DINH DƯỠNG TRẺ TRÊN 1 TUỔI

Một phần của tài liệu Test nhi thi hết môn 2 (Trang 61 - 70)

I. CÂU HỎI LỰA CHỌN

1. Tìm ý không phù hợp với vai trò của năng lượng trong cơ thể:

a.Năng lượng giữvai trò rất quan trọng trong cơ thể.

b.Tầm quan trọng của năng lượng chỉ đứng sau Protêin.

c.Tầm quan trọng của năng lượng chỉ đứng sau oxy d.Tầm quan trọng của năng lượng chỉ đứng sau nước 2. Tìm ý không phù hợp với nhu cầu năng lượng cho trẻ em:

a.Nhu cầu năng lượng giống nhau giữa các cá thể.

b.Nhu cầu năng lượng phụ thuộc vào tuổi.

c.Nhu cầu năng lượng phụ thuộc vào giới.

d.Nhu cầu năng lượng phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

3. Nhu cầu năng lượng cho trẻ em 1-2 tuổi trong 1 ngày theo FaO/WHO a.1133 Kcal.

b.1153 Kcal.

c.1233Kcal.

d.1253 Kcal.

18

4. Nhu cầu năng lượng cho trẻ em 2-3 tuổi trong 1 ngày theo FaO/WHO a.1110 Kcal.

b.1210 Kcal.

c.1310Kcal.

d.1410 Kcal.

5. Nhu cầu năng lượng cho trẻ em 3-4 tuổi trong 1 ngày theo FaO/WHO a.1510 Kcal.

b.1610 Kcal.

c.1710Kcal.

d.1810 Kcal.

6. Nhu cầu năng lượng cho trẻ em 4-5 tuổi trong 1 ngày theo FaO/WHO a.1403 Kcal.

b.1503 Kcal.

c.1603 Kcal.

d.1703 Kcal.

7. Tìm ý phù hợp với yêu cầu về đậm độ nhiệt thức ăn thích hợp cho trẻ nhỏ a.0,5 -1,0 Kcal/g.

b.1,0 -1,5 Kcal/g.

c.1,5 -2,0 Kcal/g.

d.2,0 -2,5 Kcal/g

8. Tìm ý không phù hợp với nhu cầu của năng lượng đối với cơ thể:

a.Năng lượng cho chuyển hoá cơ thể b.Năng lượng cho tăng trưởng ở trẻ em c.Năng lượng động lực đặc hiệu của thức ăn d.Năng lượng dự trữ.

9. Tìm ý không phù hợp biện pháp làm tăng thêm đậm độ nhiệt trong thức ăn:

a.Cho thêm dầu, mỡ vào thức ăn.

b.Bớt nước khi nấu.

c.Sử dụng các loại ngũ cốc đã lên mộng làm bột cho trẻ.

d. Cho thêm vitamin B1.

10. Vai trò quan trọng nhất của protêin trong cơ thể là:

a.Protêin là vật liệu xây dựng lên các tế bào mô, cơ quan.

b.Protêin là cung cấp năng lượng cho cơ thể.

c.Protêin tham gia cấu tạo nên các tổ chức tế bào.

d.Protêin cung cấp các nguyên liệu cần thiết cho sự tạo thành các dịch tiêu hoá.

11.Tìm ý không phù hợp với chất lượng của protêin:

a.Chất lượng của protêin phụ thuộc vào số lượng, thành phần các axit amin tạo nên

b.Cơ thể chỉ sử dụng được các axit amin để tổng hợp protêin khi chúng có mặt đồng bộ với một tỉ lệ nhất định.

c.Protêin thực vật thường có đủ axit amin cần thiết và tỉ lệ cân đối hơn protêin thực vật.

d.Sự thiếu hụt một axit amin cần thiết còn gọi là yếu tố hạn chế của thực phẩm.

19

12. Nhu cầu của protêin ở trẻ 1-2 tuổi theo FaO/WHO trong 1 ngày là:

a.20,3g

b.21,3 g c.22,3g d.23,3g

13. Nhu cầu của protêin ở trẻ 2-3 tuổi theo FaO/WHO trong 1 ngày là:

a.@ 25,9g b.26,4 g c.27,3g d.28,2g

14. Nhu cầu của protêin ở trẻ 3-4 tuổi theo FaO/WHO trong 1 ngày là:

a.26,4g b.27,5 g

@c.28,6g d.30,0g

15. Nhu cầu của protêin ở trẻ 4-5 tuổi theo FaO/WHO trong 1 ngày là:

@a.30,4g b.31,5 g c.32,8g d.33,2g

16.ố nhiệt lượng do Protêin cung cấp cần chiếm tỉ lệ % toàn bộ năng lượng của khẩu phần ăn là:

a.5-10%

@b.10-14%

c.15-18%

d.19-22%

17. Tìm ý không phù hợp với vai trò của lipit trong cơ thể:

a.Là chất dinh dưỡng có đậm độ nhiệt cao nhất.

b.Lipit không tham gia cào việc cấu tạo nên màng tế bào, mô não.

c.Là nguồn cung cấp vitamin tan trong dầu cho cơ thể.

d.Là nguồn cung cấp các phospholipit cho cơ thể.

18. Nhu cầu của Lipit ở trẻ 3-5 tuổi trong 1 ngày là:

a.1-2g b.2-3 g

@c.3-4 g d.4-5g

19. Số nhiệt lượng do Lipit cung cấp nên chiếm tỉ lệ % toàn bộ năng lượng của khẩu phần ăn ở trẻ 3-5 tuổi là:

a.10%.

b.20%.

c.30% .

@d.40%.

20

20. Nhu cầu của Lipit ở trẻ lớn trong1 ngày là:

a.1-2g.

@b. 2-3 g.

c.3-4 g.

d.4-5g.

21. Số nhiệt lượng do Lipit cung cấp nên chiếm tỉ lệ % toàn bộ năng lượng của khẩu phần ăn ở trẻ

lớn là:

a.20%.

@b.30%.

c.40%.

d.50%.

22. Tìm ý không phù hợp với nguồn cung cấp các chất béo cho cơ thể:

a.Mỡ động vật ở biển, cá cho nhiều axit béo no, khó hấp thu.

b.Bơ có chứa nhiều vitamin a,D.

c.Dầu thực vật chứa nhiều axit béo không no.

d.Dầu thực vật chứa nhiều Vitamin E, Lecithine.

23. Tìm ý không phù hợp với vai trò của gluxit trong cơ thể:

a.Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể.

b.Là nguồn cung cấp năng lượng rẻ tiền.

c.Là nguồn cung cấp năng lượng nhanh cho các hoạt động thể lực d.Gluxit không có vai trò tạo hình.

24. Tìm ý đúng với nhu cầu Gluxit cho cơ thể:

a.5 g/.kg/ngày.

b.6-8g/kg/ngày.

c.8-10g /kg/ngày.

d. 10-15g/kg/ngày.

25.Số nhiệt lượng do Gluxit cung cấp nên chiếm tỉ lệ % toàn bộ năng lượng của khẩu phần ăn:

a.20-30%.

b.30-40%.

c.40-50%.

d.50 -60%

26. Nhu cầu Na+ cho trẻ em/ngày là.

a.1,0 mEq/kg.

b.1,5 mEq/kg.

@c.2,0 mEq/kg.

d.2,5 mEq/kg.

27. Nhu cầu K+ cho trẻ em/ngày là.

a.1,0 mEq/kg.

@b.1,5 mEq/kg.

c.2,0 mEq/kg.

d.2,5 mEq/kg.

28. Nhu cầu Canxi cho trẻ em/ngày là.

a.100-200mg/kg.

b.200-300mg/kg.

c.300-400mg/kg.

@d.400-500mg/kg.

29. Nhu cầu Fe cho trẻ em/ngày là.

@a.1mg/kg.

b.2mg/kg.

c.3mg/kg.

d.4mg/kg.

30. Nhu cầu Vitamina cho trẻ 1-2 tuổi /ngày là:

31. Nhu cầu Vitamina cho trẻ 3-4 tuổi /ngày là:

32. Nhu cầu Vitamina cho trẻ 4-5 tuổi /ngày là:

33. Nhu cầu Vitamina cho trẻ 4-5 tuổi /ngày là:

34. Nhu cầu Vitamin D cho trẻ 1-2 tuổi /ngày là:

35.Nhu cầu VitaminC cho trẻ 4-5 tuổi /ngày là:

a.10 mg.

@b.20mg.

c.30mg.

22 d.40mg.

36. Nhu cầu Vitamin B 1cho trẻ 1-3 tuổi /ngày là:

@a.0,5 mg.

b.1,0mg.

c.1,5 mg.

d.2,0mg.

37. Nhu cầu Vitamin B 1cho trẻ 3-4 tuổi /ngày là:

a.0,5 mg.

@b.0,6mg.

c.0,7 mg.

d.0,8mg.

38. Nhu cầu Vitamin B 1cho trẻ 4-5 tuổi /ngày là:

a.0,5 mg.

@b.0,7mg.

c.1,0 mg.

d.1,2mg .

39. Nhu cầu Vitamin B 2cho trẻ 1-2 tuổi /ngày là:

@a.7,6 mg.

b.9,5mg.

c.10,6 mg.

d.11,0mg.

40. Nhu cầu Vitamin B 2cho trẻ 2-3 tuổi /ngày là:

@a. 8,6 mg.

b.9,6mg.

c.10,4mg.

d.12,0mg.

41. Nhu cầu Vitamin B 2cho trẻ 3-4 tuổi /ngày là:

a.8,2 mg.

@b.9,6mg.

c.10,2mg.

d.11,2mg.

42. Nhu cầu Vitamin B2cho trẻ 4-5 tuổi /ngày là:

a.8,2 mg.

b.9,2mg.

c.10,2mg.

@d.11,2mg.

43. Nhu cầu axit Folic cho trẻ 1-5 tuổi /ngày là:

23

44. Nhu cầu Vitamin B12 cho trẻ 1-4 tuổi /ngày là:

45. Nhu cầu Vitamin B12 cho trẻ 4-5 tuổi /ngày là:

46. Nhu cầu nước đối với trẻ nhỏ/ngày chiếm % trọng lượng cơ thê:

a.10-11%.

@b.12-15%.

c.16-18%.

d.19-20%.

47. Nguyên tắc đúng nhất cho trẻ trên 1 tuổi ăn tốt nhất là:

a.Cho trẻ ăn từ từ ít một, tăng dần để tránh rối loạn tiêu hóa.

b.Cần cho trẻ ăn nhiều gluxit để đảm bảo cung cấp năng lượng . c.Cần cho trẻ ăn thêm dầu, mỡ để tăng cường năng lượng.

@d.Cho trẻ ăn 3 bữa/ngày.

48. Trẻ ăn cơm nát khi trẻ được bao nhiêu tuổi:

a.1 tuổi.

b.2 tuổi.

@c.3 tuổi.

d.4 tuổi.

49. Số bữa ăn trung bình cho trẻ trên 1 tuổi/ngày là:

a.3-4 bữa.

@b.4-5 bữa.

c.5-6 bữa.

d.6-7 bữa.

50. Thức ăn cho trẻ trên 1 tuổi cần chế biến dưới dạng ninh nhừ, nghiền nhỏ vì:

a.Răng của trẻ chưa mọc đủ.

@b.Cơ nhai còn yếu.

c.Dạ dày co bóp yếu.

d.Các men tiêu hóa còn ít.

51. Tìm ý sai trong số lượng thức ăn trong ngày dành cho trẻ 13-18 tháng tuổi.

a.Gạo: 130g b.Rau 50g

@c.Đậu đỗ 10g 24

d.Thịt 20g.

52. Tìm ý sai trong 1 bát cháo đậu xanh ăn sáng dành cho trẻ 13-18 tháng tuổi.

@a.Gạo: 90g b.Dầu 50g c.Đậu xanh 20g d.Thịt 20g.

53. Tìm ý sai trong 1 bữa cháo rau thịt ăn trưa dành cho trẻ 13-18 tháng tuổi.

a.Gạo: 50g

b.Thịt 20g c.Rau 20g

@d.Dầu 20g.

54. Tìm ý sai trong số lượng thức ăn trong ngày dành cho trẻ 13-18 tháng tuổi.

a.Gạo: 200g b.Rau 100g c.Đậu phụ 100g

@d.Thịt 50g.

55. Tìm ý sai trong 1 bữa cháo đậuxanh dành cho trẻ 19-36 tháng tuổi ăn sáng.

@a.Gạo: 60g b.Đậu xanh 20g c.Đường 20g d.Dầu 10g.

56. Tìm ý sai trong 1 bữa cháo rau thịt dành cho trẻ 19-36 tháng tuổi ăn sáng.

a.Gạo: 80g

@b.Thịt 20g c.Rau 50g d.Dầu 10g.

Một phần của tài liệu Test nhi thi hết môn 2 (Trang 61 - 70)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(100 trang)