1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 1 micro GV VL t1 2018 GUI SV

35 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba vấn đề cơ bản và đường giới hạn khả năng sản xuất của nền kinh tế III.. Adam Smith – 1723-1790 Father of Modern Economics Cha đẻ của kinh tế học hiện Smith là một người ủng hộ một t

Trang 2

KINH TẾ VI MÔ (3 tín chỉ)

 C1: Kinh tế học nhập môn

 C2 : Cầu, cung & giá thị trường

 C3: Lý thuyết lựa chon của người tiêu dùng

 C4: Lý thuyết về sản xuất & chi phí sản xuất

 C5: Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

 C6: Thị trường độc quyền hoàn toàn

 C7: Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn

Trang 3

 Cơ cấu điểm:

 Chuyên cần 25%

 KT giữa kỳ: trắc nghiệm 25%

Trang 4

CHƯƠNG I

KINH TẾ HỌC NHẬP

MÔN

I Một số khái niệm

II Ba vấn đề cơ bản và đường giới hạn khả

năng sản xuất của nền kinh tế

III Thị trường & sơ đồ chu chuyển

Trang 5

Adam Smith – 1723-1790

Father of Modern Economics

(Cha đẻ của kinh tế học hiện

Smith là một người ủng hộ một thị trường tự do , nơi có tối thiểu

sự can thiệp của chính phủ:

” Bàn tay vô hình ” sẽ dẫn dắt thị trường hiệu quả

Trang 6

Tại sao cần nghiên cứu Kinh tế

học?

• Khan hiếm có nghĩa là nguồn lực của xã hội

hạn chế và không thể sản xuất mọi hàng hóa

và dịch vụ mà mọi người mong muốn

• Khan hiếm→ lựa chọn

• Con người phải lựa chọn nhằm:

• Đạt mục tiêu : Tối ưu hoá lợi ích của các cá nhân,

tổ chức và nền kinh tế

• Trong ràng buộc là nguồn lực SX có giới hạn

Trang 7

I Một số khái niệm

• Kinh tế học ( Economics)

• Kinh tế vi mô ( MicroEconomics )

• Kinh tế vĩ mô (MacroEconomics)

• KTH thực chứng (Positive Economics)

• KTH chuẩn tắc ( Normative Economics)

Trang 8

Trình độ Kỹ thuật SX

Có giới hạn/

khan hiếm

Nhu cầu của con người

Vô hạn

><

Phải lựa chọn cách sử dụng hợp lý nguồn lực SX

Trang 9

• nhằm thoả mãn cao nhất nhu cầu cho

các thành viên trong xã hội

Trang 10

Kinh tế học

Kinh tế vi mô Kinh tế vĩ mô

Nghiên cứu nền KT ở giác

độ chi tiết, bộ phận riêng lẽ Nghiên cứu nền độ tổng thể, toàn bộ KT ở giác

Nghiên cứu hành vi của

người tiêu dùng, của người

tế, nợ công v v…

→ đề ra các chính sách kinh tế nhằm ổn định và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

Trang 11

Kinh tế học

Kinh tế học thực chứng Kinh tế học chuẩn tắc

Có tính khách quan & khoa

học

Đưa ra quan điểm cá nhân về cách giải quyết vấn đề kinh tế

Mô tả, giải thích & dự báo các

vấn đề kinh tế đã, đang & sẽ

thừa lúa trên thị trường

VD: chính phủ nên miễn thuế nông nghiệp để cải thiện đời sống nông dân

Trang 12

Tư duy kinh tế - Con người ra quyết định như thế

nào?

Trang 13

2 Một số nguyên tắc khi ra quyết định

 Tiêu dùng & tiết kiệm

 Môi trường sạch và chi phí sản xuất cao

 Hiệu quả & công bằng

Trang 14

2.2 Chi phí cơ hội

Khi ra quyết định  so sánh giữa lợi ích và chi phí của các phương án khác nhau

 Tất cả những thứ ta phải từ bỏ để có được một thứ mà ta thích  Chi phí cơ hội

 Chi phí cơ hội là giá trị của một quyết định tốt nhất còn lại bị mất đi , khi chúng ta lựa chọn

Trang 15

Vai trò của nhà kinh tế

• Vai trò của nhà kinh tế:

– Là nhà khoa học : cố gắng giải thích thế giới

– Là nhà tƣ vấn chính sách : cố gắng cải thiện

thế giới

thu thập dữ liệu, và sau đó phân tích

những dữ liệu này để khẳng định hay bác

bỏ các lý thuyết đó

Trang 16

Giả định và mô hình

• Giả định : để đơn giản hóa một thế giới đầy phức tạp và làm cho nó dễ hiểu hơn

VD: Để nghiên cứu ảnh hưởng của thương mại quốc tế,

có thể giả định thế giới chỉ có 2 quốc gia và mỗi quốc gia chỉ sản xuất 2 loại hàng hóa

– Nhà kinh tế học sử dụng nhiều giả định khác nhau để

trả lời những câu hỏi khác nhau

• Mô hình : để đơn giản hóa thực tế , để giúp chúng ta hiểu

về chúng được nhiều hơn

– Tất cả các mô hình đều được xây dựng đi kèm với các giả định

Trang 17

II Ba vấn đề cơ bản

Trang 18

2.Cách giải quyết 3 vấn đề cơ bản

Các tổ chức kinh tế khác nhau giải quyết 3 vấn đề cơ bản theo cách khác nhau:

a.Hệ thống kinh tế truyền thống:

• 3 vấn đề cơ bản đƣợc giải quyết dựa vào

• phong tục, tập quán, đƣợc truyền từ thế hệ này sang

thế hệ khác

• Nhƣợc : Kỹ thuật SX ít đƣợc cải tiến, xã hội chậm phát triển

Trang 19

2 Cách giải quyết 3 vấn đề cơ bản

b.Hệ thống kinh tế thị trường

• 3 vấn đề cơ bản đƣợc giải

quyết thông qua quan hệ

cung – cầu, thể hiện

• Phân hóa giai cấp

• Tạo chu kỳ kinh doanh

• Thiếu vốn đầu tƣ cho hàng hóa công

Trang 20

b.Hệ thống kinh tế thị trường

 Trong nền kinh tế thị trường , giá cả là công cụ mà

qua đó bàn tay vô hình điều khiển các hoạt động

kinh tế

• Nhận định nổi tiếng của Adam Smith:

• “ khi tác động qua lại với nhau trên thị trường, các hộ gia đình và doanh nghiệp hành động như thể họ được dẫn dắt bởi một "bàn tay vô hình",

đưa họ tới những kết cục thị trường đáng mong muốn”

Trang 21

2.Cách giải quyết 3 vấn đề cơ bản

c.Hệ thống kinh tế chỉ huy (kế hoạch) :

Trang 22

– Nhằm đạt mục tiêu:

• Nền kinh tế hoạt động có hiệu quả

• Thực hiện đƣợc công bằng xã hội

Trang 23

3 Đường giới hạn khả năng sản xuất, PPF

(Production Possibility Frontier)

• Là tập hợp các phối hợp tối đa số lượng các

loại sản phẩm

– mà nền kinh tế có thể đạt được – khi sử dụng toàn bộ các nguồn lực của nền KT

Trang 24

Biểu 1.1: Khả năng sản xuất

Giả sử nền kinh tế chỉ sản xuất 2 loại sản phẩm

Trang 25

9/12/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 25

Hình 1.1

Máy tính

SX có hiệu quả

Đường PPF

SX kém hiệu quả

200 máy tính

10 xe hơi

Từ C→D:

Chi phí

cơ hội

Trang 26

Chi phí cơ hội:

• Chi phí cơ hội của sản phẩm A là

– số lƣợng sản phẩm B bị mất đi

– để sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm A

Chi phí cơ hội có quy luật tăng dần

Trang 29

III Thị trường và chu chuyển kinh tế

Trang 30

III Thị trường và chu chuyển kinh tế

Phân loại thị trường

 Thị trường cạnh tranh độc quyền

 Thị trường độc quyền nhóm

 Thị trường độc quyền hoàn toàn

Trang 31

2 Sơ đồ chu chuyển

• Sơ đồ chu chuyển : một mô hình trực quan về nền kinh tế , cho thấy những dòng tiền và dòng vật chất chu chuyển trên các thị trường giữa các

hộ gia đình và doanh nghiệp

Trang 32

Thị trường các yếu tố SX: Vốn, lao động

Thị trường hàng hóa

&dv: Gạo, vải, film

HỘ GIA

ĐÌNH

DOANH NGHIỆP

Trang 33

DOANH NGHIỆP

THỊ TRƯỜNG HÀNG HOÁ &DỊCH VỤ

Thu nhập: tiền lương W, tiền lãi

i,tiền thuê R, lợi nhuận ∏

Cầu HH&DV Cung HH&DV

Cung các YTSX Cầu các YTSX

Sơ đồ chu chuyển trong nền kinh tế thị trường

Trang 34

DOANH NGHIỆP

THỊ TRƯỜNG HÀNG HOÁ &DỊCH VỤ

Thu nhập: tiền lương W, tiền

lãi i,tiền thuê R, lợi nhuận ∏

Cầu HH&DV Cung HH&DV

Cung các YTSX Cầu các YTSX

CHÍNH PHỦ

Sơ đồ chu chuyển trong nền kinh tế hỗn hợp

Trang 35

Sách bài tập Kinh tế vi mô, SV cần

xem

 Câu hỏi: 1-6 trang 11

 Câu hỏi trắc nghiệm

Ngày đăng: 23/09/2020, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w