TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Tiết3 Hoạt động 1 5 phút nêu công thức tính cường độ điện trường do 1 điện tích điểm Q gây ra cách nó 1 khoảng r, và nêu nguyên lý chồng chất điện trường Hoạt động
Trang 1Ngày soạn:
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức - Trình bày được khái niệm điện tích điểm, đặc điểm tương tác giữa các điện tích, nội dung
định luật Cu-lông, ý nghĩa của hằng số điện môi
- Lấy được ví dụ về tương tác giữa các vật được coi là chất điểm
- Biết về cấu tạo và hoạt động của cân xoắn
2 Kĩ năng: - Xác định phương chiều của lực Cu-lông tương tác giữa các điện tích giữa các điện tích
điểm
- Giải bài toán ứng tương tác tĩnh điện
- Làm vật nhiễm điện do cọ xát
3 Thái độ: -Rèn luyện kĩ năng làm việc nghiêm túc, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và cĩ tính
tập thể
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Tiết 1
Hoạt động 1 (5 phút) nêu định luật culong và các cách nhiễm điện cho vật
Hoạt động 2 (15 phút) : củng cố kiến thức lý thuyết
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung cơ bản
GV: Có mấy loại điện tích
trong TN? Hãy kể các laọi
điện tích mà em biết?
GV: Có những cách nào
làm nhiễm điện cho một
vật? Giải thích?
Trả lời câu hỏiCó hai loại điện tích trong tự nhiên:
+ Điện tích ( + ): Iôn (+); Prôtôn
+ Điện tích ( - ): Iôn (-); Elertrôn
HS: Có ba cách
- Có ba cách nhiễm điện cho một vật:
+ Cọ xát + Tiếp xúc
+ Hưởng ứng:
q = o > o
e tx
Trang 2
GV: Phát biểu định luật Cu
lông? Biểu thức? Ý nghĩa
các đại lượng trong biểu
thức?
GV: Nêu ý nghĩa của
hằng số điện môi?
Hoạt động 3 (23 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung cơ bản
nêu bài tập
vẽ hình và phân tích các
các bài giải của học sinh
Phân tích bài toán
Dựa vào hình vẽ tổng hợp véc tơ lực cần tìm
Chép đềTóm tắt và phân tích bài toán
Vẽ hình và dựa vào phép cộng véc tơ xác định lực tổng hợp
a, q đặt tại trung điểm AB.
Trang 3V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Tiết 2
Hoạt động 1 (5phút) :
Nêu định luật culong, ý nghĩa ký hiệu của hăng số điện môi
Hoạt động 2 (35 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Hãy tóm tắt và nêu
phương pháp giải?
Hai điện tích đổi
ngược độ lớn có được
không?
Hai điện tích có thể
âm được không? Giải
thích?
Hãy xác định lực
điện tác dụng lên
điên tích q đặt tại C
Khi C tạo với điểm
đặt của hai điện tích
trên thành một tam
giác đều?
Hãy nêu PP giải và
vẽ hình biểu diễn lực
tác dụng lên q?
- Từ định luật Culông suy ra tích của hai điện tích
- Từ điều kiện ban đầu suy ra tổng hai điện tích
Giải hệ suy ra độ lớn của hai điện tích
Chép đề bài
HS: Dùng quy tắc tổng
Bài 1: Hai vật nhỏ mang điện tích đặt trong không khí
cách nhau đoạn r = 1m, đẩy nhau bằng lực F = 1,8N Điện tích tổng cộng của hai điện tích là Q = 3.10−5C Tính điện tích mỗi vật
q1 = 2.10−5C q , 2 = 10−5C
hoặc ngược lại
Bài 2: Ba vật nhỏ mang điện tíchq=10−5C
q1= 2.10−5C q , 2 = − 2.10−5C đặt trong không khí cách đều nhau 1 đoạn r = 1m, Tính lực điện do 2 điện tich
q1, q2 gây ra cho tích q3.:
Giáo Viên: Ngô Văn Minh Năm học 2011- 2012
Trang 4Hãy tính lực do
1, 2
q q tác dụng lên
q3?
Nhận xét về độ lớn
của hai lực? Góc hợp
- Các lực do q q1, 2 tác dụng lên q3 có phương chiều như hình vẽ Độ lớn lần lượt là:
Hoạt động 4(5 phut):củng cố giao nhiệm vụ về nhà:
nhắc lại các kiến thức cơ bản
làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 5- Nắm chắc và vận dụng được nguyên lý chồng chất điện trường.
- Nêu được khái niệm đường sức điện và các đặc điểm của đường sức điện
2 Kĩ năng:
- Xác định phương chiều của vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm do điện tích điểm gây ra
- Vận dụng quy tắc hình bình hành xác định hướng của vectơ cường độ điện trường tổng hợp
- Giải các bài tập nâng cao về điện trường
3 Thái độ: -Rèn luyện kĩ năng làm việc nghiêm túc, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và cĩ tính
tập thể
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Tiết3
Hoạt động 1 (5 phút) nêu công thức tính cường độ điện trường do 1 điện tích điểm Q gây ra cách nó 1
khoảng r, và nêu nguyên lý chồng chất điện trường
Hoạt động 2 (15 phút) : củng cố kiến thức lý thuyết
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Tại sao các điện tích không va
chạm vào nhau mà chung vẫn hút Nhờ xung quanh các điện tích có một môi trường * Điện trường: Định nghĩa: SGK
Trang 6hoặc đẩy nhau?
Điện trương là gì? Đại lượng nào
đặc trưng cho điện trường về
phương diện truyền tương tác điện?
Cường độ điện trường là đại lượng
véc tơ hay đại số?
Biểu diễn phương chiều của một số
điện tích điểm?
Để biểu diễn điện trường ta làm thế
nào?
Nêu các đặc điểm, tính chất và
phương pháp vẽ các đường sức
Biểu diễn đương sức điện
* Cường độ điện trường:
- Định nghĩa: SGK
- Biểu thức: E F
q
= (1) Đường sức điện : SGK
- q > 0 : ur E Hướng ra xa điện tích
- q < 0 : ur E Hướng vào điện tích
* Nguyên lí chồng chất điện trường:
Hoạt động 3 (23 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Hãy nêu phương phap
Làm thế nào để tinh được
E tại M theo OA và OB?
Hãy giải và suy ra kết
quả?
HS: Xác định các giá tri của
E theo những dữ kiên đã biết
Từ đó suy ra E urM
HS : Rút E tờ (1), (2), (3) thay vào (4)
Cho hai điểm A và B cùng ở trên một đường sức của điện trường do điện tích điểm q đặt tại
O gây ra Biết độ lớn cường độ điện trường tại
A và B lân luọt là E E1, 2 và A gần O hơn B Tinh độ lơn cường độ điện trường tại M, trung điểm của AB
Cường độ điện trường do q gây ra tại các điểm như hình vẽ
Trang 7
Bài 2 Bỏ điện tích ở O
Đặt vào A, B hai điện tích
q = q = > q trong
không khí Biết AB = 2a
Xác định cường độ điện
trường tai N theo phương
trung trực của AB và cách
AB đoạn h
GV: Vẽ hình và nêu
phương pháp giải?
Hoàn thiện bài giải
Ta có: uuur uur uurE N =E1+E2
Trong đo ùEuur1, Eur2 có phương chiều như hình vẽ Độ lớn:
E1 E2 k q 2 k 2q 2
+ (5) Từ hình vẽ ta có:
+
:
Hoạt động 4(2 phút): giao nhiệm vụ về nhà: làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Tiết 4
Hoạt động 1 (5phút) :
Nêu khái niệm điện trường và các tính chất của đường sức điện
Hoạt động 2 (35 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Trang 8+ Dựa vào nglý chồng chất điện
trường , nếu cường độ điện
Cho hai điện tích +q và – q tại
A, B với AB = 2a trong không
Yêu cầu HS hoàn chỉnh ( GV
theo giỏi và hỗ trợ cho học
sinh )
gợi ý ) , lập luận tìm vị trí M
Vận dụng : E 1 = E2 , tìm
vị trí M
- HS nắm hướng giải và gợi ý của GV , hoàn thành bài toán
Trang 9nhắc lại các kiến thức cơ bản
làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày soạn:
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Trang 10Học sinh Nắm cơng thức tính cơng của lực điện và các đặc điểm của cơng lực điện.
Nắm định nghĩa hiệu điện thế giữa 2 điểm trong điện trường
Hiểu được biểu thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế
2 Kĩ năng:
Vận dụng giải 1 số bài tốn về cơng lực điện Sử dụng linh hoạt biểu thức định nghĩa hiệu điện thế
và cơng thức liên hệ E-U
Vận dụng các khái niệm , định nghĩa trả lời các câu trắc nghiệm định tính.(lưu ý: so sánh điện thế các điểm trong điện trường)
3.Thái độ:
Rèn luyện kĩ năng làm việc nghiêm túc, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và cĩ tính tập thể
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Tiết3
Hoạt động 1 (5 phút) Nêu các khái niệm và công thức của chúng: công của lực điện, hiệu điện
Hoạt động 2 (15 phút) : củng cố kiến thức lý thuyết
Hoạt động của giáo
công của lực điện
trường trong điện
Viết hệ thức
Cơng của lực điện
Cơng của lực điện trong điện trường đều : AMN = qEd Với d là hình chiếu đường đi MN trên một đường sức điện
(lấy chiều dương là chiều đường sức, d cĩ giá trị đại số)
Cơng của lực điện trường trong sự di chuyển của điện tích trong điện trường đều từ M đến N là A MN = qEd, khơng phụ thuộc vào hình dạng của đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu M và điểm cuối N của đường đi.
Hiệu điện thế
Định nghĩa
Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh cơng của điện trường trong sự di chuyển của một điện tích từ M đến N Nĩ được xác định bằng thương số giữa cơng của lực điện tác dụng lên điện tích q trong sự di chuyển của q từ M đến N và độ lớn của q.
Hoạt động 3 (23 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Trang 11+ Cơng thức tính cơng lực điện
tác dụng lên q ?
+ Cơng lực điện trên cả 2 đoạn
dịch chguyển ?
+ Khi electron chuyển động dọc
theo đường sức với A > 0
Các HS khác tự lực giải quyết bài tập
- Yêu cầu HS hồn chỉnh
Nhận xét và chỉnh sửa
- Nhận xét và bổ sung bài giải của các bạn
và chiều từ A đến C
a) Tính UAB? U CA? UBC ?So sánh điện thế tại các điểm A , B, C?b) Cĩ 1 điện tử chuyển động từ C
về A Tính cơng của lực điện ?
Hoạt động 4(2 phút): giao nhiệm vụ về nhà: làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 12Ngày soạn:
I MỤC TIÊU
Nêu rõ ý nghĩa, biểu thức, đơn vị của điện dung
- Viết được biểu thức tính năng lượng điện trường của tụ điện và giải thích được ý nghĩa các đại lượng trong biểu thức Tính được điện tích và điện dung của một số mạch dơn giản
2 Kĩ năng: - Biết tính giá trị điện dung Xác định được điện dung trong các mạch đơn giản
- Giải bài tập tụ điện
3 Thái độ:
Rèn luyện kĩ năng làm việc nghiêm túc, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và cĩ tính tập thể
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Tiết3
Hoạt động 1 (5 phút) nêu cấu tạo của tụ điện phẳng, viết công thức tính điện dung và năng lượng điện
trường của tụ điện phẳng
Hoạt động 2 (15 phút) : củng cố kiến thức lý thuyết
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Thế nào là tụ điện? Tụ điện có
tác dụng gì? Làm thế nào để
tích điện cho tụ?
Đại lượng đặc trưng cho khả
năng tích điện của tụ là gì?
Điện dung của mỗi tụ điện có
phụ thuộc vào Q và U không?
Vậy có công thức nào dùng để
tính trực tiếp giá trị của C
Không
0
1 4
* Công thức tính điện dung của tụ phẳng: 0 1
4
- ε0: Hằng số điện môi trong khoảng không gian giữa hai bản tụ điện
- ε : Hằng số điện môi của môi
Trang 13trường chứa tụ điện
- S: diện tích mặt của hai bản tụ
- d: khoảng cách giữa hai bản tụ
Hoạt động 3 (23 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Xác định q và u theo
công thức đã có
Vẽ hình và phân tích
các lực tác dụng
Khi nào quả cầu cân
bằng
Viết công thức tính thể
tích của quả cầu
Cho bộ tụ mắc như
dung bộ tụ, điện tích và
hđt mỗi tụ, nếu:
a, K mở
b, K đóng
Hãy cho biết các mắc
mạch và cách tính các
giá trị khi K mở?
Hãy tính điện dung
tương tương của mạch?
Thay số tìm kết quả?
Hãy tính điện tích của
các tụ?
phân tích và giải bài toán
hoàn chỉnh bài toán dựa vào hướng dẫn của giáo viên
Chép đềPhân tích bài toán
Lập các phương trình dựa trên hướng dẫn của giáo viên
Hoàn chỉnh bài toán
Bài 6.7SBT trang 14:
a) Q= CU = 1000.10-12.60 = 6 10-8C
E = U/d = 60.000V/mb) Tăng d: tốn cơng
Bài 6.10 SBt trang 14Quả cầu cân bằng: F Pr+ = => = −r 0r Fr Pr.Lực điện hướng lên ngược chiều điện trường
quả cầu mang điện âm
Q1 = Q2 = Q12 = C U12. AB = = 15 µ C (4)
Q3 = Q4 = Q34 = C U34. AB = = 15 µ C (5) Hiệu điện thế mỗi tụ:
Trang 14U4 = UAB − U3 = = 12 V (9)
Hoạt động 4(2 phút): giao nhiệm vụ về nhà: làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày soạn:
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Phát biểu được định nghĩa cường độ dòng điện và viết được công thức thể hiện định nghĩa này
- Nêu được điều kiện để có dòng điện
- Mô tả được cấu tạo chung của các pin điện hoá và cấu tạo của pin Vôn-ta
- Mô tả được cấu tạo của acquy chì
2 Kĩ năng
- Giải thích được vì sao nguồn điện có thể duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó
- Giải được các bài toán có liên quan đến các hệ thức : I =
Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) nêu khái niệm dòng điện không đổi, công thức cường độ dòng điện, nêu điều kiện để
có dòng điện, cấu tạo và hoạt động của ắc quy chì
Hoạt động 2 (15 phút) : củng cố kiến thức lý thuyết
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Nêu định nghĩa dòng điện
Nêu bản chất của dòng diện
trong kim loại
Nêu qui ước chiều dòng điên
Nêu các tác dụng của dòng
điện
Cho biết trị số của đại lượng
nào cho biết mức độ mạnh yếu
của dòng điện ? Dụng cụ nào
Trả lời các câu hỏi của giáo viên hình thức phát vấn
Cường độ dòng điện cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện Đo cường độ
Dòng điện
* Bản chất của dòng điện : SGK
* Dòng điện trong kim loại : SGK
* Qui ước chiều dòng điện: SGK
* Các tác dụng của dòng điện : Tác dụng từ, tác dụng nhiệt, tác dụng hoác học, tác dụng cơ học, sinh lí, …
Cường độ dòng điện
- Cường độ dòng điện cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế
Trang 15đo nó ? Đơn vị của đại lượng
Nguồn điện là gì? Cơ chế hoạt
động của nguồn điện ntn?
Lực lạ có cùng bản chất với lực
điện không? Nó có tác dụng gì?
GV: Tại sao lại cần có lực lạ?
GV: Trình bày cấu tạo của
một số nguồn điện một chiều
mà em dã học?
dòng điện bằng ampe kế
Đơn vị cường độ dòng điện là ampe (A)
là ampe (A)
Cần phải có vật dẫn và nguồn
- Lực lạ:
Khi có dòng điện chạy trong mạch số điện tích số điện tích trên các cực của nguồn giảm Để duy trì dòng điện không đổi cần có lực lạ
Giải thích cơ chế của lực lạ trong nguồn điện
Đơn vị cường độ dòng điện là ampe (A)
Hoạt động 3 (23 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Đọc và tóm tắt bài 7.15
SBT
Nêu phương pháp
giải?
Hãy áp dụng và tính?
Đọc và tóm tắt bài 7.16
SBT
Nêu pp giải ?
Nếu sử dụng nguồn ban
đầu trong 20h thì số
điện tích chuyển các cực
Nghiên cứu bài toán
- Áp dụng biểu thức tính Sđđ
- Áp dụng biểu thức tính cường độ dòng điện
Nghiên cứu bài toánLàm bài tập dưới lớpKhông
Bài 7.15 SBT
a, E = ? Từ biểu thức
60( ) 6
a, Vì số điện tích chuyển qua nguồn trong 20h bằng dòng điện chuyển qua nguồn trong 1h ban đầu Nên ta có:
S
Trang 16cuỷa aựcquy coự thay ủoồi
khoõng?
laứm theỏ naứo ủeồ tớnh
cửụứng ủoọ doứng ủieọn khi
Hoaùt ủoọng 4(2 phuựt): giao nhieọm vuù veà nhaứ: laứm caực baứi taọp sbt hoaứn thieọn baứi taọp vửứa laứm vaứo vụỷ
V RUÙT KINH NGHIEÄM TIEÁT DAẽY
- Tớnh ủửụùc coõng vaứ coõng suaỏt cuỷa nguoàn ủieọn theo caực ủaùi lửụùng lieõn quan vaứ ngửụùc laùi
3 Thái độ: Tích cực tự giác trong học tập T duy sáng tạo
II CHUAÅN Bề
Giaựo vieõn : + Xem, giaỷi caực baứi taọp sgk vaứ saựch baứi taọp
+ Chuaồn bũ theõm noọt soỏ caõu hoỷi traộc nghieọm vaứ baứi taọp khaực
Hoùc sinh : + Giaỷi caực caõu hoỷi traộc nghieọm vaứ baứi taọp thaày coõ ủaừ ra veà nhaứ
+ Chuaồn bũ saỹn caực vaỏn ủeà maứ mỡnh coứn vửụựng maộc caàn phaỷi hoỷi thaày coõ
III PHệễNG PHAÙP: Thuyeỏt trỡnh, phaựt vaỏn, ủoọng naừo
IV TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
Hoaùt ủoọng 1 (5 phuựt) Vieỏt caực coõng thửực tớnh coõng, coõng suaỏt tieõu thuù cuỷa vaọt daón, nhieọt lửụùng toỷa ra cuỷa
vaọt daón, coõng, coõng suaỏt tieõu thuù cuỷa nguoàn
Hoaùt ủoọng 2 (15 phuựt) : cuỷng coỏ kieỏn thửực lyự thuyeỏt
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Xeựt 1 ủoaùn maùch nhử hỡnh veừ,
coõng suaỏt treõn ủoaùn maùch xaực
Trang 17-Phát biểu ĐL J jun – Lenxơ?
Biểu thức?
Công suất tỏa nhiệt của dòng
điện được xác định ntn?
Hãy xác định công của nguồn
điện?
Công suất của nguồn điện là
gì? Được xác định như thế nào?
- Biểu thức: P = A t = UI (2) -Đơn vị: Oat (W)
* Định luật Jun – Len-xơ
- Định nghĩa: SGK
- Biểu thức: Q = RI2t(3)
Hoạt động 3 (23 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Đọc và tóm tắt bài 8.5
SBT
Tính nhiệt lượng cần
cung cấp để đun sôi
lượng nước trên?
Tổng nhiệt lượng ấm
sinh ra trong thời gian
a, Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi lượng nước trên là:
Trang 18Tớnh coõng suaỏt cuỷa
nguoàn ủieọn?
GV: Haừy tớnh lửụùng
ủieọn naờng maứ aỏm tieõu
thu trong 1h?
Trong thụứi gian ủoự aỏm
ủieọn ủun soõi ủửụùc lửụùng
nửụực laứ bao nhieõu?
Thay soỏ ta ủửụùc: m = 8,99 (kg)
Hoaùt ủoọng 4(2 phuựt): giao nhieọm vuù veà nhaứ: laứm caực baứi taọp sbt hoaứn thieọn baứi taọp vửứa laứm vaứo vụỷ
V RUÙT KINH NGHIEÄM TIEÁT DAẽY
Nhớ, hiểu các công thức về công, công suất của dòng điện, của nguồn điện ,biểu thức của định luật Jun-len xơ
để giải các bài tập có liên quan
2 Kú naờng: Vaọn duùng ủũnh luaọt oõm vaứo caực baứi taọp
3 Thái độ: Tích cực tự giác trong học tập T duy sáng tạo
II CHUAÅN Bề
Giaựo vieõn : + Xem, giaỷi caực baứi taọp sgk vaứ saựch baứi taọp
+ Chuaồn bũ theõm noọt soỏ caõu hoỷi traộc nghieọm vaứ baứi taọp khaực
Hoùc sinh : + Giaỷi caực caõu hoỷi traộc nghieọm vaứ baứi taọp thaày coõ ủaừ ra veà nhaứ
+ Chuaồn bũ saỹn caực vaỏn ủeà maứ mỡnh coứn vửụựng maộc caàn phaỷi hoỷi thaày coõ
III PHệễNG PHAÙP: Thuyeỏt trỡnh, phaựt vaỏn, ủoọng naừo
IV TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
Tieỏt 9
Hoaùt ủoọng 1 (5 phuựt) Vieỏt caực coõng thửực ủũnh luaọt ohm cho toaứn maùch, neõu hieọn tửụùng ủoaỷn maùch
Hoaùt ủoọng 2 (15 phuựt) : cuỷng coỏ kieỏn thửực lyự thuyeỏt
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Trang 19Neõu ủũnh luaọt vaứ hieọn tửụùng
ủoaỷn maùch Traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuỷa giaựo vieõn hỡnh thửực phaựt vaỏn ẹũnh luaọt oõmSuất điện động của nguồn bằng tổng
các độ giảm điện thế mạch ngoài và mạch trong
r R
e I
+
= (R+r là
điện trở toàn phần của mạch)U=I.R= e-I.r (U là hiệu điện thế mạch ngoài cũng là hđt giữa 2 cực của nguồn)
Lu ý: +) Nếu r=0 hoặc mạch ngoài để hở(I=0) thì U=e
+) Nếu R=0 thì I=Imax= e / R ta nói nguồn điện bị đoản mạch
Hoaùt ủoọng 3 (23 phuựt) : Giaỷi caực baứi taọp tửù luaọn.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Bài 9.5 tr23SBT:
Gợi ý:
- Viết bthức ĐL ụm toàn mạch
cho 2 trường hợp suy ra mlh
giữa R1 vúi cỏc đại lượng khỏc
R1 ?
GV : Cho HS hoàn chỉnh
Nhận xet va chỉnh sửa
Bài 9.6tr24SBT:
- Viết biểu thức HĐT mạch ngoài
cho 2 tr hợp Suy ra cỏc phương
trỡnh liờn hệ sđ động và r?
- Tớnh Cụng suất năng lượng toàn
phần pin nhận từ mặt trời ?
- Tớnh cụng suất tiờu thụ của pin
- Suy ra hiệu suất?
Yờu cầu HS hoàn chỉnh
Nhận xột
Neõu baứi toaựn
Nhaọn xeựt hửụựng laứm vaứ ủửa ra
hửụựng daón chi tieỏt
Neõu baứi toaựn
Giaựo vieõn hửụựng daón
HS lờn bảng hoàn chỉnh bài toỏn ( HS trung bỡnh )
R1=3 Ω; R2=4 Ω; R3=5 Ω1) Tính cờng độ dòng điện chạy trong mạch (1A)
2) Tính hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn và 2 đầu điện trở R2 (U2=4V)3) Tính công của nguồn điện sản ra trong 10 min và công suất toả nhiệt của R3 (A=7200J)
4) Tính hiệu suất của nguồn và công
Trang 20Neõu phửụng phaựp giaỷi
Tieỏn haứnh giaỷi baứi toaựnTrỡnh baứy keỏt quaỷ
Khi mắc điện trở R1=500Ω vào 2 cực của một pin mặt trời thì hđt mạch ngoài là U1=0,1 V.Thay điện trở R1
bằng R2=1000Ω thì hđt của mạch ngoài bây giờ là U2=0,15 V 1) Tính suất điện động và điện trở trong của pin này
2) Diện tích của pin này là S=5 cm2 và
nó nhận đợc năng lợng ánh sáng với công suất là 2 mW/cm2
Tính hiệu suất H của pin khi chuyển
từ năng lợng ánh sáng thành nhiệt năng ở điện trở ngoài R2
HD:
Hoaùt ủoọng 4(2 phuựt): giao nhieọm vuù veà nhaứ: laứm caực baứi taọp sbt hoaứn thieọn baứi taọp vửứa laứm vaứo vụỷ
V RUÙT KINH NGHIEÄM TIEÁT DAẽY
Tieỏt 10
Hoaùt ủoọng 1 (5 phuựt) Vieỏt caực coõng thửực ủũnh luaọt ohm cho toaứn maùch, neõu hieọn tửụùng ủoaỷn maùch
Hoaùt ủoọng 2 (15 phuựt) : cuỷng coỏ kieỏn thửực lyự thuyeỏt
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Neõu ủũnh luaọt vaứ hieọn tửụùng
ủoaỷn maùch Traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuỷa giaựo vieõn hỡnh thửực phaựt vaỏn ẹũnh luaọt oõmSuất điện động của nguồn bằng tổng
các độ giảm điện thế mạch ngoài và mạch trong
r R
e I
+
= (R+r là
điện trở toàn phần của mạch)U=I.R= e-I.r (U là hiệu điện thế mạch ngoài cũng là hđt giữa 2 cực của nguồn)
Lu ý: +) Nếu r=0 hoặc mạch ngoài để hở(I=0) thì U=e
+) Nếu R=0 thì I=Imax= e / R ta nói nguồn điện bị đoản mạch
Hoaùt ủoọng 3 (23 phuựt) : Giaỷi caực baứi taọp traộc nghieọm
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Sau 15 phuựt laứm baứi cuỷa hs giaựo
vieõn hửụựng daón giaỷi vaứ coõng boỏ
ủaựp aựn
ẹieàn ủaựp aựn vaứo phieỏu hoùc taọp
PHIẾU HỌC TẬP:
Cõu1 - Đối với mạch điện kớn gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thỡ hiệu điện thế mạch ngoài:
A Tỉ lệ thuận với cường độ dũng điện chạy trong mạch
Trang 21B Tăng khi cường độ dũng điện trong mạch tăng
C Giảm khi cường độ dũng điện trong mạch tăng
D Tỉ lệ nghịch với cường độ dũng điện trong mạch
Cõu 2 : Một nguồn điện cú r = 0,1 Ω được mắc với R = 4,8 Ω thành mạch kớn, khi đú hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện là 12V.Cường độ dũng điện trong mạch là:
A I = 120 ( A) B I = 12 ( A) C I = 2,5 ( A) D I = 25 ( A)
Cõu3 Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:
A.Sử dụng cỏc dõy dẫn ngắn để mắc mạch điện
B.Nối hai cực của nguồn điện banừg dõy dẫn cú điện trở nhỏ
C.Khi mắc cầu chỡ cho một mạch điện kớn
D Dựng pin hay ăcquy để mắc một mạch điện kớn
Cõu4 - Người ta mắchai cực của nguồn điện với một biến trở coa thể thay đổi từ 0 đến vụ cực.Khi giỏ trị của
biến trở rất lớn thỡ hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 V.Giảm giỏ trị của biến trở đến khi cường
độ dũng điện trong mạch là 2 A thỡ hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện là 4V.Suất điện động và điện trở trong của nguồn là:
A.ε = 4,5 V và r = 4,5 Ω B ε = 4,5 V và r = 25 Ω.
C ε = 4,5 V và r = 0,25 Ω D.ε = 9 V và r = 4, 5Ω
Cõu5 : Hai nguụ̀n điợ̀n có suṍt điợ̀n đụ̣ng 1,6 V và 2 V.Điợ̀n trở trong của chúng lõ̀n lượt là 0,3Ωvà 0,9 Ω
.Người ta mắc nụ́i tiờ́p hai nguụ̀n điợ̀n kờ́ trờn với 1 điợ̀n trở mạch ngoài là R= 6Ω.Hãy xác định hiợ̀u điợ̀n thờ́ mạch trong của mụ̃i nguụ̀n điợ̀n.Chọn đáp án đúng?
A U1 = 0,15 V; U2 = 0,45 V B U1 = 15 V; U2 = 45 V
C U1 = 1,5 V; U2 = 4,5 V D U1 = 5,1 V; U2 = 51 V
Cõu6 :Hai nguụ̀n điợ̀n có suṍt điợ̀n đụ̣ng lõ̀n lượt là 1,5 V và 2 V, điợ̀n trở trong của chúng là 0,2 Ω và 0,3 Ω Người ta nụ́i các cực cùng tờn với nhau.Hãy xác định sụ́ chỉ của vụn kờ́, coi cường đụ̣ dòng điợ̀n chạy qua vụn kờ́ và điợ̀n trở của dõy nụ́i là khụng đáng kờ̉ và điợ̀n trở của dõy nụ́i là khụng đáng kờ̉.
Hoaùt ủoọng 4(2 phuựt): giao nhieọm vuù veà nhaứ: laứm caực baứi taọp sbt hoaứn thieọn baứi taọp vửứa laứm vaứo vụỷ
V RUÙT KINH NGHIEÄM TIEÁT DAẽY
Vận dụng được định luật ễm đối với đoạn mạch chứa nguồn trong giải bài tập tự luận
Vận dụng cụng thức mắc nguồn thành bộ giải bài toỏn ỏp dụng định luật ễm và kĩ năng trả lời trắc nghiệm
3 Thái độ: Tích cực tự giác trong học tập T duy sáng tạo
II CHUAÅN Bề
Giaựo vieõn : + Xem, giaỷi caực baứi taọp sgk vaứ saựch baứi taọp
Trang 22+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) Viết các công thức tính suất điện động và điện trở trong của nguồn khi bộ nguồn mắc
nối tiếp và mắc song song, hỗn hợp đối xứng
Hoạt động 2 (15 phút) : củng cố kiến thức lý thuyết
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
các công thức tính suất điện
động và điện trở trong của
nguồn khi bộ nguồn mắc nối
tiếp và mắc song song, hỗn hợp
đối xứng
Trả lời các câu hỏi của giáo viên hình thức phát vấn
M¾c nguån thµnh béa) M¾c nèi tiÕp
eb=e1-e2; rb=r1+r2 NÕu e1<e2 th× e1 lµ m¸y thu
2) M¾c song song NÕu c¸c nguån gièng hƯt nhau th×
eb=e; rb= r / n
Lu ý: NÕu m¾c hçn t¹p: M¾c thµnh n hµng mçi hµng m nguån nèi tiÕp th×
eb=m.e; rb=m.r/n
Hoạt động 3 (17 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Trang 23Yêu cầy HS giải – GV trợ giúp
Nhận xét và chỉnh sửa
Hoạt động 4 (5phút) : Giải các bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Sau 15 phút làm bài của hs giáo
viên hướng dẫn giải và công bố
đáp án
Điền đáp án vào phiếu học tập
PHIẾU HỌC TẬP:
Cĩ 40 nguồn giống nhau , mỗi nguồn cĩ suất điện động 6V, r = 1 Ω
Câu1 – Các nguồn mắc hỗn hợp đối xứng ( n dãy , mỗi dãy m nguồn ) Hỏi cĩ bao nhiêu cách mắc khác nhau?
Hoạt động 5(2 phút): giao nhiệm vụ về nhà: làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 24Nhớ, hiểu các công thức về công, công suất của dòng điện, của nguồn điện ,biểu thức của định luật Jun-len xơ
để giải các bài tập có liên quan
2 Kú naờng: Vaọn duùng ủũnh luaọt oõm vaứo caực baứi taọp
3 Thái độ: Tích cực tự giác trong học tập T duy sáng tạo
II CHUAÅN Bề
Giaựo vieõn : + Xem, giaỷi caực baứi taọp sgk vaứ saựch baứi taọp
+ Chuaồn bũ theõm noọt soỏ caõu hoỷi traộc nghieọm vaứ baứi taọp khaực
Hoùc sinh : + Giaỷi caực caõu hoỷi traộc nghieọm vaứ baứi taọp thaày coõ ủaừ ra veà nhaứ
+ Chuaồn bũ saỹn caực vaỏn ủeà maứ mỡnh coứn vửụựng maộc caàn phaỷi hoỷi thaày coõ
III PHệễNG PHAÙP: Thuyeỏt trỡnh, phaựt vaỏn, ủoọng naừo
IV TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
Tieỏt 12
Hoaùt ủoọng 1 (5 phuựt) Vieỏt caực coõng thửực ủũnh luaọt ohm cho toaứn maùch, neõu hieọn tửụùng ủoaỷn maùch
Hoaùt ủoọng 2 (10 phuựt) : cuỷng coỏ kieỏn thửực lyự thuyeỏt
Hoaùt ủoọng cuỷa
giaựo vieõn
Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Noọi dung cụ baỷn
Neõu ủũnh luaọt vaứ
hieọn tửụùng ủoaỷn
maùch
caực coõng thửực tớnh
suaỏt ủieọn ủoọng vaứ
ủieọn trụỷ trong cuỷa
nguoàn khi boọ
nguoàn maộc noỏi tieỏp
vaứ maộc song song,
hoón hụùp ủoỏi xửựng
Traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuỷa giaựo vieõn hỡnh thửực phaựt vaỏn
1 ẹũnh luaọt oõmSuất điện động của nguồn bằng tổng các độ giảm điện thế mạch ngoài và mạch trong
r R
e I
+
= (R+r là điện trở toàn phần của mạch)U=I.R= e-I.r (U là hiệu điện thế mạch ngoài cũng là hđt giữa 2 cực của nguồn)
Lu ý: +) Nếu r=0 hoặc mạch ngoài để hở(I=0) thì U=e +) Nếu R=0 thì I=Imax= e / R ta nói nguồn điện bị đoản mạch
2 Mắc nguồn thành bộa) Mắc nối tiếp
eb=e; rb= r / n
Lu ý: Nếu mắc hỗn tạp: Mắc thành n hàng mỗi hàng m nguồn nối tiếp thì eb=m.e; rb=m.r/n
Hoaùt ủoọng 3 (28 phuựt) : Giaỷi caực baứi taọp tửù luaọn.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Viết biểu thức tính công suất
mạch ngoài
1)
) (
)
1
R R r R
R
e
+ +
=
thay số vào và khảo sát giá trị
Toựm taột phaõn tớch baứi toaựnNeõu hửụựng giaỷi
Tieỏn haứnh giaỷi baứi toaựn
Cho mạch điện nh hình vẽe=12 V; r=1,1Ω; R1=0,1Ω1) Muốn công suất tiêu thụ điện ở mạch ngoài lớn nhất, R phải có giá trị bao nhiêu?2) Phải chọn R là bao nhiêu để công suất tiêu thụ điện trên lớn nhất Tính công suất lớn nhất đó?
ePR,rP
Trang 251 + +
Trỡnh baứy keỏt quaỷ
Toựm taột phaõn tớch baứi toaựnNeõu hửụựng giaỷi
Tieỏn haứnh giaỷi baứi toaựn
Trỡnh baứy keỏt quaỷ
2) Giữ nguyên giá trị của R1,điều chỉnh biến trở R2 để nó có giá trị là 1Ω Khi đó độ sáng các bóng thay đổi thế nào
so với trờng hợp a)
Hoaùt ủoọng 4(2 phuựt): giao nhieọm vuù veà nhaứ: laứm caực baứi taọp sbt hoaứn thieọn baứi taọp vửứa laứm vaứo vụỷ
V RUÙT KINH NGHIEÄM TIEÁT DAẽY
Tieỏt 13
Hoaùt ủoọng 1 (5 phuựt) Vieỏt caực coõng thửực ủũnh luaọt ohm cho toaứn maùch, neõu hieọn tửụùng ủoaỷn maùch
Hoaùt ủoọng 2 (5 phuựt) : cuỷng coỏ kieỏn thửực lyự thuyeỏt(gioỏng tieỏt trửụực 12)
Hoaùt ủoọng 3 (10 phuựt) : Giaỷi caực baứi taọp tửù luaọn.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Tieỏn haứnh giaỷi baứi toaựn
Trỡnh baứy keỏt quaỷ
Bài 3: Có 36 nguồn giống nhau mỗi nguồn
SĐĐ e=12 V và ĐTT r=2Ω ghép thành bộ nguồn hỗn hợp đối xứng gồm n dãy song song mỗi dãy gồm m nguồn nối tiếp Mạch ngoài là 6 bóng đèn giống hệt nhau đợc mắc song2 Khi đó hđt mạch ngoài là U=120 V và csuất mạch ngoài 360 W.1) Tính điện trở mỗi bóng đèn (các đèn sáng bình thờng)
2) Tính m,n3) Tính công suất và hiệu suất của của bộ
Trang 26nguån trong trêng hỵp nµy
Hoạt động 4 (23 phút) : Giải các bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Sau 15 phút làm bài của hs giáo
viên hướng dẫn giải và công bố
đáp án
Điền đáp án vào phiếu học tập
Câu 1 Chọn câu trả lời đúngDấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là:
A Tác dụng hoá B.Tác dụng từ C.Tác dụng nhiệt D.Tác dụng sinh lýCâu 2 Dòng điện chạy qua mạch nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?
A Trong mạch điện đèn thắp sáng của xe đạp với nguồn điện là đinamô
B Trong mạch điện kín của đèn pin
C Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là ắcqui
D Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng
Một dây dẫn bằng kim loại có điện lượng 30C đi qua tiết diện của dây trong 2phút Số electron qua tiết diện của dây trong 1 s là:
Câu 7 Chọn câu trả lời đúng
Trong một mạch điện, nguồn điện có tác dụng:
A Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế
B Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch
C Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng
D Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác
Câu 8 Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:
A Khả năng tích điện cho hai cực của nĩ B.Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
C Khả năng thực hiện công của nguồn điện D.Khả năng tác dụng lực của nguồn điện
Câu 9 Công của lực lạ làm di chuyển một lượng điện tích q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 18J suất điện động của nguồn đó:
Câu 10 Trong pin hay ắc qui hiệu điện thế điện hoá có độ lớn và dấu phụ thuộc vào:
A Bản chất của kim loại làm điện cực B Bản chất của dung dịch điện phân
C Nồng độ của dung dịch điện phân D Cả A, B, C đều đúng
Câu 12 Điểm khác nhau chủ yếu giữa ắc qui và pin vôn – ta là:
A Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau
Trang 27B Chất dùng làm hai cực khác nhau
C Phản ứng hoá học ở trong ắc qui có thể xảy ra thuận nghịch
D Sự tích điện khác nhau ở hai cực
Câu 15 Hai cực trong nguồn điện là pin hoá học gồm:
A Là hai vật dẫn điện khác nhau C Đều là vật dẫn điện cùng chất
B Đều là vật cách điện cùng chất D Một điện cực là vật danã điện và một điện cực là vật cách điện
Câu 17 Hai cực của pin vôn – ta được tích điện khác nhau là do:
A Các electron dịch chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân
B Chỉ có các Ion dương kẽm đi vào dung dịch
C Chỉ cí các Ion hiđrô đi trong dung dịch điện phân thu lấy electron của cực đồng
D Các Ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và các Ion hiđrô trong dung dịch điện phân thu lấy electron của cực đồng
Câu 18.Trong thời gian 4s cĩ điện lượng 1,5 C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tĩc bĩng đèn Cường độ dịng điện qua đèn là :
Câu 19 Một ắc qui có suất điện động là 12V sinh ra một công là 720J khi dịch chuỷen điện tích ở bên trong giữa hai cực của nó khi ắc qui này phát điện Biết thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5phút Cường độ dòng điện chạy qua ắc qui khi đó là:
Câu 20 Điều kiện để có dòng điện là:
A Chỉ cần có các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín
B Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
C Chỉ cần có hiệu điện the á
D Chỉ cần có nguồn điện
Hoạt động 5(2 phút): giao nhiệm vụ về nhà: làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 28Hiểu sự phụ thuộc của điện trở suất kim loại vào nhiệt độ.
củng cố cỏc hiện tượng siờu dẫn và hiờn tượng nhiệt điện
Học sinh hiểu được bản chất dũng điện trong chất điện phõn
Tỡm hiểu về cơ chế của cỏc hiện tượng xảy ra ở điện cực
Khắc sõu nội dung và cụng thức định luật Faraday
2 Kú naờng: Học sinh cú khả năng tư duy giải thớch cỏc hiện tượng liờn quan đến điện phõn
Kĩ năng võn dụng định luật Faraday trong việc giải toỏn định lượng
Kĩ năng vận dụng linh hoạt kiến thức trong trả lời trắc nghiệm
Vận dụng giải 1 số bài toỏn về dũng điện trong kim loại , điện trở suất
Học sinh vận dung kiến thức trả lời cỏc cõu hỏi định tớnh và trả lời cỏc cõu trắc nghiệm
3 Thái độ: Tích cực tự giác trong học tập T duy sáng tạo
II CHUAÅN Bề
Giaựo vieõn : + Xem, giaỷi caực baứi taọp sgk vaứ saựch baứi taọp
+ Chuaồn bũ theõm noọt soỏ caõu hoỷi traộc nghieọm vaứ baứi taọp khaực
Hoùc sinh : + Giaỷi caực caõu hoỷi traộc nghieọm vaứ baứi taọp thaày coõ ủaừ ra veà nhaứ
+ Chuaồn bũ saỹn caực vaỏn ủeà maứ mỡnh coứn vửụựng maộc caàn phaỷi hoỷi thaày coõ
III PHệễNG PHAÙP: Thuyeỏt trỡnh, phaựt vaỏn, ủoọng naừo
IV TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
- Hoaùt ủoọng 1 (5 phuựt)::Kiểm tra bài cũ
- Hạt tải điện trong chất điện phõn? Nguyờn nhõn xuất hiện?
- Giải thớch tại sao khi nhiệt độ tăng thỡ độ dẫn điện của chất điện phõn tăng?
- Phỏt biểu cỏc ĐL Faraday ? viết biểu thức?
.Hoaùt ủoọng 1 (10 phuựt) : Giaỷi caực baứi taọp tửù luaọn.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Caõu 2 Hai beồ ủieọn phaõn: beồ A
ủeồ luyeọn nhoõm, beồ B maù
Niken Hoỷi beồ naứo coự suaỏt phaỷn
ủieọn, beồ naứo coự cửùc dửụng tan?
giaỷi thớch?
Caõu 3 Hai bỡnh ủieọn phaõn bỡnh
A dd baùc nitrac cửùc dửụng baống
baùc vaứ bỡnh B dd ủoàng sunphat
Toựm taột phaõn tớch baứi toaựnNeõu hửụựng giaỷi
Tieỏn haứnh giaỷi baứi toaựnTrỡnh baứy keỏt quaỷ
Toựm taột phaõn tớch baứi toaựnNeõu hửụựng giaỷi
Caõu 1 Moọt sụùi daõy nhoõm coự chieàu daứi 200m tieỏt dieọn ngang 1cm2, mang doứng ủieọn coự cửụứng ủoọ khoõng ủoồi 4A, bieỏt raống moói nguyeõn tửỷ nhoõm ủoựng goựp 3 e daón ủieọn trụỷ suaỏt laứ 2,75.10-8 Ωm, khoỏi lửụùng rieõng 2700kg/m3
a Tớnh maọt ủoọ e tửù do trong daõy nhoõm
b Tớnh toỏc ủoọ troõi coự hửụựng cuỷa e tửù do
Trang 29điện cực bằng đồng, hai bình
nối tiếp nhau Sau một thời gian
t = 40 phút điện phân
a Tính tỉ số khối lượng các
kim loại bám vào Catot ở hai
bình
b Cho lượng đồng bám vào
Catot ở bình B là 1,6gam Tính
cường độ qua bình A và lượng
bạc giải phóng ở Anot
Tiến hành giải bài toánTrình bày kết quả
Tóm tắt phân tích bài toánNêu hướng giải
Tiến hành giải bài toánTrình bày kết quả
trong dây
c Độ giảm thế trên đường dây, cường độ điện trường dọc trong dây và độ linh động của các electron tự do
d Tính nhiệt lượng tạo ra khi có dòng điện chạy qua trong thời gian 15 giờ Giả sử nhiệt lượng này không tỏa ra môi trường thì nó làm cho dây nhôm tăng thêm bao nhiêu độ cho nhiệt dung riêng của nhôm 900 J/kg.độ
Hoạt động 3 (23 phút) : Giải các bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Sau 15 phút làm bài của hs giáo
viên hướng dẫn giải và công bố
đáp án
Điền đáp án vào phiếu học tập
Câu 1: Khi nhiệt độ của dây Kim loại tăng, điện trở của nĩ sẽ:
A Giảm đi B Khơng thay đổi
C Tăng lên D Ban đầu tăng theo nhiệt độ nhưng sau đĩ giảm dần
Câu 2: Các Kim loại khác nhau cĩ điện trở suất khác nhau vì:
A Mật độ hạt mang điện trong các Kim loại khác nhau thì khác nhau
B Số va chạm của các electron với các Ion của các kim loại khác nhau thì khác nhau
C Số electron trong các kim loại khác nhau thì khác nhau
D Đáp án khác
Câu 3 - Chọn câu sai:
A Hạt tải điện trong Kim loại là electron tự do
B.Dịng điện trong Kim loại tuân theo định luật Ơm nếu nhiệt độ trong KL được giữ khơng đổi
C Hạt tải điện trong kim loại là Ion
D Dịng điện chạy qua dây dẫn Kim loại gây ra tác dụng nhiệt
Câu 4: Nguyên nhân gây ra điện trở của Kim loại là:
A Do sự va chạm của các electron với các Ion dương ở các nút mạng
B Do sự va chạm của các Iơn dương ở các nút mạng với nhau
C Do sự va chạm của các electrron với nhau
D Cả B và C đều đúng
Câu 5: Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh Kim loại cũng tăng vì:
A Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên
B Chuyển động định hướng của các electron tăng lên
C Biên độ dao động của các Ion quanh nút mạng tăng lên
D Biên độ dao động của các Ion quanh nút mạng giảm đi
Câu 6: dịng điện trong chất điện phân là dịng chuyển dời :
A cĩ hướng của các eléc tron tự do
A của các ion dương và ion âm
B Cĩ hướng của các ion dương ngược chiều điện trường và các ion âm cùng chiều điện trường
C Cĩ hướng của các ion dương cùng chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường
Câu 7: Chọn câu đúng:
A Chất điện phân dẫn điện tốt hơn kim loại
B Chất điện phân dẫn điện khơng tốt bằng kim loại vì chất điện phân khơng cĩ hạt mang điện tự do
Trang 30C Chất điện phân dẫn điện khơng tốt bằng kim loại vì chất điện phân cĩ ít hạt mang điện tự do hơn, khối lượng và kích thước các ion lớn hơn các electron trong kim loại, mội trường chất điện phân mất trật tự hơn.
D Chất điện phân dẫn điện tốt hơn kim loại vì chất điện phân cĩnhiều hạt mang điện tự do hơn, khối lượng
và kích thước các ion nhỏ hơn các electron trong kim loại, mội trường chất điện phân ít mất trật tự hơn
Câu 8- Trong hiện tượng Dương cực tan thì Kim loại được tải từ :
A anốt sang katốt nên anốt bị mịn dần và nồng độ của dung dịch điện phân khơng thay đổi
B anốt sang katốt nên anốt bị mịn dần và nồng độ của dung dịch điện phân thay đổi
C katốt sang anốt nên katốt bị mịn dần và nồng độ của dung dịch điện phân khơng thay đổi
D katốt sang anốt nên katốt bị mịn dần và nồng độ của dung dịch điện phân thay đổi
Hoạt động 4(2 phút): giao nhiệm vụ về nhà: làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày soạn:
trong chất điện phân
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
Biết cách tạo ra dịịng điện trong chân khơng Nắm bản chất dịng điện trong chân khơng
Nắm các tính chất ,bản chất và ứng dụng của tia Katốt
Hiểu bản chất dịng điện trong bán dẫn và phân biệt được bán dẫn loại n và p
Nắm các biến đổi tại lớp chuyển tiếp p-n
2 Kĩ năng
Giải thích được tính dẫn điện của bán dẫn tinh khiết và bán dẫn tạp chất
Vận dụng đặc điểm của lớp chuyển tiếp p-n trong việc chế tạo các điốt bán dẫn , triốt bán dẫn
Học sinh rèn luyện khả năng tư duy lơgic trong nghiên cứu dịng điện trong chân khơng
Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức trong trả lời trắc nghiệm
Học sinh hiểu nguyên nhân xuất hiện các hạt mang điện tự do và bản chất dịng điện trong chất khí
Học sinh phân biệt được phân biệt dịng điện tự lực và khơng tự lực
Nắm điều kiện hình thành , ứng dung của tia lửa điện và hồ quang điện
3 thái độ: tích cực, nghiêm túc, làm quen với nghiên cứu lơgic khoa học
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cơ đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình cịn vướng mắc cần phải hỏi thầy cơ
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
- Hoạt động 1 (5 phút)::Kiểm tra bài cũ
+ Dịng điện trong chất khí: hạt tải điện, nguyên nhân tạo ra, bản chất dịng điện, sự dẫn điện tự lực
+ Dịng điện trong chân khơng: hạt tải điện, nguyên nhân tạo ra, bản chất dịng điện, ứng dụng
+ Dịng điện trong chất bán dẫn tinh khiết: hạt tải điện, nguyên nhân tạo ra, bản chất dịng điện
+ Bán dẫn cĩ pha tạp chất: Hai loại bán dẫn, tính chất dẫn điện một chiều của lớp p-n, ứng dụng
Hoạt động 2 (10 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Bài: Cho mạch điện như hình vẽ: R1=12
Ω;Rp=R3=6Ω;E=8V,
R2=0,2Ω; r=0,8ΩBình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có
Trang 31Câu 13 Catot của một điot chân
không được nung nóng làm phát
ra các e tự do, giả sử nhiệt độ của
các e này là 500K Hãy tính tốc
độ chuyển động nhiệt trung bình
của các e này cho hằng số
Bônxơnman
k = 1,39.10-23 J/K
a Nếu e này hướng chuyển
động của nó đến Anot, muốn triệt
tiêu không cho nó đến được A thì
phải đặt vào A và K một hiệu
điện thế như thế nào có giá trị tối
thiểu bao nhiêu?
Nếu hiệu điện thế UAK = - 0,05V
thì e đó đập vào A với tốc độ
bao nhiêu và có động năng bao
Tiến hành giải bài tốn
điện cực bằng đồng, hãy tính:
1 Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B?
2 Cường độ dòng điện qua bình điện phân?
Lượng đồng được giải phóng ở catốt trong thời gian 16 phút 5 giây
Câu 11 cho phóng điện qua chất khí ở
áp suất thấp giữa hai điện cực cách nhau 26cm quãng đường bay tự do của e là 4cm Cho rằng các năng lượng mà e nhận được khi bay tự do dủ để là ion hóa phân tử khí và không bị tái hợp Tính xem 2 e đưa vào trong chất khí tối đa bao nhiêu hạt tải điện
Câu 12 Catot của một diot chân không
có diện tích mặt ngoài 50mm2 Khi nung nóng K trong một giây 1mm2 phát ra 6,25.1015 electron Tính cường độ dòng điện bão hòa qua điot
Hoạt động 3 (23 phút) : Giải các bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Sau 15 phút làm bài của hs giáo viên
hướng dẫn giải và cơng bố đáp án Điền đáp án vào phiếu học tập
Câu1 : Để cĩ dịng điện trong khối khí , cần:
A, Tác nhân ion hĩa B Điện trường
C, C.cả tác nhận ion hĩa và điện trường D, Điện trường và tùy điều kiện
Câu2 : Chon câu đúng Tia lửa điện là quá trìh phĩng điện tự lực của chất khí được hình thành do:
A Phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hĩa.
B catốt bị đun nĩng phát ra e
C Quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí
D Chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hĩa
Câu 3 :Hạt mang điện tự do trong chất khí là
A) iơn dương,iơn âm B)elẻcton,iơn dương,iơn âm
C)electron,iơn dương,iơn âm,electron bắn ra từ catơt D ) iơn dương,iơn âm,lỗ trống dương
Câu 4: Cách tạo ra tia lửa điện là
A- Nung nĩng khơng khí giửa hai đầu tụ điện được tích điện
B- Đặt vào 2 đầu của 2 thanh than một hiệu điện thế khoảng 40 – 50 (v)
C- Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106v/m trong chân khơng
D- Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 v/m trong chất khí
Câu 5- chọn câu sai
Trang 32A- Tia lửa điện và hồ quang điện là dạng phĩng điện trong khơng khí ở điều kiện thường
B- Với tia lửa điện cần cĩ hiệu điện thế lớn vài vạn vơn Cịn hồ quang điện chỉ cần hiệu điện thế vài chục vơn
C- Cường độ dịng điện trong tia lửa điện và hồ quang điện đều nhỏ
D- Tia lửa điện cĩ tính chất gián đoạn cịn hồ quang điện cĩ tính chất liên tục
Câu 6: Khi tạo ra hồ quang điện ban đầu ta cần phải cho hai đều thanh than chạm vào nhau để
A- Tạo ra cường độ điện tường rất lớn
B-Tăng tính dẫn điện ở chổ tiếp xúc của hai thanh than
C-Làm giảm điện trở ở chổ tiếp xúc của hai thanh than đi rất nhỏ
D-Làm tăng điện trở ở chổ tiếp xúc của hai thanh than lên rất lớn
Hoạt động 4(2 phút): giao nhiệm vụ về nhà: làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày soạn:
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
Giúp học sinh kiểm tra sơ bộ về kiến thức và hệ thống kiến thức về : Điện tích, điện trường, Dịng điện khơng
đổi , Dịng điện trong các mơi trường
2 Kĩ năng
Rèn luyện kĩ năng bao quát kiến thức
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập , tính cẩn thận
Rèn luyện khả năng xử lý kiến thức trong trả lời câu hỏi trắc nghiệm
3 thái độ: tích cực, nghiêm túc, làm quen với nghiên cứu lơgic khoa học
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cơ đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình cịn vướng mắc cần phải hỏi thầy cơ
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Trả lời câu hỏi
Hoạt động 2 (10 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh tính suất điện
động và điện trở trong của bộ Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.
Bài 6 trang 58
Suất điện động và điện trở trong của bộ
nguồn : Eb = 2E = 3V ; r b = 2r = 2 Ω
Trang 33Yêu cầu học sinh tính điện trở
của bóng đèn.
Yêu cầu học sinh tính điện trở
mạch ngoài.
Yêu cầu học sinh tính cường độ
dòng điện chạy trong mạch chính.
Yêu cầu học sinh tính cường độ
dòng điện chạy qua mỗi bóng đèn.
Yêu cầu học sinh tính cường độ
dòng điện định mức của mỗi bóng
Yêu cầu học sinh tính hiệu điện
thế giữa hai cực của mỗi nguồn.
Hướng dẫn để học sinh tìm ra kết
luận.
Tính điện trở của bóng đèn.
Tính điện trở mạch ngoài.
Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính.
Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi bóng đèn.
Tính cường độ dòng điện định mức của mỗi bóng đèn.
So sánh và rút ra lết luận.
Tính hiệu suất của nguồn.
Tính hiệu điện thế giữa hai cực của mỗi nguồn.
Lập luận để rút ra kết luận.
Điện trở của các bóng đèn
R D =
75,0
3+
=+ b
N
b
r R
H =
3
6.375,0
=
=
E
IR E
= 0,75 = 75% c) Hiệu điện thế giữa hai cực của mỗi nguồn :
U i = E – Ir = 1,5 – 0,375.1 = 1,125(V) d) Nếu tháo bớt một bóng đèn thì điện trở mạch ngoài tăng, hiệu điện thế mạch ngoài, cũng là hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn còn lại tăng nên đèn còn lại sáng mạnh hơn trước đó.
Hoạt động 3 (23 phút) : Giải các bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Sau 15 phút làm bài của hs giáo viên
hướng dẫn giải và cơng bố đáp án Điền đáp án vào phiếu học tập
CÂU 1 -Cĩ 4 vật A, B, C, D nhỏ và tích điện Biết A hút B nhưng đẩy C Vật C hút vật D Khẳng định nào sau
đây khơng đúng?
A Điện tích của vật A và D trái dấu B.Điện tích của vật A và D cùng dấu
C.Điện tích của vật B và D cùng dấu D.Điện tích của vật A và C cùng dấu
CÂU 2-Một điện tích Q đặt trong khơng khí Gọi EurA và EB
ur
là cường độ điện trường do Q gây ra tại A và B; d
là khoảng cách từ A đến Q Để EurA vuơng gĩc với EB
Câu 5 – Lực điện trường là lực thế , vì :
A Cơng của lực điện trường phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển
B Cơng của lực điện trường phụ thuộc đường đi của diện tích di chuyển
Trang 34C Cơng của lực điện trường khơng phụ thuộc đường đi của điện tích di chuyển mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của quỹ đạo.
D Cơng của lực điện trường phụ thuộc vào cường độ điện trường
Câu 6 – Cho đoạn mạch như hình vẽ : Hãy chọn biểu thức đúng.
A.U AB = + −ε ε1 2 I R r r( + +1 2) B U AB = − +ε ε1 2 I R r r( + +1 2)
C U AB = − +(ε ε1 2)+I R r r( + +1 2) D.U AB = − +(ε ε1 2)−I R r r( + +1 2)
CÂU 7- Silic pha tạp Asen thì nĩ là bán dẫn
AMang điện âm và là bán dẫn loại n B, mang điện âm và là bán dẫn loại p
C, Mang điện dương và là bán dẫn loại n .D, mang điện dương và là bán dẫn loại p
Bài 8 Một bĩng đèn ghi 3V-3W Khi đèn sáng bình thường, điện trở đèn cĩ giá trị là
Bài 9 Để đèn 120V- 60W sáng bình thường ở mạng điện cĩ hiệu điện thế 220V, người ta phải mắc nối
tiếp nĩ với một điện trở phụ R cĩ giá trị là:
Bài 10 Dùng bếp điện cĩ cơng suất P = 600W, hiệu suất H=80% để đun 1,5 lít nước ở nhiệt độ 200C Thời gian đun sơi nước là:
A 16phút 25giây B 17phút 25giây C 18phút 25giây D 19phút 25giây
Hoạt động 4(2 phút): giao nhiệm vụ về nhà: làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày soạn:
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
Giúp học sinh kiểm tra sơ bộ về kiến thức và hệ thống kiến thức về : Điện tích, điện trường, Dịng điện khơng
đổi , Dịng điện trong các mơi trường
2 Kĩ năng
Rèn luyện kĩ năng bao quát kiến thức
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập , tính cẩn thận
Rèn luyện khả năng xử lý kiến thức trong trả lời câu hỏi trắc nghiệm
3 thái độ: tích cực, nghiêm túc, làm quen với nghiên cứu lơgic khoa học
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cơ đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình cịn vướng mắc cần phải hỏi thầy cơ
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
- Hoạt động 1 (10 phút)::Hệ thống kiến thức học kì I
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Hệ thống kiến thức của học kì I
thơng qua phát vấn và ghi các trọng
Trả lời câu hỏi
B
A I ε2, r ε2 1, r1 R
Trang 35tâm lên bảng
Hoạt động 2 (10 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh tính điện trở
của bóng đèn khi thắp sáng.
Yêu cầu học sinh tính điện trở
của bóng đèn khi không thắp sáng.
Yêu cầu học sinh tính thể tích
của 1mol đồng.
Yêu cầu học sinh tính mật độ
electron trong đồng.
Yêu cầu học sinh tính số electron
qua tiết diện thẳng của dây dẫn
trong 1 giây và viết công thức tính
cường độ dòng điện theo nó.
Cho học sinh suy ra và tính v.
Tính thể tích của 1mol đồng.
Tính mật độ electron trong đồng.
Tính số electron qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 giây và viết công thức tính cường độ dòng điện theo nó.
Tính vận tốc trôi của electron.
R
−+α =
)202000(10.5,41
10
23
10.2,7
10.023,6
Cường độ dòng điện qua dây dẫn:
I = eN = evSn
10.4,8.10.10.6,1
= 7,46.10 -5 (m/s)
Hoạt động 3 (23 phút) : Giải các bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Sau 15 phút làm bài của hs giáo viên
hướng dẫn giải và cơng bố đáp án Điền đáp án vào phiếu học tập
Câu 1 Chọn câu trả lời đúng
Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dịng điện là:
B Tác dụng hố B.Tác dụng từ C.Tác dụng nhiệt D.Tác dụng sinh lý
Câu 2 Dịng điện chạy qua mạch nào dưới đây khơng phải là dịng điện khơng đổi?
E Trong mạch điện đèn thắp sáng của xe đạp với nguồn điện là đinamơ
F Trong mạch điện kín của đèn pin
G Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là ắcqui
H Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng
Một dây dẫn bằng kim loại cĩ điện lượng 30C đi qua tiết diện của dây trong 2phút Số electron qua tiết diện của dây trong 1 s là:
B 3,125.1018electron/s C 15,625.1017electron/s
Trang 36Câu 7 Chọn câu trả lời đúng
Trong một mạch điện, nguồn điện cĩ tác dụng:
E Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế
F Tạo ra dịng điện lâu dài trong mạch
G Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng
H Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác
Câu 8 Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:
B Khả năng tích điện cho hai cực của nĩ B.Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
C Khả năng thực hiện cơng của nguồn điện D.Khả năng tác dụng lực của nguồn điện
Câu 9 Cơng của lực lạ làm di chuyển một lượng điện tích q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nĩ là 18J suất điện động của nguồn đĩ:
Câu 10 Trong pin hay ắc qui hiệu điện thế điện hố cĩ độ lớn và dấu phụ thuộc vào:
B Bản chất của kim loại làm điện cực B Bản chất của dung dịch điện phân
C Nồng độ của dung dịch điện phân D Cả A, B, C đều đúng
Câu 12 Điểm khác nhau chủ yếu giữa ắc qui và pin vơn – ta là:
E Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau
F Chất dùng làm hai cực khác nhau
G Phản ứng hố học ở trong ắc qui cĩ thể xảy ra thuận nghịch
H Sự tích điện khác nhau ở hai cực
Câu 15 Hai cực trong nguồn điện là pin hố học gồm:
C Là hai vật dẫn điện khác nhau C Đều là vật dẫn điện cùng chất
D Đều là vật cách điện cùng chất D Một điện cực là vật danã điện và một điện cực là vật cách điện
Hoạt động 4(2 phút): giao nhiệm vụ về nhà: làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
+Vận dụng được cơng thức tính lực từ vào các bài tập
3 thái độ: tích cực, nghiêm túc, trung thực, khách quan, khoa học
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cơ đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình cịn vướng mắc cần phải hỏi thầy cơ
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
Trang 37IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
- Hoạt động 1 (5 phút)::Hệ thống kiến thức cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh nhắc lại
đặc điểm của lực từ tác
dụng lên đoạn dây dẫn
mang dòng điện
Giới thiệu véc tơ phần tử
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận công thức
Cho biết khi nào F = → →0
1 lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dịng
điện
Lực từ F do một từ trường đều có cảm ứng →từ →
B tác dụng lên một đoạn dây có độ dài l
có dòng điện có cường độ I chạy qua:
+ Đặt tại trung điểm của đoạn dây;
+ có phương vuông góc với →B và đoạn dây dẫn l;
+ Có chiều tuân theo quy tắc bàn tai trái;+ Có độ lớn F = BIlsinα
Hoạt động 2 (15 phút): Tìm hiểu tác dụng của từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ hình 3.2
Yêu cầu học sinh xác định
lực từ tác dụng lên các
cạnh NP và QM
Yêu cầu học sinh xác định
lực từ tác dụng lên các
cạnh MN và PQ
Giới thiệu ngẫu lực từ
Yêu cầu học sinh rút ra
kết luận
Yêu cầu học sinh cho biết
khung dây quay đến vị trí
nào thì thôi quay
Giới thiệu ứng dụng
chuyển động của khung
dây trong từ trường đều để
làm điện kế khung quay
Ghi nhận khái niệm
Nhận xét về sự quay của khung dây có dòng điện khi đặt trong từ trường đều
Ghi nhận ứng dụng
2 T ác dụng của từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện
+ Lực từ tác dụng lên các cạnh NP và
QM bằng →0 vì các cạnh này song song với cảm ứng từ →B
+ Lực từ tác dụng lên các cạnh MN và
PQ là →F = I[ MN ,→ →B ] →
'
F = I[ PQ ,→ B ]→
Hai lực này đều vuông góc với mặt phẵng khung dây và cùng độ lớn F = F’ = B.I.MN, chúng tạo thành một ngẫu lực có mômen
M = B.I.MN.NP = B.I.S Vậy khi một khung dây dẫn không bị biến dạng, có dòng điện chạy qua tạo thành một mạch kín được đặt trong một từ trường đều, thì từ trường đó tác dụng lên khung dây một ngẫu lực từ
Nếu khung dây tự do thì ngẫu lực từ làm cho khung dây quay đến vị trí sao cho mặt phẵng của khung dây vuông góc với các đường sức từ
Hoạt động 4 (10 phút): Giải bài tập ví dụ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Trang 38Vẽ hình 3.4.
Yêu cầu học sinh xác định
các lực tác dụng lên các
cạnh của khung dây
Yêu cầu học sinh tính
mômen của ngẫu lực
Tính mômen của ngẫu lực
3 Bài tập ví dụ
Lực từ tác dụng lên các cạnh AE và CD bằng →0 , bì các cạnh này song song với cảm ứng từ →
B
Hai lực từ tác dụng lên các cạnh AC và
DE đặt vào trung điểm của hai cạnh này, cùng vuông góc với mặt phẵng ACDE, ngược chiều nhau và có độ lớn:
Hoạt động 4(2 phút): giao nhiệm vụ về nhà: làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 393 thái độ: tích cực, nghiêm túc, trung thực, khách quan, khoa học
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cơ đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình cịn vướng mắc cần phải hỏi thầy cơ
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
- Hoạt động 1 (10 phút)::Hệ thống kiến thức cơ bản
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
I Từ trường của dịng diện chạy trong dây dẫn thẳng dài
+ Đường sức từ là những đường trịn nằm trong những mặt phẵng vuơng gĩc với dịng điện và cĩ tâm nằm trên dây dẫn.
+ Chiều đường sức từ được xác định theo qui tắc nắm tay phải.
+ Độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn một khoảng r: B = 2.10 -7
r
I
.µ.
II Từ trường của dịng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vịng trịn
+ Đường sức từ đi qua tâm O của vịng trịn là đường thẳng vơ hạn ở hai đầu cịn các đường khác là những đường cong cĩ chiều di vào mặt Nam và đi ra mặt Bác của dịng điện trịn đĩ.
+ Độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của vịng dây: B = 2 π 10 -7
R
I
.µ
III Từ trường của dịng điện chạy trong ống dây dẫn hình trụ
+ Trong ống dây các đường sức từ là những đường thẳng song song cùng chiều
IV Từ trường của nhiều dịng điện
Véc tơ cảm ứng từ tại một điểm do nhiều dịng điện gây ra bằng tổng các véc tơ cảm ứng từ do từng dịng điện gây ra tại điểm ấy
Hoạt động 2 (30 phút) : Giải các bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Sau 15 phút làm bài của hs giáo viên
hướng dẫn giải và cơng bố đáp án Điền đáp án vào phiếu học tập
Câu hỏi 1: Chọn một đáp án sai khi nĩi về từ trường:
A Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua
B Các đường cảm ứng từ là những đường cong khơng khép kín C Các đường cảm ứng từ khơng cắt nhau
D Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dịng điện đặt trong nĩ
Câu hỏi 2: Cơng thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vịng dây trịn cĩ bán kính R mang dịng điện I:
A B = 2.10-7I/R B B = 2π.10-7I/R C B = 2π.10-7I.R D B = 4π.10-7I/R
Câu hỏi 3: Độ lớn cảm ứng từ trong lịng một ống dây hình trụ cĩ dịng điện chạy qua tính bằng biểu thức:
A B = 2π.10-7I.N B B = 4π.10-7IN/l C B = 4π.10-7N/I.l D B = 4π.IN/l
Câu hỏi 4: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dịng điện
trong dây dẫn thẳng dài vơ hạn vuơng gĩc với mặt phẳng hình vẽ:
Trang 40Câu hỏi 5: Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao
nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần:
A không đổi B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 2 lần
Câu hỏi 6: Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần Kết
luận nào sau đây đúng: A rM = 4rN B rM = rN/4 C rM = 2rN D rM = rN/2
Câu hỏi 7: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong
dây dẫn thẳng dài vô hạn:
Câu hỏi 8: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây
dẫn thẳng dài vô hạn:
Câu hỏi 9: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong
dây dẫn thẳng dài vô hạn:
Câu hỏi 10: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng dài
vô hạn:
Câu hỏi 11: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong
dây dẫn thẳng dài vô hạn:
Câu hỏi 12: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây
của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:
B
M
I M
B
M
I M
B
M
M