xin cảm ơn... PHẫP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐH ớng dẫn học bài ở nhà Học lại lý thuyết.
Trang 1c¸c thÇy c« gi¸o vỊ dù
tiÕt häc h«m nay
TR ƯỜNG THCS MINH TÂN NG THCS MINH T N ÂN
Giáo viên: Nguyễn Hải Hưng
Häc sinh: Líp 8A1
Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào haihung9969@yahoo.com.vn hoặc
0984197222 xin cảm ơn.
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm như thế nào?
Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:
6 2
5
x
2
2
Trang 3Tiết 27: LUYỆN TẬP
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
a
b
6 3
4 4
5
2
x
x và
x x
x
4
3 4
2
3
2
x
x và x
x
Trang 4Tiết 27: LUYỆN TẬP
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
• a
(x 2(x 2x 6 (x
(x (x 3).2
2 3
x
2x + 4 = 2(x + 2) ; x 2 – 4 = x 2 – 2 2 = (x + 2)(x - 2) MTC: 2(x + 2)(x - 2)
2(x + 2)(x - 2): 2(x + 2) = x - 2
2(x + 2)(x - 2): (x + 2)(x - 2) = 2
) 2 )(
2 )
2 ).(
4 2(x 3x.(x x - 2) 2(x 3x 2 - 6x x
2x 3x
4
3 4
2
3
2
x và
x
x
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC :
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức
với nhân tử phụ tương ứng :
Trang 5Tiết 27: LUYỆN TẬP Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
• b
x 2 + 4x + 4 = (x + 2) 2 ; 3x + 6 = 3(x + 2)
MTC: 3(x + 2) 2
3(x + 2) 2 : (x + 2) 2 = 3
3(x + 2) 2 : 3(x + 2) = x + 2
2
2 3
2 2
2 3
2
6
x
x x
x
x
x x
x
2
2 3
15
3 3
2
3
5 4
4
5
x
x x
x x
x
x
6 3
4 4
5
2
x
x và
x x
x
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC :
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức
với nhân tử phụ tương ứng :
Trang 6Tiết 27: LUYỆN TẬP
• Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
2
2
8
; 4 2
1
x x
1
;
1 2
4 2
x
x x
a.
c.
xy y
x y
xy y
x x
x
2 2 3 2
3
3
; 3
3
Trang 7Tiết 27: LUYỆN TẬP
• Bài 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
a)
) 2
)(
2 (
2
32
16 )
2 (
2 ).
2 (
) 2 (
2
8 2
8
) 2
)(
2 (
2
2 )
2 ( ).
2 (
2
) 2
(
1 4
2
1
) 2 (
2 2
: 2 2
2
) 2
( 2
2 : 2
2 2
2 2
2 :
2 2
; 2 2
4 2
2
8
; 4 2
1
2
2
2
2
x x
x
x x
x x
x x
x
x x
x
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x MTC
x x
x x
x x
x x
x
Trang 8Tiết 27: LUYỆN TẬP
• Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau: b.
1
;
1 2
4 2
x
x x
MTC: x 2 – 1
.(x 2 – 1)
(x 2 + 1)
x 2 + 1 =
x 2 - 1
x 4 – 1
x 2 – 1
=
x 4
x 2 – 1 và
Trang 9Tiết 27: LUYỆN TẬP
• Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
c.
xy y
x y
xy y
x x
x
3
3
; 3
3
• C l p ho t ả lớp hoạt động nhóm làm câu c trong 5 phút ớp hoạt động nhóm làm câu c trong 5 phút ạt động nhóm làm câu c trong 5 phút động nhóm làm câu c trong 5 phút ng nhóm làm câu c trong 5 phút
Trang 10Tiết 27: LUYỆN TẬP
• Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
3 3
3 3
2 2
3
3
.
3
y
x y
y x
y
x y
xy y
x x
x
c.
x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 = (x – y)3
xy - y2 = y(x – y) MTC: y(x – y)3
y(x – y)3: (x – y)3 = y
y(x – y)3: y(x – y) = (x – y)2
2 2
3 2
2 3
3
; 3
x xy
y
x y
xy y
x x
x
2
)
x x
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC :
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức
với nhân tử phụ tương ứng :
À! Đã đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức
Trang 11Tiết 27: LUYỆN TẬP
• Bài tập 20: Cho hai phân thức :
1
x 2 + 3x - 10 x 2 + 7x + 10
x
Không dùng cách phân tích các mẫu thức thành nhân tử, hãy chứng tỏ rằng có thể quy đồng mẫu thức hai phân thức này với mẫu thức chung là: x 3 + 5x 2 – 4x - 20
và
Trang 12Chuẩn bị bài 5 PHẫP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
H ớng dẫn học bài ở nhà
Học lại lý thuyết
Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
f
f
f
?