1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Tu chon Chu de 2Tiet 3 Hinh 12 NC (Chi tiet)

3 289 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 212,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gv: Chót lại khi khối đa diện phức tạp để tính V1 + Ta chia Đ1 thành các khối đơn giản hơn đã biết cách tính thể tích, tính thể tích từng khối rồi cộng lại + Hoặc bổ sung một số tứ di

Trang 1

TCH 3 Tiết 3.

v TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC.

1) Ổn định tổ chức: Sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài giảng.

3) Bài mới Ôn tập ề tỉ số thể tích.

HOẠT ĐỘNG 1 Phương pháp tính tỉ số thể tích.

I Nội dung bài toán Mặt phẳng (P) chia khối đa diện Đ thành 2 khối Đ1, Đ2 Tính thể tích V1, V2 của

Đ1, Đ2 hoặc Tính tỉ số k = 1

2

V

- Gv: Nêu bài toán cho HS thảo luận, sau đó gọi HS trả lời

Gv : Gợi ý khi khối đa diện phức tạp để tính V1 ta làm thế nào ?

- HS: Trả lời

- Gv: Chót lại khi khối đa diện phức tạp để tính V1

+ ) Ta chia Đ1 thành các khối đơn giản hơn đã biết cách tính thể tích, tính thể tích từng khối rồi cộng lại +) Hoặc bổ sung một số tứ diện đẻ được một đa diện có thể tích được thể tích Hiệu số giữa thể tích đó

và thể tích các tứ diện bổ sung cho ta V1

- Sau khi tính V1 thay cho việc tính V2 ta tính thể tích V của Đ Lúc đó: V2 = V - V1 và k = 1

2

V

1

1

V

II Nhận xét: Kết quả bài tập 23 – Trang 29 (sgk) thường được dùng.

- Gv: Cho Hs đọc bài 23, vẽ hình tóm tắt kêt quả

HOẠT ĐỘNG 2

Rèn luyện kĩ năng thể tích và tỉ số thể tích qua bài tập 1 ( Củng cố nhận xét )

- Gv: Nêu bài toán

Cho Hs đọc lại bài toán

và vẽ hình

- H: Tìm giao điểm Q, R

của mp’(MNP) với AC,

AD

- Vận dụng nhận xét

Thì tỉ số AMQR

ABCD

V

V được

tính thế nào ?

- Từ đó cho HS trình bày

lời giải

Gv: Ghi tóm tắt kết quả

- HS: vẽ hình

- HS: Trả lời

-HS: AM AQ AR

AB AC AD

- HS:

BNPD nên PN //BD Hai

mp’(MNP), (ABD) lần lượt chứa 2 đường thẳng song song NP, BD nên MR // BD Trong ABD ta có

Bài 1.

Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AB,

2

MB NC PC

Mặt phẳng (MNP) cắt các đường thẳng AC, AD lần lượt tại Q, R Tính

tỉ số thể tích của hai tứ diện AMQR và ABCD

Giải

AMQR ABCD

V

16

27.

V SA SB SC

VSA SB SC

Trang 2

2 3

ADAB  Do M, N, Q thẳng

hàng theo ĐL Mê-nê-la-uýt thì

MB QA NC

4 4

3

ABCD

V V

16 27

HOẠT ĐỘNG 3.

Rèn luyện kĩ năng thể tích và tỉ số thể tích qua bài tập 2

( Củng cố phương pháp tính thể tích )

- Gv: Nêu bài toán

Cho Hs đọc lại bài toán

và vẽ hình

-H: Nêu cách xác định

thiết diện tạo bởi

mp’(MNP) với hình

chóp S.ABCD ?

- H: Nhắc lại phương

pháp tính thể tích ?

- Gv: Đặt SO = h, AB

= a Nêu cách tính:

1

,

, ,

SABCD SAMEPFN

PEMNFBCD PQRC

EMQB FNRD

?

- Gv: Ghi kết quả

- HS: Trả lời

MN cắt CD, CB lần lượt ở R, Q,

PQ cắt SB tại E, RP cắt SD ở F

Ta có thiết diện là ngũ giác MNFPE

- HS: Trả lời

- Goi T là trung điểm BC

EB

2 2

3

2

4

2

1

6

h

d E ABCD

h

d P ABCD

a h

V

V

Bài 2.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của

AB, AD, SC Tính tỉ số thể tích của hai hình chóp được chia bởi mặt phẳng (MNP)

Giải

Kết quả : 1

2

1

V

HOẠT ĐỘNG 4 Củng cố, bổ sung, bài tập thêm.

- Gv: Cho HS nhắc lại phương pháp tính tỷ số thể tích.

- Bổ sung: Nếu hai khối đa diện đồng dạng theo tỉ số k thì thể tích tương ứng tỉ lệ theo tỉ số k3

- Bài tập thêm: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi B’, C’ lần lượt là trung

điểm của SB và SD Mặt phẳng AB’D’cắt SC tại C’.Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp SAB’C’D’ và SABCD

Giải

Gọi O = AC  BD.Ta có AC’, B’D’, SO đồng quy tại I và I là trung điểm của SO

Trang 3

Kẻ OC” // AC’ Ta có SC’ = C’C” = C”C, nên

3

1 '

SC

SC

2

1 '

'

'

SABCD

C SAB SABC

C

SAB

V

V SC

SC SB

SB V

V

Tương tự ta cũng có: ' ' 121

SABCD

D SAC

V

V

Vậy ' ' '  ' '  ' ' 121 121 61

SABCD

D SAC C

SAB SABCD

D

C

SAb

V

V V

V

V

* BÀI TẬP VỀ NHÀ:

Bài 1 Cho khối lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a Các điểm E và F lần lượt là trung điểm của C’B’

và C'D'

a/ Dựng thiết diện của khối lập phương khi cắt bởi mp(AEF)

b/.Tính tỉ số thể tích hai phần của khối lập phương bị chia bởi mặt phẳng (AEF)

Bài 2 Cho khối chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

SA = 2a.Gọi B’, D’lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SD Mặt phẳng (AB’D’) cắt SC tại C’ Tính thể tích khối chóp SAB’C’D’

Bài 3 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Trên cạnh AB, AD lấy lần lượt điểm M, N sao cho :

2 ,

AMAN Qua MN dựng mp(P) song song với AC Tính tỉ số thể tích hai phần của tứ diện ABCD bị chia bởi mp’(P)

Bài 4 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác AB vuông cân có AB = AC = a Gọi E là

trung điểm của AB, F là hình chiếu vuông góc của E trên BC Mặt phẳng (C’EF) chia lăng trụ thành hai phần.Tính tỉ số thể tích của hai phần đó ?

Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật : AB = a, AD = b Cạnh SA uông góc

với mặt phẳng (ABCD), SA = 2a M là điểm trên SA với AM = x (0 ≤ x ≤ 2a)

1 Mặt phẳng (MBC) cắt hình chóp theo một thiết diện là hình gì? Tính diện tích của thiết diện đó.

2 Xác định x đẻ thiết diện có diện tích lớn nhất.

3 Xác định x để mp’(MBC) chia hình chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau.

I C'

C"

S

I

O

D' B'

B

D

C A

Ngày đăng: 09/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w