Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noäi dung Hoạt động 1: Luyện kĩ năng giải và biện luận phương trình ax + b = 0 H1.. Nêu các bước giải và Đ1.[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Đại số 10
1
Ngày soạn: 30/9/2007 Chương III: PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố cách giải và biện luận phương trình ax + b = 0, phương trình ax2 + bx + c = 0
Củng cố cách giải các dạng phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai
Kĩ năng:
Thành thạo việc giải và biện luận các phương trình ax + b = 0, ax2 + bx + c = 0
Nắm vững cách giải các dạng phương trình chứa ẩn ở mẫu, chứa GTTĐ, chứa căn thức, phương trình trùng phương
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc biến đổi phương trình
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về phương trình qui về bậc nhất, bậc hai
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện kĩ năng giải và biện luận phương trình ax + b = 0
7'
H1 Nêu các bước giải và
biện luận pt: ax + b = 0?
Đ1
a) m ≠ 3: S = 2m 1
m 3
m = 3: S = b) m ≠ 2: S = 3
m 2
m = 2: S = R
m = –2: S =
1 Giải và biện luận các pt sau
theo tham số m:
a) m(x – 2) = 3x +1 b) m2x + 6 = 4x + 3m
Hoạt động 2: Luyện kĩ năng giải và biện luận phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
10'
H1 Nêu các bước giải và
biện luận pt: ax2 + bx + c = 0
?
Đ1.
a) = –m
m < 0: S =1 m,1 m
m = 0: S = {1}
m > 0: S = b) = – m – 2
m < –2:
S= m m 2, m m 2
m = –2: S = {2}
2 Giải và biện luận các pt sau
theo tham số m:
a) x2 – 2x + m + 1 = 0 b) x2 + 2mx + m2 + m + 2 = 0
Lop10.com
Trang 2Đại số 10 Trần Sĩ Tùng
2
m > –2: S =
Hoạt động 3: Luyện kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, chứa GTTĐ
10'
H1 Nhắc lại các bước giải pt
chứa ẩn ở mẫu, cách giải pt
chứa GTTĐ?
Đ1.
a) ĐKXĐ: x ≠ 3
S = b)
3x 2 2x 3 3x 2 0 3x 2 2x 3 3x 2 0
S = 1,5
5
c) S = 1, 1
7
3 Giải các phương trình sau:
a) 2x 3 4 224 2
x 3 x 3 x 9
b) 3x 2 2x 3 c) 2x 1 5x 2
Hoạt động 4: Luyện kĩ năng giải phương trình trùng phương, pt chứa căn thức
15'
H1 Nhắc lại cách giải pt
trùng phương, pt chứa căn
thức?
Đ1.
a) t x ,t 02 2
3t 2t 1 0
S = 3, 3
3 3
b) 5x 6 (x 6)2
x 6 0
S = {15}
c) x 2 x
2 x 3
x 2 x2
2 x 0
S = {–1}
4 Giải các phương trình sau:
a) 3x4 + 2x2 – 1 = 0 b) 5x 6 x 6 c) 3 x x 2 1
Hoạt động 5: Củng cố
3'
Nhấn mạnh cách giải các
dạng phương trình
Cách kiểm tra điều kiện
trong các phép biến đổi
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm tiếp các bài tập còn lại
Đọc trước bài "Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop10.com