1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án lớp 11 môn Đại số - Sự biến thiên của hàm số lượng giác

6 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 197,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục tiêu: Qua chủ đề này HS cần: 1Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của hàm số lượng giác , phương trình lượng giác và bước đầu hiểu được một số kiến thức m[r]

Trang 1

Chủ đề 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TCĐ1: SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC I.Mục tiêu:

Qua chủ đề này HS cần:

1)Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của hàm số lượng giác ,

phương trình lượng giác và bước đầu hiểu được một số kiến thức mới về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác trong chương trình nâng cao chưa được đề cập trong chương trình chuẩn

2)Về kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải tốn về lượng giác Thơng qua việc rèn

luyện giải tốn HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình chuẩn và tìm hiểu một số kiến thức mới trong chương trình nâng cao

3)Về tư duy và thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đốn chính xác

Làm cho HS hứng thú trong học tập mơn Tốn

II.Chuẩn bị củaGV và HS:

-GV: Giáo án, các bài tập

-HS: Ơn tập liến thức cũ, làm bài tập trước khi đến lớp

III.Phương pháp giảng dạy:

Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động

IV Tiến trình lên lớp

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ:

Định nghĩa hàm số tuần hoàn?

Xét tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác y = sinx, y = cosx, y = tgx, y = cotgx,

3 Bài mới:

- Cho biết phương pháp tìm tập xác định

của hàm số? ( nêu các dạng cơ bản hay gặp

khi tìm tập xác định của hàm số )

- Cosx 0 nghĩa là x  /2 + k.

- Ta đã biết A có nghĩa  A  0

- Đựa vào đó tìm tập xác định của hàm số

sau:

- Muốn khảo sát tính chẵn lẻ của hàm số ta

làm thế nào?

Bài tập 1:Tìm tập xác định của các hàm số :

a) y =

x

x

cos

sin

1  TXĐ: D =

2 / 0

cos

x

x y

sin 1

sin 1

1 – sinx  0,xR

Do đó hàm số xác định khi

Do đó:

2 2 , 0 sin 1

sin 1

k x

x

TXĐ:D = R\

Z k k x

2

Bài 2:

Khảo sát tính chẵn lẻ của hàm số : a) y = tgx + 2sinx

Trang 2

+ Hàm số có MXĐ D là tập đối xứng :

Nếu f(-x) = f(x) : hàm số chẵn

Nếu f(-x) = - f(x) : hàm số lẻ

Dựa vào định nghĩa trên , khảo sát tính

chẵn lẻ của các hàm số sau:

- Chú ý hàm số y = tgx xác định khi:

x/2 + k , kZ

D:là tập đối xứng

f(-x) = - f(x) do đó ta có hàm số là hàm số

lẻ

 f(-x) = cos(-x) + sin2(-x) =

= cosx + sinx = f(x)  hàm số chẵn

- Phương pháp để chứng minh hàm số là

hàm số tuần hoàn?

- Giáo viên gọi một HS lên bảng sửa bài

tập: Chứng minh rằng: Hàm số y = sinx là

hàm số tuần hoàn với chu kỳ là  Vẽ đồ

thị hàm số y = sinx

- ta cần tìm số dương nhỏ nhất thoả tính

chất của hàm số tuần hoàn

Vậy chu kỳ của hàm số là T

 là số dương nhỏ nhất thoả tính chất trên

Do đó hàm số trên là hàm số tuần hoàn

TXĐ : D = R\

xk 

2

Ta có xD  -xD và f(x) = tgx + 2sinx

f(-x) = tg(-x) + 2sin(-x) = - tgx – 2sinx

= - ( tgx + 2sinx) = - f(x) Vậy hàm số f(x) là hàm số lẻ

b) hàm số y = cosx + sin2x Giải:

TXĐ R ; x R  -xR

Ta lại có: f(x) = cosx + sin2x

 f(-x) = cos(-x) + sin2(-x) =

= cosx + sinx = f(x)  hàm số chẵn

Bài 3:

Chứng minh rằng: Hàm số y = sinx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là  Vẽ đồ thị hàm số y =

sinx

Giải: Hàm số y = sinx có MXĐ D = R

x+ D , x - D

f(x+) =  sin(x+) =  -sinx = sinx = f(x)

 Hàm số y = sinx là hàm số tuần hoàn Ta chứng minh  là số dương nhỏ nhất thoả tính chất trên

Giả sử: ta có số T sao cho 0 < T <  Sao cho xR

sinx(x+T)  = sinx Cho x = 0 , ta được:

 sin(0+T)  = sin0

sinT = 0  T = 0 hoặc T =  Điều nầy trái với giả thiết 0 < T <  Mâu thuẩn với giả thiết Điều nầy chứng tỏ  là số dương nhỏ nhất thoả tính chất trên

Trang 3

Giáo viên đọc câu hỏi HS trả lời? Cả lớp

nhận xét, giáo viên sửa hoàn chỉnh và cho

điểm

4/ Cũng cố:

- Hãy nêu phương pháp để tìm tập xác định của hàm số ?

- Nêu phương pháp để xác định tính chẵn lẻ của đồ thị các hàm số lượng giác ?

- Cách vẽ đồ thị của hàm số tuần hoàn ?

5/ Dặn dò:

- BTVN :

BT1:Tìm TXĐ của các hàm số

2

x

1

x y

x

BT2: a) CMR cos (1 4 ) cos với mọi số nguyên k Từ đĩ vẽ đồ thị hàm số

x

2

x

y

b) Dựa vào đồ thị hàm số cos , hãy vẽ đồ thị hàm số

2

x

2

x

y

- Giáo viên hướng dẫn bài tập về nhà

V Rút kinh nghiệm

Trang 4

Chủ đề 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TCĐ2: SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC I.Mục tiêu:

Qua chủ đề này HS cần:

1)Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của hàm số lượng giác ,

phương trình lượng giác và bước đầu hiểu được một số kiến thức mới về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác trong chương trình nâng cao chưa được đề cập trong chương trình chuẩn

2)Về kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải tốn về lượng giác Thơng qua việc rèn

luyện giải tốn HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình chuẩn và tìm hiểu một số kiến thức mới trong chương trình nâng cao

3)Về tư duy và thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đốn chính xác

Làm cho HS hứng thú trong học tập mơn Tốn

II.Chuẩn bị củaGV và HS:

-GV: Giáo án, các bài tập

-HS: Ơn tập liến thức cũ, làm bài tập trước khi đến lớp

III.Phương pháp giảng dạy:

Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động

IV Tiến trình lên lớp

4 Ổn định lớp :

5 Kiểm tra bài cũ:

Định nghĩa hàm số tuần hoàn?

Xét tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác y = sinx, y = cosx, y = tgx, y = cotgx,

6 Bài mới:

- Giáo viên gọi một HS lên bảng giải bài

tập số 1:

Vẽ đồ thị hàm số y =  sinx ? Nêu các

cách giải đồ thị hàm số y =  sinx 

Giáo viên cho HS vẽ đồ thị của hàm số

trên và chú ý tính chính xác khi vẽ đồ thị

hàm số

4

2

-2

-4

-6

Bài 1:

Vẽ đồ thị hàm số y =  sinx

Ta có f(-x) = sin(-x)  =  - sinx = sinx = f(x)

 hàm số chẵn Xét chu kỳ [-/2 , /2] do hàm số chẵn nên chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị trong nữa chu kỳ [0, /2] theo quy tắc vẽ đồ thị ta vẽ được toàn bộ đồ thị hàm số y = sinx

Bảng biến thiên:

1

0

 2 0

y = s inx x

Trang 5

- Chú ý dạng toán tìm giá trị lớn nhất và

giá trị nhỏ nhất chú ý phương pháp để giải

bài toán

- Tương tự tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất của các hàm số sau…

Ta cộng cả hai vế cho +1 để có biểu thức ở

giữa là 1+ sinx

Lấy căn bậc hai ở cả hai bve61 của biểu

thức

Cộng cả hai vế cho –3

Khi đó biểu thức giữa là hàm số đã

cho.Dựa vào biểu thức nầy ta xác định

được giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

hàm số

- Giáo viên hương dẫn HS cách giải bài

toán số 3

_ đây là dạng toán mới giáo viên cần

hướng dẫn kỹ để HS biết cách giải

Ta có:tgx = mà tgx < 1 do đó

x

x

cos

sin

< 1  cosx < sinx.( điều phải chứng

x

x

cos

sin

minh )

- Giáo viên hệ thống lại các dạng bài tập

đã giải, cho HS nhắc lại để khắc sâu

phương pháp giải dạng toán nầy

- Chú ý công việc ở nhà

Bài 2:

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : a) y = 2cosx(x - /3) – 1

Giải:

Ta có: - 1  cos(x - /3)  1 Giá trị lớn nhất :

Max y = 1 đạt được khi cos (x - /3) = 1

Khi x = /3 + k2 ( kZ) Giá trị nhỏ nhất : y = -3 khi x = -/2 + k2 b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = 1  sinx  3

Giải

Ta có: -1  sinx  1 0 1+sinx  2 0 1  sinx 2 -3  1  sinx -3 2-3 Vậy y max = 2-3 đạt được khi

x = -/2 + k2

ymin = -3 đạt được khi x = -/2 + k2

Bài 3

Chứng minh rằng:

a) sinx < cosx khi 0 < x < /4 b) sinx > cosx khi /4 < x < /2 Giải:

Trên khoảng (0;/2) hàm số y = tgx đồng biến , và khi x (0;/2) thì cosx > 0

a) 0 < x < /4  0 < tgx < 1  < 1

x

x

cos sin

 sinx < cosx c) /4 < x < /2  1 < tgx  1 <  cosx < sinx

x

x

cos sin

Trang 6

4/ Cũng cố:

- Hãy nêu phương pháp để tìm tập xác định của hàm số ?

- Nêu phương pháp để xác định tính chẵn lẻ của đồ thị các hàm số lượng giác ?

- Cách vẽ đồ thị của hàm số tuần hoàn ?

5/ Dặn dò:

- Về nhà học bài và làm tiếp các bài tập còn lại

- học các kiến thức bài học trước

- Soạn bài “ Công thức lượng giác”

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w