1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI NANG CAO TOAN 10

4 338 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi nâng cao Toán 10
Trường học Trường THPT Nguyễn Trân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 222,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào sau đây đúng?. d1 và d2 vuông góc với nhauA. uuur uuur uuurAB CB CA= − Câu 12: Cho hai véctơ ar và brcùng hướng và đều khác véctơ – không.. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

Trang 1

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009 - 2010 TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN Môn kiểm tra: TOÁN – Lớp 10 (Nâng cao)

Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………

Lớp:…………

Mã phách:

Điểm và nhận xét của giáo viên Mã phách:

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

Bảng trả lời trắc nghiệm

Chọn

Câu 1: Tập xác định của hàm số y =

1

x x

− là:

Câu 2: Hàm số y = x2 – 6x + 5 đồng biến trên khoảng:

A (3;+∞) B (− +∞3; ) C (−∞;3) D (−∞ −; 3)

Câu 3: Với giá trị nào của k thì hàm số y = (k – 1)x + k – 2 nghịch biến trên tập xác định của nó?

Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y = x3 + x B y = x4 + 3x3 +2 C y = x2 + 2 x D y = x−1

Câu 5: Phương trình m2(x – 1) + m = x( 3m – 2) có vô số nghiệm khi:

Câu 6: Cho hai đường thẳng d1: y = 12x+100 và d

2:

1 100 2

y= − x+

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d1 và d2 trùng nhau B d1 và d2 cắt nhau

C d1 và d2 song song với nhau D d1 và d2 vuông góc với nhau

Câu 7: Hệ phương trình (m2x my−1)x y− =1 2

− + =

 có nghiệm duy nhất khi:

A m =1 hoặc m = 2 B m = 1 hoặc m = -2 C m ≠ −1và m≠2 D m ≠ −1

Câu 8: Phương trình x−4.(x2− + =3x 2) 0:

Câu 9: Với giá trị nào của m thì phương trình (m-1)x2 + 3x – 1 = 0 có hai nghiệm trái dấu?

Câu 10: Nghiệm của hệ phương trình

2 2 10 4

x y

x y

 + =

 + =

A ( -1;3) và (3;-1) B (2;4) và (4;2) C (3;5) và (5;3) D (1;3) và 3;1) Câu 11: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.uuur uuur uuurBC=AB AC− B uuur uuur uuurAC CB BA− = C uuur uuur uuurAB AC BC+ = D uuur uuur uuurAB CB CA= − Câu 12: Cho hai véctơ ar và brcùng hướng và đều khác véctơ – không Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A a br r = a br r B a br r. =0 C a br r. = −1 D a br r = −a br r

Câu 13: Cho hai điểm A(0;1) và B(3;0) Khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng:

Trang 2

-Câu 14: Cho tam giác ABC có A(6;0), B(3;1), C(-1;-1) Số đo góc B trong tam giác ABC là:

Câu 15: Cho tam giác ABC với A(2;1), B(0; -3), C(3;1) Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là:

Câu 16: Với giá trị nào của m thì phương trình mx2 + 2(m – 2)x + m – 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt?

A m ≤ 4 B m < 4 C m ≠0 và m < 4 D m ≠0 và m ≤4 Câu 17:Nếu hàm số y = ax2 + bx + c (a ≠0) có đồ thị như hình bên thì dấu các hệ số của nó là:

A a > 0, b > 0, c > 0 y

B a > 0, b > 0, c < 0

C a > 0, b < 0, c > 0 x

D a > 0, b < 0, c < 0 O

Câu 18: Nếu sinx = 1

4và 900 < x < 1800 thì cosx bằng:

A 15

16 Câu 19: Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, A = 600 Độ dài cạnh BC bằng:

Câu 20: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị của hàm số y = 1 + 2 x− ?

II TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: ( 1,5 điểm).Cho hàm số y = x2 – 4x + 3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Dựa vào đồ thị (P), xác định m để phương trình x2 - 4x + 3 = 2m có hai nghiệm phân biệt Câu 2: (1,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a)

2

1 0

x

x

x − + =

2 5 2 7

x xy y

x y

 + =

Câu 3: (1,5 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1; 2), B(2; 6), C(9; 8)

a) Tính uuur uuurAB AC và côsin của góc A

b) Tìm tọa độ chân đường cao H kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC

Câu 4: ( 0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = (x−1)(3−x) với 1 ≤ ≤x 3

Trang 3

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009 - 2010 TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN Môn kiểm tra: TOÁN – Lớp 10 (Nâng cao)

Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

-HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Mỗi câu đúng: 0,25 đểm

II TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

a) (1 điểm)

- TXĐ: R

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; 2) và nghịch biến trên khoảng (2; +∞)

+ BBT

+ Đỉnh, trục đối xứng, hướng bề lõm

+ Đồ thị

b) ( 0,5 điểm)

- PT x2 – 4x + 3 = 2m là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (P) 0,25 điểm

và đường thẳng y = 2m

- Ycbt ⇔2m > -1 ⇔m > -1

Câu 2: (1,5 điểm)

a) (0,75 điểm)

- Với ĐK (*): PT ⇔x2 – 2x -2 = 0 ⇔ 1 3

x x

 = −

= +

- KL: Phương trình có hai nghiệm là x = 1 - 3 và x = 1 + 3 0,25 điểm

b) (0,75 điểm)

2 5 2 7(1)

x xy y

x y

 + =

- Từ (1): y = 1-2x, thay vào (2) được : 15x2 – 9x - 6 = 0 0,25 điểm

- Giải ra được x = 1, x = -2

- KL: Hệ phương trình có hai nghiệm (x; y) là (1; -1) và (-2

5; 9

Câu 3: (1,5 điểm)

a) (1 điểm)

- cosA = .

AB AC

AB AC

uuur uuur

= 16 17

b) (0,5 điểm)

- Gọi H(x; y)

Ycbt ⇔ uuurAHBCuuur và BHuuur cùng phương với BCuuur 0,25 điểm

Trang 4

- KL: H(1 288; )

Câu 4: (0,5 điểm)

- Với 1 ≤ ≤x 3 thì x – 1 ≥0, 3 – x ≥ Hai số x – 1 và 3- x có tổng bằng 2 (không đổi) 0,25 điểm nên tích (x-1)(3-x) đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi x – 1 = 3 – x , tức là x = 2

- x = 2 ∈[ ]1;3 Vậy f(x) đạt GTLN bằng f(2) = 1. 0,25 điểm

Ngày đăng: 09/11/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trả lời trắc nghiệm - DE THI NANG CAO TOAN 10
Bảng tr ả lời trắc nghiệm (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w