Điền vào chỗ ………..trong các phát biểu sau đây để được câu trả lời đúnga Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng bTrong một phương trình, ta có thể .... từ vế này sang vế kia
Trang 21 Điền vào chỗ ……… trong các phát biểu sau đây để được câu trả lời đúng
a) Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng
b)Trong một phương trình, ta có thể từ vế này sang vế kia
và đổi dấu hạng tử đó
c) Trong một phương trình, ta có thể hoặc cả hai vế cho cùng một
số khác 0
chuyển một hạng tử
ax + b = 0 ( a khác 0 )
Trang 3H1 H2
H6 H5
Bất phương trình dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0, ax + b >= 0 ,
ax + b <= 0, trong đó a và b là số đã cho, a khác 0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Hãy cho biết trong các bất phương trình sau, bất phư
ơng trình nào là bất phương trình một ẩn ?
?1
c 5x - 1 5 >= 0 d x 2 > 0
Trang 41 Tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
?1(sgk) Cho hai tam giác ABC v A B C như hình à ’ ’ ’
vẽ dưới đây.Thực hiện các yêu cầu của SGK
4
6
5
A
3
A’
ĐN: Tam giỏc A’B’C’ gọi là đồng dạng
với tam giỏc ABC nếu :
1 A’ = A ; B’ = B ; C’ = C ;
' ' ' ' ' '
A B B C C A
AB = BC = CA
* Ký hiệu
* Tỉ số = k
b) Tính chất
gọi là tỉ số đồng dạng
Trang 51 Tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
* Ký hiệu
' ' ' ' ' '
A B B C C A
AB = BC = CA
* Tỉ số = k
gọi là tỉ số đồng dạng
b) Tính chất
?2(sgk)
Hóy trao đổi nhúm rồi cử 1 bạn đại diện trả lời cỏc cõu hỏi sau:
1/ Nếu ∆A’B’C’ = ∆ABC thỡ tam giỏc A’B’C’ cú
đồng dạng tam giỏc ABC khụng? Tỉ số đồng
dạng là bao nhiờu?
2/ Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k thỡ
∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số nào?
A’
C’
B’
A
C B
1: Mỗi tam giỏc đồng dạng với chớnh nú
A’
C’
B’
2 Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC thỡ ∆ABC ∆A’B’C’
B”
C”
A
B
C
3 Nếu ∆A’B’C’ ∆A”B”C”
và ∆A”B”C” ∆ABC Thỡ ∆A’B’C’ ∆ABC
Nếu ∆A’B’C’ = ∆ABC thỡ tam giỏc A’B’C’ đồng dạng tam giỏc ABC với tỉ số đồng dạng k = 1
Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k thỡ
∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số
k
Nếu ∆A’B’C’ ∆A”B”C”
và ∆A”B”C” ∆ABC Thỡ ∆A’B’C’ cú đồng dạng ∆ABC khụng?
?2(sgk)
Các nhóm thảo luận trong 2 phút.
Trang 61 Tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
* Ký hiệu
' ' ' ' ' '
A B B C C A
AB = BC = CA
* Tỉ số = k
b) Tính chất
gọi là tỉ số đồng dạng
3 Nếu ∆A’B’C’ ∆A”B”C”
và ∆A”B”C” ∆ABC
Thỡ ∆A’B’C’ ∆ABC
2 Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC
thỡ ∆ABC ∆A’B’C’
1 A’B’C’ S ABC
Bằng kiến thức đã họ c Hãy rút
ra những kết luận từ h ình vẽ sau ,
biết a //BC
A
a
C
B
AB’ B’C’ A’C’
AB BC AC
1 = =
A = A ; B = B ; C = C’ ’
2.
?3
Trang 71 Tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
* Ký hiệu
' ' ' ' ' '
A B B C C A
AB = BC = CA
* Tỉ số = k
b) Tính chất
gọi là tỉ số đồng dạng
3 Nếu ∆A’B’C’ ∆A”B”C”
và ∆A”B”C” ∆ABC
Thỡ ∆A’B’C’ ∆ABC
2 Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC
thỡ ∆ABC ∆A’B’C’
1 A’B’C’ S ABC
2 Định lí
A
a
C
B
Định lí : N u m t ế ộ đườ ng th ng ẳ c t hai c nh ắ ạ c a ủ
t o th nh m t tam giác m i ạ à ộ ớ đồ ng d ng ạ v i tam ớ giác đã cho.
GT ∆ABC
a // BC (B’ ∈ AB; C’ ∈ AC)
KL ∆AB’C’ S ∆ABC
( H/S chứng minh )
Trang 81 Tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
* Ký hiệu
' ' ' ' ' '
A B B C C A
AB = BC = CA
* Tỉ số = k
b) Tính chất
gọi là tỉ số đồng dạng
3 Nếu ∆A’B’C’ ∆A”B”C”
và ∆A”B”C” ∆ABC
Thỡ ∆A’B’C’ ∆ABC
2 Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC
thỡ ∆ABC ∆A’B’C’
1 A’B’C’ S ABC
2 Định lí
A
a
C
B
3 Chú ý
Trang 91 Tam giác đồng dạng
2 Định lí
3 Chú ý
A B
4 Luyện tập
Trang 101 Xem lại phần chứng minh định lí , làm các
phần còn lại
2 Đọc phần ’ Có thể em chưa biết ’sgkt
72’
3 Làm bài tập 25, 27 28 (sgk- 72)
Trang 11Tªn HS cña nhãm: