1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 7 finish SV t1 2018

69 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn Imperfect competition  Cạnh tranh không hoàn toàn Là các thị trường có các đặc trưng trung gian giữa  Cạnh tranh hoàn toàn perfect competition

Trang 1

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 1

THỊ TRƯỜNG CẠNH

TRANH KHÔNG HOÀN TOÀN

Trang 2

Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn

( Imperfect competition)

 Cạnh tranh không hoàn toàn

Là các thị trường có các đặc trưng trung gian giữa

 Cạnh tranh hoàn toàn ( perfect competition)

 và độc quyền hoàn toàn ( Monopoly)

 Cạnh tranh không hoàn toàn có 2 thị trường :

1 Cạnh tranh độc quyền (Monopolistic competition)

2 Độc quyền nhóm (Oligopoly)

Trang 3

Sản Phẩm

Đồng nhất Khác biệt

Trang 4

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 4

Trang 5

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 5

A.THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH ĐỘC

QUYỀN (Monopolistic competition)

I MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN

2 Đặc điểm của DN cạnh tranh độc quyền

Trang 6

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 6

Trang 7

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 7

 Khách hàng trung lập (không trung thành) với

SP : coi các SP tương tự nhau→ chuyển sang TD

SP khác nếu chỉ có P SP này tăng lên

Trang 8

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 8

Trang 9

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 9

2 Đặc điểm của DN CTĐQ

a Đường cầu của DNCTĐQ

nhãn hiệu của mình, nên mỗi DN:

 Có chút ít thế lực độc quyền

 Kiểm soát giá sản phẩm của mình

 Đường cầu SP đối với DN là co giãn nhiều,

nhưng không co giãn hoàn toàn (đường

cầu hơi dốc xuống)

Trang 10

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 10

2 Đặc điểm của DN CTĐQ

b.Doanh thu biên của DN CTĐQ:

 MR < P

 Đường MR nằm dưới đường cầu d

Trang 11

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 11

Trang 12

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 12

II Cân bằng ngắn hạn và cân

bằng dài hạn của DN CTĐQ

 1 Cân bằng ngắn hạn

 2 Cân bằng dài hạn

Trang 13

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 13

Trang 14

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 14

2 Cân bằng dài hạn của DN CTĐQ

 Khi P > SAC:  > 0

→ Các DN mới gia nhập ngành

→ thị phần của DN ↓

 P↓> LAC↑ : DN mới tiếp tục gia nhập ngành…

Các DN thôi gia nhập ngành

 Thị trường cạnh tranh độc quyền ở trạng thái cân bằng dài hạn P0 = LAC,  = 0

Trang 15

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 15

2 Cân bằng dài hạn của DN CTĐQ

cầu tiếp xúc với đường (LAC), sản

tại đó:

SMC = LMC = MR

và SAC = LAC = P0

 = 0

Trang 16

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 16

Trang 17

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 17

3.Giá, sản lƣợng và chi phí trung bình

 TT cạnh tranh hoàn toàn: P*=LMC= LACmin

 TT cạnh tranh độc quyền: P0 = LAC > LMC

 P0 cạnh tranh độc quyền> P* cạnh tranh hoàn toàn

 LAC cạnh tranh độc quyền > LACmin cạnh tranh hoàn toàn

 Q0 cạnh tranh độc quyền < Q* cạnh tranh hoàn toàn

Trang 18

H7.4A Cân bằng dài hạn của thị

trường cạnh tranh hoàn toàn

P= LACmin,  =0

SAC

SMC LAC

LAC

LMC SAC*

P*=LACmin= LMC

Q Q*

Trang 19

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 19

4 Hiệu quả kinh tế

TTCTHT:

 QMSX < QMSX tối ƣu

 P > LMC

Trang 20

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 20

4 Hiệu quả kinh tế

 Đáp ứng nhu cầu muôn vẻ

 Thích hợp với thu nhập của từng nhóm

khách hàng

Trang 21

Cạnh tranh độc quyền: nằm giữa cạnh tranh hoàn toàn

& độc quyền hoàn toàn

21

toàn

Cạnh tranh độc quyền Độc quyền hoàn toàn

Giống nhau

Mục tiêu của doanh nghiệp

Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận

Lợi nhuận kinh tế ngắn hạn?

Gia nhập ngành trong dài hạn

Lợi nhuận kinh tế dài hạn

Bộ môn Kinh tế cơ bản

Trang 22

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 22

B.THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN NHÓM

(Oligopoly)

I MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN

II TRƯỜNG HỢP CÁC DN ĐQN KHÔNG HỢP TÁC

III TRƯỜNG HỢP CÁC DN ĐQN HỢP TÁC

Trang 23

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 23

Trang 24

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 24

1.Đặc điểm thị trường độc quyền nhóm

( Oligopoly)

1 Chỉ có một số ít người bán→ thị phần mỗi DN khá lớn

2 Sản phẩm có thể:

- Đồng nhất (thép, nhôm, ximăng, hóa dầu…)

- Khác biệt (SX ôtô, thiết bị điện,máy tính…)

Có khả năng thay thế cho nhau

3 Các DN phụ thuộc lẫn nhau: khi một DN tiến hành chiến lược thay đổi về: giá cả, sản lượng, quảng cáo…

Gây bất lợi cho các DN → các DN này sẽ phản ứng đối phó lại nhằm bảo vệ thị phần của mình

Trang 25

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 25

b. Có ưu thế về quy mô lớn

c. Uy tín, danh tiếng thương hiệu của các DN

hiện hữu…

d. Tiến hành chiến lược ngăn chặn bằng cách

xây dựng khả năng SX còn thừa, sẽ bán phá giá nếu có DN mới gia nhập vào ngành

Trang 26

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 26

 Lƣợng cung của các đối thủ

xác

Trang 27

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 27

Trang 28

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 28

2.Phân loại thị trường

 Quản lý DN ĐQN rất phức tạp , khó

hợp lý của các đối thủ khi đưa ra các

chiến lược cạnh tranh về P, về Q, về

quảng cáo, về đầu tư mới…

 Các phản ứng đối phó giữa các DN đều năng động và tiến hóa theo thời gian

Trang 29

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 29

Trang 30

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 30

II Trường hợp các DN độc quyền nhóm không hợp tác

Các DN ĐQN không hợp tác: thường thực hiện các chiến lược cạnh tranh về:

 Sản lượng

 Giá

 Quảng cáo, cải tiến mẫu mã và chất lượng sản phẩm, tổ chức các dịch vụ hậu mãi …

Trang 31

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 31

1 Cạnh tranh giá cả khi có hơn 2 DN trong ngành

 Thông thường khi có hơn 2 DN trong ngành, thì :

 Cạnh tranh giá cả giữa các DN diễn ra như sau:

 DN A↓P 10%→ Các DN đối thủ ↓ P 15%

 →DN A ↓P 20%→ Các DN đối thủ ↓P 25%

Trang 32

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 32

1 Cạnh tranh giá cả khi có hơn 2

sản

 → để tồn tại các DN còn lại, cuối cùng phải thỏa hiệp, cấu kết với nhau công khai hay

ngấm ngầm

Trang 33

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 33

2 Đường cầu gãy

 Sự cấu kết không tồn tại lâu dài

→ DN mong muốn có sự ổn định giá P

tính cứng nhắc của giá là một đặc điểm của thị trường độc quyền nhóm

 Dù chi phí giảm hay nhu cầu giảm

 Các DNĐQN cũng không thay đổi giá ,vì có thể gây hiểu lầm và chiến tranh giá cả lại tái diễn

Trang 34

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 34

 Khi P < P1, đường cầu rất ít co giãn:

 Khi DN A giảm giá

 Các đối thủ cũng sẽ giảm P, để giữ thị phần

Trang 35

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 35

Trang 36

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 36

2 Đường cầu gãy

 đường cầu của DNĐQN là đường cầu gãy tại mức giá hiện hành P1,

 Đường MR không liên tục tại Q1

 Nếu MC tăng từ MC1 lên MC2 (hoặc giảm từ MC2

xuống MC1)

DN vẫn SX ở Q1/ (MC2 = MR)

Giá bán không đổi P1

 Nhược điểm: không giải thích được sự hình thành

mức giá P1

Trang 37

 Ngày nay các DN luôn né tránh cuộc

cạnh tranh bằng P:

 vì hậu quả là các bên đều bị thiệt hại

lực tìm kiếm những hình thức cạnh

tranh phi P an toàn và hữu hiệu hơn

Chiến lƣợc canh tranh

Trang 38

Kinh tế học về sự hợp tác

 Lý thuyết trò chơi : nghiên cứu cách

hành xử của con người trong các tình

huống chiến lược

 Quyết định chiến lược là các quyết định có

tính đến phản ứng của đối thủ

 Các DN độc quyền nhóm phụ thuộc lẫn nhau,

do vậy họ phải hành động có chiến lược

Trang 39

Kinh tế học về sự hợp tác

 Tiến thoái lưỡng nan của tù nhân

 Đặc biệt là "trò chơi" giữa hai tù nhân bị bắt

 Minh họa tại sao hợp tác là rất khó để duy trì ngay

cả khi cùng có lợi

 Chiến lược thống trị (Dominant strategy)

Là chiến lược tối ưu của một người chơi

 Bất kể đối phương hành động như thế nào

Trang 40

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 40

Tiến thoái lưỡng nan của tù nhân (The prisoners’ dilemma)

 Các DNĐQN sẽ rơi vào thế lưỡng nan của 2

tù nhân- một ví dụ điển hình trong lý thuyết trò chơi

 Đây là một trò chơi cụ thể giữa 2 người tù

phải lựa chọn hợp tác hay lợi ích bản thân

Trang 41

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 41

Tiến thoái lƣỡng nan của tù nhân (The

prisoners’ dilemma)

Tình huống :

cùng gây trọng án

 Bị giam giữ riêng biệt

 Cả 2 đều đƣợc yêu cầu thành thật khai

Trang 42

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 42

Tiến thoái lưỡng nan của tù nhân (The

prisoners’ dilemma)

 Theo bạn, mỗi người bị giam sẽ quyết định như thế nào cho hợp lý?

 Khai hay không khai?

 Nhận hay không nhận tội?

tắt trong ma trận thưởng phạt của lý

thuyết trò chơi trong bảng sau

Trang 43

7/15/2019 Bộ mơn Kinh tế cơ bản 43

Nhận

Nhận

(Dấu âm ngụ ý bị phạt tù, góc phải trên mỗi ô là kết quả thưởng phạt của A

góc trái dưới mỗi ô là của B)

B

Trang 44

Tiến thoái lưỡng nan của tù nhân (The

prisoners’ dilemma)

 Tiến thoái lưỡng nan của tù nhân

Bởi vì mỗi người theo đuổi lợi ích riêng của mình Hai tù nhân cùng đạt được một kết quả tồi tệ

 Chiến lược thống trị của A: khai

 Chiến lược thống trị của B: khai

 Thế cân bằng của chiến lược thống trị/ Nash:

 Cả 2 đều khai, nhận tội

 Cả 2 đều ở tù 5 năm

 Thú tội cũng là chiến lược tối đa tối thiểu

Trang 45

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 45

Tiến thoái lưỡng nan của tù nhân (The

prisoners’ dilemma)

 Chiến lược tối đa tối thiểu ( maximin strategy)

 là chiến lược trong đó

 Mỗi người chơi xem xét các kết quả xấu nhất

cho mỗi hành động của đối phương

 và chọn kết quả tốt nhất trong các kết quả

xấu nhất

Trang 46

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 46

Tiến thoái lƣỡng nan của tù nhân (The

Trang 47

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 47

4 Cạnh tranh về quảng cáo

 Khi thị trường đã bão hòa

 DN nào tăng quảng cáo

 Hình thức quảng cáo hấp dẫn

  sẽ lôi kéo khách hàng nhiều hơn

 thị phần và lợi nhuận sẽ gia tăng

 Sau đó các DN đối thủ cũng tăng quảng cáo

để bảo vệ thị phần

 Chi phí quảng cáo liên tục tăng lên,

 Lợi nhuận của các bên đều giảm xuống

 P SP nhích lên

Trang 48

7/15/2019 Bộ mơn Kinh tế cơ bản 48

5

15

7

12 2

18

4 14

Không tăng quảng cáo

Không thể tăng quảng cáo

Tăng quảng cáo

Tăng quảng cáo

(Số bên phải trên là  của B; Số bên trái dưới là  của A)

Cơng ty B

Cơng ty A

Trang 49

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 49

4 Cạnh tranh về quảng cáo

 Chiến lƣợc tối ƣu của A là phải tăng quảng

 chi phí quảng cáo tăng,

 lợi nhuận của cả 2 giảm xuống

Trang 50

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 50

5 Cạnh tranh cải tiến mẫu mã, nâng cao chất lượng và các dịch vụ hậu mãi

 Các DN luôn tìm kiếm những phương cách sao cho

SP của mình ngày càng được ưa thích trên thị

 Nhằm gia tăng thị phần của mình

 Các DN đối thủ đều ra sức cạnh tranh với những hình thức tương tự , cuối cùng

 thị phần các bên không thay đổi

 chi phí sản xuất gia tăng

 lợi nhuận đều giảm sút

Trang 51

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 51

Chiến lược canh tranh

tranh của các DN cuối cùng:

 Làm CPSX tăng

 Lợi nhuận giảm

 Nhưng tại sao các DN luôn nổ lực kiếm tìm các chiến lược cạnh tranh mới?

 Muốn hưởng lợi thế của người hành

động trước

Trang 53

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 53

1 Hợp tác ngầm: Mô hình lãnh đạo giá

Trong một số ngành có vài DN lớn có ƣu thế trên cả 2

Trang 54

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 54

a Lãnh đạo giá do có ưu thế về chi phí sản xuất thấp nhất

 Ngành có 2 DN

 Mỗi bên chiếm phân nửa thị trường

 Điều kiện SX của DN1:AC1 và MC1

 AC1 <AC2

Trang 55

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 55

Vì P2> P1→ DN2 phải bán theo giá P1

Lãnh đạo giá do có ưu thế về chi phí sản xuất thấp

Trang 56

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 56

DN F SX QF

QI = QL + QF

Lãnh đạo giá do có ưu thế về QMSX lớn

Trang 57

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 57

b Lãnh đạo giá do có ƣu thế về quy mô SX lớn

Trang 58

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 58

b Lãnh đạo giá do có ƣu thế về quy mô SX lớn

Trang 59

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 59

2 Các DN hợp tác công khai

Khi các DN công khai hợp tác thành một liên

minh SX được gọi là Cartel

a/ Nếu tất cả các DN đều gia nhập Cartel,

→ thị trường độc quyền hoàn toàn

Trang 60

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 60

2 Hợp tác công khai

 Trong thực tế, thường chỉ có:

 Một số DN tham gia thành lập Cartel

 Q của Cartel chỉ chiếm một phần trong tổng sản lượng,

 Các DN cạnh tranh nằm ngoài Cartel

 Cartel thường mang tính quốc tế, với mục

Trang 61

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 61

Đường cầu đ/v OPEC Do=Dw – Sc

OPEC sx Qo /MCo=Mro Định giá dầu mỏ P*

Tại P* : -các nước cạnh tranh cung ứng Qc Lượng cầu thế giới Qw= Qo+ Qc

Trang 62

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 62

 CPSX của OPEC thấp hơn và cung cấp lƣợng dầu

lớn chiếm 2/3 lƣợng cung thế giới

Trang 63

7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản 63

Hợp tác công khai

Ngược lại Cartel đồng CIPEC lại không thành

công vì :

 Cầu về đồng co giãn nhiều

 Có nhiều kim loại thay thế cho đồng

 Cung của các nước sản xuất đồng ngoài

CIPEC chiếm tỷ trọng lớn 65%, còn CIPEC chỉ cung cấp 35% lượng đồng

 CPSX thấp hơn không đáng kể so với các

nước ngoài CIPEC

Trang 64

OPEC và thị trường dầu mỏ thế giới

 Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC) là

một cartel

 Được thành lập vào năm 1960: Iran, Iraq,

Kuwait, Saudi Arabia, Venezuela

 Năm 1973: Qatar, Indonesia, Libya, United Arab Emirates, Algeria, Nigeria, Ecuador, Gabon

 Kiểm soát khoảng 2/3 trữ lượng dầu của thế giới

Trang 65

OPEC và thị trường dầu mỏ thế giới

Mục tiêu của OPEC

 Cố gắng giảm sản lượng dầu cung ứng

→Tăng giá dầu mỏ

→Tăng lợi nhuận cho các nước thành viên

 Cố gắng định mức sản lượng cho mỗi quốc

gia thành viên

Trang 66

OPEC và thị trường dầu mỏ thế giới

Vấn đề của OPEC

 Các nước muốn duy trì giá dầu ở mức cao

 Mỗi thành viên của cartel

 Bị cám dỗ tăng sản lượng sản xuất của nó

 Để có được tổng lợi nhuận lớn hơn

 Gian lận các thỏa thuận

 OPEC - thành công trong việc duy trì sự hợp tác và giá

cao,Từ năm 1973 đến 1985 : tăng giá dầu mỏ: từ 3$ tăng lên 12$ (1973), rồi 35$/thùng (1981)

Trang 67

OPEC và thị trường dầu mỏ thế giới

Vấn đề của OPEC

 Giữa những năm 1980 - các nước thành viên

đã bắt đầu tranh cãi về mức sản lượng

 OPEC - không hiệu quả trong việc duy trì hợp tác

 1986: Giá dầu thô giảm còn 13$/thùng

 2007 - 2008 - tăng giá dầu mỏ đáng kể

 Nguyên nhân cơ bản: cầu dầu mỏ thế giới tăng

 Nền kinh tế Trung Quốc đang bùng nổ

Trang 68

Bộ môn Kinh tế cơ bản 68

Trò chơi chạy đua vũ trang giữa Mỹ và Nga

Chạy đua vũ trang Giải trừ quân bị

Giải trừ quân

bị

Nga bị nguy hiểm

Nga bị nguy hiểm & yếu

Nga đƣợc an toàn & mạnh

Nga đƣợc an toàn

Mỹ bị nguy hiểm

Mỹ bị nguy hiểm & yếu

Mỹ đƣợc an toàn & mạnh Mỹ đƣợc an toàn

Trong trò chơi giữa 2 quốc gia, sự an toàn & sức mạnh của mỗi

Trang 69

Vì sao đôi khi người ta hợp tác?

 Trò chơi thế lưỡng nan của tù nhân lặp đi lặp lại

 Trò chơi lặp đi lặp lại

 Đồng ý xử phạt nếu gian lận

 Cả hai đều có động cơ hợp tác

 Các đối thủ quan tâm đến lợi nhuận tương lai , họ sẽ từ bỏ lợi ích duy nhất từ 1 lần bội ước

69 7/15/2019 Bộ môn Kinh tế cơ bản

Ngày đăng: 23/09/2020, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w