i> mục tiêu 1 Kiến thức: - Hiểu đợc định nghĩa của một hệ tọa độ Oxyz trong không gian, biết xác định tọa độ của một điểm trong không gian và tọa độ của một vectơ cùng với các phép toán
Trang 1Bài soạn:
Chơng III : phơng pháp tọa độ trong không gian
Bài 1: hệ tọa độ trong không gian
Tiết <24- 27 >
Ngày soạn:
Địa điểm:
i> mục tiêu
1) Kiến thức:
- Hiểu đợc định nghĩa của một hệ tọa độ Oxyz trong không gian, biết xác định tọa độ của một điểm trong không gian và tọa độ của một vectơ cùng với các phép toán về vectơ đó Biết tính tích vô hớng của hai vectơ.
- Lập phơng trình mặt cầu biết tâm và bán kính của nó.
2) Kĩ năng:
- Học sinh biết vận dụng các phép toán vectơ để làm các bài tập.
- Hiểu định nghĩa mặt cầu và xác định đợc tâm và bán kính.
II> phơng pháp phơng tiện
a Kiến thức liên quan đến bài trớc: phơng pháp tọa độ trong mặt phẳng.
b Phơng pháp: Nêu các khái niệm và các phép toán trong không gian, nêu các ví dụ vận dụng.
III> tiến trình bài dạy
Tiết thứ 2 4
1 ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
2 Bài mới
I- Tọa độ của điểm và của vectơ.
- vẽ hệ tọa độ đêcac vuông góc Oxyz
- Nêu các khái niệm về hệ trục tọa độ
Oxyz từ hệ trục Oxy ?
- Hớng dẫn học sinh làm hoạt động 1
- vẽ tọa độ của điểm trong hệ trục
Oxyz
- Nêu khái niệm tọa độ của điểm trong
- Vẽ hình
- từ hệ trục Oxy hình thành các khái niệm về hệ trục Oxyz
- Hình thành khái niệm tọa độ của điểm trong không gian
1 Hệ tọa độ
Hệ tọa độ đêcac vuông góc Oxyz, điểm O là gốc tọa độ, r r r i j k , , là các vectơ đơn vị thỏa mãn : r i2 = r j2 = k r2 = 1
rr i j = r r j k k i = rr = 0 (Phần làm hoạt động 1)
2 Tọa độ của một điểm
Trang 2không gian Oxyz.
- nêu khái niệm tọa độ của vectơ trong
không gian
- hớng dẫn làm hoạt động 2
- Hình thành khái niệm về tọa
độ của một vectơ
- Làm hoạt động 2
M
Với M Oxyz ∈ ta có thể biểu diễn
OM uuuur = + xi y j zk r r + r
(x ;y ;z) tọa độ điểm M ta có thể biểu diễn M=(x ;y ;z) hoặc M(x ;y ;z)
3 Tọa độ của vectơ
Trong không gian Oxyz cho vectơ a r khi đó tồn tại duy nhất bộ số (a1;a2;a3) sao cho:
a a i a j a k r = r + r + r
Bộ 3 số (a1;a2;a3) là tọa độ của vectơ a r
Nhận xét: cho M(x;y;z)=> OM uuuur(x;y;z) (phần làm bài hoạt động 2)
II Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ.
- Nêu định lí và hớng dẫn học sinh
cách chứng minh
- từ định lí suy ra hệ quả
- Nhận biết định lí và thực hiện cách chứng minh
- hình thành lên nội dung hệ quả từ định lí
Định lí :(SGK)
Hệ quả :(SGK)
3 Củng cố toàn bài
- Củng cố khái niệm về hệ trục tọa độ đêcac Oxyz, biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ.
4 Bài tập về nhà
- Làm các bài tập 1, 2, 3 Trang 68
Tiết thứ 2 5
1 ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
2 Bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- nêu định nghĩa về hệ trục Oxyz
- Nêu các phép toán vectơ
Hoạt động 2: Nêu khái niệm tích vô hớng.
Trang 3- từ công thức tích vô hớng trong
mặt phẳng trình bày công thức
tích vô hớng trong không gian
- Hớng dẫn cách CM
- Nêu các ứng dụng và hớng dẫn
cách chứng minh
- Hớng dẫn học sinh làm hoạt
động 3
- nêu công thức
- Học sinh tiếp nhận các ứng dụng
- Làm hoạt động 3
1 Biểu thức tọa độ của tích vô h ớng
Đinh lí : (SGK)
Chứng minh
2 ứng dụng
a) Độ dài của một vectơ a r = ( a a a1; ;2 3)
a r = a + + a a
b) Khoảng cách giữa hai điểm A(xA;yA;zA) và B(xB;yB;zB) là:
AB = x − x + y − y + z − z
uuur
c) góc giữa hai vectơ: a a a a r ( 1; ;2 3) ( , b b b b r 1; ;2 3)
là ϕ hoặc (a b r r ; ) :
;
.
a b a b a b Cos a b
a a a b b b
=
r r
Khi a b r ⊥ ⇔ r a b1 1+ a b2 2+ a b3 3
(Phần làm bài của học sinh)
Hoạt động 3 : Nêu biểu thức tọa độ của mặt cầu.
- Nêu định lí và gợi ý cách chứng
minh
điều khiển học sinh làm hoạt động 4
- Nêu nhận xét
- hớng dẫn làm ví dụ
- Trình bày định lí và chứng minh
- làm hoạt động 4
- xác định tâm và bán kính ở dạng khác của phơng trình mặt cầu
Làm ví dụ
Định lí : (SGK)
Chứng minh
(phần làm bài của học sinh)
Nhận xét:
(SGK)
ví dụ:
3 Củng cố toàn bài
- Củng cố công thức tích vô hớng, công thức khoảng cách, công thức độ dài, công thức góc, phơng trình mặt cầu
4 Bài tập về nhà
- làm bài 4,5,6 (68)
Tiết thứ 26
1 ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
2 Bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- Nêu định nghĩa hệ tọa độ đecac
vuông góc Oxyz
- Các phép toán của véctơ
- biểu thức tọa độ của tích vô hớng
- Các ứng dụng của tích vô hớng
- phơng trình mặt cầu cả hai dạng, xác
định tâm và bán kính của nó?
Hoạt động 2: Làm các bài tập.
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung trình bày
- gọi học sinh vận dụng các phép toán
của vectơ tìm tọa độ
- Nêu biểu thức vectơ trọng tâm trong
tam giác ? gợi ý học sinh cách chứng
minh công thức trọng tâm
- Hớng dẫn học sinh dựa vào các
vectơ bằng nhau tìm tọa độ các đỉnh
còn lại
- học sinh thực hiện việc tính toán
- chứng minh công thức và vận dụng
Xác định các vectơ bằng nhau, từ
đó tính tọa độ các điểm còn lại
Bài 1 : (68)
d = a − b + c
b) e a r r = − 4 b r − 2 c r = ( 0; 27;3 − )
Bài 2 : (68)
áp dụng công thức trọng tâm :
3 3 3
G
G
G
x x x x
y y y y
z z z z
=
+ +
=
Vậy G(2 4
;0;
3 3)
Bài 3 :(68)
Ta có :
1;1;1 , 0; 1;0
1;0;1 (2;0;2) ' 2;5; 7
AC AB AD
uuur uuur uuur
uuuur
và
Ta có :
AA = BB = CC = DD = −
uuur uuur uuuur uuuur Vậy :
' 3;5; 6 , ' 4;6; 5 , ' 3; 4; 6
3 Củng cố toàn bài
- Củng cố các phép toán vectơ.
4 Bài tập về nhà
- Học thuộc các phép toán của vectơ, tích vô hớng của vectơ, ứng dung, phơng trình mặt cầu.
- Chuẩn bị tiếp các bài 4,5,6 trang (68)
Tiết thứ 27
1 ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
2 Bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- Nêu định nghĩa hệ tọa độ đecac
vuông góc Oxyz
- Các phép toán của véctơ
- biểu thức tọa độ của tích vô hớng
- Các ứng dụng của tích vô hớng
- phơng trình mặt cầu cả hai dạng, xác
định tâm và bán kính của nó?
Trang 5Hoạt động 2: Làm các bài tập luyện tập.
- Gọi học sinh vận dụng công thức
tích vô hờng để làm bài
- Hớng dẫn học sinh chuyển về
ph-ơng trình tổng quát của mặt cầu, từ
đó xác định tâm và bán kính
- muốn xác định mặt cầu ta xác định
những yếu tố gì ?
- Hớng dẫn viết phơng trình mặt cầu
- Xác định tâm và bán kính
- Viết phơng trình mặt cầu
Bài 4 : (68)
a) a b r r = 3.2 0 4 + ( ) ( ) − + − 6 0 6 =
b) c d r ur = 1.4 + − ( ) 5 3 2 5 + − = − ( ) 21
Bài 5 : (68)
a) x2+ y2+ − − z2 8 x 2 y + = 1 0
Vậy tâm O(4 ;1 ;0) và bán kính r=4 b)
3 x + 3 y + 3 z − 6 x + 8 y + 15 z − = 3 0
2
1
x y z
Vậy tâm O( 4 5
1; ;
− − ) và bán kính r=19
6
Bài 6 : (68)
a) Gọi I là trung điểm của AB vây I ( 3; 1;5 − )
bán kính r = IA uur = 1 4 4 3 + + =
phơng trình mặt cầu:
x − + + y + − z =
b) bán kính: r = CA uuur = 4 1 + = 5 phơng trình mặt cầu là:
x − + + y + − z =
3 Củng cố toàn bài
- Củng cố khái niệm mặt cầu
4 Bài tập về nhà
- đọc trớc bài phơng trình mặt phẳng.
nhận xét và rút kinh nghiệm:
Ngày tháng năm
Trang 6Bài 2: phơng trình mặt phẳng
Tiết <28- 32 >
Ngày soạn:
Địa điểm:
i> mục tiêu
1) Kiến thức:
- Biết cách lập phơng trình tổng quát của mặt phẳng đi qua một điểm và có vectơ pháp tuyến cho trớc.
- Biết cách xác định vectơ pháp tuyến của một mặt phẳng khi cho biết phơng trình tổng quát của mặt phẳng đó.
- Nắm đợc điều kiện để hai mặt phẳng song song hoặc vuông góc bằng phơng pháp tọa độ.
- Biết cách xác định khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng.
2) Kĩ năng:
- Biết vận dụng công thức xác định vectơ pháp tuyến và viết phơng trình mặt phẳng, làm đợc các bài tập trong sách giáo khoa.
ii> phơng pháp phơng tiện
a Kiến thức liên quan đến bài trớc: phơng pháp tọa độ trọng không gian.
b Phơng pháp: Nêu khái niệm về mặt phẳng trong không gian, trình bày cách thiết lập phơng trình mặt phẳng, các vấn đề liên quan của mặt phẳng.
iii> tiến trình bài dạy
Tiết thứ 28
1 ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
2 Bài mới
Nêu khái niệm về vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
- Nhắc lại khái niệm vectơ pháp
tuyến trong mặt phẳng từ đó suy ra
khái niệm vectơ pháp tuyến trong
không gian của mp(α)
- Nêu bài toán và hớng dẫn học sinh
chứng minh
- đa thêm biểu thức dạng định thức
- Nêu kí hiệu tích có hớng
- Hớng dẫn học sinh làm hoạt động 1
- trả lời và trình bày khái niệm vectơ pháp tuyến
- giải bài toán 1
- làm hoạt động 1
Định nghĩa (SGK) Chú ý : Nếu n rlà Vectơ pháp tuyến => kn r
(k≠0) là vectơ pháp tuyến
Bài toán : Cho mặt phẳng ( ) α và hai vectơ
( 1; ;2 3) ( , 1; ;2 3)
a a a a r b b b b r không cùng
ph-ơng có giá song song hoặc nằm trên ( ) α
CM vectơ n rvuông góc ( ) α với
( 2 3 3 2; 3 1 1 3; 1 2 2 1)
n r = a b − a b a b − a b a b − a b
Giải
(Phần làm bài của học sinh)
* vectơ n rlà tích có hớng của hai vectơ a b r r ,
kí hiệu: a b r r ∧ hoặc a b r r ,
(phần làm bài của học sinh)
Xây dựng phơng trình tổng quát của mặt phẳng.
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung trình bày
- Nêu bài toán 1, hớng dẫn học sinh
dựa vào tích vô hớng của hai vectơ để
giải
- Nêu bài toán 2, gợi ý dựa vào bài toán
1 để giải
- Nêu định nghĩa và nhận xét
Trình bày các trờng hợp riêng
- Từ trờng hợp riêng đã trình bày, cho
học sinh làm các hoạt động
- Theo dõi bài toán và giải
- Theo giõi bài toán và giải
- Hiểu định nghĩa mặt phẳng,
và các nhận xét
- từ trờng hợp riêng mà GV
đ-a rđ-a làm các hoạt động 4,5
- làm ví dụ (SGK)
Bài toán 1 : Cho mp( ) α ⊂ Oxyz,
0 0; ;0 0
M x y z ∈ Oxyz và nhận
( ; ; )
n A B C r là một vectơ pháp tuyến CM
( )
( ; ; )
M x y z ∈ α <=>
A x x − + B y y − + C z z − =
Giải
(Phần làm bài của học sinh)
Bài toán 2: tập hợp các điểm M(x;y;z) thuộc
Oxyz thỏa mãn phơng trình Ax+By+Cz+D=0 là một mặt phẳng nhận vectơ n A B C r ( ; ; )làm vectơ pháp tuyến
Giải
(Phần làm bài của học sinh)
1 Định nghĩa(SGK) Nhận xét:
a) mp ( ) α : Ax By Cz D + + + = 0có vectơ pháp tuyến n A B C r ( ; ; )
b) mặt phẳng đi qua điểm M(x0;y0;z0) có vectơ pháp tuyến là n A B C r ( ; ; )có phơng trình:
A x x− +B y y− +C z z− =
Phần làm bài của học sinh hoạt động 2, 3
2 Các tr ờng hợp riêng
a) Nếu D=0 mặt phẳng đi qua gốc b) Nếu A=0 mặt phẳng // với trục Ox (phần làm bài hoạt động 4)
c) Nếu A=B=0 mặt phẳng // mặt phẳng Oxy (phần làm bài hoạt động 5)
Nhận xét: Nếu A, B, C, D khác 0 ta viết mặt
phẳng dới dạng: x y z 1
a b + + = c là phơng trình
đoạn chắn
ví dụ:
3 Củng cố toàn bài
- Củng cố cách xác định vectơ pháp tuyến của mặt phẳng, xây dựng phơng trình mặt phẳng, các trờng hợp riêng của phơng trình mặt phẳng.
4 Bài tập về nhà
- Làm các bài tập 1, 2, 3 Trang 80
- Học thuộc phơng trình tổng quát của mặt phẳng và các trờng hợp riêng của nó.
Tiết thứ 29
1 ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
2 Bài mới
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu định nghĩa phơng trình tổng quát
Trang 8của mặt phẳng ?
- Cách xác định vectơ pháp tuyến
- Các trờng hợp riêng của mặt phẳng
- Cho học sinh xác định vectơ pháp
tuyến và nhận xét tỉ lệ của chúng
- Cho hai mặt phẳng và vectơ pháp
tuyến của nó
- Vẽ hình hai mặt phẳng // và nhận xét
về vectơ pháp tuyến=> điều kiện hai
mặt phẳng // và trùng nhau
- Vẽ hình hai mặt phẳng vuông góc và
cho học sinh nhận xét về vectơ pháp
tuyến của nó
- học sinh làm hoạt động 6
- nhận xét về hai mặt phẳng // từ hình vẽ từ đó nêu điều kiện
- làm ví dụ
- Nhìn vào hình vẽ xác định
điều kiện hai mặt phẳng vuông góc
Làm ví dụ
(phần làm hoạt động 6) Cho hai mặt phẳng ( ) α1 và ( ) α2 có Pt;
( ) ( )
A x B y C z D
A x B y C z D
α α
Có các vectơ pháp tuyến: n ur1 = ( A B C1; ;1 1)
và n uur2 = ( A B C2; ;2 2)
1 Điều kiện để hai mặt phẳng song song.
n kn
D kD
ur uur
D kD
ur uur
Chú ý:
( ) α1 cắt ( ) α2 ⇔ ≠ n ur1 kn uur2
ví dụ: (SGK) (Phần làm bài của học sinh)
2 Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc.
( ) ( )1 2 1 2
.
n n
A A B B C C
ur uur
Ví dụ (SGK) (Phần làm bài của học sinh)
3 Củng cố toàn bài
- Củng cố điều kiện để hai mặt phẳng // và vuông góc với nhau.
4 Bài tập về nhà
- Làm các bài 4,5,6,7 trang 80.
- học thuộc điều kiện để hai mặt phẳng // và hai mặt phẳng vuông góc.
Tiết thứ 30
1 ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
2 Bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- Nêu cách xác định vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng
- phơng trình tổng quát của mặt phẳng
- điều kiện hai mặt phẳng // và vuông
góc
Hoạt động 2: Xây dựng công thức khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng.
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung trình bày
- Trình bày định lí
- Hớng dẫn cách chứng minh
- nêu các ví dụ và định hớng học sinh
dùng công thức khoảng cách để làm
bài
- Cho học sinh thực hiện hoạt động 7
- Hiểu định lí
- chứng minh định lí
- làm các ví dụ vận dụng
- làm hoạt động 7
Định lí : (SGK)
Chứng minh
Gọi M1(x1 ;y1 ;z1) là hình chiếu vuông góc của M0 lên (α) ta có:
=
M M n M M n
Ax By Cz Ax By Cz
= + + + − − −
Vì M1∈ ( ) α =>D=-Ax1-By1-Cz1
=> ( ( ) ) 0 0 0
d M
A B C
Ví dụ 1: SGK (phần làm bài của học sinh)
Ví dụ 2: (SGK) (phần làm bài của học sinh)
3 Củng cố toàn bài
- Củng cố công thức khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng.
4 Bài tập về nhà
- Làm các bài tập 8,9,10 Trang 81
Tiết thứ 31
1 ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
2 Bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- Trình bày phơng trình tổng quát của
mặt phẳng?
- Cách xác định vectơ pháp tuyến đã
học ? để xác định mặt phẳng ta cần xác
định những yếu tố nào ?
- Điều kiện để hai mặt phẳng// và ⊥ ?
- công thức khoảng cách từ một điểm
tới một mặt phẳng ?
Hoạt động 2: làm các bài tập.
- Trình bày cách xác định vectơ pháp
tuyến của mỗi trờng hợp ?
- Sử dụng phơng trình tổng quát xác
định các mặt phẳng ?
- Trình bày vectơ pháp tuyến và điểm
đi qua của mặt phẳng ?
- Nêu cách xác định vectơ pháp tuyến và viết phơng trình mặt phẳng ?
- Nêu vectơ pháp tuyến và điểm đi qua từ đó xác định phơng trình mặt
Bài 1(80) :
a) Gọi mặt phẳng cần tìm là ( ) α ,phơng trình ( ) α : 2x+3y+5z-16=0
b) Gọi mặt phẳng cần tìm là ( ) α ,phơng trình ( ) α : x-3y+3z-9=0
c) Gọi mặt phẳng cần tìm là ( ) α , theo phơng trình đoạn chắn => phơng trình
( ) α : 2x+3y+6z+6=0
Bài 2 (80) :
Mặt phẳng cần tìm nhận vectơ uuur AB là
Trang 10- Xác định vectơ pháp tuyến và điểm đi
qua của mỗi mặt phẳng ?
- Từ phơng trình tổng quát xác định
các mặt phẳng tơng ứng ?
- Xác định vectơ và điểm đi qua của
mỗi trục tọa độ ?
- Tìm các vectơ thuộc mặt phẳng và
xác định vectơ pháp tuyến ?
- Nêu cách xác định mặt phẳng khi biết
trớc ba điểm ?
phẳng ?
- Nêu vectơ pháp tuyến của mỗi mặt phẳng và các điểm đi qua từ
đó viết phơng trình mặt phẳng ?
- Nêu cách xác định vectơ pháp tuyến và xây dựng phơng trình mặt phẳng ?
- Nêu cách xác định vectơ pháp tuyến của một mặt phẳng đi qua 3
điểm và từ đó viết phơng trình mặt phẳng ?
vectơ pháp tuyến và đi qua trung điểm I:
Pt mặt phẳng: x-y-2z+9=0
Bài 3 (80) :
a) phơng trình các mặt phẳng tọa độ (Oxy), (Oyz), (Ozx) lần lợt là :
z=0, x=0, y=0
b) phơng trình các mặt phẳng // với (Oxy), (Oyz), (Ozx) và đi qua M(2 ;6 ;-3) lần lợt là :
z+3=0, x-2=0, y-6=0
Bài 4 (80) :
a) mặt phẳng cần tìm chứa hai vectơ
( 1;0;0 )
i
r
và vectơ OP uuur ( 4; 1; 2 − ) vậy vectơ pháp tuyến của nó là
n r = i OP r uuur = − − => phơng
trình mặt phẳng là : 2y+z=0
b) 3x+z=0 c) 4x+3y=0
Bài 5 (80) :
a) Mặt phẳng (ABC) có vectơ pháp tuyến là: n r = uuur uuur AC AD , = − − − ( 2; 1; 1 )
=>mp(ABC): 2x+y+z-14=0 Tơng tự: mp(BCD) : 6x+5y+3z-42=0 b) Mặt phẳng cần tìm có vectơ pháp tuyến là: n AB CD r uuur uuur = ∧ = ( 10;9;5 )
mp cần tìm : 10x+9y+5z-74=0
3 Củng cố toàn bài
- Củng cố cách xác định vectơ pháp tuyến và viết phơng trình mặt phẳng.
4 Bài tập về nhà
- Xem lại các bài 6, 7, 8, 9, 10 trang 80,81
- Học các phần lí thuyết.
Tiết thứ 32
1 ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
2 Bài mới
Kiểm tra bài cũ.
- Trình bày phơng trình tổng quát của
mặt phẳng?
- Cách xác định vectơ pháp tuyến đã
học ? để xác định mặt phẳng ta cần xác
định những yếu tố nào ?
- Điều kiện để hai mặt phẳng// và ⊥ ?
- công thức khoảng cách từ một điểm
tới một mặt phẳng ?
Làm các bài tập sách giáo khoa.