1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 3 micro GV VL t1 2018 GUI SV

83 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hữu dụng, U Utility Hữu dụng /thỏa dụng/lợi ích  là sự thỏa mãn mà một người cảm nhận được khi tiêu dùng một loại sản phẩm hay dịch vụ nào đó.. 7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 6 Các g

Trang 1

C3 LÝ THUYẾT LỰA CHỌN

CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

A.Phân tích cân bằng tiêu dùng dựa vào thuyết hữu dụng

B.Phân tích cân bằng tiêu dùng bằng

phương pháp hình học

Trang 2

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 2

A.Phân tích cân bằng tiêu dùng dựa vào thuyết hữu dụng

Trang 3

I.Một số vấn đề cơ bản

 Các giả thiết cơ bản của thuyết hữu dụng

 Hữu dụng ( Utility- U)

 Tổng hữu dụng (Total Utility - TU)

 Hữu dụng biên ( Marginal Utility -MU)

 Quy luật hữu dụng biên giảm dần

( The law of Diminishing Marginal Ultility)

Trang 4

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 4

Thuyết

hữu dụng

Hữu dụng ( Utility- U)

Tổng hữu dụng (Total Utility - TU)

Hữu dụng biên ( Marginal Utility -MU)

Trang 5

Hữu dụng, U ( Utility)

Hữu dụng /thỏa dụng/lợi ích

 là sự thỏa mãn mà một người cảm nhận được khi tiêu dùng một loại sản phẩm hay dịch vụ nào đó

Hữu dụng mang tính chủ quan

Trang 6

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 6

Các giả thiết cơ bản của thuyết hữu dụng

Thuyết hữu dụng dựa trên một số giả định:

 Mức thỏa mãn khi tiêu dùng sản phẩm có thể

định lượng và đo lường được

 Các sản phẩm có thể chia nhỏ

 Người tiêu dùng luôn có sự lựa chọn hợp lý

( luôn duy lý)

Trang 8

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 8

2 Tổng hữu dụng (TU)

 Là tổng mức thỏa mãn đạt được

 khi ta tiêu thụ một số lượng sản phẩm

nhất định

 trong mỗi đơn vị thời gian

 TU phụ thuộc vào số lượng sản phẩm được

sử dụng

Trang 10

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 10

3 Hữu dụng biên, MU ( Marginal

Utility)

 Là phần hữu dụng tăng thêm trong

tổng hữu dụng

 khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm

 trong mỗi đơn vị thời gian

 (với điều kiện các yếu tố khác không đổi):

Trang 11

3 Hữu dụng biên, MU

( Marginal Utility)

 Nếu hàm TU là liên tục, thì MU chính là đạo hàm bậc nhất của TU:

 Trên đồ thị, MU chính là độ dốc của

dX dTU

Trang 12

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 12

3 Hữu dụng biên (MU)

Trang 14

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 14

Trang 15

Qui luật hữu dụng biên giảm dần

( Diminishing Marginal Ultility)

 Khi sử dụng số lượng ngày càng nhiều sản phẩm X, trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên, trong mỗi đơn vị

thời gian, thì hữu dụng biên của sản phẩm

X sẽ giảm dần

Trang 16

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 16

Mối quan hệ giữa MU và TU:

 Khi MU > 0 → TU …

 Khi MU < 0 → TU …

Trang 17

II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA

HỮU DỤNG

1 Mục đích và giới hạn của người tiêu dùng

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

Trang 18

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 18

Tối đa hóa thỏa

mãn (TU max ) Thu nhập Giá cả

Chọn phương án tiêu dùng tối ưu có TU max

Trang 19

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

Ví dụ xem SGK

Trang 20

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 20

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

 Phương án tiêu dùng tối ưu để tối đa

hoá hữu dụng, phải thỏa 2 điều kiện:

) 2 (

*

*

) 1 (

I Y

P

MU P

MU

Y X

Y

Y

X X

Trang 21

B PHÂN TÍCH CÂN BẰNG TIÊU DÙNG BẰNG HÌNH HỌC

I.Một số vấn đề cơ bản

II Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng

III.Sự hình thành đường cầu thị

trường

Trang 22

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 22

I.Một số vấn đề cơ bản

 Ba giả thiết cơ bản

 Đường đẳng ích /đường bàng quan ( Indifference curve)

 Đường ngân sách ( Budget line)

Trang 24

- Nếu thích cả kem & bánh ngọt : Hai rổ hàng

được ưa thích như nhau: U A =U B

Trang 26

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 26

Bảng 3-7 : 4 rổ hàng có cùng mức thỏa mãn

Giỏ hàng hóa

Trang 28

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 28

2 Đường đẳng ích, U

(Indifference curve)

 Khái niệm: Đường đẳng ích là

 tập hợp các phối hợp khác nhau giữa

2 sản phẩm

 cùng mang lại một mức thỏa mãn

cho người TD

Trang 30

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 30

2 Không cắt nhau

3 Lồi về phía gốc O

Trang 31

2 Đường đẳng ích,

U ( Indifference curve)

 Lồi về phía gốc O:

 thể hiện tỷ lệ mà người TD muốn

đánh đổi giữa hai loại SP giảm dần

 tỷ lệ này được gọi là tỷ lệ thay thế

biên , MRS (Marginal Rate of Substitution)

Trang 32

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 32

2 Đường đẳng ích (U)

 Tỷ lệ thay thế biên của X cho Y (MRS XY ) là:

 số lượng SP Y giảm xuống

Trang 33

MU X

Trang 34

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 34

Y

X XY

Trang 35

B B

A’

A’

X X

U

U22U

O O

A A

B B

Trang 36

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 36

Trang 38

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 38

Trang 39

3.Đường ngân sách ( Budget line)

 X là lượng SP X được mua

 Y là lượng SP Y được mua

 Px là giá SP X

 Py là giá SP Y

 I là thu nhập của người TD

Phương trình đường ngân sách có dạng:

X.Px + Y.Py = I

Hay: IP

Trang 40

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 40

Phương trình đường ngân sách:

X.Px + Y.Py = I

Trang 42

3.Đường ngân sách ( Budget line)

b) Đặc điểm

 Là đường thẳng dốc xuống về bên phải

 Độ dốc =-Px/Py:

 tỷ lệ đánh đổi giữa 2 SP trên thị trường:

 muốn mua thêm 1 SP này ,

 phải giảm tương ứng bao nhiêu SP kia ,

 khi thu nhập I không đổi

 Chi phí cơ hội của 2 SP

 Giá tương đối giữa 2 sản phẩm

Trang 43

C

Thu nhập tăng :

đường ngân sách dịch

chuyển // sang phải

Giá sp X tăng : đường ngân sách xoay sang trá i trên trục X

Trang 44

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 44

II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA

 Được thể hiện qua đường ngân sách tương ứng

Vấn đề đặt ra : Người TD nên chọn phối hợp

nào giữa X và Y để TUmax ?

Trang 45

Y

N

M I/Py

Trang 46

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 46

II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA

Trang 48

Chuong 3/ bài 3/trang 57

Trang 49

III SỰ HÌNH THÀNH ĐƯỜNG

CẦU THỊ TRƯỜNG

Để thiết lập đường cầu thị trường của

một loại SP, ta tiến hành 2 bước:

 Thiết lập đường cầu cá nhân của SP

 Từ các đường cầu cá nhân, ta tổng hợp

thành đường cầu thị trường

Trang 50

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 50

1 Sự hình thành của đường cầu cá

nhân đối với sản phẩm X

 Đường cầu cá nhân thể hiện:

 lượng SP mà mỗi người TD sẽ mua

 ở mỗi mức giá SP

 trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

 Để xây dựng đường cầu cá nhân đối với SP X,

ta cho

 P X thay đổi

 các yếu tố còn lại (Py, I và sở thích) không đổi

Trang 51

 Px 1 ,Py 1 ,I 1  E(x 1 ,y 1 )→U 1

 Nối E, F trên H3.11b→Đường cầu cá nhân

1 Đường cầu cá nhân về sản phẩm X:

Trang 52

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 52

1 Đường cầu cá nhân về sản phẩm X:

Đường tiêu dùng theo giá ( Price

Trang 54

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 54

2 Sự hình thành đường cầu thị

trường của sản phẩm X

 Giả sử trên thị trường SP X chỉ có 2

cá nhân người tiêu dùng A và B

 Lượng cầu thị trường là tổng

lượng cầu của 2 cá nhân ở mỗi

mức giá

Trang 55

2 Sự hình thành đường cầu thị trường

Trang 56

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 56

Trang 57

2 Sự hình thành đường cầu thị

trường của sản phẩm X

Đường cầu thị trường (D)

 được tổng hợp từ các đường cầu cá nhân

 bằng cách tổng cộng theo hoành độ các đường cầu cá nhân

Trang 58

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 58

Trang 60

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 60

2 Sự hình thành đường cầu thị trường

của sản phẩm X

 N cá nhân TD giống nhau

 Nếu cầu cá nhân có dạng: P=a.Q+b

 Thì hàm cầu thị trường: P= (a/N).Q + b

Trang 62

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 62

1.Đường Engel

Khái niệm:

 Đường Engel phản ánh mối quan hệ

giữa sự thay đổi lượng cầu SP với sự

thay đổi thu nhập, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

 Để xây dựng đường Engel, cho thu

nhập thay đổi, giá các SP không đổi

Trang 63

1.Đường Engel

 Ban đầu I 1 ,Px, Py→E(x 1 ,y 1 )

 Sau đó I 2 , Px, Py →F(x 2 ,y 2 )

 Nối E,F trên H3.12a

 →Đường tiêu dùng theo thu nhập

Trang 64

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 64

1.Đường Engel

Đường tiêu dùng theo thu nhập

(Income Consumption curve)

 Là tập hợp các phối hợp tối ưu giữa

2 sản phẩm khi thu nhập thay đổi,

giá các sản phẩm không đổi

Trang 65

I1/Py

Hình 3.12a

Đường Engel của SP X

M M’

Trang 66

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 66

SP Y

Đường Engel của

SP Z

Trang 67

2 Tác động thay thế và tác động thu nhập

Khi P X ↑  Q DX ↓) là kết quả tổng hợp

của 2 tác động:

 Tác động thay thế (Substitution effect)

 Tác động thu nhập ( Income effect)

Trang 68

7/15/2019 Tran Bich Dung 68

2.Tác động thay thế và tác động thu nhập

 Thu nhập danh nghĩa: thu nhập bằng tiền

VD: I = 2 triệu đồng

 Thu nhập thực (Ir): là lượng hàng hoá

& dv mua được tương ứng với thu nhập danh nghĩa

I r = I/ chỉ số giá

Trang 71

 SP bình thường : tác động thu nhập (-) cùng chiều với tác động thay thế (-)

 SP cấp thấp (Inferior good): tác động thu

nhập (+) ngược chiều với tác động thay thế (-)

 Hàng hóa Giffen : SP cấp thấp có tác động thu nhập mạnh hơn tác động thay thế,

2 Tác động thay thế và tác động thu nhập

Trang 72

7/15/2019 Tran Bich Dung 72

2 Tác động thay thế và tác động thu nhập

Để đo lường tác động thay thế:

Ta loại trừ tác động thu nhập bằng cách

 tăng thêm thu nhập một lượng (I) vừa đủ

 để đường ngân sách bù đắp giả định M’C’

 song song với đường ngân sách MC

 và tiếp xúc với đường đẳng ích ban đầu U1

 (để mức thỏa mãn không đổi) tại điểm G (x’, y’)

Trang 73

0

X là hàng hóa thông thường

Trang 74

7/15/2019 Tran Bich Dung 74

Trang 75

 Thực tế, người TD trả cùng P cho các SP được mua

căn cứ vào MU của SP sau cùng, đã tạo ra thặng dư

Trang 76

Q = 4

Trang 78

7/15/2019 Tran Bich Dung 78

3 Thặng dư tiêu dùng (CS)

 Thặng dư tiêu dùng của 1 đơn vị

sản phẩm là

chênh lệch (hiệu số) giữa

 Pmax mà người TD sẵn lòng trả (còn gọi

là giá dành trước)

 với P thực trả cho SP

 CS 1 = Pmax 1 - P

Trang 80

7/15/2019 Tran Bich Dung 80

Thặng dư tiêu dùng trên thị trường

 Điểm cân bằng thị trường: E(P1, Q1):

 Thặng dư tiêu dùng trên thị trường(CS):

CS = tổng số tiền tối đa mà người TD tiêu dùng sẳn lòng trả cho Q1 - tổng số tiền thực trả cho Q1 sản

phẩm (hình 3.16)

Trang 81

Thặng dư tiêu dùng trên thị

trường

 CS Q1 = OJEQ 1 - OP 1 EQ 1 = JP 1 E

 Thặng dư tiêu dùng trên thị trường

 được xác định bởi diện tích nằm dưới

đường cầu và phía trên giá thị trường của SP

Trang 82

7/15/2019 Tran Bich Dung 82

Trang 83

Sách bài tập KT vi mô

 Câu hỏi : 1-6 / trang 56

 Bài tập: bài1-3/57; bài 5-8/58-59

 Bài tập tự giải: bài 9*,10*,12*,13*,

15*/trang 59-61

 Trắc nghiệm

Ngày đăng: 23/09/2020, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w