BÀI 1SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC... Tính tuần hoàn của hàm số Định nghĩa: Cho hàm số y=fx xác dịnh trên tập D... Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác* Hàm số y=sinx và
Trang 1BÀI 1
SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Trang 2y
1 Tính tuần hoàn của hàm số
f(x) f(x+2L) f(x+L)
f(x+3L)
(C): y=f(x)
f(x) = f(x+L) = f(x+2L) = f(x+3L)= …
Trang 3y
1 Tính tuần hoàn của hàm số
Định nghĩa:
Cho hàm số y=f(x) xác dịnh trên tập D
Hàm số f(x) được gọi là hàm số tuần hoàn nếu ta tìm được 1 số dương L sao cho với mọi x∈D ta có :
1/ x ± L∈ D
2/ f(x ± L) = f(x)
Số nhỏ nhất trong các số L thỏa 2 điều kiện trên được gọi là chu kỳ của hàm số tuần hoàn
f(x) f(x+2L) f(x+L) f(x+3L)
(C): y=f(x)
f(x) = f(x+L) = f(x+2L) = f(x+3L)= …
Trang 42 Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
* Hàm số y=sinx và y=cosx là hàm số tuần hoàn có chu kỳ T=2π
Chứng minh: định nghĩa hsố tuần hoàn ?
Lấy số L=2π. Miền xác định của hàm số y=sinx là R
Nhận xét : nếu x∈R thì x+2π∈R vaø x-2π∈R và :
sin(x+2π)= sinx vaø sin(x-2π)= sinx , ∀x∈R
Ta chứng minh số 2π là chu kỳ của nó: Giả sử số L thỏa
điều kiện định nghĩa và : 0< L< 2π
Suy ra : ∀x∈R : sin(x± L) = sinx
Với x= π/2 ta có : sin(π/2+L)=1 Suy ra π/2+L = π/2+K2π Vậy L= k2π (k∈Z) (*)
Nhưng vì 0<L<2π nên (*) không thể xảy ra được
Vậy số nhỏ nhất thỏa định nghĩa là T=2π
Trang 5* Hàm số y=tgx và y=cotgx là hàm số tuần hoàn có chu kỳ T= π
Chứng minh: tương tự như đối với hàm số y=sinx
π
D R \ kπ
2
Chú ý rằng :
Trang 63/ Đồ thị của hàm số tuần hoàn
Ta vẽ đồ thị (C0) của hàm số trong 1 khoảng có độ dài bằng chu kỳ T, chẳng hạn đoạn [0;T]
Gọi là vectơ có độ dài bằng T và cùng phương với Oxvr Lần lượt tịnh tiến liên tiếp (C0) theo vectơ ta được toàn bộ đồ thị của hàm số
v , 2v, 3v r r r
x
y
(C 0 ): y=f(x)
v r
Trang 74 Khảo sát các hàm số lượng giác
4.1 Hàm số y=sinx
Vì hàm số y =sinx tuần hoàn và có chu kỳ T=2π nên
ta chỉ cầân khảo sát nó trên đoạn [0;2π]
x 0 π /2 π 3 π /2 2 π
1
0
-1 0
y
x
3π 2
π 2
1
-1
∀x∈R: sin(-x)= -sinx : hàm số sin là 1 hàm số lẻ
vr
Trang 83π 2
π 2
π
π 2
−
y
x
1
-1
4.2 Hàm số y=cosx (tương tự)
Vì hàm số y =cosx tuần hoàn và có chu kỳ T=2π nên
ta chỉ cầân khảo sát nó trên đoạn [-π/2 ; 3π/2]
x - π /2 0 π /2 π 3 π /2
∀x∈R: cos(-x)= cosx : hàm số cos là 1 hàm số chẵn
v r
Trang 94.3 Hàm số y=tgx
Hàm số y=tgx xác định với mọi x : x π kπ
2
≠ +
Vì hàm số tang là 1 hàm số tuần hoàn với chu kỳ T=π
Do đó ta chỉ cần khảo sát nó trên 1 khoảng có chiều dài bằng T, chẳng hạn khoảng (-π/2 ; π/2)
x - π /2 0 π /2
−∞
+ ∞
∀x≠π/2+kπ: tg(-x)= -tgx : hàm số tang là 1 hàm số lẻ
Trang 10Đồ thị hàm số y = tgx
π 2
π 2
− π
2
y
3π
3π 2
−
Trang 114.4 Hàm số y=cotgx
Hàm số y=cotgx xác định với mọi x : x kπ≠
và là 1 hàm số tuần hoàn với chu kỳ T=π Do đó ta chỉ cần khảo sát nó trên 1 khoảng có chiều dài bằng T,
chẳng hạn khoảng (0; π)
x 0 π/2 π
−∞
+ ∞
∀x≠kπ :cotg(-x)= -cotgx : hàm số cotang là 1 hàm số lẻ
Trang 12Đồ thị hàm số y=cotgx
π 2
π π
2
−
x
y
3π 2
2π
π
−