Chủ đề tự chọn toán 9Chủ đề 3 Các loại góc có liên quan đến đờng tròn và tứ giác nội tiếp I Mục tiêu cần đạt: - HS đợc củng cố khái niệm về các loại góc có liên quan đến đờng tròn và tứ
Trang 1Chủ đề tự chọn toán 9
Chủ đề 3 Các loại góc có liên quan đến đờng tròn và tứ giác nội tiếp I) Mục tiêu cần đạt:
- HS đợc củng cố khái niệm về các loại góc có liên quan đến đờng tròn và tứ giác nội tiếp
biết vận dụng linh hoạt các tính chất của các loại góc có liên quan đến đờng tròn và tứ giác nội tiếp để giải bài tập
- HS đợc rèn luyện các kĩ năng tính toán và chng minh góc bằng nhau và đoạn thẳng bằng nhau, cung bằng nhau, tứ giác nội tiếp
- HS đợc phát triển t duy suy luận lô gíc qua việc giải các bài tập
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng com pa, đo độ , máy chiếu
- HS: Ôn tập các loại góc có liên quan đến đờng tròn và tứ giác nội tiếp
III) Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1
Trang 2tg Hoạt động cña thÇy Hoạt động cña trß Nội dung ghi b¶ng
1
7
35
1 æn định tổ chức:
GV: KiÓm tra sÜ sè
2 Kiểm tra bài cũ: ( KÕt hîp
trong phÇn ch÷a bµi tËp cò)
3 Bµi míi :
H§1: ¤n t©p lÝ thuyÕt
Phát biểu định nghĩa góc ở
tâm, định nghĩa số đo cung
Chữa bài số 4 ( tr 69 SGK)
(Đề bài và hình vẽ đưa lên
bảng phụ)
H§2: Bµi tËp :
GV yêu cầu một học sinh đọc
to đề bài
Gọi một học sinh lên bảng vẽ
hình
? Muốn tính số đo các góc ở
tâm góc AOB, góc BOC, góc
COA ta làm thế nào
?Tính số đo các cung tạo bởi
hai trong ba điểm ABC,
GV gọi một hs lên bảng, học
sinh cả lớp làm vào vở
GV: Cho hs làm bài 7 tr 69
SGK
GV: Cho HS trả lời miệng
? Em có nhận xét gì về số đo
của các cung nhỏ AM, CP,
BN, DQ
? Hãy nêu tên các cung nhỏ
bằng nhau
? Hãy nêu tên hai cung lớn
bằng nhau
G: Lưu ý: Các cung có số đo
bằng nhau nhưng chưa chắc
các cung đó đã bằng nhau
G: Cho HS làm bài 8 tr 70
LT: B¸o c¸o
HS: Phát biểu định nghĩa trang 66, 67 SGK Chữa bài số 4
tr 69 SGK
HS: Nêu cách tính
HS lên bảng làm
Một học sinh đứng
I.¤n t©p lÝ thuyÕt
1 Bài 4 – 69 (Sgk)
B T
A
O
Có OA ⊥AT ( gt)
Và OA = AT (gt)⇒ ∆ABT
vuông cân tại A
⇒ ·AOT= ·ATO= 450
Có B ∈OT ⇒ ·AOB= 450
có sđ cung ABnhỏ = góc AOB =
450
⇒sđ cung ABlớn = 3650 – 450
= 3150
II Bµi tËp :
1.Bài 6 tr 69 SGK
C
O B
A
Ta có: ∆AOB = ∆BOC = ∆
COA ( c c c) Suy ra:·AOB BOC COA=· =·
mà AOB BOC COA· +· +· =3600
⇒·AOB BOC COA=· =· =1200
⇒ s®AB» = s®BC» =s®CA» =1200
2 Bài 7 - 69 SGK
D C
Q P
N M
B A
O
3 Bài 8 tr 70 SGK
a, Đúng c, Sai
Trang 3TiÕt 2 ÔN TẬP VỀ GÓC NỘI TIẾP I/ Mục tiêu cần đạt:
- HS được củng cố và khắc sâu định nghĩa định lí , hệ quả góc nội tiếp
- HS có kĩ năng vận dụng định lí, các hệ quả góc nội tiếp để giải các bài toán
- Có tư duy suy luận lô gíc
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Máy chiếu , bản trong , phiếu học tập
Phiếu học tập
Họ và tên : ……… Lớp : …………
_
Bài 1 : Điền vào chỗ chấm để hoàn thành các nội dung sau :
a, Góc nội tiếp là góc có đỉnh ………đường tròn và hai cạnh của góc ……… của đường tròn đó
b, Trong một đường tròn , số đo của góc nội tiếp ……… số đo của cung bị chắn
Bài 2 : Đánh dấu x vào ô tương ứng với các khẳng định sau :
Các khẳng định Đún
g
Sai
a, Trong một đưòng tròn các góc nộitiếp cùng chắn một cung thì bằng
nhau
b, Trong một đường tròn các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một
cung
c, Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông
d, Góc nội tiếp là góc vuông thì chắn nửa đường tròn
e, Góc nội tiếp ( nhỏ hơn hoặc bằng 900) có số đo bằng số đo của góc
ở tâm cùng chắn một cung
III/ Hoạt đông của thầy và trò:
TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ ND GHI BẢNG
1
5
1/ổn định tổ chức:
GV: Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ: (Kết
hợp trong phần chữa bài
tập cũ )
3/ Bài mới:
- GV :Cho HS cả lớp hoàn
thành PHT
Sau đó tổ chức nhận xét
PHT của2 HS
? để hoàn thành PHT trên
LT: Báo cáo
HS : cả lớp hoàn thành PHT
HS : nhận xét đúng sai
HS : Định nghĩa , định lí và hệ quả góc nội tiếp
I/ Ôn tập lí thuyết:
Bài 1 :
a, Góc nội tiếp là góc có
đỉnh nằm trên đường
tròn và hai cạnh của góc
chứa haidây cung của
Trang 46
8
em đã vận dụng kiến thức
nào
H§2 Bµi tËp
GV :Gọi HS nêu cách tính
Để làm bài tập trên em đã
vận dụng kiến thức nào ?
- Gọi một học sinh đọc đề và
vẽ hình bài tập 18 trang 75
SGK
? Nhìn hình vẽ hãy cho biết
các góc PAQ, PBQ, PCQ· · ·
có đặc điểm gì chung? Hãy
so sánh số đo của chúng?
- GV gọi một học sinh lên
bảng trình bày
- GV gọi một học sinh lên
a, Biết góc MAN = 300
Tính góc PCQ
Ta có : góc A =
2
1 góc B (hệquả góc nội tiếp )
⇒ góc B = 2 góc A = 2 300
= 600
Ta có : góc B =
2
1 góc C
⇒ góc C = 2 góc B = 1200
HS : Hệ quả góc nội tiếp
- Thực hiện
- Cùng chắn cung »PQ
PAQ PBQ PCQ= =
đường tròn đó
b, Trong một đường tròn , số đo của góc nội tiếp
bằng nửa số đo của cung
bị chắn
Bài 2 :
a, - Đ ; b, - S ; c, -Đ ;
d, - Đ ; e, - S
II) H§2 Bµi tËp Bài 16 trang 75/ SGK
Q P
A
C N M
B
Giải:
a, Biết góc MAN = 300
Tính góc PCQ
Ta có : góc A =
2
1 góc B (hệquả góc nội tiếp )
⇒ góc B = 2 góc A = 2 300
= 600
Ta có : góc B =
2
1 góc C
⇒ góc C = 2 góc B = 1200
b, Biết góc C = 1360
Tính góc A
Bài 18 trang 75 SGK
Các góc PAQ, PBQ, PCQ· · · cùng chắn cung »PQ nên
PAQ PBQ PCQ= = (theo hệ quả các góc nội tiếp cùng chắn một cung)
Trang 58
bảng vẽ hình bài tập 19
trang 75 SGK
- GV :Muốn chứng minh
SH AB⊥ ta chứng minh
điều gì ?
- GV :Gọi HS chứng minh
? Đểû hoàn thành bài tập trên
em đã vận kiến thức nào
GV : vẽ hình lên bảng
- GV : Muốn chứng minh 3
điểm B , C , D thẳng hàng ta
chứng minh điều gì ?
Em nào chứng minh được
điều này ?
- Gọi học sinh vẽ hình bài
tập 22 trang 76 SGK
? Chứng minh AM là
đường cao của tam ABC?
Suy ra hệ thức liên hệ giữa
AM, MC, MB?
- góc AMB = 900 Vì là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn
⇒BM là đường cao của
SAB
- Vì góc ANB = 900 ( vì là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )
⇒AN là đường cao của
SAB
- H là trực tâm
do đó SH AB⊥
- Học sinh vẽ hình vào vở
CBD ABC ABD 180= + =
hay ·CBD là góc bẹt
- HS : chứng minh
AMB 90= (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O) hay AM là đường cao của tam giác ABC vuông tại A
Bài 19 trang 75 SGK
Ta có ·AMB là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên
·AMB = 900 hay BM SA⊥
suy ra BM là đường cao của
SAB
Tương tự ta có ·ANB = 900
hay AN là đường cao của
SAB
Vì H là giao điểm của AN và BM nên H là trực tâm do đó SH AB⊥
Bài 20 trang 76 SGK
Nối B với các điểm A, D, C khi đó ta có:
ABC 90= (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O)
ABD 90= (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O')
CBD ABC ABD 180= + =
hay ·CBD là góc bẹt
Vậy ba điểm C, B, D là ba điểm thẳng hàng
Bài 22 trang 76 SGK
Ta có: AMB 90· = 0(góc nội
Trang 61
GV : Muốn chứng minh cho
SM = SC ta chưng minh điều
gì?
Em nào chứng minh được
điều này ?
Để làm bài tập trên em đã
vận dụng kiến thức nào ?
IV/ Củng cố: (Kết hợp
trong phần BM )
V/ Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại lời giải các bài
tập trên
HS : Cm cho tam giác SMC cân tại S
HS chứng minh
HS :hệ quả góc nội tiếp
tiếp chắn nửa đường tròn tâm O) hay AM là đường cao của tam giác ABC vuông tại A
Áp dụng hệ thức liên hệ đường cao và hình chiếu ta có: AM2 = MC.MB
Bài 26 trng76 SGK :
S
N
A M
O
CM
Ta có : cung MA = cung MB Cung MB = cung NC ( Vì
MN // BC )
⇒ cung MA = cung NC
⇒ góc ACM =góc CMN
⇒ tam giác SMC cân tại S
⇒ SM = SC
Chứng minh tương tự , ta có tam giác SAN cân tại S
⇒ SN = SA
TiÕt 3
ÔN TẬP VỀ GÓC TẠO BỞI MỘT TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG
I/ Mục tiêu cần đạt:
- HS đuợc củng cố và khắc sâu định , định lí , và hệ quả của góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung
- HS có kĩ năng vận dụng định lí hệ quả về góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung để giải bài tập ,có kĩ năng vẽ hình chính xác kĩ năng trình bày rõ ràng
- HS có tư duy suy luận lô gíc
- Có thái độ tích cực trong giải toán
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : thước thẳng , com pa , máy chiếu , phiếu học tập
Phiếu học tập
Họ và tên : ……… Lớp ………
_
Bài 1 : Điền vào chỗ chấm để hoàn thanh các câu sau :
1) Góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh ……… và 1 cạnh là ……….1 cạnh chứa ……… của đường tròn
2) Số đo của Góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung ………… số đo của cung bị chắn
Trang 7Bài 2 : Trong các hình vẽ sau hình không có góc tạo bởi tia tia tiếp tuyến và dây cung làhình :
D C
B A
O O
Bài 3 : Điền dấu x vào ô thích hợp :
Các khẳng định Đún
g
Sai
1) Trong 1 đường tròn góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp
cùng chắn 1cung thì bằng nhau
2) Nếu góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 450thì góc ở tâm
cùng 1 cung với góc đó có số đo bằng 450
3) Nếu góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 900thì dây căng
cung bị chắn là dây lớn nhất của đường tròn
- HS : Ôn tập về góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung Làm bài tập
C/ Hoạt đông của thầy và trò:
1
6
7
1/ Ổn định tổ chức:
GV: Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ ( kết hợp
trong phần BM )
3/ Bài mới:
-Cho HS cả lớp hoàn thành
PHT
? Đểû hoàn thành bài tập trên
em đã vận kiến thức nào
Sau đó tổ chức nhận xét
PHT của2 HS
? để hoàn thành PHT trên
em đã vận dụng kiến thức
nào
- GV gọi một học sinh lên
bảng vẽ hình bài tập 27
trang 79 SGK
LT: Báo cáo
-HS làm PHT
- HS : Định nghĩa , định lí , hệ quả góc nội tiếp
- HS nhận xét
I/ Ôn tập lí thuyết : Bài 1 : Điền vào chỗ chấm
để hoàn thanh các câu sau : 1) Góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung là góc có
đỉnh nằm trên đương tròn ø 1 cạnh là tia tiếp tuyến 1 cạnh chứa dây cung của đường
tròn 2) Số đo của Góc tạo bởi 1 tia
tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn Bài 2 : Trong các hình vẽ
trên hình không có góc tạo bởi tia tia tiếp tuyến và dây cung làhình : D
Bài 3 :
1 – Đ ; 2 – S ; 3 - Đ
II/ Bài tập : Bài 27 trang 79 SGK
Trang 815
? Tam giác AOP là tam giác
gì? So sánh ·PAO và ·PBT?
? So sánh APO và PBT· · ?
- GV gọi một học sinh lên
bảng chữa bài tập 27trang 79
SGK
? Đểû hoàn thành bài tập trên
em đã vận kiến thức nào
- GV gọi một học sinh lên
bảng vẽ hình
? So sánh ·CAB và ·ADB?
Vì sao?
? Tương tự hãy chứng minh
ACB DAB= ?
- Gọi một học sinh lên bảng
trình bày nội dung bài giải
Bài 32 trang 80 SGK
- GV vẽ hinh lên bảng
? gócPTB + góc POT = ?
Vì sao ?
- Thực hiện theo yêu cầu GV
- AOP cân tại O
·PAO = ·PBT cùng chắn một cung
APO PBT=
- Thực hiện theo yêu cầu GV
- CAB ADB· =· = 1 sđAmB¼
2
- Trình bày bảng
-HS bằng 900vì :
Ta co ùTP⊥ OP (T/C của tiếp tuyến )
⇒ tam giác TPOvuông tạiP
⇒ gócPTB + góc POT
Trong AOP có PO = OA nên tam giác AOP cân tại
O Suy ra: APO APO· =· (hai góc ở đáy)
Mà ·PAO và ·PBT cùng chắn cung nhỏ »BP nên
·PAO = ·PBT Vậy APO PBT· = ·
Bài 29 trang 79 SGK
Ta có: CAB· 1sđAmB¼
2
·CAB là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung của đừơng tròn (O'))
ADB sđAmB
2
= (góc nội tiếp của đường tròn (O') chắn cung AmB)
Suy ra: CAB ADB· = · (1) Tương tự, ta có:
ACB DAB= (2) Từ (1) và (2) suy ra cặp góc thứ ba của hai tam giác ABD và CBA cũng bằng nhau Vậy CBA DBA· = ·
Bài 32 trang 80 SGK
Trang 91
? Vậy muốn chưng minh
gócBTP + 2gócTPB =900
ta phải chứng minh điều gì
- GV : Em nào chứng minh
được điều này ?
Bài 34 trang 80 SGK
- GV gọi một học sinh lên
bảng vẽ hình
? Hãy chứng minh BMT
TMA?
? Từ đó suy ra hệ thức nào
liên hệ MT, MA, MB?
? Từ đó suy ra được gì?
- GV gọi một học sinh lên
bảng trình bày lại nội dung
bài giải
GV : Để làm các bài tập
trên em đã vận dụng kiến
thức nào ?
4/ Củng cố: (Kết hợp trong
phần BM )
5/ Hướng dẫn về nhà:
-Xem lại lời giải các bài tập
trên
=900
- HS: 2 góc TPB = góc POT
-HS : chứng minh
- Thực hiện yêu cầu GV
Xét hai tam giác BMT vàTMA có:
µ
M chung
µ µ
B T= (cùng chắn AT)
BMT TMA Suy ra: MT MB
MA MT=
=> MT2 =MA.MB
-HS :Định lí và hệ quả của góc nội tiếp
m M
N A B
P
Chứng minh :
Ta có : góc TPB =1/2 sđ cung PmB ( định lí góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và dây cung )
Góc POT =sđ cung PmB ( Tính chất góc ở tâm )
⇒ góc TPB = 1/2 góc POT
⇒ 2góc TPB = góc POT(1 )
Ta co ùTP⊥ OP (T/C của tiếp tuyến )
⇒ tam giác TPOvuông tạiP
⇒ gócPTB + góc POT =900
( 2 ) Từ 1 và2 suy ra : gócBTP + 2gócTPB =900
* Hỏi thêm :Chưng minh rằng
a, TP2= TB TA
b, AM PB =AN PT
Bài 34 trang 80 SGK
Xét hai tam giác BMT vàTMA Ta có:
Góc M chung Góc B= gócMTB(cùng chắn cung nhỏ AT)
Vậy BMT TMA (g – g) Suy ra: MT MB
MA MT= hay
2
MT =MA.MB
Vì cát tuyến MAB kẻ tùy ý nên có thể nói rằng đẳng
Trang 10thửực MT2 = MA.MB luoõn ủuựng khi cho caựt tuyeỏn MAB quay quanh ủieồm M
Tiết 4
ôn tập về góc cố đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
I) Mục tiêu cần đạt:
- Rốn luyện kỹ năng nhận biết gúc cú đỉnh ở bờn trong đường trũn, gúc cú đỉnh ở bờn ngoài đường trũn
- Rốn luyện kỹ năng ỏp dụng cỏc định lý về số đo của gúc cú đỉnh ở trong đường trũn, ở ngoài đường trũn và giải bài tập
- Rốn luyện kỹ năng trỡnh bày bài giải, kỹ năng vẽ hỡnh, tư duy hợp lý
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SBT; SGK, bảng phụ, thước thẳng, compa
- HS: thước thẳng, compa, SGK
III) Hoạt động của thầy và trò:
1
7
1/ OÅn ủũnh toồ chửực:
GV: Kieồm tra sú soỏ
2/ Kieồm tra baứi cuừ ( keỏt hụùp
trong phaàn BM )
3/ Baứi mụựi:
HĐ1: Ôn tập lí thuyết
GV nờu yờu cầu kiểm tra
? Phỏt biểu cỏc định lý về gúc
cú đỉnh ở bờn trong, gúc cú
đỉnh ở bờn ngoài đường trũn
?Chữa bài tập 37 tr 82 SGK
Một HS lờn bảng kiểm tra
1) Phỏt biểu cỏc định lý như SGK
HĐ1: Ôn tập lí thuyết
Bài 37 – 82(Sgk)
S
M C B
A
O
Ta cú:
1 2
AB
đAM
ASC MCA
= ⇒ =
=
II Bài tập :
Trang 1112
H§ 2 Bµi tËp :
1 Bài 40 tr 83 SGK
GV: gọi một học sinh lên vẽ
hình bài tập 40 SGK
GV và HS dưới lớp đánh giá
và nhận xét học sinh chữa
bài
?còn cách nào nữa không
2.Bài 41 tr 83 SGK
Gợi ý: góc A; góc BSM thuộc
loại góc nào?
Sử dụng t/c để tính
GV để HS toàn lớp độc lập
làm bài trong 3 phút, sau đó
gọi một học sinh lên bảng
trình bày
Một học sinh lên vẽ hình
Cách khác
Ta có góc ADS = góc EAC + góc C
( góc ngoài tam giác ADC)
Góc SAD = góc BAE + góc SAE
Mà góc CAE = gócEAB
Góc C = góc SAE ( góc nội tiếp và góc giữa tia tiếp tuyến và một dây cùng chắn cung AB)
=> góc ADS = góc SAD => tam giác SAD cân tại S => SA = SD
H:Một học sinh đọc to
đề bài, sau đó vẽ hình viết giả thiết, kết luận lên bảng
1 Bài 40 – 83(Sgk)
E
D
A
O
Ta có:
1
2 2
1
3 2
Từ (1),(2) và (3) suy ra:
SAD SDA= Do đó:∆SAD cân tại S nên SA = SD
2 Bài 41 – 83(Sgk)
N
S M
C B
A
O
Ta có góc A = 0.5( sđ cung CN – sđ cung BM) (định lý góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn) góc BSM = 0.5( sđ cung CN +
sđ cung BM) (định lý góc có đỉnh ở bên trong đường tròn)
⇒góc A + góc BSM = 2.0,5 sđ
cung CN = sđ cung CN
Trang 122
GV kiểm tra thêm bài của các
học sinh khác
G: Cho hs nhận xét
3 ( bài 42 tr 83 SGK)
Đưa ra hình vẽ trên bảng phụ
? Nêu cách c/m AP⊥QR
Gợi ý:Gọi E,H là giao điểm
của AB,AC và RQ
?Nhận xét gì về ∆AEHvà AP
G: Gọi 1hs lên bảng
? Em nào còn có cách c/m
khác
G: Giới thiệu cách c/m khác
? Dự đoán ∆CPIcân tại đâu
Nêu cách c/m
GV:Gọi 1 hs trình bày c/m
GV: Cho hs nhận xét
4 Cñng cè (KÕt hîp trong
phÇn BM)
5) H íng dÉn vÒ nhµ:
- Về nhà cần nắm vững các
định lý về số đo góc các loại,
làm bài tập cần nhận biết
đúng các góc với đường tròn
- Làm các bài tập: 43 tr 83
SGK, 31, 32 tr 78 SBT
- Đọc trước bài 6 Cung chứa
góc Chuẩn bị 1 tấm
bìa.Mang đầy đủ dụng cụ
( thước kẻ, compa, thước đo
góc) để thực hành đựng cung
chứa góc
H: Nêu nhận xét
Một học sinh đọc to đề bài
HS vẽ hình vào vở
HS:…
H: Theo dõi hướng dẫn
HS lên bảng
HS:……
H: Nêu dự đoán cà cách c/m
H: lên bảng c/m HS: Nêu nhận xét
HS: ghi néi dung häc ë nhµ
mà góc CMN = 0,5 sđ cung
CN (định lý góc nội tiếp)
=>góc A + góc BSM = 2 góc CMN
3.Bài 42 – 83(Sgk)
R
I
C P
E
B
A
O
a, Ta có:
AEH
∆ cân (C/m như bài 36)
mà BP PC» =» ⇒BAP PAC· =·
⇒AP là phân giác ·BAC
Do đó: AP⊥QR
b, Ta có:
CIP = 0.5( sđ cung AR + sđ cung PC) (định lý góc có đỉnh nằm ở bên trong đường tròn) Góc PCI = 0.5( sđ cung RB +
sđ cung BP) (định lý góc nội tiếp)
Mà cung BP = cung PC; cung
RA = cung RB ( giả thiết)
=> góc CIP = góc PCI => tam giác CPI cân tại P
TiÕt 5
«n tËp vÒ tø gi¸c néi tiÕp
I MỤC TIÊU BÀI DẠY