1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap on pt, bpt mu, logarit

3 462 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về PT, BPT, HPT Mũ và Logarit
Tác giả Trần Thanh Tùng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 287,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH  BẤT PHƯƠNG TRÌNH  HỆ PHƯƠNG TRÌNHMŨ VÀ LOGARIT A... PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT... BẤT PHƯƠNG TRÌNH  HỆ PT LOGARIT.

Trang 1

BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH  BẤT PHƯƠNG TRÌNH  HỆ PHƯƠNG TRÌNH

MŨ VÀ LOGARIT

A PHƯƠNG TRÌNH MŨ:

Bài 1: Giải các phương trình:

1/ 3x + 5x = 6x + 2 2/ 12.9x - 35.6x + 18.4x = 0

3/ 4x = 3x + 1 4/ 3 2 2  x 3 2 2 x 6x

5/  2 3 x 2 3x 4 6/ 2x 2 18 2 x 6

7/ 12.9x - 35.6x + 18.4x = 0 8/ 3x + 33 - x = 12

9/ 3x 6 3x

11/ 125x + 50x = 23x + 1 12/ 2x215x1

13/ 2x2 x 2x 8 8 2x x2

    14/ 2x2x22 x x2 5 15/

15 x2.2x + 4x + 8 = 4.x2 + x.2 x + 2x + 1 16 6x + 8 = 2x + 1 + 4.3x

17 4x2 x 21 x2 2( 1)x 2 1

19/ 22. x  3 x 5.2 x  3 1 2x 4 0

   20/ (x + 4).9 x  (x + 5).3 x + 1 = 0 21/ 4x + (x – 8)2 x + 12 – 2x = 0 22/ 34x 43x

23/ 4x2 (x2 7).2x2 12 4 x2 0 24/ 8x  7.4x + 7.2x + 1  8 = 0

Bài 2: Tìm m để các phương trình sau có nghiệm:

1/ 4 x 1 3    x 14.2 x 1 3    x  8 m 2/ 9x  1 x2  8.3x 1 x2  4 m

3/ 9 54 3

3

x

Bài 3: Tìm m để phương trình 9 x  2.3x + 2 = m có nghiệm x(1; 2)

Bài 4: Tìm m để phương trình 4 x  2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x(1; 3).

Bài 5: Tìm m để phương trình 9 x  6.3x + 5 = m có đúng 1 nghiệm x [0; + )

Bài 6: Tìm m để phương trình 4| |x 2| | 1x 3 m

   có đúng 2 nghiệm

Bài 7: Tìm m để phương trình 4 x  2(m + 1).2 x + 3m  8 = 0 có hai nghiệm trái dấu.

Bài 8: Tìm m để phương trình 4x2 2x22 6 m có đúng 3 nghiệm

Bài 9: Tìm m để phương trình 9x2 4.3x2  8 m có nghiệm x[2; 1].

Bài 10: Tìm m để phương trình 4 x  2x + 3 + 3 = m có đúng 1 nghiệm.

Bài 11: Tìm m để phương trình 4 x  2x + 6 = m có đúng 1 nghiệm x[1; 2].

B BẤT PHƯƠNG TRÌNH  HỆ PT MŨ:

Bài 1: Giải các phương trình:

1/ 23x 32x 2/  3 2 x 3 2x2

3/ 2x + 2 + 5x + 1 < 2x + 5x + 2 4/ 3.4x + 1  35.6x + 2.9x + 1  0

5/ 2x12 2x 2 1 22  x  15 6/ 4 3.2 1 1 8 0

x

 7/ 2x2x 4 8/ 3x 1 3x 2 3

9/ 2x  1.3x + 2  36 10/ 2x 2 11 2 x 5

Trang 2

13/ 4xx 1  5.2xx 1 1  16 0 14/ 32 4 0

6

 

  15/ 6x 4 2x 1 2.3x

2x  2  x 9 17/ 22 1x   9.2x4  x22x 3 0 18/

Bài 2: Tìm m để bất phương trình: 4 x 2xm  nghiệm đúng x0; 1.0

Bài 3: Tìm m để bất phương trình: 4x 3.2x 1 m 0

   nghiệm đúng xR.

Bài 4: Tìm m để bất phương trình: 4x 2x 2 m 0

   có nghiệm x 1; 2.

Bài 5: Tìm m để bất phương trình: 3 x  3 5 3 x  nghiệm đúng xR. m

Bài 6: Tìm m để bất phương trình: 2 x 7 2x 2m có nghiệm

Bài 7: Tìm m để bất phương trình: 9 x 2.3xm  nghiệm đúng x1; 2.0

Bài 8: Giải các hệ phương trình

y

y

x

x

2/ 32 32 ( )( 8)

8

y

3/

1

8 4

y y

x x

x

y

x y

y x

5/ 2 9 36

3 4 36

y x y x

6/ 22 2 2

3

y

7/ 2 4

x

x

y y

8/ 4 3 7

4 3 144

y x y x

9/

.

2 5 20

5 2 50

y x y x

10/ 2 3 17

3.2 2.3 6

y x

y x

11/ 3 2 1

x y

y x

12/ 2 3 1

3 19

y y

x x

C PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Bài 1: Giải các phương trình:

1/ log3x log 9 3x  2/ log 22 x1 log 2 4 x1 2 1

3/ log22x 3.log2x 2 0 4/ 3    

3

log x 9x logx 3x 1 5/ x.log 3 log 35  5 x 2log 35 x1 4 6/ 4log 3xxlog 2 3 6

7/ log3x2 x 5 log 23 x5 8/ log23x(x12) log3x11 x0

9/ 3log23xxlog 3x 6 10/ log2 x4 log 2 2  x 4

11/ log22x 3.log2x2 log 2x2 2 12/ log2x.log3x x log3x 3 log2x3log3x x 13/ 3.log3x2 2.log2x1 14/ xlog 4 3 x2.2log 3x 7.xlog 2 3

15/ log 422 x log 22x5 16/ 3 27  27 3  1

3

log log x log log x  17/ log3x2 4 log  3x 18/ log2x.log3x 3 3.log3xlog2x

4

2.log xlog x.log x 7 1 20/ log 23 x 2log 23 x 1log 23 x2 6

Trang 3

21/ 2 2  2

2

8 2

log x log 8x 8 22/ 6.9log2x 6.x2 13.xlog 62

23/ log22xlog2x.log2x1 2 3.log2x2.log2x1

24/ 3log 2xxlog 3 2 18 25/ x.log22x 2(x1).log2x 4 0

Bài 2: Tìm m để phương trình log 2x 2 log2mx có 1 nghiệm duy nhất

Bài 3: Tìm m để phương trình log22x log2x2 3 m có nghiệm x [1; 8].

Bài 4: Tìm m để phương trình log 42 xm  x 1 có đúng 2 nghiệm phân biệt

Bài 5: Tìm m để phương trình log23x (m2).log3x3m1 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 = 27

D BẤT PHƯƠNG TRÌNH  HỆ PT LOGARIT

Bài 1: Giải các bất phương trình:

1/ log log4 2xlog log2 4x 2 2/ log2x 3 log2x1

3/ log2x2 3x2log2x14 4/ log 222 x log2x3 1

log x2log x 3 x  5x4 0

2

log1 2

log

x

x x

2 2

2

2 log 2

x

2

2

0 log

2

x

log log xlog x 31

12/ log2x.log3x 2 log3xlog2x2

13/ log2 log2 2 1

8

x x

x

 

 

Bài 2:

1/

6

x y

2

3/ log log 2

6

y

x y

4/

6

log 3

x y

5/

3

2

log

9

y y

x

x

x y

x y

y x

11/ log 32 4

y

xy x

2

2

xy x y

 

 

Ngày đăng: 20/10/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w