọn

Trang 8

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh cả lớp khởi động máy tính và vẽ trang trí hình vuông

- GV kiểm tra một số máy

- Nhận xét, cho điểm 1 số bài vẽ

3 Hoạt động của GV và HS

- GV chiếu màn hình máy chủ cho HS

quan sát một số tranh mẫu theo các chủ

đề thiên nhiên, đờng phố, trờng học,

làng quê

- Vẽ mẫu một đề tài lên bảng cho HS

tham khảo hoặc vẽ theo

Đề tài: Ngôi nhà của em

- Đề vẽ ngôi nhà của em các em sử dụng

- Hết thời gian yêu cầu HS lu bài vẽ để

giờ sau hoàn thiện

- HS quan sát trên máy tính của mình

- Sử dụng kết hợp nhiều công cụ vẽ và tômàu: đờng thẳng, đờng cong, bút chì, chổisơn

Trang 9

- Về tiếp tục vẽ theo đề tài tự chọn

- Yêu cầu HS cả lớp tiế tục thực hành:

mở tệp bài vẽ tiết học trớc và hoàn thiện

bài vẽ

- GV quan sát

- Nhận xét cho điểm các bài vẽ

- Gần hết thời gian yêu cầu HS thoát

Trang 10

Tuần 4

Kiểm tra thực hành vẽ

Đề bài: Vẽ theo đề tài tự chọn

Yêu cầu:

- Kiểm tra thực hành vẽ trên máy 35 phút

- Kiểm tra những HS còn lại

Thang điểm:

- Bài vẽ thể hiện đợc đúng đủ nội dung và tô màu hợp lí: 8 điểm

- Vẽ đẹp và sáng tạo: 2 điểm

Trang 11

Tuần 5

Phần II: Em Tập Soạn thảo văn bản

Bài 1: Em tập gõ chữ, dấu Tiếng Việt

(Tiết 1)

I Mục tiêu

- Nhằm giúp HS ôn lại kiến thức về soạn thảo văn bản: củng có lại các gõ chữ

và dấu Tiếng Việt

- HS nhớ lại đợc kiến thức và sử dụng vào để gõ các bài thơ, văn

- GV khởi động chơng trình soạn thảo văn

bản trên máy chủ và yêu cầu HS trả lời

câu hỏi:

Tên phần mềm soạn thảo cô vừa khời

động?

- Gọi 1 HS lên máy chủ thực hiện cách

vào, ra chơng trình soạn thảo

Tiếng Việt: VietKey, ABC

Nêu cách gõ chữ Tiếng Việt?

- HS quan sát

- Tên phần mềm soạn thảo văn bản:Microsoft Word

Trang 12

- Gọi 1 HS nhận xét: Bạn trả lời đúng

ch-a?

- GV kết luận, cho điểm

Nêu cách gõ dấu Tiếng Việt?

- Gọi HS nhận xét

- GV kết luận, cho điểm

- Trong khi gõ văn bản ở đầu mỗi dòng

hoặc hết một câu chúng ta thờng viết hoa

Em hãy nêu cách gõ chữ hoa?

Khi gõ dấu câu em cần lu ý gì?

- Yêu cầu HS cả lớp ghi vở

- GV quan sát

- Nhận xét chung

- HS nhận xét

- Cách gõ dấu Tiếng Việt:

F: dấu huyền R: Dấu hỏiS: Dấu sắc J: Dấu nặng X: Dấu ngã

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS trả lờiCách gõ chữ hoa:

+ C1: ấn giữ phím Caplock, đèn sáng gõchữ hoa

+ C2: ấn Shift+chữ cái thờng= chữ hoa

- Dấu câu sẽ đợc đặt sát kí tự trớc, sau dấucâu là dấu cách rồi đến kí tự tiếp

- HS thực hành bài tập để củng cố lại ơhần gõ chữ và dấu Tiếng Việt

- HS đặt tay đúng hàng cơ sở gõ và di chuyển đúng phím

Trang 13

I Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

- Nhắc nhở t thế ngồi của HS

2 Kiểm tra bài cũ

- Em hãy nêu cách gõ chữ và dấu Tiếng Việt?

- Em hãy nêu cách gõ chữ hoa và dấu câu?

- Nêu yêu cầu đề bài

- Khi gõ văn bản chúng ta cần lu ý điều gì

về cách đặt tay trên bàn phím?

- Yêu cầu HS thực hành và luyện gõ

không nhìn bàn phím

- Nhận xét, đánh giá cho điểm một số bài

- Cuối giờ yêu cầu HS lu bài và đóng

- Giúp HS ôn tập và nhớ lại các phím thờng dùng khi sửa chữa văn bản

- HS nêu đợc tác dụng của các phím đó và áp dụng để sửa sai cho văn bản

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1, 2 HS lên máy chủ thực hành gõ 4 - HS lên máy chủ thực hành

Trang 14

câu thơ.

- Yêu cầu HS nhận xét

- GV kết luận, chấm điểm

3 Bài mới

- Trong khi soạn thảo văn bản chúng ta

th-ờng gặp không ít những lỗi sai Để sữa

chữa những lỗi sai đó chúng ta phải làm

thế nào? Hôm nay, chúng ta sẽ cùng ôn tập

lại bài “Sửa chữa văn bản”

- GV ghi đề bài lên bản

- Khi gặp lỗi sai em làm nh thế nào?

- Nêu các phím thờng sử dụng khi sửa chữa

văn bản?

- Yêu cầu nhận xét

- GV kết luận (có thể cho điểm)

- Yêu cầu HS ghi vở

- Yêu cầu HS cả lớp vào chơng trình soạn

thảo mở các tệp văn bản có lỗi sai và sửa

+ Delete: Xoá kí tự hau khoảng trống phíabên hpải con trỏ

+ Backspace ( ): Xoá kí tự hay khoảngtrống phái bên trái con trỏ

+ Home: Đa con trỏ về đầu dòng+ End: Đa con trỏ về cuối dòng+ PageUp: Lên trang trớc+ PageDown: Xuống trang sau

Trang 15

- HS biết vận dụng các phím sửa chữa văn bản để sửa lỗi

- Thực hành gõ và sửa lỗi sai cho bài tập thực hành

2 Kiểm tra bài cũ

- Em hãy nêu các phím sửa chữa văn bản

và nêu tác dụng của các phím?

- Bài yêu cầu gì?

- Nhìn vào văn bản bên trái em thấy có

những lỗi sai nào?

- Yêu cầu HS nhận xét

- GV nhận xét

- Cả lớp thực hành gõ đoạn thơ bên trái sau

đó sử dụng các phím để sửa lỗi sao cho đợc

Trang 16

- Đọc trớc bài “Các thao tác với tệp”

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu tác dụng của các phím dùng để sửa

soạn thảo Hôm nay, cô và các em sẽ cùng

nhau hệ thống lại các thao tác với tệp

- Có mấy thao tác với tệp?

- Em hãy kể tên các thao tác đó?

- Trong tiết này chúng ta sẽ cùng nhau ôn

tập lại cách đặt tên và mở tệp đã đặt tên

- Nêu cách đặt tên tệp?

(Yêu cầu HS vừa nêu vừa thao tác trên

máy chủ để HS dới lớp quan sát)

=> Xuất hiện hộp thoại Tại dòng File

Trang 17

(Yêu cầu HS vừa nêu vừa thao tác trên

máy chủ để HS dới lớp quan sát)

- Yêu cầu HS khác nhận xét

- GV kết luận

- Yêu cầu cả lớp quan sát cô thực hiện lại

cả hai thao tác trên

- Yêu cầu cả lớp ghi vở

- Ghi xong thực hành hai thao tác vừa học

Name gõ tên sau đó kích chuột vào Save

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- Cách mở tệp văn bản đã đặt tên:

+ C1: Vào File/Open + C2: Kích chuột vào biểu tợng + C3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+O

=> Xuất hiện hộp thoại Kích đúp chuộtvào tệp cần mở

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên máy chủ thực hành thao tác - HS lên máy chủ thao tác

Trang 18

Đặt tên và mở tệp văn bản đã đợc đặt tên.

- Yêu cầu HS khác nhận xét

- GV kết luận, chấm điểm

3 Bài mới

- Yêu cầu cả lớp thực hành gõ một số đoạn

văn bản trong SBT và thực hiện thao tác

Trang 19

đóng tệp và mở tệp mới.

- Chúng ta cần mở tệp mới khi nào?

- Nêu cách mở tệp mới?

(Yêu cầu HS vừa nêu vừa thao tác trên

máy chủ để HS dới lớp quan sát)

- Yêu cầu HS khác nhận xét

- GV kết luận

- Tiếp tục gọi 1 số bạn lên thựuc hành-

- Khi không cần dùng đến một tệp văn bản

nào đó, muốn đóng lại em làm ntn?

(Yêu cầu HS vừa nêu vừa thao tác trên

máy chủ để HS dới lớp quan sát)

- Yêu cầu HS khác nhận xét

- GV kết luận

- Yêu cầu cả lớp quan sát cô thực hiện lại

cả hai thao tác trên

- Yêu cầu cả lớp ghi vở

- Ghi xong thực hành hai thao tác vừa học

- HS trả lời

- Các mở tệp mới:

+ C1: Vào File/New+ C2: Kích chuột vào biểu tợng + C3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N

Trang 20

- Cho HS thực hành bài tập để củng cố lại 4 thao tác với tệp.

- HS nhớ đợc và thực hành nhuần nhuyễn 4 thao tác

2 Kiểm tra bài cũ

Em hãy nêu cách mở tệp mới?

- GV kết luận, chấm điểm

- Tiếp tục cho cả lớp thực hành

- GV đi từng máy kiểm tra nhắc nhở, sửa

Trang 21

- GV: Máy tính nối mạng Lan sử dụng chơng trình NetopTeacher, SGK, giáo

- Gọi 1-2 HS lên bảng nêu cách gõ chữ và

dấu Tiếng Việt và tác dụng của các phím

dùng để sửa chữa văn bản

+ HS 1: Nêu cách gõ chữ và dấu Tiếng

Việt?

+ HS2: Nêu tác dụng của các phím:

Backspace; Delete, Home, End, PageUp,

PageDown, 4 phím mũi tên

- Gọi HS nhận xét

- Gv kết luận, chấm điểm

+ HS3: Nêu các thao tác với tệp văn bản?

+ Delete: Xoá kí tự hau khoảng trống phíabên hpải con trỏ

+ Backspace ( ): Xoá kí tự hay khoảngtrống phái bên trái con trỏ

+ Home: Đa con trỏ về đầu dòng+ End: Đa con trỏ về cuối dòng+ PageUp: Lên trang trớc+ PageDown: Xuống trang sau

Trang 22

- Yªu cÇu c¶ líp thùc hµnh l¹i c¸c néi dung

Trang 23

Tuần 9

Thứ ba ngày 06 tháng 11 năm 2007

Kiểm tra 1 tiết

Đề bài:

Câu 1: Em hãy nêu cách gõ chữ và dấu Tiếng Việt? (3 điểm)

Câu 2: Nêu tác dụng của các phím Backspace, Home, End, PageUp, PageDown? (3

điểm)

Câu 3: Có mấy thao tác với tệp? Kể tên và nêu rõ từng thao tác? (Mỗi thao tác chỉcần 1 cách)

Đáp án và thang điểm:

Câu 1: (3 điểm) (Sai 2 lỗi trừ 0.5 điểm)

Cách gõ chữ và dấu Tiếng Việt:

a a = â o o = ô e e = ê u w =

a w = ă o w = ơ d d =đ

F: dấu huyền R: Dấu hỏi

S: Dấu sắc J: Dấu nặng X: Dấu ngã

Câu 2: (3 điểm)(Mỗi phím đúng đợc 0.5 điểm)

Delete: Xoá kí tự hau khoảng trống phía bên hpải con trỏ

+ Backspace ( ): Xoá kí tự hay khoảng trống phái bên trái con trỏ

+ Home: Đa con trỏ về đầu dòng

+ End: Đa con trỏ về cuối dòng

+ PageUp: Lên trang trớc

+ PageDown: Xuống trang sau

Câu 3: (4 điểm) (Mỗi thao tác đúng đợc 1 điểm)

Trang 24

Hàng ngày, các em đã đợc làm quen với

các văn bản với kiểu chữ thờng Để gõ đợc

chữ đậm ta sẽ làm ntn? Buổi học hôm nay

cô sẽ hớng dẫn các em cách chọn chữ đậm

- GV thao tác trên máy cho HS quan sát

Yêu cầu HS quan sát vào máy

- Gọi 1-2 HS lên máy chủ thực hiện lại

- Yêu cầu HS dới lớp nhận xét

- GV kết luận

- Để ghi nhớ các cách chọn chữ đậm, yêu

cầu cả lớp ghi bài vào vở

- Sau kki ghi xong cả lớp thực hành bài 3

+ C2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B+ C3: Vào Format/Font/Font

Tại FontStyle chọn Bold

Trang 25

- Giíi thiÖu cho HS ch÷ nghiªng vµ c¸ch gâ ch÷ nghiªng.

- Thùc hµnh tèt thao t¸c gâ ch÷ nghiªng

víi kiÓu ch÷ ®Ëm, h«m nay c« sÏ tiÕp tôc

giíi thiÖu víi c¶ líp c¸ch chän ch÷

nghiªng

- GV thao t¸c trªn m¸y cho HS quan s¸t

Yªu cÇu HS quan s¸t vµo m¸y

Gäi 1-2 HS lªn m¸y chñ thùc hiÖn l¹i

- Yªu cÇu HS díi líp nhËn xÐt

+ C2: NhÊn tæ hîp phÝm Ctrl+I+ C3: Vµo Format/Font/Font

T¹i FontStyle chän Italic

- HS díi líp quan s¸t

- HS nhËn xÐt

- HS ghi vë

- HS thùc hiÖnVµo File/Open Chän tÖp bµi 3.doc ->Open

Trang 26

Khi viết bài, để lu ý một điều gì đó hoặc để

trang trí cho bài của mình rõ ràng và dễ

nhìn chúng ta thờng sử dụng thớc để gạch

chân Vậy kiểu chữ gạch chân trên máy

tính nh thế nào? Liệu có phải dùng thớc kẻ

để gạch không? Qua bài học hôm nay cô

sẽ giúp các em trả lời câu hỏi đó một cách

dễ dàng

- GV ghi đề bài lên bảng

- Cho HS quan sát tài liệu trên máy

Câu hỏi: Quan sát ở văn bản mẫu em

thấy có mấy kiểu chữ gạch chân?

2 Gạch chân đôi

Trang 27

- Gäi 1-2 HS lªn m¸y thùc hiÖn l¹i

- Gäi 1 HS nhËn xÐt

- GV kÕt luËn

- Yªu cÇu c¶ líp ghi bµi

- Yªu cÇu c¶ líp thùc hµnh chän c¸c kiÓu

ch÷ g¹ch ch©n b»ng c¸c c¸ch

- GV quan s¸t

+ C1: NhÊn tæ hîp phÝm Ctrl+Shift+D+ C2: Vµo Format/Font/Font/Underline//Double

3 G¹ch ch©n tõng tõ+ C1: NhÊn tæ hîp phÝm Ctrl+Shift+W+ C2: Vµo Format/Font/Font/Underline//Words Only

Trang 28

Khoảng nửa đêm, chúng tôi giật mình

nhổm dậy, ng ời nôn nao và dờng nh có ai

giật mạnh chiếc giờng bạt, bên ngoài trời

tối nh b ng Bóng tối quánh lại, dày đặc nh

cái chảo đen khổng lồ úp chụp xuống Gió

rít từng cơn hất tung nớc biển trên sàn ràn

rạt, con tàu lắc l , dềnh lên, dập xuống

Thuyền tr ởng Thắng hai tay ghì chặt vô

lăng, đôi mắt nhìn xoáy về phí trớc Chốc

chốc, anh liếc nhìn vào la bàn và tấm bản

đồ Gió văn khung gỗ buồn lái răng rắc

- ở bài tập mẫu trên có các kiểu chữ nào?

+ Gạch chân đôi: ngời nôn nao, bên ngoài trời tối nh bng, thuyền trởng + Gạch chân từng từ: có ai giật mạnh chiếc giờng bạt, Gió rít từng cơn hất tung nớc biển, Gió văn khung gỗ buồn lái răng rắc

+ Chữ đậm, nghiêng, gạch đơn: con tàu lắc l, dềnh lên, dập xuống.

- Nhấn các tổ hợp phím Ctrl+B, Ctrl+I,Ctrl+U (Giữ Ctrl+B, I, U)

Trang 29

- Hớng dẫn cho HS cách thay đổi cỡ chữ trong văn bản.

- Để thay đổi đợc cỡ chữ to và bé sau đây

cô sẽ hớng dẫn các em cụ thể qua bài

- Yêu cầu cả lớp ghi bài vào vở

- Ghi xong thực hiện các cách chọn cỡ chữ

C3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+[: giảm cỡ chữ(chữ bé)

Trang 30

- Häc bµi cò

- ChuÈn bÞ buæi sau thùc hµnh

Trang 31

Gõ đoạn văn bản sau:

Bé mới mời tuổi Bữa cơm, bé nhờng hết thức ăn cho em Hàng ngày, Bé đi câu cá bống về băm sả Thấy cái thau, cái vung nào rỉ ngời

ta vứt, Bé đem về cho ông Mời quân giới.

Những hôm mẹ đi đánh bốt, Bé thờng leo lên cây dừa

để ngóng tin.

Hôm nay, gió ngoài sông Hậu vẫn thổi vào lồng lộng Nắng lên làm cho trời cao và trong xanh Bé lại leo lên cây dừa Đứng trên đó, Bé trông thấy con đò, xóm chợ, rặng trâm bầu, cả những nơi ba má Bé đang đánh giặc.

- Yêu cầu HS khởi động chơng trình soạn

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình máy chủ để HS quan sát. - giao an tin 6
Hình m áy chủ để HS quan sát (Trang 1)
Hình chữ nhật Hình vuông - giao an tin 6
Hình ch ữ nhật Hình vuông (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w