1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. 4/ Tìm điểm thuộc đồ thị C sao cho tiếp tuyến với C tại điểm này có hệ số góc
Trang 1BÀI TẬP ÔN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009-2010.
-& -Khảo sát hàm số và các bài toán liên quan
1.Hàm bậc ba.
Bài 1: Cho hàm số: yx33x2 4, có đồ thị là (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2./ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y9x2009
3/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 3x2m0
Bài 2: Cho hàm số: y x3 6x29x 1, có đồ thị là (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2./ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ x0 1
3/ Tìm điều kiện của m để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt: x3 6x29x m 0
4/ Tìm điểm thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại điểm này có hệ số góc nhỏ nhất
Bài 3: Cho hàm số: y4x3 3x 1, có đồ thị là (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2./ Gọi d là đường thẳng đi qua điểm ( 1;0)I và có hệ số góc k = 1
a/ Viết phương trình đường thẳng d
b/ Tìm toạ độ giao điểm của d và đồ thị (C)
2 Hàm trùng phương
Bài 1: Cho hàm số yx4 2x2 có đồ thị (C )
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành
3 Tìm m để phương trình x4 2x2 m 0 có bốn nghiệm thực phân biệt
Bài 2:
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)của hàm số y = x4 - 2x2 +2
2 Dựa vào đồ thị (C ) biện luận theo k số nghiệm phương trình : x4 - 2x2 +2 – k = 0
3 Cho hàm số y x 4 2x2 2 m có đồ thị (C ) với m là tham số m
Chứng minh rằng với mọi giá trị của m tam giác có ba đỉnh là ba điểm cực trị của đồ thị (C ) là một m
tam giác vuông cân
Bài 3: Cho hàm số
2
3 3 2
1 4 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2.Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C ) tại điểm thuộc (C ) có hoành độ x0 =2
3 Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt : x4 -6x2 +1 + m = 0
3 Hàm nhất biến
Bài 1: Cho hàm số
1 3
x y
x (C ).
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C ) tại giao điểm của (C) và trục tung
3/ Tìm tất cả các điểm trên (C ) có toạ độ nguyên
Bài 2: Cho hàm số: 2 3
1
x y
x
có đồ thị là (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song đường thẳng: yx3
Trang 23/ Chứng minh rằng với mọi M nằm trên (C), tích khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của (C) luơn bằng một hằng số
Bài 3: Cho hàm số : 2 1
2
x y x
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường thẳng y x m luơn cắt (C) tại hai điểm phân biệt
Bài 4: Cho hàm số: 2
3
x y x
, đồ thị (C)
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số :
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại 1; 3
2
A
3/ Tìm M ( )C sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đúng bằng khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang
Các dạng tốn ứng dụng đạo hàm
Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mỗi hàm số sau :
3
1 3 2
x
f trên đoạn [0;2] b f x( )2x44x23 trên đoạn [0 ;2]
c ( ) 3
1
x
f x
x
trên đoạn [-5 ;-2] d 2
25
f x x trên đoạn [-3;3]
e ( )f x x 3 1 x trên TXĐ f f x( ) x24x trên đoạn [ 4;3]5
g ( )f x e x ex
trên đoạn [ln ;ln 2]1
2
f x x e trên đoạn [ 1;0]
i ( )f x x.lnx trên đoạn [e e 2; ] j 1 4
2
f x x
x
trên đoạn 1; 2
k f x( ) e x3 3 3x
trên đoạn 0;2 l. f x lnx ln(x21) trên đoạn 1; 2
2
m ( ) 2sin 4sin3
3
f x x x trên đoạn [0; ] n f x( ) 2cos 2xcosx3 trên đoạn [0; ]
p ( )f x x 2 cosx trên đoạn [0; ]
2
q f x ln2x 2lnx 3 trên đoạn [1; ]e3
Bài 2 :
a.Cho hàm số y=2x3+3x2-2mx+1.Tìm m để hàm số đồng biến trên TXĐ
b Cho hàm số y= ( 1 ) (( 1 ) 2 1
3
Bài 3: Cho hàm số y = x3 –3mx2+(m2-1) x +2
a.Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=2
b.Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x=2
Bài 4: Cho hàm số y=x3- 3x2+3mx+3m+4 Tìm m để hàm số luôn có cực trị
Bài 5: Cho hàm số 2 3 3 ( 2 1 ) 2 6 ( 1 ) 1
y Tìm m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu .
Bài 6 : Cho hàm số y = x4 – 2(m –1 )x2 + m Tìm m để hàm số có 3 cực trị
Bài 7: Cho hàm số y = x4 – ax2 + b (a,b tham số )Xác định a và b để hàm số đạt cực trị bằng 2 khi x = 1
Bài 1 Tính giá trị của biểu thức sau:
Trang 32 2
log
5
log 36 log 12
2 log 9
A
29 163
B
log 24 log 192
log 1
9
H Cho 4x+4-x = 23 tính 2x+2-x = ?
Bài 2 Tìm tập xác định của hàm số
3
log ( 2 )
0,2
log (4 )
3
y
x
4
2 log 3
y
x
2
log
y
Bài 3 Giải phương trình
x x
0,125.4 2
8
x x
Bài 4 Giải phương trình
4x 10.2x 24
9x 2 3x 1
128 0
Bài 5 Giải phương trình
c 25 +10 =2x x 2x+1 d 3.16x+2.81x=5.36x
Bài 6: Giải phương trình
2
1 log log (x 6x 6)
Trang 4e log (2 x 3) log ( 2 x 2) 1 f 8
log (x3) log ( x1) 2 log
Bài 7: Giải phương trình
log x 2log x 1 0
x lg 1
2 x lg 5
1
log xlog x 4 0
2
7
6
log x 2 log x
h (x 1)lg 2 lg(2 x1) lg(7.2 x12)
Bài 8 :Giải bất phương trình.
a 24 2 3 4 2 2 1
2
x x
c x2 6 5
2
(0,3) < (3 )
3
Bài 9 :Giải bất phương trình.
a 4x 5.2x24 b 3 +3x5 x-1010 < 84
Bài 10 :Giải bất phương trình.
2
2
1 log log (x 5x4)
x
2
1
x x
c 3.4x 2.6x 9x d 3 1 x 3 1 x 10
Bài 11 :Giải bất phương trình.
9 log log
2
x x b log22x3log2x 4 0
c log (3 x2) log (x2)81 d 2
5 log log 2
2
x
Bài 12 :Giải hệ phương trình.
2x 2y 3
x y
1
x y
x y
ln ln 2ln 2
x y