B được gọi là một cơ sởcủa V nếu B là một tập sinh và B độc lập tuyến tính... Khi đó ta nói không gian vector V hữu hạn chiều trên R ; m được gọi là số chiều dimension của V trên R và ký
Trang 1Bài giảng môn học Đại số tuyến tính
Nguyễn Anh Thi
Đại học Khoa học Tự nhiên, Tp Hồ Chí Minh
2015
Trang 2Chöông 3
KHOÂNG GIAN VECTOR
Trang 3Định nghĩa
Cho V là một tập hợp khác ∅ Ta nói V là mộtkhông gian vector
trên R nếu trong V
i) tồn tại một phép toán "cộng vector", tức là một ánh xạ
Trang 5Khi đó ta gọi :
I mỗi phần tử u ∈ V là mộtvector
I mỗi số α ∈ R là mộtvô hướng
I vector 0 là vector không
I vector (−u) là vector đối của u.
Trang 6Ví dụ
Xét V = R n= {u = (x1,x2, ,xn)|xi ∈ R, i ∈ 1, n} với phép cộng
vector và phép nhân vô hướng xác định bởi:
Trang 7Ví dụ
Tập hợp Mm×n(R) với phép cộng ma trận và nhân ma trận với một
số thực thông thường là một không gian vector trên R Trong đó,
I Vector không là ma trận không
I Vector đối của A là ma trận −A.
Ví dụ
Tập hợp
R[x] = {p(x) = anx n+ · · · +a1x + a0|n ∈ N, ai ∈ R, i ∈ 1, n} gồm các đa thức theo x với các hệ số trong R là một không gian vector
trên R với phép cộng vector là phép cộng đa thức thông thường vàphép nhân vô hướng với vector là phép nhân thông thường một sốvới đa thức
Trang 8Ví dụ
Cho V = {(x1,x2,x3) ∈ R3|2x1+ 3x2+x3= 0} Khi đó V là một
không gian vector trên R
Ví dụ
Cho W = {(x1,x2,x3) ∈ R3|x1+x2− 2x3 = 1} Khi đóW không là
không gian vector, vì
u = (1, 2, 1) ∈ W, v = (2, 3, 2) ∈ W nhưng u + v = (3, 5, 3) 6= W
Trang 102.1 Tổ hợp tuyến tính
2.2 Độc lập và phụ thuộc tuyến tính
Trang 112.1 Tổ hợp tuyến tính
Định nghĩa
Cho u1,u2, ,uk ∈ V Mộttổ hợp tuyến tínhcủa u1,u2, ,uk làmột vector có dạng
u = α1u1+ α2u2+ · · · + αkuk
với αi∈ R(i ∈ 1, k).
Khi đó, đẳng thức trên được gọi làdạng biểu diễn của u theo các vector u1,u2, ,um
Trang 13I Vector 0 luôn luôn là tổ hợp tuyến tính của u1,u2, ,uk vì
0 = 0u1+ 0u2+ · · · + 0uk
I Mọi tổ hợp tuyến tính của u1,u2, ,uj (j ∈ 1, k) đều là tổ
hợp tuyến tính của u1,u2, ,uj, uj+1, , u k vì
α1u1+ · · · + αjuj= α1u1+ · · · + αjuj+ 0uj+1+ · · · + 0uk
I Mọi tổ hợp tuyến tính của u1,u2, ,uk−1, uk đều là tổ hợp
tuyến tính của u1,u2, ,u k−1 khi và chỉ khi u k là một tổ hợp
tuyến tính của u1,u2, ,uk−1
Trang 14Khi đó vector u = (b1,b2, ,bn) ∈ R n là tổ hợp tuyến tính của
u1,u2, ,uk khi và chỉ khi hệ pt UX = B có nghiệm X,
Trang 152.2 Độc lập và phụ thuộc tuyến tính
I u1,u2, ,u k phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi tồn tại
α1, α2, , αk∈ R không đồng thời bằng 0 sao cho
αu + α u + · · · + α u = 0
Trang 162 Tập con S ⊆ V được gọi làđộc lập tuyến tính nếu mọi tập con
hữu hạn {u1,u2, ,u k} ⊆ S (k ∈ N) tùy ý) đều độc lập tuyến tính Nếu S không độc lập tuyến tính, ta nói Sphụ thuộc tuyếntính
Ví dụ
Trong không gian R3 cho các vector
u1= (1, 2, −3);u2= (2, 5, −1);u3 = (1, 1, −8)
I u1,u2 độc lập tuyến tính
I u1,u2,u3 phụ thuộc tuyến tính
Trang 17Nhận xét
Các vector u1,u2, ,uk phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi tồn tại vector ui, sao cho ui được biểu diễn dưới dạng tổ hợp tuyến tính của các vector còn lại.
Trang 18Hệ quả
Cho u1,u2, ,u k là k vector trong R n Gọi A là ma trận có được bằng cách xếp u1,u2, ,uk thành các dòng Khi đó u1,u2, ,uk độc lập tuyến tính khi và chỉ khi A có hạng là r(A) = k.
Trang 19Thuật toán kiểm tra tính độc lập tuyến tính của các vector trong Rn
Bước 1: Lập ma trận A bằng cách xếp u1,u2, ,um thành cácdòng
Bước 2: Xác định hạng r(A) của A.
I Nếu r(A) = m thì u1,u2, ,um độc lập tuyến tính
I Nếu r(A) < m thì u1,u2, ,um phụ thuộc tuyến tính
Trường hợp m = n, ta có A là ma trận vuông Khi đó có thể thay
bước 2, thành bước 2‘ sau đây:
Bước 2`: Tính định thức det A.
I Nếu det A 6= 0 thì u1,u2, ,um độc lập tuyến tính
I Nếu det A = 0 thì u1,u2, ,um phụ thuộc tuyến tính
Trang 213 Cơ sở và số chiều của không gian vector
3.1 Tập sinh
3.2 Cơ sở và số chiều
Trang 223.1 Tập sinh
Định nghĩa
Cho V là không gian vector và S ⊂ V S được gọi làtập sinhcủa V
nếu mọi vector u của V đều là tổ hợp tuyến tính của S Khi đó, ta
nói S sinh ra V hoặc V được sinh ra bởi S, ký hiệu V = hSi
Ví dụTrong không gian R3, cho
S = {u1= (1, 1, 1),u2= (1, 2, 1),u3 = (2, 3, 1)} HỏiS có là tập
sinh của R3 hay không?
Hệ có nghiệm,
suy ra u là tổ hợp tuyến tính của u1,u2,u3
Trang 233.1 Tập sinh
Định nghĩa
Cho V là không gian vector và S ⊂ V S được gọi làtập sinhcủa V
nếu mọi vector u của V đều là tổ hợp tuyến tính của S Khi đó, ta
nói S sinh ra V hoặc V được sinh ra bởi S, ký hiệu V = hSi
Ví dụ
Trong không gian R3, cho
S = {u1= (1, 1, 1),u2= (1, 2, 1),u3= (2, 3, 1)} HỏiS có là tập
sinh của R3 hay không?
Hệ có nghiệm,
suy ra u là tổ hợp tuyến tính của u1,u2,u3
Trang 243.1 Tập sinh
Định nghĩa
Cho V là không gian vector và S ⊂ V S được gọi làtập sinhcủa V nếu mọi vector u của V đều là tổ hợp tuyến tính của S Khi đó, ta nói S sinh ra V hoặc V được sinh ra bởi S, ký hiệu V = hSi
Ví dụ
Trong không gian R3, cho
S = {u1= (1, 1, 1),u2= (1, 2, 1),u3= (2, 3, 1)} HỏiS có là tập
sinh của R3 hay không?
Hệ có nghiệm,
suy ra u là tổ hợp tuyến tính của u1,u2,u3
Trang 25u0 = (1, 1, 1) thì hệ trên vô nghiệm Vậyu0 không là tổ hợp tuyến
tính của u1,u2,u3 Suy ra S không là tập sinh của R3
Trang 26u0= (1, 1, 1) thì hệ trên vô nghiệm Vậy u0 không là tổ hợp tuyến
tính của u1,u2,u3 Suy ra S không là tập sinh của R3
Trang 273.2 Cơ sở và số chiều
Định nghĩa
Cho V là không gian vector và B là con của V B được gọi là một
cơ sởcủa V nếu B là một tập sinh và B độc lập tuyến tính.
Ví dụ
Trong không gian R3, cho
B = {u1 = (1, 1, 1);u2= (1, 2, 1);u3= (2, 3, 1)}.Kiểm tra B là cở sở của R3
Trang 28Trong không gian R4, cho B = {u1 = (1, 1, 1, 1),u2=
(2, 3, −1, 0),u3 = (−1, −1, 1, 1),u4= (1, 2, 1, −1)} Kiểm tra B là
cơ sở của R4
Trang 29Bổ đề
Giả sử V sinh bởi m vector V = hu1,u2, ,umi Khi đó mọi tập hợp con độc lập tuyến tính của V có không quá m phần tử.
Hệ quả
Nếu V có một cơ sở B hữu hạn gồm m vector B = {u1,u2, ,um}
thì mọi cơ sở khác của V cũng hữu hạn và có đúng m vector Khi đó ta nói không gian vector V hữu hạn chiều trên R ; m được gọi là số chiều (dimension) của V trên R và ký hiệu dimRV, hay dim V Trong trường hợp ngược lại, ta nói không gian vector V vô hạn chiều trên R, ký hiệu dimRV = ∞, hay dim V = ∞.
Trang 30Ví dụ
Trong không gian Rn, xét B0= {e1,e2, ,en}, trong đó
e1 = (1, 0, 0, , 0),
e2 = (0, 1, 0, , 0),
en = (0, 0, 0, , 1)
Với u = (x1,x2, ,xn) ∈ R n Ta có
u = x1e1+x2e2+ · · · +xnen
Do đó B0 là tập sinh của Rn Mặt khác B0 độc lập tuyến tính nên
B0 là cơ sở của Rn B0 được gọi làcơ sở chính tắccủa Rn Như vậy
dim Rn=n
Trang 31Ví dụ
Không gian Rn[x] gồm các đa thức theo x bậc không quá n với hệsố trong R, là không gian vector hữu hạn chiều trên R có
dim Rn[x] = n + 1 với cơ sở B0 = {1,x, , x n} Ta gọi
B0 = {1,x, , x n} làcơ sở chính tắccủa Rn[x]
Ví dụ
Không gian R[x] gồm tất cả các đa thức theo x với hệ số trong R,
là không gian vector vô hạn chiều trên R với cơ sở
B0
0 = {1,x, x2, } làcơ sở chính tắc của R[x].
Trang 33Ví dụ
Kiểm tra tập hợp nào sau đây là cơ sở của không gian vector R3 ?a) B1= {u1= (2, 3, 4),u2 = (4, 5, 6)}
b) B2= {u1= (1, 2, 3),u2 = (2, 3, 4),u3= (3, 4, 5),u4= (4, 5, 6)}c) B3= {u1= (1, −2, 1),u2= (1, 3, 2),u3 = (−2, 1, −2)}
d) B4= {u1= (2, −1, 0),u2= (1, 2, 3),u3 = (5, 0, 3)}
Trang 34Ví dụ
S = {u1= (1,m − 2, −2), u2= (m − 1, 3, 3), u3= (m, m + 2, 2)}.
Tìm điều kiện của m để S là cơ sở của R3
Do số phần tử của S bằng 3 nên S là cơ sở của R3 khi S độc lập
det A = m − m2 Suy ra S độc lập tuyến tính khi det A 6= 0 Vậy S
là cơ sở của R3 khi m 6= 0 và m 6= 1.
Trang 35Ví dụ
S = {u1= (1,m − 2, −2), u2= (m − 1, 3, 3), u3= (m, m + 2, 2)} Tìm điều kiện của m để S là cơ sở của R3
Do số phần tử của S bằng 3 nên S là cơ sở của R3 khi S độc lập
det A = m − m2 Suy ra S độc lập tuyến tính khi det A 6= 0 Vậy S
là cơ sở của R3 khi m 6= 0 và m 6= 1.
Trang 364 Không gian vector con
4.1 Định nghĩa
4.2 Không gian sinh bởi tập hợp4.3 Không gian dòng của ma trận4.4 Không gian tổng
4.5 Không gian nghiệm
Trang 371) W = {0} và V là các không gian vector con của V Ta gọi đây là
các không gian con tầm thườngcủa V.
2) Trong không gian R3, đường thẳng (D) đi qua gốc tọa độ 0 là
một không gian con của R3
Trang 39Ví dụ
Cho W = {(x1,x2,x3) ∈ R3|2x1+x2− x3 = 0} HỏiW có là không
Ta có W ⊂ R3 , và 0 ∈ W Với u = (u1,u2,u3) vàv = (v1,v2,v3),
ta chứng minh αu + v ∈ W.
Ta cóαu+v = α(u1,u2,u3)+(v1+v2+v3) = (αu1+v1, αu2+v2, αu3+v3)
2(αu1+v1)+αu2+v2−αu3−v3 = α(2u1+u2−u3)+(2v1+v2−v3) = 0
Trang 40Ví dụ
Cho W = {(x1,x2,x3) ∈ R3|2x1+x2− x3 = 0} HỏiW có là không
Ta có W ⊂ R3 , và 0 ∈ W Với u = (u1,u2,u3) vàv = (v1,v2,v3),
ta chứng minh αu + v ∈ W.
Ta có
αu+v = α(u1,u2,u3)+(v1+v2+v3) = (αu1+v1, αu2+v2, αu3+v3)
2(αu1+v1)+αu2+v2−αu3−v3 = α(2u1+u2−u3)+(2v1+v2−v3) = 0
Trang 41Định lý
Giao của một họ tùy ý các không gian con của V cũng là một không gian con của V.
Cho {Wi}i∈I là một họ những không gian con của V Đặt
W = ∩i∈IWi = {u ∈ Wi, ∀i ∈ I}
Ta chứng minh W là một không gian con của V Trước hết ta có
W 6= ∅, vì 0 ∈ W Chọn u, v ∈ W, và α ∈ R, ta chứng minh
αu + v ∈ W Vì u, v ∈ W, nên u, v ∈ Wi với mọi i ∈ I Do đó
αu + v ∈ Wi với mọi i ∈ I Hay αu + v ∈ W.
Chú ý
Hợp của hai không gian con của V không nhất thiết là một không gian của của V
Trang 424.2 Không gian con sinh bởi một tập hợp
Định nghĩa (Không gian con sinh bởi một tập hợp)
Cho S là một tập con của V (S không nhất thiết là không gian con của V) Gọi {Wi}i∈I là họ tất cả những không gian con của V có chứa S (họ này khác rỗng vì có chứa V) Đặt
W = ∩i∈IWi Khi đó W là một không gian con của V và W phải là không gian con nhỏ nhất của V có chứa S Ta gọi
1) W là không gian con sinh bởi S và được ký hiệu là hSi.
2) S là tập sinhcủa hSi.
3) Nếu S hữu hạn, S = {u1,u2, ,un} thì hSi được gọi là khônggian con hữu hạn sinh bởi u1,u2, ,un và được ký hiệu là
hu1,u2, ,uni
Trang 43Định lý
Cho ∅ 6= S ⊆ V Khi đó không gian con của V sinh bởi S là tập
hợp tất cả những tổ hợp tuyến tính của một số hữu hạn nhưng tùy
ý các vector trong S, nghĩa là
hSi = {u = α1u1+ · · · + αnun|n ∈ N, ui ∈ S, αi ∈ R, i ∈ 1, n}
Hệ quải) Nếu S = ∅ thì hSi = {0}.
ii) Nếu S = {u1,u2, ,un} thì
hSi = {α1u1+ α2u2+ · · · + αnun|αi ∈ R, i ∈ 1, n}
iii) Nếu S ≤ V thì hSi = S
iv) Cho S ⊆ V và W ≤ V Khi đó S ⊆ W ⇔ hSi ≤ W
v) Nếu S1⊆ S2⊆ V thì hS1i ≤ hS2i
Trang 44Định lý
Cho ∅ 6= S ⊆ V Khi đó không gian con của V sinh bởi S là tập hợp tất cả những tổ hợp tuyến tính của một số hữu hạn nhưng tùy
ý các vector trong S, nghĩa là
hSi = {u = α1u1+ · · · + αnun|n ∈ N, ui ∈ S, αi ∈ R, i ∈ 1, n}
Hệ quả
i) Nếu S = ∅ thì hSi = {0}.
ii) Nếu S = {u1,u2, ,un} thì
hSi = {α1u1+ α2u2+ · · · + αnun|αi ∈ R, i ∈ 1, n}
iii) Nếu S ≤ V thì hSi = S
iv) Cho S ⊆ V và W ≤ V Khi đó S ⊆ W ⇔ hSi ≤ W
v) Nếu S1⊆ S2⊆ V thì hS1i ≤ hS2i
Trang 45= {(aij)m×n|aij∈ R} = Mm×n(R)
Trang 47a) Chứng minh W là không gian con của R3.
b) Tìm một tập sinh của W.
Trang 48a) Ta thấy 0 ∈ W Cho u = (x1+ 2y1,x1− y1,y1) và
v = (x2+ 2y2,x2− y2,y2) là 2 vector trong W Ta chứng minh rằng với mọi α ∈ R, ta có αu + v ∈ W.
αu + v = (αx1+ 2αy1+x2+ 2y2, αx1− αy1+x2− y2, αy1+y2)
=
((αx1+x2) + 2(αy1+y2), (αx1+x2) − (αy1+y2), αy1+y2) ∈W
vì αx1+x2, αy1+y2 ∈ R Vậy W ≤ R3
b)
W = {(x+2y, x−y, y)|x, y ∈ R} = {x(1, 1, 0)+y(2, −1, 1)|x, y ∈ R}
Vì mọi vector trong W là tổ hợp tuyến tính của u1= (1, 1, 0) và
u2= (2, −1, 1), nên S = {u1,u2} là tập sinh của W.
Trang 49Định lý
Cho V là không gian vector và S1,S2 là tập con của V Khi đó, nếu mọi vector của S1 đều là tổ hợp tuyến tính của các vector trong S2 và ngược lại thì hS1i = hS2i
Trang 50Định lý (về cơ sở không toàn vẹn)
Cho V là một không gian vector hữu hạn chiều và S là một tập con độc lập tuyến tính của V Khi đó, nếu S không phải một cơ sở của
V thì có thể thêm vào S một số vector để được một cơ sở của V.
Định lý
Cho V là một không gian vector hữu hạn chiều sinh bởi S Khi đó tồn tại một cở sở B của V sao cho B ⊆ S Nói cách khác, nếu S không phải là một cơ sở của V thì ta có thể loại bỏ ra khỏi S một số vector để được một cơ sở của V.
Trang 514.3 Không gian dòng của ma trận
Trang 52Định lý
Nếu A và B là hai ma trận tương đương dòng, thì WA=WB, nghĩa là hai ma trận tương đương dòng có cùng không gian dòng.
Trang 53Cách tìm số chiều và cơ sở của không gian dòng
Vì các vector dòng khác 0 của một ma trận dạng bậc thang luônluôn độc lập tuyến tính nên chúng tạo thành một cơ sở của khônggian dòng Từ đây ta suy ra cách tìm số chiếu và một cơ sở của
không gian dòng của ma trận A như sau:
I Dùng các phép BĐSCTD đưa A về dạng bậc thang R.
I Số chiều của không gian dòng WA bằng số dòng khác 0 của R (do đó bằng r(A)) và các vector dòng khác 0 của R tạo thành một cơ sở của WA
Trang 54Thuật toán tìm số chiều và cơ sở của một không gian con của Rn khi biết một tập sinh
Giả sử W = hu1,u2, ,umi ≤ R n , (u1,u2, ,umkhông nhất thiết
độc lập tuyến tính) Để tìm số chiều và một cơ sở của W ta tiến
hành như sau:
Bước 1: Lập ma trận A bằng cách xếp u1,u2, ,um thành các
dòng
Bước 2: Dùng các phép BĐSCTD đưa A về dạng bậc thang R.
Bước 3: Số chiều của W bằng số dòng khác 0 của R (do đó bằng
r(A)) và các vector dòng khác 0 của R tạo thành một cơ sở của W.
Ví dụ
u1,u2,u3,u4, trong đó u1= (1, 2, 1, 1);u2= (1, 2, 1, 2);u3 =
(4, 8, 6, 8);u4= (8, 16, 12, 20)
Trang 554.4 Không gian tổng
Định lý
Cho W1,W2, ,Wn là các không gian con của V Đặt
W = {u1+u2+ · · · +un|ui ∈ Wi, i ∈ 1, n}
Khi đó W là không gian con của V sinh bởi ∪ n
i=1 Wi Ta gọi W là không gian tổng của W1,W2, ,Wn, ký hiệu là
W1+W2+ · · · +Wn hayPni=1 Wi.
Trang 56Ví dụ
Trong không gian R4 cho các vector u1 = (1, 2, 1, 1);v1=
(1, 3, 3, 3);u2= (3, 6, 5, 7);v2= (2, 5, 5, 6);u3 = (4, 8, 6, 8);v3=(3, 8, 8, 9);u4= (8, 16, 12, 16);v4= (6, 16, 16, 18) Dặt
W1= hu1,u2,u3,u4i và W2 = hv1,v2,v3,v4i Tìm một cơ sở và xác
định số chiều của không gian W1+W2
Trang 57W1 là không gian dòng của ma trận
Do đó W1 có số chiều là 2 và một cơ sở là {(1, 2, 1, 1); (0, 0, 1, 2)}
W2 là không gian dòng của ma trận
Trang 58Không gian W1+W2 sinh bởi các vector
Trang 594.5 Khoâng gian nghieäm
Trang 60Hệ đã cho tương đương với hệ
Trang 61Đặt W = {(−17α + 29β, 10α − 17β, α, β)|α, β ∈ R}
= {(−17α, 10α, α, 0) + (29β, −17β, 0, β)|α, β ∈ R}
= {α(−17, 10, 1, 0) + β(29, −17, 0, 1)|α, β ∈ R}
= h(−17, 10, 1, 0); (29, −17, 0, 1)i
Đặt u1= (−17, 10, 1, 0);u2= (29, −17, 0, 1) Ta gọiu1,u2 là
nghiệm cơ bảncủa hệ (1) Ta có W = hu1,u2i u1,u2 độc lập
tuyến tính Suy ra {u1,u2} là một cơ sở của W và dim W = 2.
Ta gọi W là không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
thuần nhất (1)
Trang 62am1x1 + am2x2 + + amn xn = 0.
Khi đó SA là một không gian con của R n Ta gọi SA là không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất AX = 0.
Trang 63Để tìm số chiều và một cơ sở của không gian nghiệm SA của hệ
phương trình tuyến tính thuần nhất AX = 0, ta tiến hành các bước
sau:
nghiệm cơ bản của hệ AX = 0 có s ẩn tự do x k1,x k2, ,x k s Với
mỗi i ∈ 1, s, chọn xk i = 1;xk j = 0; ∀j 6= i, ta được nghiệm uki Khi
đó {uk1,uk2, ,uk s} là một nghiệm cơ bản
cơ bản {u k,u k , ,u k} làm một cơ sở
Trang 645 Tọa độ và ma trận chuyển cơ sở
5.1 Tọa độ
5.2 Ma trận chuyển cơ sở
Trang 655.1 Tọa độ
Định nghĩa
Cho B = {u1,u2, ,un} là một cơ sở của không gian vector V trên R Khi đó với mọi u ∈ V phương trình
α1u1+ α2u2+ · · · + αnun=u (1) luôn luôn có duy nhất một
nghiệm Gọi (α01, α02, , α0n) là nghiệm của (1) Ta đặt
Trang 66là ma trận có được bằng cách dựng
u1,u2, ,u k thành các cột.
Trang 67Nhận xét
I Đối với cơ sở chính tắc B0= {e1,e2, ,en} của không gian
Rn , với mọi u = (b1,b2, ,bn) ∈ R n , ta có