1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 4 CSTK GV t2 2020

45 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đầu tư dự kiến của doanh nghiệp I  Chi tiêu dự kiến của CP về hàng hóa và dịch vụ G  Xuất khẩu dự kiến về hàng hóa và dịch vụ X  Nhập khẩu dự kiến về hàng hóa và dịch vụ M... Xuấ

Trang 1

III.Mô hình số nhân trong nền KT mở

IV.Chính sách tài khoá

V Chính sách ngoại thương

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 1

Trang 2

I Tổng cầu trong nền KT mở

AD = C + I + G + X – M

 Tiêu dùng dự kiến của hộ gia đình (C)

 Đầu tư dự kiến của doanh nghiệp (I)

 Chi tiêu dự kiến của CP về hàng hóa và dịch vụ (G)

 Xuất khẩu dự kiến về hàng hóa và dịch vụ (X)

 Nhập khẩu dự kiến về hàng hóa và dịch vụ (M)

Trang 3

 Chi ngân sách

 Chi mua hàng hóa và dịch vụ (G):

• Chi tiêu thường xuyên của CP (Cg)

• Chi đầu tư của CP (Ig)

 Chi chuyển nhượng hay chi trợ cấp (Tr)

 Thu ngân sách

 Thuế (trực thu và gián thu)

 Phí và lệ phí

 Các khoản nhận viện trợ từ nước ngoài

 Vay trong nước và vay nước ngoài của CP

1 Thu chi ngân sách chính phủ

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 3

Trang 4

Hàm G theo sản lƣợng quốc gia

 Trong dài hạn, chi tiêu của CP phụ thuộc vào thu nhập

quốc gia

 Trong ngắn hạn, các quyết định chi tiêu của chính phủ

không phụ thuộc vào sản lượng quốc gia

Trang 6

 Ba trường hợp có thể xảy ra:

 T = G → B = 0 ⇨ Ngân sách cân bằng

 T > G → B > 0 ⇨ Ngân sách thặng dư (bội thu)

 T < G → B < 0 ⇨ Ngân sách bị thâm hụt (bội chi)

Tình hình ngân sách chính phủ (B)

Cán cân ngân sách: B = T – G

Trang 7

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 7

Trang 8

3 Xuất nhập khẩu và cán cân thương mại

Xuất khẩu (X) giá trị hàng hóa và dịch vụ sản xuất trong

nước và được bán ra nước ngoài

 Xuất khẩu phụ thuộc các nhân tố:

 Sản lượng và thu nhập của nước ngoài

 Tỷ giá hối đoái: e↑( nội tệ giảm giá) →X ↑

 Hàm xuất khẩu theo sản lượng:

Trang 9

3 Xuất nhập khẩu và cán cân thương

mại

Nhập khẩu (M) là giá trị hàng hóa và dịch vụ được sản xuất

ở nước ngoài và được mua vào trong nước

 Nhập khẩu phụ thuộc đồng biến với sản lượng quốc gia và

nghịch biến với tỷ giá hối đoái

Trang 10

4.Hàm tổng cầu trong nền kinh tế mở

Trang 11

 A0 : Tổng cầu tự định

 Am : Tổng cầu biên /

tổng chi tiêu biên

Tổng cầu dự kiến phụ thuộc đồng biến

với sản lƣợng quốc gia

4.Hàm tổng cầu trong nền kinh tế mở

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 11

Trang 12

4.Hàm tổng cầu trong nền kinh tế mở

Trang 13

II.Xác định sản lƣợng cân bằng trong nền kinh tế mở

Cân bằng tổng cung và tổng cầu

Trang 14

F

Trang 15

Số nhân tổng quát (k) là hệ số phản ảnh mức thay đổi của sản lƣợng khi tổng cầu tự định thay đổi 1 đơn vị

III Mô hình số nhân trong nền KT mở

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 15

Trang 16

Số nhân cá biệt (số nhân các thành phần của tổng cầu)

là hệ số phản ảnh mức thay đổi của sản lượng khi thành phần đó thay đổi 1 đơn vị.

Trang 17

IV Chính sách tài khoá

 Cơ quan hoạch định: Chính phủ

Trang 18

3.Nguyên tắc thực hiện chính sách tài khóa:

Khi nền KT suy thoái (Y<Yp)

Trang 19

4 Định lƣợng cho chính sách tài khóa

a Khi Y Yp:

 ∆Y= Yp – Y

 → ∆A0 = ∆Y/k:

 Chỉ áp dụng công cụ chi: ∆G = ∆A0

 Chỉ áp dụng công cụ thuế: ∆T=- ∆A0 / Cm

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 19

Trang 20

4 Định lƣợng cho chính sách tài khóa

 VD: Cho Y=100; Yp = 110,

 k = 2,5 Cm = 0,75

 Để Y= Yp phải thay đổi :

 ∆Y= Yp- Y=110 -100 = 10

 → ∆A0= Y/2,5=10/2,5 = 4

 Chỉ áp dụng công cụ chi: ∆G=∆A0 =4

 Chỉ sử dụng công cụ thuế:

Trang 21

4 Định lƣợng cho chính sách tài khóa

 b Khi Y = Yp:

 Nếu chính phủ cần tăng chi ngân sách

 mà không muốn lạm phát cao

 Sử dụng 2 công cụ sao cho:

Trang 22

5.Các nhân tố ổn định tự động nền KT

tiêu của chính phủ và mức thuế đánh vào

nền KT, qua đó tự động điều chỉnh tổng cầu

ngƣợc với chu kỳ kinh doanh

 Có 2 nhân tố ổn định tự động:

- Thuế

- Trợ cấp thất nghiệp & các khoản trợ cấp

xã hội khác…

Trang 23

5.Các nhân tố ổn định tự động nền KT

Hệ thống thuế: thuế thu nhập cá nhân, thuế thu

nhập doanh nghiệp

 tự động thay đổi thuế thu khi Y thay đổi

 mặc dù quốc hội chƣa kịp điều chỉnh thuế suất

 → Hệ thống thuế đóng vai trò là bộ ổn định tự động

nhanh và mạnh

 VD: Khi nền KT suy thoái,

 thuế thu tự động giảm,

 vì các loại thuế gắn liền với hoạt động kinh tế

 do đó sẽ kích thích tổng cầu ,

 làm giảm độ lớn của biến động KT

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 23

Trang 24

 và rút tiền ra khi nền KT phục hồi

 ngƣợc lại chu kỳ kinh tế

 góp phần ổn định KT

 Khi KT suy thoái: Y↓, U↑→Tr↑→Yd↑→C↑→ AD↑

 Khi KT phục hồi: Y↑, U ↓ →Tr ↓

Trang 25

6 Hạn chế của CSTK trong thực tiễn:

 Khó xác định chính xác số nhân

→ liều lƣợng điều chỉnh G, T cũng không chính xác

 Thực hiện CSTK mở rộng dễ, khó thực hiện CSTK thu hẹp

 Có độ trễ về thời gian :

 Độ trễ bên trong :bao gồm thời gian thu thập

thông tin, xử lý thông tin và ra quyết định

 Độ trễ bên ngoài:quá trình phổ biến, thực hiện và phát huy tác dụng

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 25

Trang 26

Tác động lấn át (Crowding out effect)

 Tăng chi ngân sách G sẽ làm giảm đầu

Trang 27

V Chính sách ngoại thương

 Cơ quan hoạch định: Chính phủ

 Mục tiêu: - Ổn định nền kinh tế ở mức sản lượng tiềm năng

-Cải thiện cán cân thương mại

 Các công cụ:

 Thuế xuất nhập khẩu

 Hạn ngạch (quota) xuất khẩu và nhập khẩu

 Tỷ giá hối đoái

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 27

Trang 29

1.Chính sách gia tăng xuất khẩu

 Giảm, miễn thuế xuất khẩu

 Phá giá nội tê

∆X>0 → ∆Y=k.∆X→ ∆M=Mm ∆Y→ ∆M=Mm.k.∆X

o Mm.k < 1 → Cán cân thương mại được cải thiện

o Mm.k = 1 → Cán cân thương mại không thay đổi

o Mm.k > 1 → Cán cân thương mại bị thâm hụt nhiều hơn

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 29

Trang 30

 Khi ↓M→AD↑ →Y ↑,L ↑, U ↓

↓M→NX↑:cán cân thương mại được cải thiện

 Chính sách này chỉ thành công khi các nước khác không phản ứng

 Sẽ thất bại khi các nước trả đũa

 VD sự kiên Mỹ tăng thuế nhập khẩu thép 2001

Trang 31

Tóm tắt chương 4

1. Ba trường hợp về cán cân ngân sách của chính phủ

2. Ba trường hợp về cán cân thương mại

3. ( Khuynh hướng) nhập khẩu biên?

4. Xác định sản lượng cân bằng tong nền KT mở

5. Số nhân tổng quát của nền KT mở

6. Các số nhân cá biệt

7. Các công cụ của chính sách tài khóa

8. Nguyên tắc thực hiện CS tài khóa khi nền KT suy thoái?

9. Nguyên tắc thực hiện CS tài khóa khi nền KT lạm phát cao?

10. Các công cụ ổn định tự động nền KT

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 31

Trang 32

Tóm tắt chương 4

11 Tác động lấn át của CS tài khóa

12 Hạn chế của CS tài khóa trong thực tiễn

13 Các công cụ của chính sách ngoại thương

14 Nguyên tắc thực hiện CS ngoại thương khi nền KT suy thoái?

15 Nguyên tắc thực hiện CS ngoại thương khi nền KT lạm phát

cao?

16 Hạn chế của CS hạn chế nhâp khẩu trong thực tiễn

17 Tác động của chính sách gia tăng xuất khẩu

Trang 33

Sách bài tập Kinh tế vĩ mô, SV cần xem

4.12* trang 145

3. Làm câu hỏi trắc nghiệm : trang 159-167

3/16/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 33

Trang 35

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 35

6) Số nhân chi tiêu của Chính phủ về hàng hóa và dịch vụ:

a Bằng với số nhân của đầu tƣ

b Nghịch đảo số nhân đầu tƣ

c 1 trừ số nhân đầu tƣ

d Bằng với số nhân chi chuyển nhƣợng

7) Khi có sự thay đổi trong các khoản thuế hoặc chi chuyển

Trang 36

8) Điểm khác nhau giữa số nhân của thuế và số nhân trợ cấp là:

a Số nhân của thuế luôn luôn nhỏ hơn số nhân của trợ cấp

b Số nhân của thuế thì âm, số nhân của trợ cấp thì dương

c Số nhân của trợ cấp thì âm, số nhân của thuế thì dương

d Không có câu nào đúng

9) Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,75, đầu tư biên theo sản

lượng là 0, thuế biên là 0,2 Số nhân tổng cầu của nền kinh tế sẽ là:

10) Nếu khuynh hướng tiết kiệm biên là 0,2, thuế biên là 0,1, đầu tư

biên là 0,08 Số nhân chi tiêu của nền kinh tế sẽ là:

Trang 37

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 37

11) Nếu chi chuyển nhượng tăng 8 tỷ và khuynh hướng tiết kiệm

biên là 0,3

a Tiêu dùng sẽ tăng thêm 5,6 tỉ

b Tiêu dùng sẽ tăng ít hơn 5,6 tỷ

c Tổng cầu tăng thêm 8 tỷ

d Tổng cầu tăng thêm ít hơn 8 tỷ

12) Nếu số nhân chi tiêu của chính phủ là 3, thì số nhân của thuế

(trong trường hợp đơn giản) sẽ là:

b Thiếu thông tin để xác định d 2,5

13) Giả sử thuế ròng biên và đầu tư biên là 0, nếu thuế và chi tiêu

của chính phủ cả hai đều tăng 8 tỷ, thì mức sản lượng sẽ:

a Giảm xuống c Không đổi

b Tăng lên d Cả ba đều sai

Trang 38

18) Nếu cán cân thương mại thặng dư, khi đó:

a Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

b Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi

d Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau và thay đối như nhau

Trang 39

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 39

19) Hàm nhập khẩu phụ thuộc nhân tố sau:

a Sản lƣợng quốc gia c Lãi suất

b Tỷ giá hối đoái d a và b đúng

20) Giả sử M0 = 6; MPM = 0,1; MPS = 0,2; MPT = 0,1 và mức sản lƣợng là 450 Vậy giá trị hàng hóa nhập khẩu tại mức sản lƣợng trên sẽ là:

a M = 45 c M = 39

b M = 51 d Không câu nào đúng

Trang 40

21) Trong nền kinh tế mở, điều kiện cân bằng sẽ là:

30) Một ngân sách cân bằng khi:

a Thu của ngân sách bằng chi ngân sách

b Số thu thêm bằng số chi thêm

c a, b đều đúng

d a, b đều sai

Trang 41

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 41

31) Khi nền kinh tế đang suy thoái thì chính phủ nên tăng chi

ngân sách mua hàng hóa và dịch vụ

a Đúng, vì tăng chi ngân sách như vậy sẽ làm tăng tổng cầu, do đó làm tăng sản lượng

b Sai, vì khi nền kinh tế suy thoái, nguồn thu của chính phủ bị giảm, do đó chính phủ không thể tăng chi ngân sách được

33) Cán cân thương mại cân bằng khi:

Trang 42

36) Ngân sách thặng dƣ khi:

a Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách

b Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách

c Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách

d Phần thuế thu tăng thêm lớn hơn phần chi ngân sách tăng thêm

37) Khi sản lƣợng thực tế nhỏ hơn sản lƣợng tiềm năng (Y<Yp) nên áp

dụng chính sách mở rộng tài khóa bằng cách :

a Tăng chi ngân sách và tăng thuế

b Giảm chi ngân sách và tăng thuế

c Tăng chi ngân sách và giảm thuế

d Giảm chi ngân sách và giảm thuế

Trang 43

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 43

40) Nhân tố ổn định tự động của nền kinh tế là:

a Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp

b Tỷ giá hối đoái

c Lãi suất và tỷ giá hối đoái

d Các câu trên đều đúng

41) Giả sử sản lƣợng cân bằng ở mức thất nghiệp tự nhiên, chính

phủ muốn tăng chi tiêu thêm 5 tỷ đồng mà không muốn lạm

phát cao xảy ra thì chính phủ nên:

Trang 44

47) Chính sách tài khóa không phải là công cụ lý tưởng để quản lý tổng cầu trong ngắn hạn là do:

a.Rất khó khăn khi thực hiện chính sách tài khóa thu hẹp

b.Khó xác định chính xác số nhân và liều lượng điều chỉnh G và T c.Chính sách tài khóa không thể thay đổi một cách nhanh chóng

d Các câu trên đều đúng

48) Các nhà kinh tế học lo lắng đến quy mô nợ quốc gia vì:

a Nợ quốc gia sẽ làm gia tăng thất nghiệp

b Nợ quốc gia chồng chất khó cưỡng lại việc chính phủ in thêm tiền với quy mô lớn và có thể dẫn đến siêu lạm phát

c Nợ quốc gia cuối cùng phải được trang trải thông qua tăng thuế trong tương lai

d Các câu trên đều đúng

Trang 45

3/16/2020 Bộ môn Kinh Tế cơ bản 45

c Toàn bộ nợ nước ngoài của một quốc gia

d Nợ của khu vực chính phủ một nước đối với nước

ngoài

Ngày đăng: 23/09/2020, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w