Tiết 23ÔN TẬP CHƯƠNG I... Định nghĩa về các tứ giác :Tứ giác có: Hai cạnh đối song song là hình thang Các cạnh đối song song là hình bình hành 4 góc vuông là hình chữ nhật 4 góc vuông và
Trang 2Tiết 23
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Trang 31 Định nghĩa về các tứ giác :
Tứ giác có:
Hai cạnh đối song song là hình thang
Các cạnh đối song song là hình bình hành
4 góc vuông là hình chữ nhật
4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau là hình vuông
4 cạnh bằng nhau là hình thoi
Trang 42 Tính chất của các hình tứ giác:
+ Tính chất đặc trưng :
1 AD = BC
2 AC = BD
3 Hình thang cân
2 Hình thang
1 Tứ giác
Tính chất Các loại tứ giác
D
C A + B + C + D = 3600
A + D = B + C = 180 0
C
D
AB//CD, C = D
AB//CD
+Có đủ t/c của hình thang
Trang 5Các loại tứ giác Tính chất
4 Hình bình hành
C D
O
AB//CD, AD//BC
1 AB = CD, AD = BC
2 A = C, B = D
3 OA = OC, OB = OD
5 Hình chữ nhật
C
D
A = B = C = D = 900
+ Có tất cả các t/c của hình bình hành và hình thang cân
+ Tính chất đặc trưng :
1 AC = BD
2 OA = OB = OC = OD
O
Trang 66 Hình thoi
AB = BC = CD = DA
+ Có tất cả các tính chất của hình bình hành
+ Tính chất đặc trưng:
1 AC BD 2.
2 1
2 1
2 1
2
1
ˆ ˆ
ˆ ˆ
ˆ ˆ
ˆ ˆ
D D
B B
C C
A A
A
B
C D
O 1
1
1
1
2
2 2
2
7 Hình vuông
C D
+ Có tất cả các tính chất của hình thoi và hình chữ nhật
+ Tính chất đặc trưng:
1 AC BD, OA=OB=OC=OD 2.
2 1
2 1
2 1
2
1
ˆ ˆ
ˆ ˆ
ˆ ˆ
ˆ ˆ
D D
B B
C C
A A
O
Trang 73 Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác
Tứ giác
H thang
H bình hành
Hình thoi
Hình chữ nhật
H thang
cân
Hình vuông
H thang vuông
2 cạnh đối song song
3 góc vuông
1 góc vuông
2 cạnh bên song song
1 g óc vu
ôn g
2 g óc
kề 1
đá y
bằ ng
nh au
2 đ ườ
ng ch
éo
bằ ng
nh au
4 cạnh bằng nhau
- Các cạnh đối song song
- Các cạnh đối bằng nhau
- 2 cạnh đối song song bằng nhau
- Các góc đối bằng nhau
- 2 đ/chéo cắt nhau tại trung
điểm mỗi đường
2 c ạn
h b ên
so ng so ng
1 gó
c vu
ôn g
2 đư
ờn g
ch éo
bằ ng
n ha u
-2 cạnh kề bằng nhau
-2 đường chéo vuông góc
-2 đ/chéo là đg phân giác của 1 góc
1 gó
c vu
ôn g
2 đư
ờn g
ch éo
bằ ng
n ha u
-2 cạnh kề bằng nhau
-2 đg chéo vuông góc
-1 đg chéo là đường phân
của một góc
Trang 8Bài 87
Hình vuông Hình thoi
Hình bình hành
Hình thang
Hình chữ nhật
Trang 9B
C D
G H
EFGH là hình chữ nhật khi AC BD
Trang 10B
C
D
G H
EFGH là hình thoi khi AC = BD
Trang 11B
C
D
G H
EFGH là hình vuông khi AC = BD và AC BD
Trang 12Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững kiến thức về các loại tứ giác đã học (định nghĩa, tính chất,
dấu hiệu nhận biết).
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Ôn kiến thức về đối xứng trục, đối xứng tâm, đường thẳng song song
-Bài tập nhà: 89,90 tr 111,112 (SGK)
157 tr 76 (SBT)