1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phuong trinh bac hai (2008-2009)

3 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Bậc Hai
Người hướng dẫn Thầy Giáo Hà Tiến Khởi
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỡm nghiệm kộp đú.

Trang 1

Phơng trình bậc II

Loại 1: Phơng trình bậc hai

Bài 1:Giải các phơng trình sau

Loại 2: Phơng trình có tham số

Bài1: Giải cỏc phương trỡnh sau khi m = -2:

a) x2 +2(m +3)x +2m +5 =0 b) x2 - (m +2)x +2m = 0 c)x2 +2(m +2)x +2m +3 =0 d) 2x2 +8x +3m =0

Bài 2 : Tỡm m để cỏc phương trỡnh sau cú một nghiệm bằng 2.Tỡm nghiệm cũn lại :

a) x2 +x +3m =0 b) x2 –mx +3m =0 c) mx2 -2(m +1)x+5m +6 =0

Bài3: Tỡm m để cỏc phương trỡnh sau cú nghiệm kộp Tỡm nghiệm kộp đú

a) x2 -2mx -3m +4 =0 b) (1 +m)x2 -2mx +m-1 =0 c) 4x2-2mx +m -1 =0

Bài 4:Tỡm m để cỏc phương trỡnh sau cú nghiệm

a) mx2 + 2(m+1)x + m – 2 = 0 b) (m-1)x2 – 2mx + m +2 = 0

Bài 5 Tỡm m để cỏc phương trỡnh sau cú 2 nghiệm phõn biệt:

a) x2 + x – m + 2 = 0 b) (m – 3)x2 – 2x -1 = 0

Bài 6: Tỡm m để cỏc phương trỡnh sau khụng cú nghiệm( vụ nghiệm )

a) x2 + 2x – 2m + 4 = 0 b) mx2 – 2(m - 1) x + m – 3

Bai7: Giải và biện luận phơng trình sau :

a)( m + 1)x2 – ( 5m + 6)x + 3(2m + 3) = 0

b) x2 – 2(m + 1)x + m2 – 3 = 0

Bài 8: Cho phơng trình :(m + 1)x2 – m3x + m2(m -1) = 0

a)Tìm m để phơng trình đã cho là phơng trình bậc nhất và tìm nghiệm

b) Tìm m để phơng trình đã cho có nghiệm kép,tìm nghiệm đó

c) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt,tìm nghiệm đó

Bài 9 : Giải phơng trình : (a2 – b2 )x2 – 4a2bx + 4a2b2 = 0 (xlà ẩn ; a,blà các tham số

và a ≠ ±b)

Bài10: Tìm cặp số (x;y) thoả mãn phơng trình

x2 + y2 + 6x – 3y – 2xy + 7 = 0 sao cho y đạt giá trị lớn nhất

Bài 11: Cho phơng trình :x3 – 2mx2 +(m2 + 1)x – m = 0 (*)

Trang 2

Tìm các giá trị của m để phơng trình (*) đều có nghiệm thuộc (-1;1)

Bài 12: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đờng thẳng (d) : 2x – y – a2 = 0

Và (P) : y = ax2 ( a là tam số dơng )

a) Tìm a để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A,B Chứng minh rằng khi đó A và B nằm bên phải trục tung

b)Gọi XA và XB lần lợt là hoành độ của điểm A và B Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

T =

B A B

A X X X

1

+

Bài 13:Giả sử a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác

Chứng minh rằng phơng trình :b2x2 + (b2 + c2 – a2)x + c2 = 0 vô nghiệm

Bài 14: Cho hai phơng trình :

ax2 + bx + c = 0 (1) cx2 + bx + a = 0 (2)

với a.c < 0

Gọi x1 là nghiệm lớn nhất của phơng trình (1) ; x2 là nghiệm lớn nhất của phơng trình (2) Chứng minh rằng : x1 + x2 ≥2

Bài 15:Cho hai phơng trình bậc hai :

x2 + a1x + b1 = 0 (1) x2 + a2x + b2 = 0 (2)

có các hệ số thoả mãn điều kiện a1a2 ≥2(b1 + b2)

Chứng minh rằng ít nhất một trong hai phơng trình trên có nghiệm

Bài 16 : Giải các bất phơng trình sau :

a) x2 + 2x – 7 > 0 b) 3x2 – 10x + 3 ≤0 c) 3x2 – 5x – 1 > 0

d) 2x2 – 3x – 1 < 0

Bài 17 : Tìm GTNN và GTLN ( nếu có ) của các hàm số sau :

a) y = 2 2 2 1989

x

x

1

1

2

2

+ +

+

x x

x

7 5

2 − x+

x x

Bài 18: Cho phơng trình (m2 – m – 2)x2 + 2(m + 1)x + 1 = 0 ( m là tham số ) (1) a)Giải phơng trình (1) với m = 1

b) Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt

c) Tìm các giá trị của m để tập nghiệm của phơng trình chỉ có một phần tử

Bài 19: Chứng minh rằng phơng trình có nghiệm với mọi a,b

(a+ 1)x2 - 2(a + b)x + (b – 1) = 0

Bài 20: Cho phơng trình : x2 + mx + n = 0 (1) với m,n là những số nguyên

a) Chứng minh rằng nếu phơng trình (1) có nghiệm hữu tỉ thì nghiệm đó là số nguyên b) Tìm nghiệm hữu tỉ của phơng trình (1) với n = 3

Bài 21:Tìm các giá trị nguyên n để các nghiệm của phơng trình sau là các số nguyên

x2 – (4 + n)x + 2n = 0

Bài 22 : Tìm các giá trị của a để hai phơng trình sau có ít nhất một nghiệm chung

x2 + ax + 8 = 0 (1) x2 + x + a (2)

Bài 23 : Tìm các giá trị của m để phơng trình x2 + mx + 12 = 0 có hiệu hai nghiệm bằng 1

Bài 24 : Cho các số dơng a,b thoả mãn a + b = 4 ab Tính tỉ số

b a

Bài25: Tìm x,y biết rằng 2(x2 + 1) + y2 = 2y(x + 1)

Bài 26: Chứng minh rằng các phơng trình sau có nghiệm với mọi a,b,c:

Trang 3

a) x( x – a) + x(x – b) + (x – a)(x – b) = 0

b) x2 + (a + b)x – 2(a2 – ab +b2 ) = 0

c) 3x2 – 2(a + b + c)x + (ab + bc + ca) = 0

d) ( x – a) (x – b) + (x – b) (x – c) + (x – c) (x – a) = 0

Bài 27: Chứng minh rằng nếu a,b,c là các số khác không thì tồn tại một trong các

ph-ơng trình sau cónghiệm

ax2 + 2bx + c (1) bx2 + 2cx + a = 0 (2) cx2 + 2ax + b = 0 (3)

Bài 28: Chứng minh rằng ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0) có nghiệm biết 5a + 2c = b

Bài 29 : Chứng minh rằng ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0) có nghiệm nếu 2 ≥ + 4

a

c a b

Bài 30 : Chứng minh rằng nếu bm = 2( c + n) thì ít nhất một trong hai phơng trình sau

có nghiệm

x2 + bx + c = 0 (1) và x2 + mx + n = 0 (2)

Bài 31: Cho a,b, c là các số hữu tỉ , a≠ 0 và b =a+c Chứng minh rằng nghiệm của phơng trình ax2 + bx + c = 0 là những số hữu tỉ

Bài 32: Chứng minh rằng phơng trình ax2 + bx + c = 0 không có nghiệm hữu tỉ nếu a,b,c là những số nguyên lẻ

Bài 33: Chứng minh rằng nếu abc là những số nguyên tố thì phơng trình ax2 + bx + c =

0 không có nghiệm hữu tỉ

Bài 34 : Tìm các giá trị nguyên của m để nghiệm của phơng trình sau là số hữu tỉ

mx2 – 2(m -1)x + ( m – 4) = 0

Bài 35: Tìm số nguyên của n để các nghiệm của phơng trình sau là những số nguyên

x2 – (n + 4) x + (4n – 25) = 0

Bài 36: Tìm số nguyên tố p; biết rằng phơng trình x2 + px – 12p = 0 có hai nghiệm

đều là các số nguyên tố

Bài 37: Tìm các giá trị m để hai phơng trình sau có ít nhất một nghiệm chung

a) x2 + 2x + m = 0 và x2 + mx +2 = 0

b) x2 + mx + 1 = 0 và x2 – x – m = 0

Bài 38 :Tìm các giá trị của m để một nghiệm của phơng trình

2x2 – 13x + 2m = 0 (1)

Gấp đôi một nghiệm của phơng trình : x2 – 4x + m = 0 (2)

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w