1.Th nào là ph ế nào là phương trình bậc nhất một ẩn?. Nêu hai ương trình bậc nhất một ẩn?. Nêu hai quy t c bi n ắc biến đổi phương trình?. ế nào là phương trình bậc nhất một ẩn?. i ph ư
Trang 1NAY ! GV: Lê Văn Dương
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO HUYỆN ĐiỆN BIÊN ĐÔNG
Trang 21.Th nào là ph ế nào là phương trình bậc nhất một ẩn? Nêu hai ương trình bậc nhất một ẩn? Nêu hai ng trình b c nh t m t n? Nêu hai ậc nhất một ẩn? Nêu hai ất một ẩn? Nêu hai ột ẩn? Nêu hai ẩn? Nêu hai quy t c bi n ắc biến đổi phương trình? ế nào là phương trình bậc nhất một ẩn? Nêu hai đổi phương trình? i ph ương trình bậc nhất một ẩn? Nêu hai ng trình?
2 Gi i ph ải phương trình sau: 2x- 4 = 0 ương trình bậc nhất một ẩn? Nêu hai ng trình sau: 2x- 4 = 0
Trang 3ĐÁP ÁN
1 Phương trình dạng ax+b=0 với a,b là hai số đã cho
và a 0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
2 Hai quy tắc biến đổi phương trình
a.Quy tắc chuyển vế
Trong một phương trình ta có thể chuyển một hạng tử
từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó
b, Quy tắc nhân với một số
Trong một phương trình ta có thể nhân (chia) cả hai vế với cùng một số khác 0
3.Giải phương trình:2x-4=0 2x=4 x=2
Trang 4Tiết 60: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.
Trong các bất phương trình sau; hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
a) 2x – 3 < 0 b) 0.x + 5 > 0 c) 5x – 15 ≥ 0 d) x2 > 0
Trong đó: a, b là hai số đã cho;
Trong đó: a, b là hai số đã cho; a a 0 được gọi
là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Trang 5Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ
……….sang vế kia ta phải ………….hạng tử đó
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
a, Quy tắc chuyển vế
Trang 6Gi¶i vµ minh häa nghiÖm cña BPT trªn trôc sè:
Ví dô 1:
x – 5 < 18 x < 18 + 5
Trang 8?2 Gi¶i c¸c bÊt ph ¬ng tr×nh sau:
a) x + 12 > 21 ; b) -2x > -3x – 5
Trang 90,5x < 3 ?
Điền vào ô trống dấu “< ; > ; ; ” cho hợp lý.
a < b ac bcc>0
a < b ac bc
- Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó………
- ………b t ph ất phương trỡnh ương trỡnh ng trỡnh nếu số đó âm
d ơng
Đổi chiều
b Quy tắc nhân với một số.
Trang 100,5x < 3
0,5x.2 < 3.2 x < 6
VËy tËp nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh lµ: S= {x/x < 6}.
6
O
VÝ dô 3: Gi¶i bÊt ph ¬ng tr×nh.
Nh©n c¶ hai vÕ víi 2
Trang 11 VÝ dô 4: Gi¶i vµ minh hoa
nghiÖm cña BPT trªn trôc sè.
Trang 12 ?3 Gi¶i c¸c BPT sau(dïng quy t¾c nh©n)
a) 2x < 24 b) -3x < 27
Trang 14
Giải thích sự tương đương :
x < 4.
Vậy hai bpt tương đương, vì có cùng một tập nghiệm.
Trang 15Bµi 1: Gi¶i c¸c BPT sau:
Trang 16Bài 2: Khi giải một bất phương trình: - 1,2x > 6, bạn An giải như sau.
Ta có: - 1,2x > 6
- 1,2x > 6
x > - 5.
Vậy tập nghiệm của bpt là: { x | x > - 5 }
Em hãy cho biết bạn An giải đúng hay sai ? Giải thích và sửa lại cho đúng (nếu sai )
Trang 17Tiết 61: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.
1 / Định nghĩa: Bất phương trình có dạng ax + b < 0
( hoặc ax + b > 0 ; ax + b ≤ 0 ; ax + b ≥ 0 ) Trong đó: a, b là hai số đã cho; a 0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
a) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải
trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu đổi dấu hạng tử đó.
b) Quy tắc nhân với một số : Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0 , ta phải :
- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương ;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
Trang 18H·y ghÐp sao cho ® îc mét BPT cã tËp nghiÖm
x > 4 víi c¸c sè, ch÷ vµ c¸c dÊu phÐp to¸n kÌm theo.
Trang 19 a) x – 23 < 0 ( a = ; b = )
b) x2 – 2x + 1 > 0 ( a = ; b = )
c) 0x – 3 > 0 ( a = ; b = )
e ) (m – 1)x – 2m 0 ( a = ; b = )
d) x – 5 < 18 ( a = ; b = )
Đánh dấu nhân vào ô trống của BPT bậc nhất một ẩn
và xác định hệ số a, b của BPT bậc nhất một ẩn đó.
x
x
x
-23 1
-2m
m - 1 (đk: m khác 1)
Trang 20Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa, hai quy tắc vừa học.
- Làm bài tập: 19; 20; 21; 22/ SGK/ Tr 47.
Trang 21XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO
CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH