TUYỂN TẬP FULL 24 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 6 MỚI HAYY NHẤT NĂM 2018 CỦA CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ , THÍCH HỢP DÀNH CHO GIÁO VIÊN HỌC SINH THAM KHẢO DẠY VÀ HỌC VỚI CÁC BÀI TẬP ĐA DẠNG ĐƯỢC CHỌN LỌC KĨ CÀNG .
Trang 1a Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.
b Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết
cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9
c Nếu a chia hết cho m và a chia hết cho n thì a chia hết
cho m.n
d Số nguyên tố là số chỉ có hai ước là 1 và chính nó
II: TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Trang 2cho 12 và a nằm trong khoảng từ 200 đến 400?
Câu4:Tìm số tự nhiên a biết rằng 430 chia cho a dư 25 còn 292 chia cho a dư
1) Số phần tử của tập hợp B = 20; 21;22; ;100 là
A 80; B 81 ; C 40 ; D 41 2) Số phần tử của tập hợp C = 20; 22; 24; ;100 là
A 80 phần tử ; B 81 phần tử ;
C 40 phần tử ; D 41 phần tử
3) Chia một số tự nhiên cho 3 , số dư là :
A 0 B 1 C 2 D 0 hoặc 1 hoặc 2
Trang 31 Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất ( 2 điểm )
Câu 1: Số 1890 chia hết cho số nào?
Trang 4Câu 8 : BCNN( 4 ; 6 ) là :
a 2 b 6 c 12 d 24
2 Đánh dấu “X” vào ô thích hợp:(1 điểm )
b) Số nào chia cho 3 thì chia hết cho 9
c) Các số nguyên tố cùng nhau khi ƯCLN của chúng
Trang 5Câu 3: Cho hình vẽ Khi đó:
A Tia BA và tia CA trùng nhau B Tia AB và BAtrùng nhau
C Tia CA và CD đối nhau D Tia BA và tia
CD đối nhau
Câu 4: Cho V là một điểm nằm giữa hai điểm S, T Biết SV = 3cm; ST =
7cm Độ dài đoạn VT là:
Câu 5: Khi nào thì AM + MB = AB ?
A Điểm A nằm giữa hai điểm M và B
B Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
C Điểm B nằm giữa hai điểm M và A
D AM = BM
Câu 6: Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = a, ON = b và 0 < a <
b thì ?
A Điểm O nằm giữa hai điểm M và N
B Điểm M nằm giữa hai điểm O và N
C Điểm M và N nằm khác phía đối với điểm O
D Điểm N nằm giữa hai điểm O và M
Câu 7: Nếu M nằm giữa A, B thì:
A M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Trang 6Cho hai tia Ox và Oy không đối nhau, không trùng nhau.
a) Vẽ các điểm A và C thuộc tia Ox sao cho O, C nằm khác phía đốivới A Vẽ các điểm E, B thuộc tia Oy sao cho O, B nằm khác phía đối với E
b) Vẽ điểm M là giao điểm của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CE Kểtên các bộ ba điểm thẳng hàng trên hình
c) Chỉ ra các tia trùng với tia Ox, các tia đối của tia BE ?
Bài 2 (4,5đ):
5cm
a) Chứng tỏ C là trung điểm của đoạn thẳng AB
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AC, CB.Tính độdài đoạn thẳng MN
BÀI LÀM
Trang 8-Hết -ĐỀ SỐ 6 MÔN: TOÁN_SỐ HỌC – LỚP 6 Trường THCS Tam Đồng
Thời gian:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 15 là:
A {11; 12; 13; 14} B {10; 11; 12; 13; 14}
C {10; 11; 12; 13; 14; 15} D {11; 12; 13; 14; 15}
Câu 2: Cho tập hợp A = {x N* | x = ab; b = 1} Số phần tử của tập A là:
A 10 B 9 C 11 D Một kết quảkhác
Câu 3: Cho tập hợp B = {0, 1, a, b} Chọn kết quả đúng trong các câu sau
Câu 6: Tập hợp C = {1; 2; 3; 4} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử:
Trang 9ĐỀ SỐ 7 MÔN: TOÁN_SỐ HỌC – LỚP 6
Thời gian:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước các phương án đúng nhất.
Câu 1 Phép toán 6 2 : 4 3 + 2 5 2 có kết quả là:
Phần II- Tự luận: (7 điểm)
Câu7 Thực hiện các phép tính: (Tính nhanh nếu có thể)
a) 4 52 – 3 2 + 33: 32 b) 132 – [116 – (132 – 128)2]
Câu 8 Tìm số tự nhiên x biết:
Câu 9 Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ
hàng Tìm số học sinh lớp 6C, biết số học sinh lớp 6C trong khoảng từ 35đến 60
Bài làm
Trang 10II Tự luận( 7 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
Bài 2: (2điểm)Tìm số tự nhiên x, biết:
Bài 3: (2điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng 90x, 150x, và 7 < x < 30
Bài 4: (1 điểm) Một khối học sinh khi xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thừa
một người Tính số học sinh, biết rằng số học sinh trong khoảng từ 150 đến200
Trang 12Câu 3: (1,5đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp số đúng nhất.
a) Các số sau đây số nào là số hợp số
Trang 13vừa đủ bó.Biết số sách đó trong khoảng từ 100 đến 200.Tính số sách đó?
Câu 4: (1đ) Hãy chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích
d) 53.52 = 55
Câu 4: Số 9 viết bằng số La Mã là:
Trang 14Câu 5 : Giá trị của 26.63 + 26.37 là:
Bài 1 (1 điểm): Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8}
Hãy viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A gồm hai phần tử?
Bài 2): Thực hiện các phép tính sau?
b) 4 52 – 3 23 + 65 : 63 c) 12:{390: [500 – (125 + 35.7)]}
d) [(315 + 372).3 + (372 + 315).7] : (26.13 + 74.14)
e) 12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)
Bài 3Tìm số tự nhiên x biết :
a) 5.(x – 3) = 15b) 10 + 2.x = 45: 43c) (5x +1 – 61):22 = 24;d) (x – 36):18 = 12e) 2x = 16
Bài 4 (1 điểm) : Tính tổng các số hạng của dãy số sau: S = 8 + 12 + 16 +
+ 100
Trang 15ĐỀ SỐ 12
2015 MÔN: TOÁN_SỐ HỌC – LỚP 6 Trường THCS Ngô Quyền
Thời gian:
I)TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1: Cho tập hợp B = { 3; 4; 5 }.Chọn kết quả đúng A 3 B B { 3; 4 }ε B C { 4; 5 } B D 3B Câu 2 : Cho 4 tập hợp M = { a, b, c, d, e }; N = { a, d, e}; P = { a, b, c, d }; Q = { 1; a } Tập hợp nào là con của tập M ? A N, P, Q B N,Q C P, Q D N, P Câu 3: Tập hợp M = { x ε N / x ≤ 4 }gồm có các phần tử. A 0; 1; 2; 3 B 0; 1; 2; 3; 4 C 1; 2; 3 D 1; 2; 3; 4 Câu 4: Số phần tử của tập hợp B = {3; 6; 9; ; 99} là : A 33 B 96 C 97 D 4 Câu 5: Cho biết 2x = 64 Giá trị của x là A 32 B 8 C 5 D 6 Câu 6: Kết quả của 32.34 là A 32 B 38 C 36 D 98 Câu 7: Tìm x biết (x - 1)4 : 32 = 36 A 12 B 4 C 6 D 8 Câu 8: Giá trị của biểu thức 13 + 23 + 33 là A 62 B 63 C 69 D 627 II)TỰ LUẬN : ( 8 đ ) Bài 1: ( 3,5 đ ) Tính hợp lý
a) 186 + 235 + 14 + 165 b) 65 59 + 65 42 – 13.5
Trang 16
Bài 2: ( 3,5 đ) Tìm x, biết: a) 3x – 35 = 40 b) 148 : (x – 2) = 37
c) 218 - 5.( x + 8) = 25 : 22
Bài 3: (1 đ) So sánh mà không tính giá trị cụ thể: 2715 và 8111
Trang 17
Phần trắc nghiệm khách quan (2đ) : Em hãy khoanh vào chữ cái in hoa
đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu1(1 điểm) Cho dãy số: 1; 5; 9; 13;
a) Nêu quy luật của dãy số trên
b) Viết tập hợp B gồm các phần tử là 8 số hạng đầu của dãy số trên
Câu 2(3 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
Trang 186 Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 4 thìtổng không chia hết cho 4
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1đ) Hãy xác định tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập
Trang 19ĐỀ SỐ 15 MÔN: TOÁN_SỐ HỌC – LỚP 6
Thời gian:
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
1/ (2 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 (0,25điểm) Số 2520 chia hết cho:
a) Nếu a x , b x thì x là ƯC (a,b)
b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của
tổng chia hết cho số đó
c) Nếu một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9
d) Nếu hai số tự nhiên a và b có ƯCLN (a,b) = 1 thì a và b
Trang 20Câu 3 : Tìm a là số tự nhiên biết a chia hết cho 6, a chia hết cho 7 ,a chia hếtcho 9 và a nằm trong khoảng từ 100 đến 400?
Câu 4:Chứng minh rằng 2n+ 3 và 6n+11 là hai số nguyên tố cùng nhau,(với n
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Hãy khoanh tròn kết quả em cho là đúng :
Câu 1 : Cho a N, số liền trước của số a + 1 là :
Trang 21Câu 10 : Tổng các số tự nhiên có trong tập hợp Q = {1975; 1976; .2002}
là :
A 3977 B 3977.27 C 3977 28
D 3977 14
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: ( 1 điểm ) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất:
Trang 22C/ 80 là bội chung của 20 và 50 D/ 80 là bội chung của 40 và 45 Câu 6: ƯCLN ( 24 ; 36 ) là :
A/ 24 B/ 36 C/ 12D/ 6
Bài 4 (2 điểm ): Lớp 6B có số học sinh cả lớp khi xếp hàng 3, 6, 9 đều vừa
đủ, số học sinh lớn hơn 30 và không quá 40 Tính số học sinh lớp 6B ?
Bài 5 (1 điểm): Tìm hai số tự nhiên a và b (a > b), biết: ước chung lớn nhấtcủa chúng bằng 12 và bội chung nhỏ nhất của chúng bằng 72
Trang 23Câu 5 : Khẳng định nào sau đây sai ?
Trang 24nhiên có ba chữ số sao cho các số đó:
a Chia hết cho 9
b Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
Bài 2 : (1 điểm ) Phân tích một số ra thừa số nguyên tố : 600
Bài 3 : (1,5 điểm) Tìm ƯCLN và ƯC của các số 180; 234.
Bài 4 : (1,5 điểm ) Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 300
đến 400 em Tính số học sinh khối 6 của trường đó Biết rằng nếu xếp hàng
30 em hay 45 em đều vừa đủ
Bài 5: (1 điểm ) Tìm số tự nhiên a biết rằng khi chia 39 cho a thì dư 4, còn
khi chia 48 cho a thì dư 6
A Phần trắc nghiệm: (8 câu x mỗi câu 0,25 điểm = 2 điểm)
Đánh dấu x vào câu mà em cho là đúng:
Câu 1: Tổng nào sau đây chia hết cho 3 ?
14508 54801 54180 41805 Câu 5: Tổng các số nguyên tố có một chữ số bằng:
5 10 15 17
Trang 25Số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.
Số chia hết cho 15 thì số đó chia hết cho 3
Số chia hết cho 18 thì số đó chia hết cho 9
Số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9
Câu 7: Số a = 23 34.5 Số các ước số của a bằng:
x 24 ; x 180 và 0 < x < 1000Bài 4: (2điểm)
Trang 26A x = 2 B x = 33 C x = 11 D 242
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm)
a) Viết các tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: A x N /15 x 17
b) Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong đó số bé nhất là 30 .
Câu 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể ) a) 56 225 44 b) 5.49.4.2.25
c) 45.37 + 93.45 + 55.61 + 69.55 d) 188 33 20 5 : 70
Câu 3: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: a) 44 16 x 50 b) 585 – (7x + 60) = 455
Câu 4 (1 điểm) Tính tổng sau:
S = 1+ 8 + 15 + 22 + 29 + + 407 + 414
ĐỀ SỐ 22
I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Học sinh làm trên giấy riêng và nộp sau 15 phút
**Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: (Mỗi ý đúng 0,5
điểm)
Trang 27Câu 2: Thực hiện phép tính: 36 : 3 2 - 2 2 2 ta được kết quả là:
**Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng: (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 4: Cho tập hợp B = {x N*/ x≤ 9} Số phần tử của tập hợp B là:
** Điền Đúng(Đ) hoặc Sai(S) vào ô trống cuối mỗi câu: (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 5: Số La Mã XIV có giá trị trong hệ thập phân là 6
Câu 6: Giá trị của x thoả mãn: x3 = 125 là x = 5
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
Trang 28I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Học sinh làm trên giấy riêng và nộp sau 15 phút
**Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: (Mỗi ý đúng 0,5
**Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng: (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 3: Kết quả của phép tính: 23 + 2 bằng:
Câu 4: Cho tập hợp B = {x N/ x≤ 9} Số phần tử của tập hợp B là:
** Điền Đúng(Đ) hoặc Sai(S) vào ô trống cuối mỗi câu: (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 5: Số La Mã XXIV có giá trị trong hệ thập phân là 16
Câu 6: Giá trị của x thoả mãn: x5 = 32 là x = 2
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
a) Viết tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử
Trang 29Bài 1: (1.5 đ):Cho các số sau: 213; 585; 747; 580; 256.
a/ Số nào chia hết cho 2 ?
b/ Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?
c/ Số nào chia hết cho cả 3 và 9 ?
Bài 2: (1,5 đ) Tổng ( Hiệu ) sau là số nguyên tố hay hợp số ? Vì sao?
c/ Phân tích các số 1200 ra thừa số nguyên tố và cho biết số đó có bao nhiêu ước.
Bài 6:(1đ) Tìm cácsố tự nhiên x, biết.
a/ 12 x
b/ 60x ; 80x và x lớn nhất
Bài 7:(1.5đ) Lớp 6A có 36 học sinh, trong đó có 16 học sinh nữ Hỏi lớp 6A có thể chia ra
nhiều nhất thành bao nhiêu tổ biết rằng số học sinh trong mỗi tổ đều bằng nhau và số học sinh
nữ ở mỗi tổ cũng đều bằng nhau
Bài 8: (0.5đ)
Tìm số tự nhiên a biết: 404 chia cho a dư 8 và 230 chia cho a dư14.