KIỂM TRA BÀI CŨ Trong các dây của đường tròn dây lớn nhất là dây như thế nào?Dây đó có độ dài bằng bao nhiêu?. Giữa dây và đường kính có quan hệ như thế nào?. Trả lời Trong các dây c
Trang 1TiÕt 23 – H×nh häc 9
LuyÖn tËp - § êng kÝnh vµ d©y cña ® êng trßn
Gi¸o viªn : TrÞnh ThÞ TuyÕt
Tr êng trung häc c¬ së T×nh Hóc
Trang 2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trong các dây của đường tròn dây lớn nhất là dây như thế nào?Dây đó có
độ dài bằng bao nhiêu?
Giữa dây và đường kính có quan hệ như thế nào?
Trả lời
Trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất là đường kính
Có độ dài bằng hai lần bán kính.
Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì
đi qua trung điểm của dây ấy.
Trang 3TiÕt 23: LuyÖn tËp
§êngkÝnhvµd©ycña®êngtrßn
Bµi10(sgk – 104)
Cho tam gi¸c ABC , c¸c ® êng cao BD vµ CE Chøng minh r»ng :
a)Bèn ®iÓm B, E, D, C cïng thuéc mét ® êng trßn b) DE < BC.
Trang 4D
A
Bµi10(sgk – 104)
ABC :
BD AC ;
CE AB.
a) B, E, D, E cïng thuéc mét ® êng trßn b) DE < BC.
GT
KL
Trang 5E
D
A
B, E, D, C cùng thuộc một đ ờng tròn
MB = MC = MD = ME
MB = MC ( M là trung điểm của BC) MB = MC = BC1
2
MD = BC; ME = BC 1 1
áp dụng tính chất đ ờng trung tuyến
ứng với cạnh huyền đối với các tam
giác vuông nào ?
Gợiưý : a)
Gọi M là trung điểm của BC
(1)
(2)
Trang 6E
D
A
Gợiưý : b)
Trong đ ờng tròn (M)
nói trên ED là gì ?
BC là gì ?
Từ đó ta suy ra điều gì ?
Căn cứ vào đâu ?
Trang 7Bàiư18ư(sbtư – ư130)
Cho đ ờng tròn (O) , có bán kính OA = 3cm Dây BC của đ ờng tròn vuông góc với OA tại trung điểm của OA Tính độ dài BC
Trang 8KL
§ êng trßn (O) : OA = 3cm
BC OA t¹i H
AH = HO TÝnh BC = ?
Bµi18(sbt – 130)
Trang 9Gợiưý :
Hãy cho biết mối quan hệ giữa HB và BC ? Giải thích ?
BC = 2HB ( vì OA BC )
HB = ? Dựa vào tam giác vuông nào để tính ?
Trong tam giác em vừa xét ta đã biết đ ợc yếu tố nào ?
Căn cứ vào đâu để tính độ dài đoạn HB ?
Ta có thể xét 1 trong 2 tam giác
vuông AHB hoặc OHB
Em chọn tam giác vuông nào ?
Trang 10Bàiư11ư(sgkư – ư104)
Cho đ ờng tròn (O) đ ờng kính AB, dây
CD không cắt đ ờng kính AB Gọi H và K theo thứ tự là chân các đ ờng vuông góc kẻ
từ A và B đến CD
Chứng minh rằng CH = DK.
Trang 11H C
K D
Bµi11(sgk – 104)
§ êng trßn (O) :
® êng kÝnh AB, d©y CD
AH CD ; BK CD GT
Trang 12Gîiý : M
O
H C
K D
Cã : CH = MH – MC ; DK = MK - MD
AHKB lµ h×nh thang v× :
MC = MD (v× OM CD)
MH = MK
Cã OA = OB (gt)
vµ AH // OM // BK (v× cïng CD)
KÎ OM CD
Bµi11(sgk – 104)
Trang 13Củng cố:
Qua các bài tập vừa giải, ta cần phải chú
ý đến những điều
gì?
• Nhớ các tính chất của đường kính và dây.
• Đọc kỹ bài toán, nắm vững GT,KL Cố gắng vẽ hình chuẩn xác, rõ, đẹp.
• Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học Suy luận logic.
Trang 14HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc ba định lý Xem lại các
bài tập đã giải.
Làm bài tập 22; 23 (Sbt) Trang
131
Trang 15TIẾT HỌC KẾT THÚC
XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH!