1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập ôn chương II

4 1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Ôn Chương II
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Khái niệm hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số mũ, khái niệm hàm số logarit, đạo hàm của hàm số logarit, khảo sát hàm số logarit.. - Kỹ năng: + Biết cách áp dụng khái niệ

Trang 1

Ôn tập chương II

I Mục tiêu bài dạy:

1/ Kiến thức cơ bản:

+ Khái niệm luỹ thừa, luỹ thừa với số mũ nguyên, phương trình xn = b, căn bậc n, luỹ thừa với số mũ vơ hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ vơ tỉ, tính chất của luỹ thừa với số mũ thực

+ Khái niệm hàm số luỹ thừa, đạo hàm của hàm số luỹ thừa, khảo sát hàm số luỹ thừa y = x

+ Khái niệm logarit, tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số, logarit thập phân, logarit tự nhiên

+ Khái niệm hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số mũ, khái niệm hàm số logarit, đạo hàm của hàm số logarit, khảo sát hàm số logarit

+ Phương trình mũ, phương trình logarit, cách giải phương trình mũ, phương trình logarit + Bất phương trình mũ, bất phương trình logarit, cách giải bất phương trình mũ, bất phương trình logarit

- Kỹ năng:

+ Biết cách áp dụng khái niệm luỹ thừa vào giải một số bài tốn đơn giản, đến tính tốn thu gon biểu thức, chứng minh đẳng thức luỹ thừa

+ Biết cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa, biết tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa, biết khảo sát các hàm số luỹ thừa đơn giản, biết so sánh các luỹ thừa

+ Biết cách tính logarit, biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn giản, biết tính logarit thập phân, logarit tự nhiên

+ Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số mũ đơn giản Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số logarit đơn giản

+ Biết cách giải phương trình mũ, phương trình logarit đơn giản

+ Biết cách giải bất phương trình mũ, bất phương trình logarit đơn giản

3/ Tư duy và Thái độ

- Thái độ: Tự giác, tích cực xây dựng bài

- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

II Chuẩn bị của GV & HS:

- GV: phiếu học tập, phân công cho 6 nhóm, máy chiếu

- HS:ôn lại cách giải phương trình mũ, phương trình logarit ;tính chất hàm số mũ và logarit

III Kiểm tra bài cũ :Giải các pt : 1 / 64 8 56 0 2 / log 2 6 7 log 3

x

IV Dự kiến phân phối thời gian :(2 tiết)

V Nội dung và tiến trình lên lớp:

Trang 2

Giáo viên nêu câu hỏi và gọi

học sinh trả lời 3 câu hỏi sau:

1 Hãy nêu các tính chất của

lũy thừa với số mũ thực

2 Hãy nêu các tính chất của

hàm số lũy thừa

3 Hãy nêu các tính chất của

hàm số mũ và hàm số lôgarit

4 Tìm tập xác định của các

hàm số:

Hướng dẫn Dựa vào tính chất

của hàm căn, hàm phân thức và

hàm lôgarit

a/ Câu hỏi 1: hàm số xác định

khi nào?

Câu hỏi 2: hãy nêu 1 ví dụ

tương tự

b/ Câu hỏi 1: hs xác định khi

nào?

Câu hỏi 2: tìm tập xác định

của hs

c/ Câu hỏi 1: hs xác định khi

nào?

Câu hỏi 2: tìm tập xác định

của hs

d/ Câu hỏi 1: hs xác định khi

nào?

Câu hỏi 2: tìm tập xác định

của hs

5 HD: dựa vào tc của hs mũ và

hằng đẳng thức

Câu hỏi 1: đặt t = 2x + 2-x tính

4x + 4-x

Câu hỏi 2: tìm t

6 Câu hỏi 1: hãy giải câu a

Câu hỏi 2: hãy giải câu b

7 HD: dựa vào các pp giải pt

a/ Câu hỏi 1: hãy chuyển vế để

mỗi cơ số về 1 vế

Câu hỏi 2: giải câu a

Học sinh trả lời từng câu hỏi theo sự chỉ định của giáo viên

hs xác định khi 3x 3 hay x1

HS tự nêu

hs xác định khi 0

3 2

1

x

x



2

3 1

;

hs xác định khi x2 – x – 12 >0

  :  34 ; 

hs xác định khi 25x > 5x

0  ; .

t2 = 4x + 4-x + 2 = 23 + 2 = 25

t = 5 logax = 3logaa + 2logab + ½ logac

= 3 + 2.3 + ½ (-2) = 8

logax = 4 logaa + 1/3logab – 3logac

= 4 + 1/3.3 -3.-2 = 11

3x+4 + 3.5x+3 = 5x+4 + 3x+3

 81.3x – 27.3x = 625.5x – 375.5x

 54.3x = 250.5x

Trang 3

b/ Câu hỏi 1: dặt t = 5x ( t>0) ta

được pt nào theo t?

Câu hỏi 2: giải câu b

c/ Câu hỏi 1: chia 2 vế pt cho

16x ta được pt nào?

Câu hỏi 2: đặt t = ?, pt?

giải pt theo t

d/ Câu hỏi 1: tìm đk xác định

của pt

Câu hỏi 2: hãy giải pt

e/ Câu hỏi 1: tìm đk của pt

Câu hỏi 2: hãy giải câu e

f/ Câu hỏi 1: tìm đk xác định

của pt

Câu hỏi 2: hãy giải câu c

7.a/ Câu hỏi 1: hãy chuyển các

số hạng về cùng cơ số 2

Câu hỏi 2: hãy giải câu a

b/ Câu hỏi 1: hãy chuyển các

số hạng về cùng cơ số 2

Câu hỏi 2: hãy giải câu b

c/ Câu hỏi 1: tìm tập xác định

của bpt

Câu hỏi 2: hãy giải câu c

pt đã cho tương đương với 3

3

5 5

3

t2 – 6t + 5 = 0

pt có 2 nghiệm t = 1, t = 5 Vậy x = 0, x = 1

0 3 4

3 4

3 4

2

đặt t = 0

4

3

x , ta được pt 4t2 + 3 –t = 0

1 4

3

x>1 với đk x>1 nên log7x > 0, pt đã cho tương đương log7( x -1) = 1 Vậy x = 8

x > 0 đưa về cùng 1 cơ số ta được:

log3x + 2log3x – log3x = 6 hay: log3x = 3 Vậy x = 27

đk xác định của pt là x > 1

x

x

 1

8

từ đó x2 – 2x – 8 = 0

pt có 1 nghiệm là x = 4 thỏa đk x > 1

HS tự chuyển

2

9 9

2 2 512 2

448 2

8

x

ta có 0,4 = 2/5 và 2,5 = 5/2 đặt

x

 5

2 với t > 0, ta được 2t2 – 3t – 5 > 0 (t>0) Nghiệm của bpt là t > 5/2 Vậy x < -1

ta có    

 0 log

0 1

1 2 2 2

x x

2 2

2

3 8

9 2

8

1 1 1

8

1 log 1 log

1 log

3 1 log

0 3 1 log

log

2

2 2

1 2

2

1 2

1

2 2 1 2

2 1 3

x x

x x

x x

Trang 4

d/ Câu hỏi 1: đặt t = log0,2x ta

được bpt nào?

Câu hỏi 2: hãy giải câu d

Vậy nghiệm của bpt là 2

2 2

3

x hoặc

2 2

3

2   

ta có bpt t2 - 5t + 6< 0 2< t <3

log0,2(0,2)2 < log0,2x < log0,2(0,2)3

vì 0,2 < 1 nên (0,2)3 < x< (0,2)2 hay 0,008< x < 0.04

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

1 B, 2.C, 3.B, 4.C, 5.B, 6.C, 7.B

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w