1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Tu chon Toan 9_chu de 3

18 318 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề tự chọn toán 9Chủ đề 3 Các loại góc có liên quan đến đờng tròn và tứ giác nội tiếp I Mục tiêu cần đạt: - HS đợc củng cố khái niệm về các loại góc có liên quan đến đờng tròn và tứ

Trang 1

Chủ đề tự chọn toán 9

Chủ đề 3 Các loại góc có liên quan đến đờng tròn và tứ giác nội tiếp I) Mục tiêu cần đạt:

- HS đợc củng cố khái niệm về các loại góc có liên quan đến đờng tròn và tứ giác nội tiếp

biết vận dụng linh hoạt các tính chất của các loại góc có liên quan đến đờng tròn và tứ giác nội tiếp để giải bài tập

- HS đợc rèn luyện các kĩ năng tính toán và chng minh góc bằng nhau và đoạn thẳng bằng nhau, cung bằng nhau, tứ giác nội tiếp

- HS đợc phát triển t duy suy luận lô gíc qua việc giải các bài tập

II) Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng com pa, đo độ , máy chiếu

- HS: Ôn tập các loại góc có liên quan đến đờng tròn và tứ giác nội tiếp

III) Hoạt động của thầy và trò:

Tiết 1

Trang 2

tg Hoạt động cña thÇy Hoạt động cña trß Nội dung ghi b¶ng

1

7

35

1 æn định tổ chức:

GV: KiÓm tra sÜ sè

2 Kiểm tra bài cũ: ( KÕt hîp

trong phÇn ch÷a bµi tËp cò)

3 Bµi míi :

H§1: ¤n t©p lÝ thuyÕt

Phát biểu định nghĩa góc ở

tâm, định nghĩa số đo cung

Chữa bài số 4 ( tr 69 SGK)

(Đề bài và hình vẽ đưa lên

bảng phụ)

H§2: Bµi tËp :

GV yêu cầu một học sinh đọc

to đề bài

Gọi một học sinh lên bảng vẽ

hình

? Muốn tính số đo các góc ở

tâm góc AOB, góc BOC, góc

COA ta làm thế nào

?Tính số đo các cung tạo bởi

hai trong ba điểm ABC,

GV gọi một hs lên bảng, học

sinh cả lớp làm vào vở

GV: Cho hs làm bài 7 tr 69

SGK

GV: Cho HS trả lời miệng

? Em có nhận xét gì về số đo

của các cung nhỏ AM, CP,

BN, DQ

? Hãy nêu tên các cung nhỏ

bằng nhau

? Hãy nêu tên hai cung lớn

bằng nhau

G: Lưu ý: Các cung có số đo

bằng nhau nhưng chưa chắc

các cung đó đã bằng nhau

G: Cho HS làm bài 8 tr 70

LT: B¸o c¸o

HS: Phát biểu định nghĩa trang 66, 67 SGK Chữa bài số 4

tr 69 SGK

HS: Nêu cách tính

HS lên bảng làm

Một học sinh đứng

I.¤n t©p lÝ thuyÕt

1 Bài 4 – 69 (Sgk)

B T

A

O

Có OA ⊥AT ( gt)

Và OA = AT (gt)⇒ ∆ABT

vuông cân tại A

⇒ ·AOT= ·ATO= 450

Có B ∈OT ⇒ ·AOB= 450

có sđ cung ABnhỏ = góc AOB =

450

⇒sđ cung ABlớn = 3650 – 450

= 3150

II Bµi tËp :

1.Bài 6 tr 69 SGK

C

O B

A

Ta có: ∆AOB = ∆BOC = ∆

COA ( c c c) Suy ra:·AOB BOC COA=· =·

AOB BOC COA· +· +· =3600

⇒·AOB BOC COA=· =· =1200

s®AB» = s®BC» =s®CA» =1200

2 Bài 7 - 69 SGK

D C

Q P

N M

B A

O

3 Bài 8 tr 70 SGK

a, Đúng c, Sai

Trang 3

TiÕt 2 ÔN TẬP VỀ GÓC NỘI TIẾP I/ Mục tiêu cần đạt:

- HS được củng cố và khắc sâu định nghĩa định lí , hệ quả góc nội tiếp

- HS có kĩ năng vận dụng định lí, các hệ quả góc nội tiếp để giải các bài toán

- Có tư duy suy luận lô gíc

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Máy chiếu , bản trong , phiếu học tập

Phiếu học tập

Họ và tên : ……… Lớp : …………

_

Bài 1 : Điền vào chỗ chấm để hoàn thành các nội dung sau :

a, Góc nội tiếp là góc có đỉnh ………đường tròn và hai cạnh của góc ……… của đường tròn đó

b, Trong một đường tròn , số đo của góc nội tiếp ……… số đo của cung bị chắn

Bài 2 : Đánh dấu x vào ô tương ứng với các khẳng định sau :

Các khẳng định Đún

g

Sai

a, Trong một đưòng tròn các góc nộitiếp cùng chắn một cung thì bằng

nhau

b, Trong một đường tròn các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một

cung

c, Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

d, Góc nội tiếp là góc vuông thì chắn nửa đường tròn

e, Góc nội tiếp ( nhỏ hơn hoặc bằng 900) có số đo bằng số đo của góc

ở tâm cùng chắn một cung

III/ Hoạt đông của thầy và trò:

TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ ND GHI BẢNG

1

5

1/ổn định tổ chức:

GV: Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ: (Kết

hợp trong phần chữa bài

tập cũ )

3/ Bài mới:

- GV :Cho HS cả lớp hoàn

thành PHT

Sau đó tổ chức nhận xét

PHT của2 HS

? để hoàn thành PHT trên

LT: Báo cáo

HS : cả lớp hoàn thành PHT

HS : nhận xét đúng sai

HS : Định nghĩa , định lí và hệ quả góc nội tiếp

I/ Ôn tập lí thuyết:

Bài 1 :

a, Góc nội tiếp là góc có

đỉnh nằm trên đường

tròn và hai cạnh của góc

chứa haidây cung của

Trang 4

6

8

em đã vận dụng kiến thức

nào

H§2 Bµi tËp

GV :Gọi HS nêu cách tính

Để làm bài tập trên em đã

vận dụng kiến thức nào ?

- Gọi một học sinh đọc đề và

vẽ hình bài tập 18 trang 75

SGK

? Nhìn hình vẽ hãy cho biết

các góc PAQ, PBQ, PCQ· · ·

có đặc điểm gì chung? Hãy

so sánh số đo của chúng?

- GV gọi một học sinh lên

bảng trình bày

- GV gọi một học sinh lên

a, Biết góc MAN = 300

Tính góc PCQ

Ta có : góc A =

2

1 góc B (hệquả góc nội tiếp )

⇒ góc B = 2 góc A = 2 300

= 600

Ta có : góc B =

2

1 góc C

⇒ góc C = 2 góc B = 1200

HS : Hệ quả góc nội tiếp

- Thực hiện

- Cùng chắn cung »PQ

PAQ PBQ PCQ= =

đường tròn đó

b, Trong một đường tròn , số đo của góc nội tiếp

bằng nửa số đo của cung

bị chắn

Bài 2 :

a, - Đ ; b, - S ; c, -Đ ;

d, - Đ ; e, - S

II) H§2 Bµi tËp Bài 16 trang 75/ SGK

Q P

A

C N M

B

Giải:

a, Biết góc MAN = 300

Tính góc PCQ

Ta có : góc A =

2

1 góc B (hệquả góc nội tiếp )

⇒ góc B = 2 góc A = 2 300

= 600

Ta có : góc B =

2

1 góc C

⇒ góc C = 2 góc B = 1200

b, Biết góc C = 1360

Tính góc A

Bài 18 trang 75 SGK

Các góc PAQ, PBQ, PCQ· · · cùng chắn cung »PQ nên

PAQ PBQ PCQ= = (theo hệ quả các góc nội tiếp cùng chắn một cung)

Trang 5

8

bảng vẽ hình bài tập 19

trang 75 SGK

- GV :Muốn chứng minh

SH AB⊥ ta chứng minh

điều gì ?

- GV :Gọi HS chứng minh

? Đểû hoàn thành bài tập trên

em đã vận kiến thức nào

GV : vẽ hình lên bảng

- GV : Muốn chứng minh 3

điểm B , C , D thẳng hàng ta

chứng minh điều gì ?

Em nào chứng minh được

điều này ?

- Gọi học sinh vẽ hình bài

tập 22 trang 76 SGK

? Chứng minh AM là

đường cao của tam ABC?

Suy ra hệ thức liên hệ giữa

AM, MC, MB?

- góc AMB = 900 Vì là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn

⇒BM là đường cao của

SAB

- Vì góc ANB = 900 ( vì là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

⇒AN là đường cao của

SAB

- H là trực tâm

do đó SH AB⊥

- Học sinh vẽ hình vào vở

CBD ABC ABD 180= + =

hay ·CBD là góc bẹt

- HS : chứng minh

AMB 90= (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O) hay AM là đường cao của tam giác ABC vuông tại A

Bài 19 trang 75 SGK

Ta có ·AMB là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên

·AMB = 900 hay BM SA⊥

suy ra BM là đường cao của

SAB

Tương tự ta có ·ANB = 900

hay AN là đường cao của

SAB

Vì H là giao điểm của AN và BM nên H là trực tâm do đó SH AB⊥

Bài 20 trang 76 SGK

Nối B với các điểm A, D, C khi đó ta có:

ABC 90= (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O)

ABD 90= (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O')

CBD ABC ABD 180= + =

hay ·CBD là góc bẹt

Vậy ba điểm C, B, D là ba điểm thẳng hàng

Bài 22 trang 76 SGK

Ta có: AMB 90· = 0(góc nội

Trang 6

1

GV : Muốn chứng minh cho

SM = SC ta chưng minh điều

gì?

Em nào chứng minh được

điều này ?

Để làm bài tập trên em đã

vận dụng kiến thức nào ?

IV/ Củng cố: (Kết hợp

trong phần BM )

V/ Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại lời giải các bài

tập trên

HS : Cm cho tam giác SMC cân tại S

HS chứng minh

HS :hệ quả góc nội tiếp

tiếp chắn nửa đường tròn tâm O) hay AM là đường cao của tam giác ABC vuông tại A

Áp dụng hệ thức liên hệ đường cao và hình chiếu ta có: AM2 = MC.MB

Bài 26 trng76 SGK :

S

N

A M

O

CM

Ta có : cung MA = cung MB Cung MB = cung NC ( Vì

MN // BC )

⇒ cung MA = cung NC

⇒ góc ACM =góc CMN

⇒ tam giác SMC cân tại S

⇒ SM = SC

Chứng minh tương tự , ta có tam giác SAN cân tại S

⇒ SN = SA

TiÕt 3

ÔN TẬP VỀ GÓC TẠO BỞI MỘT TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG

I/ Mục tiêu cần đạt:

- HS đuợc củng cố và khắc sâu định , định lí , và hệ quả của góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung

- HS có kĩ năng vận dụng định lí hệ quả về góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung để giải bài tập ,có kĩ năng vẽ hình chính xác kĩ năng trình bày rõ ràng

- HS có tư duy suy luận lô gíc

- Có thái độ tích cực trong giải toán

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV : thước thẳng , com pa , máy chiếu , phiếu học tập

Phiếu học tập

Họ và tên : ……… Lớp ………

_

Bài 1 : Điền vào chỗ chấm để hoàn thanh các câu sau :

1) Góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh ……… và 1 cạnh là ……….1 cạnh chứa ……… của đường tròn

2) Số đo của Góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung ………… số đo của cung bị chắn

Trang 7

Bài 2 : Trong các hình vẽ sau hình không có góc tạo bởi tia tia tiếp tuyến và dây cung làhình :

D C

B A

O O

Bài 3 : Điền dấu x vào ô thích hợp :

Các khẳng định Đún

g

Sai

1) Trong 1 đường tròn góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp

cùng chắn 1cung thì bằng nhau

2) Nếu góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 450thì góc ở tâm

cùng 1 cung với góc đó có số đo bằng 450

3) Nếu góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 900thì dây căng

cung bị chắn là dây lớn nhất của đường tròn

- HS : Ôn tập về góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung Làm bài tập

C/ Hoạt đông của thầy và trò:

1

6

7

1/ Ổn định tổ chức:

GV: Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ ( kết hợp

trong phần BM )

3/ Bài mới:

-Cho HS cả lớp hoàn thành

PHT

? Đểû hoàn thành bài tập trên

em đã vận kiến thức nào

Sau đó tổ chức nhận xét

PHT của2 HS

? để hoàn thành PHT trên

em đã vận dụng kiến thức

nào

- GV gọi một học sinh lên

bảng vẽ hình bài tập 27

trang 79 SGK

LT: Báo cáo

-HS làm PHT

- HS : Định nghĩa , định lí , hệ quả góc nội tiếp

- HS nhận xét

I/ Ôn tập lí thuyết : Bài 1 : Điền vào chỗ chấm

để hoàn thanh các câu sau : 1) Góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung là góc có

đỉnh nằm trên đương tròn ø 1 cạnh là tia tiếp tuyến 1 cạnh chứa dây cung của đường

tròn 2) Số đo của Góc tạo bởi 1 tia

tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn Bài 2 : Trong các hình vẽ

trên hình không có góc tạo bởi tia tia tiếp tuyến và dây cung làhình : D

Bài 3 :

1 – Đ ; 2 – S ; 3 - Đ

II/ Bài tập : Bài 27 trang 79 SGK

Trang 8

15

? Tam giác AOP là tam giác

gì? So sánh ·PAO và ·PBT?

? So sánh APO và PBT· · ?

- GV gọi một học sinh lên

bảng chữa bài tập 27trang 79

SGK

? Đểû hoàn thành bài tập trên

em đã vận kiến thức nào

- GV gọi một học sinh lên

bảng vẽ hình

? So sánh ·CAB và ·ADB?

Vì sao?

? Tương tự hãy chứng minh

ACB DAB= ?

- Gọi một học sinh lên bảng

trình bày nội dung bài giải

Bài 32 trang 80 SGK

- GV vẽ hinh lên bảng

? gócPTB + góc POT = ?

Vì sao ?

- Thực hiện theo yêu cầu GV

- AOP cân tại O

·PAO = ·PBT cùng chắn một cung

APO PBT=

- Thực hiện theo yêu cầu GV

- CAB ADB· =· = 1 sđAmB¼

2

- Trình bày bảng

-HS bằng 900vì :

Ta co ùTP⊥ OP (T/C của tiếp tuyến )

⇒ tam giác TPOvuông tạiP

⇒ gócPTB + góc POT

Trong AOP có PO = OA nên tam giác AOP cân tại

O Suy ra: APO APO· =· (hai góc ở đáy)

Mà ·PAO và ·PBT cùng chắn cung nhỏ »BP nên

·PAO = ·PBT Vậy APO PBT· = ·

Bài 29 trang 79 SGK

Ta có: CAB· 1sđAmB¼

2

·CAB là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung của đừơng tròn (O'))

ADB sđAmB

2

= (góc nội tiếp của đường tròn (O') chắn cung AmB)

Suy ra: CAB ADB· = · (1) Tương tự, ta có:

ACB DAB= (2) Từ (1) và (2) suy ra cặp góc thứ ba của hai tam giác ABD và CBA cũng bằng nhau Vậy CBA DBA· = ·

Bài 32 trang 80 SGK

Trang 9

1

? Vậy muốn chưng minh

gócBTP + 2gócTPB =900

ta phải chứng minh điều gì

- GV : Em nào chứng minh

được điều này ?

Bài 34 trang 80 SGK

- GV gọi một học sinh lên

bảng vẽ hình

? Hãy chứng minh BMT

TMA?

? Từ đó suy ra hệ thức nào

liên hệ MT, MA, MB?

? Từ đó suy ra được gì?

- GV gọi một học sinh lên

bảng trình bày lại nội dung

bài giải

GV : Để làm các bài tập

trên em đã vận dụng kiến

thức nào ?

4/ Củng cố: (Kết hợp trong

phần BM )

5/ Hướng dẫn về nhà:

-Xem lại lời giải các bài tập

trên

=900

- HS: 2 góc TPB = góc POT

-HS : chứng minh

- Thực hiện yêu cầu GV

Xét hai tam giác BMT vàTMA có:

µ

M chung

µ µ

B T= (cùng chắn AT)

BMT TMA Suy ra: MT MB

MA MT=

=> MT2 =MA.MB

-HS :Định lí và hệ quả của góc nội tiếp

m M

N A B

P

Chứng minh :

Ta có : góc TPB =1/2 sđ cung PmB ( định lí góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung )

Góc POT =sđ cung PmB ( Tính chất góc ở tâm )

⇒ góc TPB = 1/2 góc POT

⇒ 2góc TPB = góc POT(1 )

Ta co ùTP⊥ OP (T/C của tiếp tuyến )

⇒ tam giác TPOvuông tạiP

⇒ gócPTB + góc POT =900

( 2 ) Từ 1 và2 suy ra : gócBTP + 2gócTPB =900

* Hỏi thêm :Chưng minh rằng

a, TP2= TB TA

b, AM PB =AN PT

Bài 34 trang 80 SGK

Xét hai tam giác BMT vàTMA Ta có:

Góc M chung Góc B= gócMTB(cùng chắn cung nhỏ AT)

Vậy BMT TMA (g – g) Suy ra: MT MB

MA MT= hay

2

MT =MA.MB

Vì cát tuyến MAB kẻ tùy ý nên có thể nói rằng đẳng

Trang 10

thửực MT2 = MA.MB luoõn ủuựng khi cho caựt tuyeỏn MAB quay quanh ủieồm M

Tiết 4

ôn tập về góc cố đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn

I) Mục tiêu cần đạt:

- Rốn luyện kỹ năng nhận biết gúc cú đỉnh ở bờn trong đường trũn, gúc cú đỉnh ở bờn ngoài đường trũn

- Rốn luyện kỹ năng ỏp dụng cỏc định lý về số đo của gúc cú đỉnh ở trong đường trũn, ở ngoài đường trũn và giải bài tập

- Rốn luyện kỹ năng trỡnh bày bài giải, kỹ năng vẽ hỡnh, tư duy hợp lý

II) Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SBT; SGK, bảng phụ, thước thẳng, compa

- HS: thước thẳng, compa, SGK

III) Hoạt động của thầy và trò:

1

7

1/ OÅn ủũnh toồ chửực:

GV: Kieồm tra sú soỏ

2/ Kieồm tra baứi cuừ ( keỏt hụùp

trong phaàn BM )

3/ Baứi mụựi:

HĐ1: Ôn tập lí thuyết

GV nờu yờu cầu kiểm tra

? Phỏt biểu cỏc định lý về gúc

cú đỉnh ở bờn trong, gúc cú

đỉnh ở bờn ngoài đường trũn

?Chữa bài tập 37 tr 82 SGK

Một HS lờn bảng kiểm tra

1) Phỏt biểu cỏc định lý như SGK

HĐ1: Ôn tập lí thuyết

Bài 37 – 82(Sgk)

S

M C B

A

O

Ta cú:

1 2

AB

đAM

ASC MCA

= ⇒ =

=

II Bài tập :

Trang 11

12

H§ 2 Bµi tËp :

1 Bài 40 tr 83 SGK

GV: gọi một học sinh lên vẽ

hình bài tập 40 SGK

GV và HS dưới lớp đánh giá

và nhận xét học sinh chữa

bài

?còn cách nào nữa không

2.Bài 41 tr 83 SGK

Gợi ý: góc A; góc BSM thuộc

loại góc nào?

Sử dụng t/c để tính

GV để HS toàn lớp độc lập

làm bài trong 3 phút, sau đó

gọi một học sinh lên bảng

trình bày

Một học sinh lên vẽ hình

Cách khác

Ta có góc ADS = góc EAC + góc C

( góc ngoài tam giác ADC)

Góc SAD = góc BAE + góc SAE

Mà góc CAE = gócEAB

Góc C = góc SAE ( góc nội tiếp và góc giữa tia tiếp tuyến và một dây cùng chắn cung AB)

=> góc ADS = góc SAD => tam giác SAD cân tại S => SA = SD

H:Một học sinh đọc to

đề bài, sau đó vẽ hình viết giả thiết, kết luận lên bảng

1 Bài 40 – 83(Sgk)

E

D

A

O

Ta có:

1

2 2

1

3 2

Từ (1),(2) và (3) suy ra:

SAD SDA= Do đó:∆SAD cân tại S nên SA = SD

2 Bài 41 – 83(Sgk)

N

S M

C B

A

O

Ta có góc A = 0.5( sđ cung CN – sđ cung BM) (định lý góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn) góc BSM = 0.5( sđ cung CN +

sđ cung BM) (định lý góc có đỉnh ở bên trong đường tròn)

⇒góc A + góc BSM = 2.0,5 sđ

cung CN = sđ cung CN

Trang 12

2

GV kiểm tra thêm bài của các

học sinh khác

G: Cho hs nhận xét

3 ( bài 42 tr 83 SGK)

Đưa ra hình vẽ trên bảng phụ

? Nêu cách c/m AP⊥QR

Gợi ý:Gọi E,H là giao điểm

của AB,AC và RQ

?Nhận xét gì về ∆AEHvà AP

G: Gọi 1hs lên bảng

? Em nào còn có cách c/m

khác

G: Giới thiệu cách c/m khác

? Dự đoán ∆CPIcân tại đâu

Nêu cách c/m

GV:Gọi 1 hs trình bày c/m

GV: Cho hs nhận xét

4 Cñng cè (KÕt hîp trong

phÇn BM)

5) H íng dÉn vÒ nhµ:

- Về nhà cần nắm vững các

định lý về số đo góc các loại,

làm bài tập cần nhận biết

đúng các góc với đường tròn

- Làm các bài tập: 43 tr 83

SGK, 31, 32 tr 78 SBT

- Đọc trước bài 6 Cung chứa

góc Chuẩn bị 1 tấm

bìa.Mang đầy đủ dụng cụ

( thước kẻ, compa, thước đo

góc) để thực hành đựng cung

chứa góc

H: Nêu nhận xét

Một học sinh đọc to đề bài

HS vẽ hình vào vở

HS:…

H: Theo dõi hướng dẫn

HS lên bảng

HS:……

H: Nêu dự đoán cà cách c/m

H: lên bảng c/m HS: Nêu nhận xét

HS: ghi néi dung häc ë nhµ

mà góc CMN = 0,5 sđ cung

CN (định lý góc nội tiếp)

=>góc A + góc BSM = 2 góc CMN

3.Bài 42 – 83(Sgk)

R

I

C P

E

B

A

O

a, Ta có:

AEH

∆ cân (C/m như bài 36)

BP PC» =» ⇒BAP PAC· =·

⇒AP là phân giác ·BAC

Do đó: AP⊥QR

b, Ta có:

CIP = 0.5( sđ cung AR + sđ cung PC) (định lý góc có đỉnh nằm ở bên trong đường tròn) Góc PCI = 0.5( sđ cung RB +

sđ cung BP) (định lý góc nội tiếp)

Mà cung BP = cung PC; cung

RA = cung RB ( giả thiết)

=> góc CIP = góc PCI => tam giác CPI cân tại P

TiÕt 5

«n tËp vÒ tø gi¸c néi tiÕp

I MỤC TIÊU BÀI DẠY

Ngày đăng: 06/07/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ). - Giao an Tu chon Toan 9_chu de 3
Bảng ph ụ) (Trang 2)
Bảng trình bày. - Giao an Tu chon Toan 9_chu de 3
Bảng tr ình bày (Trang 4)
Bảng vẽ hình bài tập 19 - Giao an Tu chon Toan 9_chu de 3
Bảng v ẽ hình bài tập 19 (Trang 5)
Bảng   vẽ   hình   bài   tập   27 - Giao an Tu chon Toan 9_chu de 3
ng vẽ hình bài tập 27 (Trang 7)
Bảng chữa bài tập 27trang 79 - Giao an Tu chon Toan 9_chu de 3
Bảng ch ữa bài tập 27trang 79 (Trang 8)
Bảng vẽ hình. - Giao an Tu chon Toan 9_chu de 3
Bảng v ẽ hình (Trang 9)
Hình bài tập 40 SGK. - Giao an Tu chon Toan 9_chu de 3
Hình b ài tập 40 SGK (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w